wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kỳ I

Total questions: 55

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, rừng ở nước ta được phân loại như thế nào?

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng quốc gia

b)

Vườn quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

c)

Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên, rừng phòng hộ

d)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

2.

Loại rừng nào chiếm diện tích chủ yếu trong tổng diện tích rừng trồng được tăng lên ở nước ta trong thời gian qua?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng tái sinh.

c)

Rừng tự nhiên

d)

Rừng đặc dụng.

3.

Loại rừng nào dưới đây được xếp vào loại rừng đặc dụng?

a)

Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ đất, chống xói mòn

b)

Rừng được sử dụng chủ yếu để kinh doanh lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp

c)

Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn hệ sinh thái rừng tự nhiên, nguồn gen sinh vật rừng

d)

Rừng được sử dụng chủ yếu để điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh.

4.

Các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta được xếp vào nhóm nào dưới đây?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng tái sinh

5.

Ý nào sau đây không phải là mục đích của việc trồng cây rừng?

a)

Mở rộng diện tích rừng

b)

Phủ xanh đất trồng, đồi trọc

c)

Mở rộng diện tích đất trồng trọt

d)

Tạo việc làm, mang lại thu nhập cho người dân.

6.

Khu vực rừng đầu nguồn, rừng biên giới, rừng ven biển được xếp vào nhóm nào dưới đây?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng tái sinh

7.

Vườn quốc gia Cát Tiên, Rừng ngập mặn Cần giờ, Vườn quốc gia Tràm Chim Đồng Tháp thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng tái sinh.

8.

Rừng sản xuất có vai trò gì?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

Cung cấp lâm sản, sản xuất, kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp.

c)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

d)

Bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa của địa phương.

9.

Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Người dân sống gắn liền với rừng.

b)

Chủ rừng.

c)

Các cơ quan quản lí rừng.

d)

Chủ rừng, các cơ quan quản lí và toàn dân.

10.

Bảo vệ nghiêm ngặt rừng đặc dụng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên rừng.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Bảo tồn nguồn gene các loài động vật, thực vật quý hiếm.

d)

Nâng cao diện tích rừng, cung cấp lâm sản cho nhu cầu của con người.

11.

Biện pháp nào sau đây không phải biện pháp bảo vệ rừng?

a)

Trồng rừng trên đất đồi trọc

b)

Thay rừng già bằng rừng sản xuất

c)

Tăng cường quản lý, bảo vệ rừng

d)

Phục hồi rừng tự nhiên

12.

Một trong những nhiệm vụ của người dân trong bảo vệ rừng là

a)

xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

b)

chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra cháy rừng.

c)

tổ chức, chỉ đạo việc phòng cháy, chữa cháy rừng đúng theo quy định.

d)

xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

13.

Một trong những nhiệm vụ của chủ rừng trong bảo vệ rừng là

a)

phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

b)

phổ biến cho người dân về phòng chống cháy rừng.

c)

tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

d)

xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

14.

Khai thác tài nguyên rừng bền vững cần thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đảm bảo thực hiện các biện pháp tái sinh rừng và trồng rừng.

b)

Không cần tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật.

c)

Khai thác sản lượng lớn gỗ để thúc đẩy quá trình trồng rừng mới.

d)

Cần có trách nhiệm thông báo kịp thời cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm về quản lí rừng.

15.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

b)

Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng.

c)

Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn.

16.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên: vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

b)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường.

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả tài nguyên rừng.

d)

Chăn thả gia súc, gia cầm vào rừng phòng hộ, rừng đầu nguồn.

17.

Khai thác trắng là gì?

a)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

c)

Chỉ khai thác những cây già yếu có nguy cơ bị chết.

d)

Khai thác toàn bộ cây rừng và không trồng lại cây mới

18.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khai thác trắng ở nước ta?

a)

Không hạn chế số lần khai thác.

b)

Thường áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

c)

Không áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Ưu tiên khai thác những cây đã thành thục

19.

Để phục hồi rừng sau khai thác trắng cần phải tiến hành hoạt động nào sau đây?

a)

Bón phân cho cây rừng.

b)

Trồng rừng.

c)

Tưới nước cho cây rừng.

d)

Chăm sóc rừng.

20.

Khai thác dần là gì?

a)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

c)

Chọn chặt những cây đã thành thục.

d)

Chọn chặt những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần?

a)

Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng già

c)

Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Khai thác các cây thành thục, giữ lại các cây còn non.

22.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?

a)

Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khoẻ mạnh.

b)

Chọn chặt toàn bộ những khu vực có nhiều cây thành thục để khai thác trước.

c)

Chọn chặt từng cây hoặc đám cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non.

d)

Chọn chặt toàn bộ những khu vực có nhiều cây bị sâu bệnh để khai thác trước.

23.

Đặc điểm nào sau đây thuộc phương thức khai thác trắng?

a)

Qúa trình tái sinh được tiến hành song song với quá trình khai khác.

b)

Hoàn cảnh rừng sau khai thác thường bị biến đổi sâu sắc, tán rừng bị mất.

c)

Đất rừng không bị phơi trống nên hạn chế được hiện tượng xói mòn đất.

d)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn.

24.

Phương pháp khai thác tài nguyên rừng nào không áp dụng nơi có độ dốc cao, mưa nhiều?

a)

Khai thác trắng.

b)

Khai thác dần, khai thác chọn.

c)

Khai thác trắng, khai thác dần.

d)

Khai thác trắng, khai thác chọn.

25.

Một trong những đặc điểm của phương thức khai thác chọn là:

a)

hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc.

b)

thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

c)

đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

d)

đất rừng không bị phơi trống sau khai thác nên hạn chế được xói mòn đất, hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn

26.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?

a)

Xử lý các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp.

b)

Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.

c)

Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng.

d)

Theo dõi diễn biến rừng theo qui định của pháp luật.

27.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

b)

Mở rộng trồng cây ăn trái trên đất rừng.

c)

Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng.

28.

Cho các hoạt động như sau:

(1). Trồng cây xanh trong khuôn viên các trụ sở, trường học.

(2) Trồng cây xanh trong các nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp.

(3) Tuyên truyền, giáo dục ý thức, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với việc chấp hành pháp luật về lâm nghiệp.

(4) Khuyến khích người dân trồng cây ăn quả, cây công nghiệp trên đất rừng

(5) Tăng cường chăn thả gai súc trong các khu rừng phòng hộ, rừng đầu nguồn

(6) Trồng cây trên vỉa hè đường phố, công viên

Các hoạt động có vai trò bảo vệ tài nguyên rừng gồm

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (6).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(1), (2), (4), (6).

29.

Việc xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?

a)

Thu hẹp diện tích rừng thuận lợi cho việc quản lí.

b)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

c)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Giúp người dân nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

30.

Hoạt động nào dưới đây không góp phần bảo vệ rừng?

a)

Tuần tra rừng.

b)

Phòng chống cháy rừng.

c)

Chuyển đổi diện tích rừng tự nhiên sang trồng cây công nghiệp

d)

Tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

31.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phục hồi rừng sau khai thác?

a)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác trắng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên.

b)

Rừng tự phục hồi sau khai thác dần bằng tái sinh tự nhiên, không cần trồng mới rừng.

c)

Tất cả các phương thức khai thác, để phục hồi rừng sau khi khai thác đều phải tiến hành trồng rừng trên diện tích lớn.

d)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác chọn sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

32.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Khai thác trắng là phương thức tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảnh chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần sao cho trong thời gian chặt hạ, một thế hệ rừng mới được hình thành nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng giả.

b)

Khai thác chọn là chặt toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảnh chặt trong một mùa chật, thông thường là dưới một năm

c)

Khai thác trắng là phương thức tiến hành chọn chặt từng cây hoặc đám cây thành thục.

d)

Sản lượng gỗ khai thác từ rừng trồng tập trung ở Việt Nam chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc và tăng liên tục trong suốt giai đoạn 2008-2020.

33.

Có các nhận định về ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững như sau: (1) Tăng diện tích rừng trồng thuần loài. (2) Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ và bảo vệ môi trường của rừng. (3) Bảo tồn đa dạng sinh học. (4) Duy trì và nâng cao chức năng sản xuất của rừng. (5) Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế cho những hộ gia đình sống gần rừng. Các nhận định đúng gồm

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4), (5).

34.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của phương thức nuôi thủy sản bán thâm canh?

a)

Mật độ thả giống không cao, dễ vận hành, quản lý.

b)

Mật độ thả giống cao.

c)

Sản lượng và sự tăng trưởng của loài nuôi thủy sản phụ thuộc hoàn toàn vào thức ăn tự nhiên.

d)

Diện tích ao nuôi nhỏ

35.

Ý nào sau đây KHÔNG phải vai trò của ngành thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược, mĩ phẩm.

36.

Nội dung nào dưới đây là xu thế phát triển của nuôi trồng và khai thác thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Giảm áp lực khai thác thủy sản, tăng sản lượng nuôi trồng.

b)

Giảm áp lực khai thác thủy sản, giảm sản lượng nuôi trồng.

c)

Tăng sản lượng thủy sản khai thác, giảm sản lượng nuôi trồng.

d)

Khai thác triệt để nguồn lợi thủy sản tự nhiên, tăng sản lượng nuôi trồng.

37.

Theo môi trường nước sinh sống, nhóm thủy sản nào sau đây thuộc nhóm nước ngọt?

a)

Cá vược, tôm, nghêu

b)

Cá vược, cá chép, cá rô phi

c)

Cá chép, cá rô phi, cá quả

d)

Cá chép, cá rô phi, tôm hùm

38.

Dựa vào nguồn gốc, nhóm thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa tại Việt Nam?

a)

Cá chép, cá tra, tôm hùm, cua biển

b)

Cá chép, cá tra, tôm hùm, cá hồi

c)

Cá tầm, cá hồi, tôm hùm, cua biển

d)

Cá tầm, cá hồi, cá chép, cá tra

39.

Theo tính ăn, nhóm thủy sản nào sau đây thuộc nhóm ăn tạp?

a)

Cá mè trắng, cá trắm cỏ, cá bỗng

b)

Cá quả, cá vược, cá mú

c)

Cá tra, cá rô phi, cá trôi

d)

Cá mè trắng, cá quả, cá tra

40.

Đặc điểm nào sau đây của nuôi trồng thủy sản thâm canh?

a)

Diện tích ao nuôi lớn

b)

Mật độ thả giống thấp

c)

Sản lượng và sự tăng trưởng của loài nuôi thủy sản phu thuộc vào thức ăn tư nhiên.

d)

Sản lượng và sự tăng trưởng của loài nuôi thủy sản phu thuộc vào thức ăn thủy sản

41.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương thức nuôi trồng thủy sản quảng canh?

a)

Nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên

b)

Mật độ thả giống thấp

c)

Diện tích ao đầm lớn

d)

Chi phí nhiều cho con giống và thức ăn.

43.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh

b)

Nuôi trồng TS bán thâm canh

c)

Nuôi trồng TS quảng canh

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

44.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau

(1)   Theo tính ăn

(2)   Theo đặc điểm cấu tạo

(3)   Theo các yếu tố môi trường

(4)   Theo sự phân bố

Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

45.

Vì sao phải tăng hàm lượng sinh vật phù du trong nuôi trồng thủy sản quảng canh?

a)

Tạo màu cho nước

b)

Giữ nhiệt độ cho nước.

c)

Làm nguồn thức ăn chính cho thủy sản

d)

Ổn định nguồn nước trong ao.

46.



(a)  

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

54.



(a)  

55.



(a)