wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Polymer

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

2.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

3.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

4.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

5.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

6.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

7.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

8.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

9.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

10.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

11.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

12.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

13.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

14.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

vinyl clorua

b)

acrilonitrin

c)

propilen

d)

vinyl axetat

15.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

16.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

17.

Polyethylene được tổng hợp bằng phương pháp nào?

a)

Trùng ngưng monomer ethylene

b)

Phản ứng thủy phân của ethylene oxide

c)

Phản ứng oxi hóa của ethylene

d)

Phản ứng trùng hợp monomer ethylene

18.

Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Polyethylene

b)

Polyvinyl chloride (PVC)

c)

Polystyrene (PS)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

19.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

20.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

21.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

22.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

23.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

24.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

25.

Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Ceramic

c)

Hợp chất vô cơ

d)

Polymer

26.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

27.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

28.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

29.

Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?

a)

Thấm hút mồ hôi, thoáng khí

b)

Bền với nhiệt, giữ ấm tốt

c)

Mềm, bóng, đàn hồi cao

30.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

31.

Cao su thiên nhiên là gì?

a)

Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien

b)

Một polymer của ethylene

c)

Một hợp chất hữu cơ dẫn điện

d)

Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su

32.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

33.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

34.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

35.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

36.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

37.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

38.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCH3

39.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CHCH3

40.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

41.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer

42.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

43.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PET

d)

Teflon

44.

Loại polymer nào sau đây được tổng hợp từ một loại monomer?

a)

Cao su buna-S

b)

Nylon-6,6

c)

Capron

d)

PET

45.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

PET

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(phenol formaldehyde)

46.

Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?

a)

PVC

b)

PE

c)

Cao su buna

d)

Capron

47.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

PE

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

48.

Hãy đánh dấu vào các chất chất dẻo

a)

cao su buna

b)

capron

c)

PE

d)

PVC

49.

Hãy đánh dấu vào các chất là tơ

a)

nylon-6,6

b)

nitron (olon)

c)

PPF

d)

capron

50.

Hãy đánh dấu vào các chất là cao su

a)

Cao su buna

b)

Cao su buna-N

c)

Polybutadien

d)

Polyisoprene

51.

Chất nào sau đây là polymer tổng hợp?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

tơ tằm

c)

tơ acetate

d)

tơ nylon-6,6

52.

Đánh dấu vào các chất là polymer tổng hợp

a)

PE

b)

PVC

c)

tơ capron

d)

tơ visco

53.

Loại tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

a)

tơ visco

b)

len

c)

tơ tằm

d)

tơ nitron

54.

Đánh dấu vào các chất là polymer nhân tạo

a)

tơ visco

b)

tơ acetate

c)

Polystyrene (PS)

d)

cao su buna-S

55.

Chất nào sau đây là polymer thiên nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ acetate

c)

Polystyrene

d)

Poly(urea formaldehyde)

56.

Hãy đánh dấu vào các chất là polymer thiên nhiên

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ tằm

d)

Cao su thiên nhiên

57.

Cho dãy các chất: PS, PE, PP, PVC, PPF, cao su buna, cao su thiên nhiên, cao su isoprene, cao su chloroprene, tơ capron, tơ visco, tơ acetate, tơ tằm. Có bao nhiêu chất là polymer tổng hợp?

(a)  

58.

Chọn khái niệm đúng:

A. Monomer là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polymer.

B. Monomer là một mắt xích trong phân tử polymer.

C. Monomer là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polymer.

D. Monomer là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

59.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng?

A. trùng hợp. B. thủy phân. C. xà phòng hoá. D. trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên ?

A. polyethylene. B. tinh bột. C. polystyrene. D. cellulose trinitrate.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

PVC (poly vinyl cloride) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

A. vinyl cloride. B. acrilonitrin. C. propylene. D. vinyl axetate.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A. CH2 = CH-CH3. B. CH3- CH2 -CH3. C. CH3-CH3. D. CH3- CH2 -CH2- CH3.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

63.

Để tổng hợp polymer, người ta không thể dùng?

A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng trùng ngưng.

C. Phản ứng đồng trùng hợp. D. Phản ứng xà phòng hóa.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

64.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polymer thiên nhiên?

A. Cao su thiên nhiên, PVC, cellulose, protide. B. Cao su thiên nhiên, cellulose, tơ tằm, tinh bột.

C. Cao su buna, PVC, cellulose, nilon-6,6. D. Nhựa PE, PVC, cao su buna, nilon-6,6.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

65.

NH2(CH2)5COOH điều chế ra polime bằng phản ứng?

A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. đồng trùng hợp. D. đồng trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Các vật liệu polymer thường là chất rắn không bay hơi.

B. Hầu hết các polymer tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

C. Polymer là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

D. Polyethylene và poly(vinyl cloride) là polime tổng hợp, còn tinh bột và cellulose là polime thiên nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Cho polymer (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của các monomer để khi trùng ngưng tạo ra polymer trên là

A. CH2=CH2. B. NH2–CH2–COOH.

C. CH3–CH=C= CH2. D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Cho polymer (-CH2- CH2-)n; Công thức của monomer để khi trùng hợp polymer trên là

A. CH2=CH2. B. CH3=CH3.

C. CH3–CH=C= CH2. D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Cho các polymer (- CH2- CH=CH- CH2-)n. Công thức của monomer để khi trùng hợp tạo ra polymer trên là

A. CH2=CH-CH= CH2. B. CH2=CH2.

C. CH3–CH=C= CH2. D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Polyethylene –(CH2=CH2)-n có khối lượng phân tử 4984 đvC có hệ số trùng hợp n là:

( H =1, C =12)

A. 1700. B. 50. C. 178. D. 500.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Số mắt xích của một phân tử Polyethylene (PE) là 12345. Phân tử khối trung bình của polymer đó là bao nhiêu?

(Biết NTK của C = 12; H = 1)

A. 345660 B.123321 C. 230000 D. 415000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất dẻo có tính đàn hồi.

B. Chất dẻo dễ bay hơi.

C. Cao su có tính đàn hồi.

D. Tơ dùng làm ống nước, vỏ bọc cách điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Poly(vinyl chloride).

b)

Polybuta-1,3-diene.

c)

Nylon-6,6.

d)

Polyethylene.

74.

Công thức hóa học của Polyethylene (PE) là

a)

[-CH3-CH3-]n.

b)

[-CH2-CH2-]n.

c)

[-CH2-CH(CH3)-]n.

d)

[-CH2-CHCl-]n.

75.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

76.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (Polymer) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:

a)

xà phòng hóa

b)

trùng ngưng

c)

thủy phân

d)

trùng hợp

77.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ visco.

78.

Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, ... Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ Nylon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ Nylon-6 là

a)

-(-CH2CH=CH-CH2-)n-

b)

-(-NH[CH2]5CO-)n -.

c)

-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.

d)

-(-NH[CH2]6CO-)n-.

79.

Trong các Polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ Nylon-6, tơ nitron, những Polymer có nguồn gốc từ cellulose là

a)

sợi bông, tơ visco và tơ Nylon-6.

b)

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

c)

sợi bông và tơ visco.

d)

tơ visco và tơ Nylon-6.

80.

Tơ Nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

H2N-(CH2)5-COOH.

d)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

81.

Vật liệu Polymer dùng để bện sợi "len" để đan áo rét là

a)

polystyrene.

b)

Polybuta-1,3-diene.

c)

Polyethylene.

d)

Polyacrylonitrile.

82.

Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, Nylon-6, Nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

83.

Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6, tơ nitron.

c)

Len, tơ lapsan.

d)

PE, PET.

84.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

85.

Tơ axetat thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

86.

Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?

a)

Polibuta-1,3-dien.

b)

Poliisopren.

c)

poli(viny clorua)

d)

Nilon-6.

87.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

88.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

89.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

90.

Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Thuỷ tinh hữu cơ

b)

Polyvinyl chloride

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Polyethylene

91.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit

b)

Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột

c)

Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6

92.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

93.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

94.

Polymer X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH2–CH(CH3)–

c)

–CH2–CH(C6H5)–

d)

–CH2–CH2

95.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

96.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
97.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

98.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

99.

Polybuta - 1,3 - diene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?

a)

Chất dẻo

b)

Cao su

c)

d)

Giấy

100.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

101.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

102.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

103.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

104.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

105.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

106.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

107.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

108.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O, NH3) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

109.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

110.

Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6, tơ nitron.

c)

Len, tơ lapsan.

d)

PE, PET.

111.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

112.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitrogen và oxygen?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

113.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

114.

Hiện tượng nào xảy ra trong trường hợp sau

a)

Kết tủa protein.

b)

Phân huỷ protein.

c)

Thuỷ phân protein bằng axit.

d)

Đông tụ protein bởi nhiệt.

115.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

116.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

117.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

118.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

119.

Tơ axetat thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

120.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

121.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

122.

Hãy chọn hình ảnh của nguồn cung cấp tơ thiên nhiên?

(Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
123.

Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?

a)

Polibuta-1,3-dien.

b)

Poliisopren.

c)

poli(viny clorua)

d)

Nilon-6.

124.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

125.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

126.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
127.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

128.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

129.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

130.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

131.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

132.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

133.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

134.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

135.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên ?

a)

Polyethylen

b)

Tinh bột

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Cellulose trinitrate

136.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

137.

Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Thuỷ tinh hữu cơ

b)

Polyvinyl chloride

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Polyethylene

138.

Tìm phát biểu sai?

a)

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

b)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

c)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ sợi xenlulozo

d)

Tơ hoá học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

139.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit

b)

Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột

c)

Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6

140.

Để tổng hợp polyme, người ta không thể dùng?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

Phản ứng đồng trùng hợp

d)

Phản ứng trùng ngưng

141.

Dãy gồm các polyme dùng để làm tơ sợi?

a)

Tinh bột, Xenluloso, Nylon-6

b)

PE, PVC, Polystyrene

c)

Xenluloso, Protein, Nylon-6,6

d)

Xenluloso acetate, Olon, Nylon-6,6

142.

Túi nylon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polyme?

a)

Nylon-6

b)

Nylon-7

c)

Polyethylene (PE)

d)

Polyvinyl chloride (PVC)

143.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

144.

Polymer X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH2–CH(CH3)–

c)

–CH2–CH(C6H5)–

d)

–CH2–CH2

145.

Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

146.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

147.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

148.

Poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 35 000. Hệ số trùng hợp n của polymer này là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

560.

b)

506.

c)

460.

d)

600.

149.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ capson

b)

tơ visco

c)

tơ nilon- 6,6

d)

tơ tằm

150.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân.

b)

trao đổi.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

151.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

Protein

c)

Nilon-6

d)

Polisaccarit

152.

Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

153.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

154.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

156.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
157.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

158.

Tơ enang (tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit ω\omega -amino enantoic. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-[CH2]6-CO)n-

b)

–(NH-[CH2]5-CO)n-

c)

–(NH-[CH2]7-CO)n-

d)

–(NH-[CH2]4-NH-CO - [CH2]4- CO)n-

159.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon-6,6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

160.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
161.

Loại tơ nào là tơ bán tổng hợp?

a)

tơ tằm.

b)

xenlulozơ

c)

tơ xenlulozơ axetat

d)

tơ nilon-6,6

162.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

163.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

164.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

c)

Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).

d)

Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

165.

Công thức cấu tạo của polipropylen (PP) là gì ?

a)

[-CH2-CH-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CH2-CH2-]n

166.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

167.

Phát biểu đúng nhất về nhựa PE

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

168.

Phát biểu đúng nhất về nhựa PVC

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

169.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

170.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

171.

Các polime dùng làm tơ sợi là:

a)

Tơ tằm

b)

cao su thiên nhiên

c)

Poliacrilonitrin

d)

Policaproamit

172.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

173.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

174.

Các polymer thuộc loại carbohydrate là

a)

Cao su tự nhiên

b)

Amylopectin

c)

Poly peptide

d)

Cellulose

175.

Các polime có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Nilon-6,6

b)

Policaprolamit

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

176.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

177.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

178.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

179.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

180.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

181.

Polime có thể điều chế bằng cả phương pháp trùng hợp và trùng ngưng là

a)

Policaproamit

b)

Tơ nitron

c)

Nilon-6

d)

Nilon-6,6

182.

Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ axetat

d)

Sợi bông

183.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

184.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?

a)

Cao su là những polime có tính đàn hồi.

b)

Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.

c)

Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

185.

Khối lượng mol của một mắt xích Nilon-6,6 là

a)

226

b)

254

c)

127

d)

113

186.

Phân tử khối trung bình của amilopectin vào khoảng 1.500.000. Vậy hệ số polime hóa gần đúng với

a)

9800

b)

9300

c)

8300

d)

7600

187.

Polime X có phân tử khối \approx 1.040.000u và hệ số polime hóa n \approx 10.000. Vậy X là

a)

Nhựa PVC

b)

Nhựa PE

c)

Nhựa polistyren PS

d)

Nhựa poli(vinyl axetat) PVA

188.

Trong thế chiến thứ II ngư­ời ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

Tinh bột \rightarrow Glucozơ \rightarrow Ancol etylic \rightarrow Buta-1,3-đien \rightarrow Caosu buna.

Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế đư­ợc bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)

a)

3,1

b)

2,5

c)

2,0

d)

1,6

189.

Một loại cao su lưu hóa có khoảng 2,5% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu disunfua -S-S-?

a)

37

b)

19

c)

46

d)

23

190.

Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?


a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–C6H5

d)

CH2=CH–CH3

191.

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

192.

Poly(vinyl chloride) (PVC) điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng

a)

Trao đổi

b)

Oxi hóa - Khử

c)

Trùng hợp

d)

Trùng ngưng

193.


Trùng hợp stirene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là


a)

PE

b)

PS

c)

PVC

d)

PPF

194.

Vật liệu composite là gì?

a)

Vật liệu đồng nhất, chỉ gồm một loại vật liệu.

b)

Vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần vật liệu cơ bản là vật liệu nền và vật liệu cốt.

c)

Vật liệu tự nhiên như gỗ, đá.

d)

Vật liệu kim loại.

195.

Vật liệu composite nào dưới đây thường được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ?

a)

Gạch

b)

Gỗ

c)

Composite sợi carbon

d)

Kim loại đồng

196.

Đâu không phải là tính chất của vật liệu composite?

a)
  • Nhẹ

b)
  • Cách nhiệt tốt

c)
  • Độ bền cao

d)
  • Không bị cháy

197.

Thành phần chính của chất dẻo là:

a)
  • Chất hoá dẻo

b)
  • Polymer

c)
  • Chất độn

d)
  • Chất nhựa dẻo

198.

Polymer nào được dùng nhiểu trong sản xuất bao bì, hộp đựng thực phẩm?

a)
  • Poly(vinyl chloride) (PVC)

b)
  • Poly(methyl methacrylate)

c)
  • Polypropylene (PP)

d)
  • Polystyrene (PS)

199.

Polymer nào được dùng để sản xuất bột ép, chất kết dính trong cao su là

a)
  • Poly(vinyl chloride) (PVC)

b)
  • Poly(methyl methacrylate)

c)
  • Polystyrene (PS) 

d)
  • Poly(phenol formaldehyde)

200.

Chọn các phát biểu sai

a)

Sử dụng polymer phân hủy sinh học là một biện pháp tốt để bảo vệ môi trường.

b)

Cao su thiên nhiên là polybuta-1,3-dien được lấy từ mủ của cây cao su.

c)

Cao su buna-S có tính chống dầu cao nên được dùng để sản xuất găng tay, các vòng đệm cao su.

d)

Vật liêu composite là vật liệu tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội hơn hẳn so với các vật liệu ban đầu.

e)

Gỗ tổng hợp là vật liệu composite được ép tạo hình từ bột gỗ và nhựa; được sử dụng thay thế gỗ trong các vật dụng gia đình.