wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THSC2. B3

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 무엇을 더 좋아해요?

나: _ _ _ 야채보다 더 좋아해요.

(a)  

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 무엇이 더 잘 어울려요?

나: 가방이 _ _ _ _ 더 잘 어울려요

(a)  

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 무엇이 더 빨라요?

나: 비행기가 _ _ _ _ _ 더 빨라요.

(a)  

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 무슨 운동을 더 잘해요?

나: _ _ _ 축구보다 더 잘해요.

(a)  

5.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

(비싸다) (a)   커피를 마셨어요

6.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

(작다) (a)   사이즈로 주세요

7.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

(머리가 길다) (a)   여자가 좋아요

8.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

(재미있다) (a)   영화를 보고 싶어요

9.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

(어렵다) (a)   문제가 있으면 물어보세요

10.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

어제 (공부하다) (a)   문법이에요

11.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

지난 주말애 도서관에 (가다) (a)   사람이 있어요?

12.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

어제 (먹다) (a)   음식이 아주 맛있었어요.

13.

Chia định ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh:

이 책은 다음 학기에 (공부하다) (a)   책입니다

14.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

새 신발 한 ______를 샀어요.

a)

b)

켤레

c)

d)

15.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

지난 생일에 귀걸이 한___ 를 받았어요.

a)

b)

켤레

c)

d)

16.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

여자 친구에게 꽃 3___ 를 선물했어요.

a)

송이

b)

켤레

c)

d)

봉지

17.

Chọn từ trái nghĩa với "길다"

a)

짧다

b)

작다

c)

많다

d)

얇다

18.

Chọn từ trái nghĩa với "무겁다"

a)

짧다

b)

얇다

c)

많다

d)

가볍다

19.

Chọn từ trái nghĩa với "단순하다"

a)

두껍다

b)

편하다

c)

화려하다

d)

가볍다

20.

Chọn từ trái nghĩa với "빠르다"

c)

늦다

d)

가볍다