wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí 12

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

4.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

5.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

6.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng.

7.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

8.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

9.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

10.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hóa hơi.

d)

Ngưng tụ.

11.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

12.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = Q - A.

c)

A = ΔU - Q.

d)

ΔU = A + Q.

13.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

14.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

15.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

4 lines
16.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

17.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

18.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

19.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

20.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

21.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

22.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N.

a)

0,5 J.

b)

2,5 J.

c)

-0,5 J.

d)

2,5 J.

23.

xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N.

a)

0,5 J

b)

2,5 J

c)

-0,5 J

d)

2,5 J

24.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 150C đến 350C. Nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 J/kg.K

b)

26 J/kg.K

c)

130 kJ/kg.K

d)

260 kJ/kg.K

25.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước ở 200C đến khi nước sôi 1000 là

a)

8.104 J

b)

10.104 J

c)

33,44.104 J

d)

32.103 J

26.

Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là

a)

708,8 kJ

b)

36,8 kJ

c)

672 kJ

d)

635,2 kJ

27.

Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kg.K ở nhiệt độ 1200 C vào 500 g nước nhiệt dung riêng 4,2 kJ/(kg.K) ở nhiệt độ 200C. Nhiệt độ cân bằng là

a)

1200C

b)

30,260C

c)

700C

d)

38,0650C

28.

Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 có nhiệt độ 1500C vào một bình nước có khối lượng m2 ở nhiệt độ 200C. Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là 500C. Gọi c1, c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Tỉ số nào sau đây đúng?

4 lines
29.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0 0C

c)

273 0C

d)

273 K

30.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 60C

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 2790C

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 60C

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 2670C

31.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

4 lines
32.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

33.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là

a)
b)
c)
d)
34.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C

35.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32K và 212 K.

36.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

37.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử

38.

Một thang đo X lấy điểm băng là −10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 400C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

20 X.

b)

30 X.

c)

40 X.

d)

50 X.

39.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự): a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ. c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế. d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa. Nếu chưa, thì vẩy nhiệt kế cho thuỷ ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác tr

4 lines
40.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)

A. a, b, c, d.

b)

B. d, c, a, b.

c)

C. d, c, b, d.

d)

D. b, a, c, d

41.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

A.Cân điện tử.

b)

B. Nhiệt kế.

c)

C. Oát kế.

d)

D. Vôn kế

42.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

A. Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

B. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

D. Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

43.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 00C bằng

a)

A.0,34.103 J.

b)

B.340.105 J.

c)

C.34.107 J.

d)

D.34.103 J.

44.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 1000C là

a)

A..

b)

B. .

c)

C..

d)

D..

45.

Bạn A muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg và khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó bằng

a)

A.3,45.106J.

b)

B. 1,5.106 J.

c)

C. 2,3.106 J.

d)

D.1,53.106 J.

46.

Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

a)

A. Biến thế nguồn.

b)

B. Cân điện tử.

c)

C. Nhiệt lượng kế.

d)

D. Nhiệt kế điện tử.

47.

Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là Q1 và Q2. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và của rượu là 800 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K. Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì

a)

Q1 = Q2.

b)

Q1 = 1,25 Q2.

c)

Q1 = 1,68Q2.

d)

Q1 = 2,1Q2.

48.

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:

a)

Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.

b)

Cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.

c)

Bật nguồn điện.

d)

Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.

e)

Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.

49.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105J/kg

a)

Q = 7.107 J

b)

Q = 167k J

c)

Q = 167J

d)

Q = 167.106J

50.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là J/kg và nhiệt dung riêng J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ có giá trị bằng

a)

36 kJ.

b)

190 kJ.

c)

19 kJ.

d)

1,9 kJ.

51.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

52.

Quan sát hình ảnh mô tả Chuyển động Brown trong chất khí. Ánh sáng trong thí nghiệm có công dụng:

a)

để quan sát rõ hơn chuyển động của hạt khói.

b)

để làm các phân tử khói chuyển động nhanh hơn.

c)

để làm cho các phân tử khói nhẹ hơn.

d)

để điều khiển quỹ đạo của hạt khói.

53.

Quỹ đạo của hạt khói có dạng gì?

a)

ziczac

b)

đường thẳng

c)

parabol

d)

elip

54.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

55.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

56.

Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?

a)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.

c)

Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.

d)

Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.

57.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

58.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

59.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol .

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường

60.

g biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

61.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt.

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt.

62.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

63.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

áp suất không đổi.

64.

Một lượng khí có thể tích 10m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

a)

2,86m3.

b)

2,5m3.

c)

2,68m3.

d)

0,35m3.

65.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p, 3l, 270K). Giá trị của p là:

a)

8 atm.

b)

2 atm.

c)

4,5 atm.

d)

5 atm.

66.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:

a)

40kPa

b)

60kPa

c)

80kPa

d)

100kPa

67.

Người ta dùng bơm có pit-tông diện tích 8 cm2 và khoảng chạy 25 cm bơm một bánh xe đạp sao cho áp lực của bánh xe đạp lên mặt đường là 350 N thì diện tích tiếp xúc là 50 cm2. Ban đầu bánh xe đạp chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 105 Pa và có thể tích là V0 = 1500 cm3. Giả thiết khi áp suất không khí trong bánh xe đạp vượt quá 1,5p0 thì thể tích của bánh xe đạp là 2000 cm3. Tính số lần đẩy bơm?

a)

10

b)

8

c)

12

d)

15

68.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

69.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

70.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

71.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT=hằng số.

b)

V~1T.

c)

V~T.

d)

V1T1=V2T2.

72.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

73.

Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

74.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

75.

Trên đồ thị V - T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

76.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ V - T như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ p - T?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

77.

Một khối lượng khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27 oC. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 oC thì thể tích của nó bằng

a)

12 lít.

b)

15 lít.

c)

32 lít.

d)

8,3 lít.

78.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3 oC, thể tích tăng thêm 1%. Nhiệt độ ban đầu của lượn

4 lines
79.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3 oC, thể tích tăng thêm 1%. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bằng

a)

25 oC

b)

30 oC

c)

27 oC

d)

35 oC

80.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất

b)

nhiệt độ và thể tích

c)

thể tích và áp suất

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

81.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T= hằng số

b)

PT/V= hằng số

c)

VT/P= hằng số

d)

P1V2/T1 = P2V1/T2

82.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

pt=hằng số

b)

p1p2=T2T1

c)

p.V = hằng số

d)

p ~ T

83.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

84.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ

a)

giảm xuống 6 lần

b)

tăng lên 1,5 lần

c)

giảm xuống 1,5 lần

d)

tăng lên 6 lần

85.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 47 oC và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng

a)

731oC

b)

320 oC

c)

320 K

d)

731 K

86.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 627 oC được nén để thể tích giảm bằng thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng

a)

360 oC

b)

87 oC

c)

267 oC

d)

251 oC

87.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = nRT.

b)

pV = RT.

c)

pV = nMRT.

d)

pV = mRT.

88.

Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiệt độ 16 oC có khối lượng 11 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng

a)

32g/mol.

b)

44 g/mol.

c)

2 g/mol.

d)

28g / mol.

89.

Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:

4 lines
90.

Chọn câu sai? Sở dĩ chất khí gây áp suất lên thành bình là vì

a)

các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.

b)

khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.

c)

mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể.

d)

lực này tạo ra áp suất chất khí lên thành bình.

91.

Cho các phát biểu sai: (1) Áp suất chất khí tác dụng lên thành bình càng lớn khi càng có nhiều phân tử cùng tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình. (2) Số các phân tử khí tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình phụ thuộc vào số phân tử khí có trong một đơn vị thể tích, nghĩa là phụ thuộc vào một độ phân tử khí. (3) Với một lượng khí nhất định thì mật độ khí tỉ lệ nghịch với thể tích khí (trong đó µ là mật độ phân tử, N là số phân từ khí có trong thể tích V). (4) Do đó, áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình tỉ lệ nghịch với thể tích V. Phát biểu đúng là

a)

chỉ (1) và (3).

b)

chỉ (2) và (3).

c)

chỉ (1) và (4).

d)

(1), (2), (3) và (4).

92.

Phát biểu đúng là

a)

chỉ (1) và (3).

b)

chỉ (2) và (3).

c)

chỉ (1) và (4).

d)

(1), (2), (3) và (4).

93.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào

a)

thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.

b)

thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.

c)

loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.

d)

thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.

94.

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Thể tích của khí càng nhỏ.

b)

Mật độ phân tử chất khí càng lớn.

c)

Nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Thể tích của khí càng lớn.

95.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

chưa đủ dữ kiện để kết luận.

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

luôn không đổi.

96.

Có 1 gam khí hydrogen được đựng trong bình có thể tích là 4 lít. Mật độ phân tử của chất khí đó là

a)

7,5.1022 m-3.

b)

7,5.1025 m-3.

c)

7,5.1019 m-3.

d)

7,5.1023 m-3.

97.

Khối lượng riêng của một chất khí bằng 6. 10-2 kg/m3, vận tốc căn quân phương của chúng là 500 m/s. Áp suất mà khí đó tác dụng lên thành bình là

a)

10 Pa.

b)

104 Pa.

c)

10 N/m2.

d)

5. 103 Pa.

98.

Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở nhiệt độ là

a)

3, 3.10-22 J.

b)

1, 1.10-21 J.

c)

2, 76.10-21 J.

d)

6,2. 10-21 J.

99.

Biết khối lượng mol của không khí là 29 gam/mol. Vận tốc căn quân phương của các phân tử không khí ở nhiệt độ xấp xĩ bằng

a)

15,6 m/s.

b)

500 m/s.

c)

243 m/s.

d)

2,5 km/s.

100.

Ở một độ cao so với mặt đất thì áp suất không khí vào khoảng 30,6 kPa, còn nhiệt độ là 230K. Mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

9,6.1024 phân tử/m3.

b)

5,8.1024 phân tử/m3.

c)

7,6.1024 phân tử/m

101.

Mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

9,6.1024 phân tử/m3.

b)

5,8.1024 phân tử/m3.

c)

7,6.1024 phân tử/m3.

d)

7,2.1024 phân tử/m3.

102.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. a)Xác định độ tăng nội năng của lượng khí.

4 lines
103.

Xác định độ biến thiên nội năng của khí trên nếu đồng thời với việc cung cấp nhiệt lượng 250 kJ, lượng khí này dãn ra và thực hiện công 100 kJ lên môi trường xung quanh nó.

4 lines
104.

Một người thợ rèn nhúng một con dao bằng thép có khối lượng 1,1 kg ở nhiệt độ 8500C vào trong bể nước lạnh để làm tăng độ cứng của lưỡi dao. Nước trong bể có thể tích 200 lít và có nhiệt độ bằng với nhiệt độ ngoài trời là 270C. Xác định nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt cho thành bể và môi trường bên ngoài.

4 lines
105.

Tính nhiệt lượng cần thiết để làm cho 10 kg nước ở 25°C chuyển hoàn toàn thành hơi ở . Cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 100°C là 2,26.106 J/kg.

4 lines
106.

Một khay sắt có khối lượng 1,2 kg được cách điện và làm nóng bằng máy sưởi 500 W trong 4 phút. Nhiệt độ của khay tăng từ 220C đến 450C. Xác định nhiệt dung riêng của sắt. Bỏ qua mất mát nhiệt lượng do môi trường.

4 lines
107.

Một bình có thể tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 at. Coi nhiệt độ cùa khí là không đổi và áp suất của khí quyển là l at. Thể tích của chất khí khi ta mở nút bình là bao nhiêu lít?

4 lines
108.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí có giá trị là bao nhiêu?

4 lines
109.

Một khối khí có thế tích 16 áp suất từ l atm được nén đẳng nhiệt tới áp suất là 4 atm. Thể tích khí đã bị nén là ba.

4 lines
110.

Áp suất ban đầu của khí có giá trị là bao nhiêu?

4 lines
111.

Một khối khí có thế tích 16 áp suất từ l atm được nén đẳng nhiệt tới áp suất là 4 atm. Thể tích khí đã bị nén là bao nhiêu lít?

4 lines
112.

Một quả bóng có dung tích 2,5ℓ. Người ta bơm không khí ở áp suất khí quyển 105N/m2 vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm là bao nhiêu , theo đơn vị 105 Pa? Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi.

4 lines
113.

Một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0 oC và áp suất 1 atm) có thể tích bằng 22,4 lít. Thể tích của một mol khí đó ở nhiệt độ 25 oC và áp suất 1 atm bằng bao nhiêu lít? (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
114.

Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 27 oC. Sau khi đun nóng đẳng áp sao cho thể tích của khối khí tăng lên 2 lần thì nhiệt độ của nó bằng bao nhiêu oC?

4 lines
115.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) có thể tích sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p - T như hình bên. Nếu khối khí ở trạng thái (2) có thể tích bằng 1,2 lít thì thể tích của khối khí đó ở trạng thái (1) bằng bao nhiêu lít?

4 lines
116.

Ống thủy tinh tiết diện S một đầu kín, có giam một lượng khí xác định ngăn cách với không khí bên ngoài bởi giọt thủy ngân. Chiều dài cột không khí bên trong ống thủy tinh là 25 cm khi nhiệt độ bên trong ống là 77oC. Khi nhiệt độ giảm đi 50oC thì chiều dài của cột không khí bên trong ống bằng bao nhiêu cm? Coi quá trình biến đổi trạng thái với áp suất là không đổi. (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
117.

Một bình thép chứa khí ở 77 °C dưới áp suất 6,3.105 Pa. Làm lạnh bình tới nhiệt độ − 23 °C thì áp suất của khí trong bình bằng x.105 Pa. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

4 lines
118.

Đun nóng đẳng tích một lượng khí tăng thên 80 °C thì áp

4 lines
119.

ưới áp suất 6,3.105 Pa. Làm lạnh bình tới nhiệt độ − 23 °C thì áp suất của khí trong bình bằng x.105 Pa. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

4 lines
120.

Đun nóng đẳng tích một lượng khí tăng thên 80 °C thì áp suất tăng thêm 25% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí bằng bao nhiêu oC?

4 lines
121.

Một khối khí có nhiệt độ tăng từ 217 oC đến 480 oC, thể tích giảm từ 300 dm3 xuống còn 180 dm3. Nếu áp suất cuối cùng của khối khí bằng 2,75 atm thì áp suất ban đầu của nó bằng bao nhiêu atm? (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấp phẩy thập phân).

4 lines
122.

Tính khối lượng riêng của không khí ở đỉnh Phan−xi−păng trong dãy Hoàng Liên Sơn cao 3140m kg/m3 biết mỗi khi lên cao thêm 10m, áp suất khí quyển giảm lmmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 20C. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,29kg/m3. (kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

4 lines
123.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m³ và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 105 Pa. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên đến 42°C. Từ sáng sớm cho đến giữa trưa, độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử không khí là bao nhiêu?

4 lines
124.

Động năng trung bình của phân tử khí helium ở nhiệt độ là bao nhiêu?

4 lines
125.

Một chất khí mà các phân tử có vận tốc trung bình là ở Vận tốc trung bình của các phân tử khí này ở nhiệt độ là bao nhiêu?

4 lines
126.

Một bình dung tích 7,5 lít chứa 24 gam khí oxygen ở áp suất Động năng trung bình của các phân tử khí oxygen là bao nhiêu?

4 lines