wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đặng Văn Mộng LQD

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính gồm mấy phần?

a)

Phần cứng, phần mềm

b)

Phần mềm, word

c)

Phần cứng, bàn phím

d)

Phần cứng, không có phần mềm

2.

Nêu mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm?

a)

+ Phần mềm được lưu trữ trong phần cứng và điều khiển phần cứng hoạt động.

+ Máy tính cần có cả phần cứng và phần mềm để làm việc

b)

+ Phần mềm được lưu trữ trong phần cứng và điều khiển phần cứng hoạt động.

c)

+ Máy tính chỉ cần có phần cứng để làm việc

d)

+ Máy tính chỉ cần có phần mềm để làm việc

3.

Nêu ví dụ về phần cứng máy tính?

a)

+ Thân máy (CPU), bàn phím, chuột…

b)

+ Thân máy (CPU), bàn phím, phần mềm

c)

+ Thân máy (CPU), bàn phím, paint

d)

+ Thân máy (CPU), bàn phím, word

4.

Nêu ví dụ về phần mềm máy tính?

a)

+ Google chrome, Word, powerpoint…

b)

+ Google chrome, Word, loa

c)

+ Google chrome, Word, máy in

d)

+ Google chrome, Word, bàn phím

5.

Một số quy tắc khi sử dụng máy tính để đảm bảo an toàn cho phần cứng và phần mềm là gì?

a)

+ Thao tác cẩn thận, nhẹ tay và thực hiện quy tắc an toàn về điện.

+ Cần phải tắt máy tính đúng cách để không gây ra hỏng cho phần cứng và phần mềm.

+ Không sử dụng tùy tiện Internet hoặc phần mềm chưa được phép để tránh nguy cơ bị nhiễm virus vào máy tính

b)

+ Thao tác không cẩn thận, không nhẹ tay và thực hiện quy tắc an toàn về điện..

c)

+ Sử dụng tùy tiện Internet hoặc phần mềm chưa được phép để nguy cơ bị nhiễm virus vào máy tính

d)

+ Không cần phải tắt máy tính đúng cách để gây ra hỏng cho phần cứng và phần mềm.

6.

Nêu tên phần mềm học trực tuyến?

a)

+ Zoom, google meet…

b)

+ Zoom, google

c)

+ Zoom, word

d)

+ Paint, google meet…

7.

Nêu lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?

a)

+ Tiết kiệm thời gian và công sức

+ Bảo vệ sức khỏe

b)

+ Tiết kiệm thời gian và công sức

  • + Không bảo vệ sức khỏe

c)

+ Mất kiệm thời gian và công sức

d)

+ Tiết kiệm thời gian và công sức

+ Gõ chậm

8.

Nêu cách gõ chữ in hoa?

a)

Shift Capslock

b)

Shift, Home

c)

Shift, Insert

d)

Shift, File

9.

Ngón út tay trái gõ phím số mấy?

(a)  

10.

Ngón áp út tay trái gõ phím số mấy?

(a)  

11.

Ngón giữa tay trái gõ phím số mấy?

(a)  

12.

Ngón trỏ tay trái gõ phím số mấy?

a)

4, 5

b)

4, 6

c)

3, 4

d)

6, 7

13.

Ngón út tay phải gõ phím số mấy?

(a)  

14.

Ngón áp út tay phải gõ phím số mấy?

(a)  

15.

Ngón giữa tay phải gõ phím số mấy?

(a)  

16.

Ngón trỏ tay phải gõ phím số mấy?

a)

6, 7

b)

5, 6

c)

4, 5

d)

7, 8

17.

Nêu các loại thông tin được xem trên trang web?

a)

Văn bản, âm thanh, video và siêu liên kết

b)

Văn bản, hình ảnh, video và siêu liên kết

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết

18.

Nêu tác hại khi truy cập vào trang web không phù hợp?

a)

+ Vì có nguy cơ suy nghĩ lệch lạc, bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt và lãng phí thời gian.

b)

+ Vì không có nguy cơ suy nghĩ lệch lạc, bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt và lãng phí thời gian.

c)

+ Vì có nguy cơ suy nghĩ lệch lạc, không bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt và không lãng phí thời gian.

d)

+ Vì có nguy cơ suy nghĩ lệch lạc, bị lừa đảo, dụ dỗ, không bị bắt nạt và lãng phí thời gian.

19.

Nêu các bước tìm kiếm thông tin trên internet?

a)

1. Xác định từ khoá cần tìm kiếm.

2. Mở trình duyệt và gõ địa chỉ của máy tìm kiếm.

3. Gõ từ khoá tìm kiếm vào ô tìm kiếm rồi nhấn phím Enter, trên trang web sẽ xuất hiện danh sách các siêu liên kết.

4. Nháy chuột vào một siêu liên kết trong danh sách để xem thông tin chi tiết.

b)

1. Mở trình duyệt và gõ địa chỉ của máy tìm kiếm..

2. Nháy chuột vào một siêu liên kết trong danh sách để xem thông tin chi tiết.

c)

1. Xác định từ khoá cần tìm kiếm.

2. Mở trình duyệt và gõ địa chỉ của máy tìm kiếm.

d)

Nháy chuột vào siêu liên kết để xem thông tin chi tiết

20.

Từ khóa là gì?

a)

+ Từ khoá là từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm.

b)

+ Từ khoá là google chrome

c)

+ Từ khoá không là từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm.

d)

+ Từ khoá là paint.

21.

Kể tên trang web tìm kiếm thông tin?

a)

     + Google.com, Ask.com, Bing.com

b)

     + Google.com, word

c)

     + Panit, google

d)

     + Google.com, Ask.com, powerpoint

22.

Nêu các thao tác với tệp và thư mục?

a)

+ Tạo thư mục (new folder), đổi tên (rename), xoá (delete), di chuyển (cut hoặc move to), sao chép (copy).

b)

+ Tạo thư mục (new folder), đổi tên (rename), xoá (delete), di chuyển (cut hoặc move to).

c)

+ Tạo thư mục (new folder), đổi tên (rename), di chuyển (cut hoặc move to), sao chép (copy).

d)

+ Tạo thư mục (new folder), xoá (delete), di chuyển (cut hoặc move to), sao chép (copy).

23.

Thao tác di chuyển thư mục (Ctrl + X) là gì?

a)

+ Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ được di chuyển đến vị trí mới và không còn tồn tại ở vị trí cũ.

b)

+ Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ không di chuyển đến vị trí mới

c)

+ Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ được di chuyển đến vị trí mới và tồn tại ở vị trí cũ.

d)

+ Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ không được di chuyển đến vị trí mới và không còn tồn tại ở vị trí cũ.

24.

Thao tác sao chép thư mục (Ctrl + C) là gì?

a)

+ Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ.

b)

+ Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ tồn tại ở cả vị trí .

c)

+ Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ tồn tại ở và vị trí cũ.

d)

+ Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ tồn tại không ở cả vị trí mới và vị trí cũ.

25.

Nêu tác hại khi thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

Làm mất thông tin, gây lỗi chương trình, đảo lộn trật tự lưu trữ thông tin, tốn bộ nhớ lưu trữ

b)

Làm mất thông tin, không lỗi chương trình

c)

Làm mất thông tin, không tốn bộ nhớ lưu trữ

d)

Đảo lộn trật tự lưu trữ thông tin, không tốn bộ nhớ lưu trữ

26.

Nêu ví dụ về tên phần mềm miễn phí?

a)

scratch 3, bé tô màu, unikey…

b)

scratch 3, bé tô màu, word

c)

scratch 3, bé tô màu, powerpoint

d)

scratch 3, bé tô màu, excel

27.

Nêu ví dụ tên phần mềm không miễn phí?

a)

powerpoint, adobe photoshop, word…

b)

powerpoint, adobe photoshop, unikey

c)

powerpoint, adobe photoshop, evkey

d)

powerpoint, adobe photoshop, vietkey

28.

Nêu lý do sử dụng phần mềm có bản quyền?

a)

+ Giữ an toàn thông tin trên máy tính

+ Tránh nguy cơ vi phạm pháp luật

+ Có thể được hỗ trợ từ nhà sản xuất khi phần mềm gặp sự cố

+ Bảo vệ quyền lợi của người tạo ra sản phẩm có ích cho xã hội

b)

+ Giữ an toàn thông tin trên máy tính

+ Không Tránh nguy cơ vi phạm pháp luật

c)

+ Giữ an toàn thông tin trên máy tính + Không bảo vệ quyền lợi của người tạo ra sản phẩm có ích cho xã hội

d)

+ Không Giữ an toàn thông tin trên máy tính

+ Tránh nguy cơ vi phạm pháp luật

+ Có thể được hỗ trợ từ nhà sản xuất khi phần mềm gặp sự cố

29.

Nêu tên các phần mềm gõ chữ tiếng Việt?

a)

+ Unikey, vietkey, evkey…

b)

+ Unikey, vietkey, word

c)

+ Unikey, vietkey, excel

d)

+ Unikey, vietkey, home

30.

Nêu các bước lưu tệp tin vào thư mục?

a)

1.     Chọn lệnh File -> Save as (Save)

2.     Chọn nơi lưu trữ

3.     Đặt tên tệp tin

4.     Nhấn nút Save

b)

1.     Chọn lệnh File -> Open)

2.     Chọn nơi lưu trữ

3.     Nhấn nút Save

c)

1.     Chọn lệnh Home

2.     Chọn nơi lưu trữ

3.     Đặt tên tệp tin

4.     Nhấn nút Save

d)

1.     Chọn lệnh Insert -> Save as (Save)

2.     Chọn nơi lưu trữ

3.     Đặt tên tệp tin

4.     Nhấn nút Save

31.

Nếu các bước chèn hình ảnh?

a)

1.     Chọn lệnh Insert

2.     Chọn lệnh Picture

3.     Chọn nơi lưu trữ hình ảnh

4.     Chọn hình ảnh và nhấn nút Insert

b)

1.     Chọn lệnh Insert

2.     Chọn lệnh Home

3.     Chọn nơi lưu trữ hình ảnh

c)

1.     Chọn lệnh Home

2.     Chọn lệnh Picture

3.     Chọn nơi lưu trữ hình ảnh

4.     Chọn hình ảnh và nhấn nút Insert

d)

1.     Chọn lệnh Insert

2.     Chọn lệnh View

3.     Chọn hình ảnh và nhấn nút Insert

32.

Nêu các bước mở một tệp trình chiếu?

a)

1.     Khởi động phần mềm trình chiếu

2.     Chọn File, chọn lệnh Open

3.     Chọn thư mục lưu trữ tệp

4.     Chọn tệp và nhấn nút Open

b)

1.     Khởi động phần mềm trình chiếu

2.     Chọn File, chọn lệnh Home

3.     Chọn thư mục lưu trữ tệp

c)

1.     Khởi động phần mềm trình chiếu

2.     Chọn Home, chọn lệnh Open

3.     Chọn thư mục lưu trữ tệp

4.     Chọn tệp và nhấn nút Open

d)

1.     Khởi động phần mềm trình chiếu

2.     Chọn Insert, chọn lệnh Open

3.     Chọn thư mục lưu trữ tệp

4.     Chọn tệp và nhấn nút Open

33.

Nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)

1.     Chọn trang muốn tạo hiệu ứng

2.     Chọn thẻ lệnh Transition

3.     Chọn 1 hiệu ứng chuyển trang

b)

1.     Chọn trang muốn tạo hiệu ứng

2.     Chọn 1 hiệu ứng chuyển trang

c)

1.     Chọn trang muốn tạo hiệu ứng

2.     Chọn thẻ lệnh Home

3.     Chọn 1 hiệu ứng chuyển trang

d)

1.     Chọn trang muốn tạo hiệu ứng

2.     Chọn thẻ lệnh Transition

3.     Chọn File

34.

Để trình chiếu, nhấn phím?

a)
F5
b)

F4

c)

F6

d)

FS

35.

Để thoát bài trình chiếu, nhấn phím?

a)
ESC
b)

EAC

c)

EXC

d)

ECS