WorksheetsMarketing 2 EOS 2
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Trong số những kênh PR online phổ biến, kênh nào được coi là kênh chính thống mà khách hàng tin tưởng?
a)
Diễn đàn
b)
Mạng xã hội
c)
Blog
d)
Báo điện tử
2.
Mệnh đề nào đúng khi mô tả sự khác biệt nhất giữa PR online và PR offline?
a)
Tốc độ lan truyềên của PR online chậm hơn PR offline
b)
• Mục đích PR online là kích thích sự tương tác còn PR offline mang tính thông báo
c)
• Người nằm giữ và truyền thông tin PR offline là phóng viên còn PR online là bản thân độc giả
d)
• Cách thức tác động đến cộng đồng đều qua báo, tạp chí nhưng PR online có thêm blog, diễn đàn trực tuyến
3.
PR online là các hoạt động điều phối nguồn thông tin giữa doanh nghiệp/nhân hàng với ..... giúp xây dựng và giữ gìn hình ảnh tốt đẹp của doanh nghiệp/nhân hàng với được thực hiện trên nền tảng Internet cùng với các công cụ trực tuyến. Chọn 1 trong các từ sau điền vào chỗ trống.
a)
Nhà bán lẻ
b)
• Khách hàng mục tiêu
c)
Nhà phân phối
d)
• Cộng đồng
4.
"Tốc độ lan truyền thông tin nhanh chóng, kịp thời” là đặc điểm của hình thức PR nào?
a)
PR Online
b)
• Cả 2 đáp án trên đều sai
c)
PR Offline
d)
Cả 2 đáp án trên đều đúng
5.
Chọn đáp án đúng nhất về khái niệm PR Online
a)
cả 3 đáp án trên đều đúng
b)
là viết tắt của Public Relations
c)
là các hoạt động PR được thực hiện trên nền tảng Internet cùng với các công cụ trực tuyến
d)
giúp tạo ra cái nhìn thiện cảm, những chú ý dư luận xã hội tích cực về lâu dài đối với thương hiệu
6.
PR online là các hoạt động điều phối nguồn thông tin giữa doanh nghiệp/nhãn hàng với cộng đồng giúp xây dựng và giữ gìn hình ảnh tốt đẹp của doanh nghiệp/nhãn hàng với cộng đồng được thực hiện trên nền tảng (1) (...) cùng với (2) [...]
a)
(1) Internet (2) Các công cụ trực tuyến
b)
○ (1) Thiết bị không dây (2) Các công cụ trực tuyến
c)
○ (1) Thiết bị không dây (2) Các trang mạng xã hội
d)
(1) Internet (2) Các trang mạng xã hội
7.
Lợi ích của PR Online trong chiến dịch tiếp thị số là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án trả lời đúng.
a)
Dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các đường link trong các bài viết PR
b)
Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông
c)
Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông nhanh chóng
d)
Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm
8.
Thông cáo Báo chí trực tuyến có khả năng không được phóng viên đón nhận nếu xảy ra việc nào sau đây?
a)
Nội dung kết hợp sử dụng video, đường dẫn, hình ảnh
b)
• Định dạng có thể chia sẻ trên Mạng xã hội: đường dẫn blogs, video embedded
c)
– Chỉ đích danh nơi Thông cáo báo chí được gửi đến
d)
• Sử dụng nhiều file đính kèm
9.
Chọn đáp án đúng nhất về PR (Quan hệ công chúng).
a)
PR giúp tạo ra cái nhìn thiện cảm, những chú ý dư luận xã hội tích cực về lâu dài đối với thương hiệu
b)
Là những hoạt động truyền thông nhằm: Xây dựng hình ảnh tổ chức, doanh nghiệp – giúp thu hút sự chú ý, quan tâm và nhận thức về thương hiệu; phát triển mối quan hệ tốt đẹp và gia tăng sự hiểu biết lẫn nhau giữa các tổ chức, doanh nghiệp với cộng đồng
c)
Cả 3 đáp án trên
10.
Chọn đáp án đúng về một số bí quyết thực hiện PR trực tuyến hiệu quả
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
• Định dạng dễ dàng chia sẻ trên Mạng xã hội: đường dẫn blogs, video...
c)
• Nội dung phong phú: sử dụng video, đường dẫn, hình ảnh
d)
• Viết đúng từ khóa dễ tìm trên Công cụ tìm kiếm
11.
Việc có thể xử lý khủng hoảng truyền thông nhanh chóng, định hướng khách hàng theo chiều hướng tích cực ngay khi vấn đề xảy ra nhờ đặc điểm gì của PR online?
a)
Cách thể hiện các bài viết PR đa dạng, phong phú.
b)
• Tương tác trực tiếp với khách hàng.
c)
Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.
d)
• Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông.
12.
Đâu không phải là bí quyết thực hiện PR trực tuyến hiệu quả
a)
Dễ hiểu, ngắn gọn, súc tích
b)
• Chia sẻ câu chuyện ý nghĩa của nhãn hàng, không chỉ là một vài đặc điểm sản phẩm
c)
• Áp đặt văn phong chi tiết
d)
• Thu hút nhưng không nói quá sự thật
13.
Việc có thể chủ động đăng tải, sửa xóa thông điệp truyền thông bất cứ lúc nào (vì lý do cạnh tranh, hay kết quả nghiên cứu về hiệu ứng của thông điệp là chưa phù hợp) là vai trò gì của PR online?
a)
Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông
b)
Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.
c)
• Quản lý được những hình ảnh, trông điệp truyền thông
d)
• Tương tác trực tiếp với khách hàng
14.
PR online dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhăn hàng thông qua các [...] trong các bài viết PR
a)
• Tiêu đề bài viết chứa từ khóa
b)
• Đường dẫn (link)
c)
Mục chia sẻ hình ảnh, video
d)
• Từ khóa
15.
Điều gì có thể khiến chiến dịch PR online thực hiện không hiệu quả?
a)
Viết đúng từ khóa dễ tìm trên Công cự tìm kiếm
b)
• Nội dung của bài viết đánh vào nhu cầu thiết thực của khách hàng
c)
• Dễ hiểu, ngắn gọn, súc tích
d)
• Viết bài nói quá sự thật để tăng sự hấp dẫn
16.
[...] là loại nội dung mang tính lan tỏa cao nhờ kết hợp hình ảnh, âm thanh, ánh sáng.
a)
Đánh giá sản phẩm/dịch vụ
b)
Tranh Infographic
c)
Video
d)
• Tin tức, blogs của người ảnh hưởng (KOL)
17.
Nhãn hàng điện thoại Y mời 1 chuyên gia về công nghệ chia sẻ các bài viết giới thiệu điện thoại Y của nhãn hiệu. Đây là xu hướng Content Marketing nào?
a)
Content tương tác
b)
Content thị giác với hình thức ảnh meme
c)
Content qua KOLs/Influencers
d)
Chú trọng hiến thị nội dung
18.
Trong các vai trò sau, vai trò nào là của Content Marketing?1. Thúc đẩy doanh số bán hàng2. Xây dựng quan hệ với khách hàng 3. Nâng cao nhận thức doanh nghiệp
a)
2&3
b)
1 & 2
c)
.1,2 & 3
d)
1&3
19.
Việc thể hiện nội dung bằng nhiều định dạng hình ảnh bắt mắt tạo sự chú ý như infographic, v.v.. nằm trong xu hướng tiếp thị nội dung nào?.
a)
Nội dung sử dụng người ảnh hưởng
b)
• Nội dung tương tác
c)
• Nội dung dành riêng cho thiết bị di động
d)
Nội dung thị giác
20.
Loại nội dung nào sau đây giúp người đọc tiếp nhận nhiều thông tin một lúc một cách sinh động, dễ hiểu với cấu trúc thông tin mạch lạc, rõ ràng bằng các hình ảnh dưới dạng đồ họa?
a)
Ebook
b)
Infographic
c)
Video
d)
Ảnh meme
21.
Một nhân hàng Dầu xả đưa ra chiến lược Content marketing trong đó nội dung chính là Khuyên người tiêu dùng nên luôn sử dụng dầu xả kèm dầu gội, mát xa trong 1 phút với những câu chuyện xoay quanh việc Tác hại của mái tóc xơ rối, Lý do tóc chẻ ngọn, v.v...trong bối cảnh tỷ lệ người sử dụng dầu xả tại Việt Nam mới ở mức gần 40% (các nước trong khu vực Đông Nam Á đã lên tới 80% ở Philippines, Thái Lan) bởi người tiêu dùng cho rằng không cần thiết phải sử dụng dầu xả và thời gian cho mỗi lần gội đầu kéo dài. Mục đích chính của chiến lược này là gì?
a)
Tăng sự yêu mến của khách hàng với nhãn hàng
b)
• Thay đổi và duy trì thói quen của khách hàng
c)
• Tăng doanh số sản phẩm
d)
Tạo niềm tin cho khách hàng
22.
Việc xác định chủ đề nội dung nào sẽ được nhắc tới (hay định dạng nào sẽ được sử dụng cho nội dùng) nằm trong mục lớn nào của kế hoạch Xây dựng chiến lược Content Marketing?
a)
What
b)
Why
c)
When
d)
How
23.
Thuật toán Google gắn kết tối ưu hóa công cụ tìm kiếm SEO với [...] trên website. Vì thế tạo ra chất lượng tốt có thể chia sẻ giúp website doanh nghiệp có cơ hội xếp hạng cao trên Google. Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống.
a)
Tên miền của website
b)
• Nội dung
c)
Từ khóa
d)
Sản phẩm/dịch vụ cụ thể
24.
Content Marketing là gì?
a)
Là hình thức tiếp thị mà trọng tâm tạo ra và chia sẻ các nội dung liên quan, hấp dẫn và có giá trị để thu hút người tiêu dùng thông qua việc hướng dẫn, dạy (educate) người tiêu dùng về sản phẩm, dịch vụ doanh nghiệp
b)
- Cả A & B đều đúng
c)
Cả A & B đều sai
d)
Content Marketing giúp duy trì được tình cảm, sự trung thành của nhóm khách hàng mục tiêu và thay đổi thói quen của người tiêu dùng
25.
Content Marketing không thực hiện vai trò nào?
a)
Hỗ trợ thực hiện SEM giá tốt hơn
b)
Hỗ trợ SEO
c)
Tăng cường nhận thức thương hiệu
d)
Tiếp cận nhiều khách hàng hơn với chi phí rẻ hơn
26.
Để xây dựng chiến lược tiếp thị nội dung hiệu quả, chúng ta cần phải xác định và trả lời lời được các nhóm câu hỏi nào?
a)
What - Why - How - Where - When - Who
b)
What - Where - When - Who
c)
What-Why - How - Where
d)
What - Why - How
27.
Đây là đặc điểm của loại hình nào? "[...] là một loại sách được sử dụng thông qua các thiết bị điện toán cá nhân như máy tính, smartphone... là một loại file điên tử và được thiết kế giống sách thật nhưng là các tệp tin số
a)
Video
b)
Infographic
c)
Blog
d)
E-book
28.
...] một sự kiện trực tuyến hấp dẫn, một hình thức hội thảo hoặc hội nghị (hoặc một buổi thuyết trình) truyền hình trực tuyến dựa trên nền tảng Web và sử dụng internet để kết nối với một lượng lớn khán giả tham dự rộng khắp. Tại đó, khán giả tham gia bằng cách gửi câu hỏi, trả lời các cuộc thăm dò và sử dụng các công cụ tương tác có sẵn trên ứng dụng "Đây là đặc điểm của loại hình nào?
a)
Infographic
b)
Podcast
c)
Webinar
d)
Meme
29.
"[...] là một dạng Content Marketing tóm tắt những thông tin dài, phức tạp thành những hình ảnh/ biểu đồ sống động nhằm mang đến kiến thức tổng quan và dễ hiều cho người đọc. Đây là đặc điểm của loại hình Content Marketing nào?
a)
E-book
b)
Blog
c)
Video
d)
Infographic
30.
"[...] là một dạng website đề cập đến các chủ đề dựa theo quan điểm của cá nhân hay một nhóm nhỏ.” Đây là đặc điểm của loại hình Content Marketing nào?
a)
Video
b)
Blog
c)
Infographic
d)
E-book
31.
Chọn TẤT CẢ các đáp án đúng khi nói về landing page
Chọn nhiều đáp án đúng
a)
Gồm nhiều trang, mỗi trang có địa chỉ url khác nhau
b)
Một trang duy nhất, một địa chỉ URL
c)
Cung cấp nhiều thông tin liên quan đến sản phẩm, thông tin về doanh nghiệp, kiến thức... Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp chính.
d)
Chỉ tập trung giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ/chiến dịch/chủ đề. Nhằm mục đích dẫn dắt và thuyết phục khách hàng thực hiện hành vi chuyển đổi mà bạn muốn
32.
Trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC muốn xây dựng một landinpage nhằm mục đích thu thập thông tin của các người dùng là nữ. Vậy trên landing page đó, trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC bắt buộc phải thiết kế hạng mục chức năng nào nhằm đạt được mục đích đó?
a)
Tạo nút "mua gói dịch vụ" của trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC
b)
• Tạo form để khách hàng điền và nhận ưu đãi đang có tại trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC
c)
• Giới thiệu về trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC
d)
• Giới thiệu các sản phẩm, dịch vụ hiện có của trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC
33.
Một công ty chuyên về phân phối và bán điện thoại của Xiaomi đã xây dựng landing page, và trên landingpage đó có đưa ra hình ảnh các sản phẩm điện thoại Xiaomi cũng như có các thông tin giải thích thật chi tiết về sản phẩm, và đặc biệt có các nút "mua ngay" nhằm dẫn dắt khách hàng thực hiện hành vi mua hàng. Công ty này đang sử dụng loại landinapge nào?
a)
Landinpage bán hàng
b)
• Cả 3 phương án trên đều đúng
c)
Landinpage thu thập thông tin
d)
Landinpage chuyến đối trung gian
34.
Chọn đáp án đúng về cách xây dựng landing page hiệu quả
a)
Tạo ra các giao diện tối ưu và thân thiện cho khách hàng mục tiêu, giao diện tương thích với điện thoại di động.
b)
• Xác định mục tiêu cụ thể cho Landing page, nằm được nhu cầu của khách hàng khi truy cập vào website.
c)
• Cả 3 đáp án trên đều đúng
d)
• Tối ưu nội dung trên Landing page hướng tới khách hàng mục tiêu
35.
Chọn đáp án mô tả đúng về landinpage bán hàng.
a)
Người tạo sẽ thiết kế dạng trang web bán hàng (Salepage). Mục đích tập trung giới thiệu chi tiết thông tin về sản phẩm, dịch vụ, nnhắm thuyết phục người truy cập thực hiện hành vi mua hàng
b)
Là landing page chỉ sử dụng nút kêu gọi hành động để chuyển hướng tới trang khác, không sử dụng biểu mẫu đăng ký. Ngoài ra, trong thương mại điện tử, loại landing page này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dẫn dắt khách hàng về trang giỏ hàng của website chính.
c)
• Người tạo sẽ lập 1 trang với mục đích để người truy cập điền thông tin đăng ký nhận tư vấn, tặng quà. Hoặc cho người dùng được trải nghiệm một dịch vụ, sản phẩm miễn phí của đơn vị kinh doanh. Landing page này tạo nên với mục đích chủ yếu thu thập dữ liệu khách hàng tiềm năng.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
36.
Vai trò của landinpage trong chiến dịch tiếp thị số
a)
Làm cơ sở kiểm tra, đánh giá KPI cho chiến dịch
b)
• Cả 2 đáp án trên đều sai
c)
• Cả 2 đáp án trên đều đúng
d)
• Tạo môi trường cho khách hàng thực hiện hành động cụ thể sau khi tiếp nhận thông điệp quảng cáo.
37.
Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về landinapge page
a)
Một trang duy nhất, một địa chỉ URL
b)
• Tỉ lệ chuyển đổi thường thấp hơn website
c)
• Chỉ tập trung giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ/chiến dịch/chủ đề. Nhằm mục đích dẫn dắt và thuyết phục khách hàng thực hiện hành vi chuyến đổi mà bạn muốn
d)
• Tỉ lệ chuyến đối thường cao hơn website
38.
Điền vào chỗ trống: Một chiến dịch tiếp thị số [...] trang đích phù hợp với các thông điệp khác nhau
a)
có một hoặc có thể có nhiều
b)
○ có thể có nhiều
c)
chỉ được phép có một
d)
○ bắt buộc phải có nhiều
39.
Nhãn hàng xe ô tô TOYOTA tung dòng xe mới nên chạy chiến dịch quảng cáo cho đăng ký lái xe thử trên banner quảng cáo trực tuyến. Khi điều hướng tới trang đích, ngoài mục cho đăng ký lái thử xe, trang đích cung cấp thêm nội dung, hình ảnh dòng xe mới với các màu sắc khác nhau chỉ bằng vài cú nhấp chuột. Nhãn hàng đã sử dụng bí quyết gì giúp tăng hiệu quả trang đích?
a)
Tối ưu nội dung hướng tới khách hàng mục tiêu
b)
○ Nắm bắt nhu cầu khách hàng
c)
• Giao diện thân thiện
d)
• Nắm bắt nhu cầu khách hàng, tối ưu nội dung hướng tới khách hàng mục tiêu
40.
Chọn TẤT CẢ các đáp án đúng khi nói về Website (so sánh với landing page)
a)
Một trang duy nhất, một địa chỉ URL
b)
Cung cấp nhiều thông tin liên quan đến sản phẩm, thông tin về doanh nghiệp, kiến thức... Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp chính.
c)
– Chỉ tập trung giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ/chiến dịch/chủ đề. Nhằm mục đích dẫn dắt và thuyết phục khách hàng thực hiện hành vi chuyển đổi mà bạn muốn
d)
Gồm nhiều trang, mỗi trang có địa chỉ url khác nhau
41.
Thông điệp quảng cáo nên điều hướng khách hàng tới đâu?
a)
Trang chủ Instagram của nhãn hàng/doanh nghiệp để cập nhật nhiều hình ảnh mới nhất
b)
Trang tìm kiếm Google để tìm kiếm thêm thông tin liên quan
c)
• Trang đích chứa chính xác nội dung thông điệp quảng cáo nhắc tới.
d)
Trang chủ website của nhãn hàng/doanh nghiệp để tìm hiểu nhiều thông tin nhất
42.
Chọn đáp án mô tả đúng về landinpage thu thập thông tin
a)
Là landing page chỉ sử dụng nút kêu gọi hành động để chuyển hướng tới trang khác, không sử dụng biểu mẫu đăng ký. Ngoài ra, trong thương mại điện tử, loại landing page này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dẫn dắt khách hàng về trang giỏ hàng của * website chính.
b)
• Người tạo sẽ lập 1 trang với mục đích để người truy cập điền thông tin đăng ký nhận tư vấn, tặng quà. Hoặc cho người dùng được trải nghiệm một dịch vụ, sản phẩm miễn phí của đơn vị kinh doanh. Landing page này tạo nên với mục đích chủ yếu thu thập dữ liệu khách hàng tiềm năng.
c)
Người tạo sẽ thiết kế dạng trang web bán hàng (Salepage). Mục đích tập trung giới thiệu chi tiết thông tin về sản phẩm, dịch vụ, nnhằm thuyết phục người truy cập thực hiện hành vi mua hàng
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
43.
Chọn đáp án mô tả đúng về landinpage chuyển đổi trung gian
a)
Người tạo sẽ thiết kế dạng trang web bán hàng (Salepage). Mục đích tập trung giới thiệu chi tiết thông tin về sản phẩm, dịch vụ, nnhằm thuyết phục người truy cập thực hiện hành vi mua hàng
b)
• Người tạo sẽ lập 1 trang với mục đích để người truy cập điền thông tin đăng ký nhận tư vấn, tặng quà. Hoặc cho người dùng được trải * nghiệm một dịch vụ, sản phẩm miễn phí của đơn vị kinh doanh. Landing page này tạo nên với mục đích chủ yếu thu thập dữ liệu khách hàng tiềm năng.
c)
• Cả 3 đáp án trên đều đúng
d)
Là landing page chỉ sử dụng nút kêu gọi hành động để chuyển hướng tới trang khác, không sử dụng biểu mẫu đăng ký. Ngoài ra, trong thương mại điện tử, loại landing page này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dẫn dắt khách hàng về trang giỏ hàng của website chính.
44.
Trang đích (landing page) là [...] xuất hiện khi khách hàng tiềm năng nhấp chuột vào các mẫu quảng cáo trực tuyến, được tạo ra với mục tiêu hướng đến những chuyển đổi cụ thể từ phía khách hàng. Yêu cầu của trang đích là thuyết phục người dùng
a)
ideo
b)
1 website
c)
• trang web cụ thể trên 1 website
d)
trang chủ của 1 website
45.
Chọn đáp án chính xác nhất: Trang đích phải [...] từ những khách truy cập đến (các) trang này nhằm cho ra một kết quả marketing cụ thể.
a)
tương tác trực tiếp
b)
O tối ưu nội dung
c)
• tối đa hóa được chuyển đổi (conversion rate)
d)
đo lường
46.
Mô hình mà các doanh nghiệp và nhà bán lẻ online sẽ marketing và bán sản phẩm trực tiếp đến tay người tiêu dùng cuối cùng là mô hình thương mại điện tử nào?
a)
Business to customer (B2C)
b)
Business to business (B2B)
c)
Customer to customer (C2C)
d)
Business to Goverment (B2G)
47.
"...tập trung vào hỗ trợ các giao dịch giữa những người tiêu dùng với nhau. Trong nền tảng này, các cá nhân có thể bán, mua và trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ. Nền tảng này kết nối người tiêu dùng với người tiêu dùng kiếm được lợi nhuận bằng cách tính phí niêm yết và phí giao dịch", đây là nhận định về mô hình thương mại điện tử nào?
a)
Business to customer (B2C)
b)
Customer to customer (C2C)
c)
Business to business (B2B)
d)
Business to Goverment (B2G)
48.
Việc vận dụng khéo léo các công cụ Digital marketing giúp thu hút khách hàng truy cập website, mua hàng trên trang web của công ty mình thay vì trang web đối thủ thể hiện vai trò gì của Digital Marketing đối với TMĐT?
a)
Tối ưu chi phí
b)
• Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng
c)
• Tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyên
d)
• Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
49.
Tính năng gì trong Digital Marketing giúp hạn chế trở ngại khi mua sắm trực tuyến, chẳng hạn như không được nhìn sản phẩm thực sự.
a)
Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng
b)
Tối ưu chi phí
c)
Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến
d)
• Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
50.
Affiliate Marketing (tiếp thị liên kết) là gì?
a)
là hình thức Marketing chỉ tính trên hiệu quả, doanh nghiệp trả hoa hồng cho doanh nghiệp khi có đơn hàng hoặc chuyển đổi thành công
b)
O là hình thức Marketing chỉ tính trên hiệu quả, trong đó đối tác thuộc mạng lưới tiếp thị liên kết (Publisher) trả hoa hồng cho doanh nghiệp (tức Advertiser) khi có đơn hàng hoặc chuyển đổi thành công
c)
cả B & C đều đúng
d)
là hình thức Marketing chỉ tính trên hiệu quả, trong đó doanh nghiệp (tức Advertiser) chỉ trả hoa hồng cho các đối tác thuộc mạng lưới tiếp thị liên kết (Publisher) khi có đơn hàng hoặc chuyển đổi thành công
51.
Vai trò của Digital Marketing đối với thương mại điện tử là gì?
a)
Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
b)
• Cả 3 phương án trên
c)
Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến
d)
• Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng
52.
Hầu như trang web Thương mại điện tử (TMĐT) nào cũng có phiên bản riêng dành cho điện thoại di động. Điều này thể hiện vai trò gì của Digital Marketing đối với TMĐT?
a)
Tối ưu chi phí
b)
• Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
c)
• Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng
d)
Tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến
53.
"...là các giao dịch trực tuyến giữa các doanh nghiệp. Các doanh nghiệp tham gia vào mô hình này chủ yếu là các công ty sản xuất, nhà bán sỉ, và nhà phân phối", đây là nhận định về mô hì
a)
Business to customer (B2C)
b)
Business to business (B2B)
c)
Customer to customer (C2C)
d)
Business to Goverment (B2G)
54.
Điền vào chỗ trống chọn đáp án đúng về khái niệm Thương Mại Điện Tử."Thương mại điện tử bao gồm việc [...] được mua bán và thanh toán trên môi trường mạng Internet, cả các sản phẩm giao nhận cũng như những thông tin được số hoá thông qua mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình"
a)
sản xuất, bán hàng và phân phối sản phẩm
b)
sản xuất, quảng cáo.
c)
sản xuất, quảng cáo và bán hàng
d)
sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm
55.
Thị trường thương mại điện tử được chia ra gồm những hướng nào?
a)
thị trường giao dịch liên kết, thị trường giao dịch riêng, thị trường giao dịch chung
b)
• thị trường giao dịch chung, thị trường giao dịch riêng
c)
• thị trường giao dịch liên kết, thị trường giao dịch không liên kết, thị trường giao dịch riêng
d)
○ thị trường giao dịch riêng, thị trường giao dịch liên kết
56.
Đâu là mô hình Thương mại điện tử thực hiện hoạt động kinh doanh giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng?
a)
B2G
b)
B2C
c)
C2C
d)
B2B
57.
Mô hình nào KHÔNG phải là mô hình Thương mại điện từ?
a)
C2C
b)
B2C
c)
C2G
d)
B2B
58.
Có thể ứng dụng công cụ nào của Digital Marketing vào thương mại điện tử?
a)
Email Marketing
b)
SEO/SEA
c)
PR online
d)
Content Marketing
59.
Sàn thương mại điện tử Alibaba thuộc hướng nào của thị trường thương mại điện tử?
a)
thị trường giao dịch chung
b)
○ thị trường giao dịch riêng
c)
cả 3 đáp án trên đều đúng
d)
• thị trường giao dịch liên kết
60.
Chotot.vn thuộc mô hình thương mại điện tử phổ biến nào?
a)
Business to Goverment (B2G)
b)
Business to customer (B2C)
c)
Business to business (B2B)
d)
Customer to customer (C2C)
61.
Mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As Philip Kotler bao gồm?
a)
Awareness (nhận biết) – Appeal (chú ý) - Ask (hỏi) – Answer (trả lời) - Action (hành động)
b)
Awareness (nhận biết) - Appeal (chú ý) - Ask (hỏi) - Answer (trả lời) - Action (hành động) - Advocate (ủng hộ)
c)
Awareness (nhận biết) - Appeal (chú ý) - Ask (hỏi) - Action (hành động) - Advocate (ủng hộ)
d)
Awareness (nhận biết) - Appeal (chú ý) - Ask (hỏi)- Advocate (ủng hộ)
62.
Các công việc sau thuộc về bước nào trong quy trình triển khai hoạt động Digital Marketing:- Có thể sử dụng 1 hoặc nhiều công cụ kết hợp.- Xác định chỉ số đánh giá thành công (KPI) cho mỗi công cụ để đạt mục tiêu ban đầu đề ra.
a)
Xác định mục tiêu
b)
• Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công cần sửa đổi
c)
Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh
d)
Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI
63.
"Theo thời gian, khách hàng có thể phát triển ý thức trung thành mạnh mẽ với thương hiệu bằng cách mua hàng thường xuyên và cổ động cho những người khác cùng mua" đây là nhận định về hành vi của khách hàng ở bước nào trong mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As của Philip Kotler
a)
Ask (hỏi)
b)
Awareness (nhận biết)
c)
Advocate (ủng hộ)
d)
• Action (hành động
64.
Nhãn hàng bia Tiger chuẩn bị triển khai kế hoạch Digital Marketing cho dòng sản phẩm mới. Người quản lý nhãn hàng thực hiện bản phân tích đặc điểm sản phẩm của mình (giá, thành phần bia, mức độ yêu thích của người tiêu dùng) so với đối thủ cạnh tranh và đánh giá hoạt động Digital Marketing của đối thủ mới chạy đầu năm để xác định chiến lược họ sử dụng. Đây là bước nào trong quá trình triển khai chiến dịch Digital Marketing?
a)
Xác định mục tiêu
b)
• Lựa chọn công cụ Marketing phù hợp và xác định KPI
c)
Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh
d)
Phân tích Đối thủ cạnh tranh
65.
Độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thu nhập là những đặc điểm thuộc về cách thức phân khúc thị trường nào?
a)
Tâm lý
b)
Sở thích và lối sống
c)
Nhân khẩu học
d)
• Hành vi mua
66.
Nhãn hàng bột giặt chuẩn bị thực hiện chiến dịch Digital marketing nhắm đến khách hàng mục tiêu trong phân khúc người sống ở thành thị, thói quen giặt máy với tần suất giặt 2-3 lần/tuần. Đây là cách thức phân khúc thị trường nào?
a)
Phân khúc theo thu nhập
b)
Phân khúc theo tâm lý, lối sống
c)
Phân khúc theo hành vi tiêu dùng và vị trí địa lý
d)
Phân khúc theo giới tính, độ tuổi
67.
Vai trò của việc phân khúc thị trường là gì?
a)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
b)
Nhu cầu khách hàng ngày càng đa dạng, hiểu rõ nhu cầu trong từng phân khúc giúp doanh nghiệp thỏa mãn nhu cầu hơn đối thủ
c)
Là cơ sở trong việc lựa chọn thị trường mục tiêu, khách hàng mục tiêu
d)
Tối ưu nguồn lực doanh nghiệp
68.
Nhãn hàng sữa tắm cho nam X-Men chuẩn bị triển khai hoạt động Digital Marketing để quảng bá cho dòng sản phẩm cải tiến mớ
a)
Xác định mục tiêu chiến dịch và khách hàng mục tiêu
b)
Rà soát hoạt động đã thực hiện của nhãn hàng
c)
• Lựa chọn công cụ Digital Marketing phù hợp
d)
• Nghiên cứu hành vi của khách hàng mục tiêu trên kênh online
69.
Bất lợi gì sẽ xảy ra khi doanh nghiệp/nhãn hàng không xác định được rõ ràng khách hàng mục tiêu?
a)
Giảm hiệu quả truyền thông
b)
• Chuyển hóa từ khách hàng tiềm năng sang khách hàng thực thụ
c)
• Tăng cường sức mạnh thương hiệu
d)
• Điều chỉnh được thông điệp phù hợp
70.
Phân khúc thị trường là gì? Chọn ý đúng nhất
a)
Cả A, B, C đều đúng
b)
• Phân khúc thị trường là công việc chia thị trường ra làm nhiều phần nhỏ (nhiều phân khúc).
c)
*Phân khúc thị trường là công việc chia thị trường ra làm nhiều phân nhỏ (nhiều phân khúc). Mỗi phân khúc là tập hợp các khách hàng có điểm GIỐNG nhau về vị trí địa lý, tuổi tác, thu nhập, hành vi, sở thích và cách thức phản ứng đối với các hoạt động marketing...
d)
○ Phân khúc thị trường là công việc chia thị trường ra làm nhiều phần nhỏ (nhiều phân khúc). Mỗi phân khúc là tập hợp các khách hàng có điểm KHÁC nhau về vị trí địa lý, tuổi tác, thu nhập, hành vi, sở thích và cách thức phản ứng đối với các hoạt động marketing...
71.
"Tò mò về các thương hiệu mà mình ấn tượng, khách hàng tích cực tìm hiểu để biết thêm thông tin từ bạn bè và gia đình, từ các phương tiện truyền thông và trực tiếp từ các thương hiệu" đây là hành vi của khách hàng ở bước nào trong mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As của Philip Kotler
a)
Action (hành động)
b)
Ask (hỏi)
c)
Awareness (nhận biết)
d)
Appeal (chú ý)
72.
"Được củng cố bởi nhiều thông tin hơn, khách hàng quyết định mua một thương hiệu cụ thể và tương tác sâu hơn thông qua các quy trình mua, sử dụng dịch vụ sau mua" đây là nhận định về hành vi của khách hàng ở bước nào trong mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As của Philip Kotler
a)
Ask (hỏi)
b)
Advocate (ủng hộ)
c)
Awareness (nhận biết)
d)
Action (hành động)
73.
Vai trò của việc nghiên cứu hành vi người tiêu dùng là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Bước không thể thiếu trong việc lập kế hoạch Digital Marketing
b)
Giúp xác định định hướng nội dung trong kế hoạch Digital Marketing
c)
Giúp xác định được đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp
d)
Giúp xác định công cụ Digital Marketing phù hợp
74.
Mệnh đề nào sau đây thể hiện SAI vai trò của Phân khúc thị trường trong quá trình lên kế hoạch thực hiện triển khai hoạt động Digital Marketing?
a)
Giúp doanh nghiệp thỏa mãn nhu cầu khách hàng hơn đối thủ
b)
Không phải là cơ sở trong việc lựa chọn thị trường mục tiêu, khách hàng mục tiêu
c)
• Tối ưu nguồn lực doanh nghiệp
d)
• Tránh lãng phí khi chúng ta tiếp cận đối tượng ko phù hợp.
75.
Quy trình 5 bước triển khai hoạt động Digital Marketing bao gồm?
a)
Xác định mục tiêu -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh -> Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI -> Triển khai thực hiện -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi
b)
Xác định mục tiêu --> Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI -> Triển khai thực hiện -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cân sửa đổi -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh
c)
Xác định mục tiêu -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh -> Triển khai thực hiện -> Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi
d)
• Xác định mục tiêu -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh -> Triển khai thực hiện -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi
76.
Doanh nghiệp A đang kinh doanh trong lĩnh vực nhà hàng, ăn uống. Doanh nghiệp A đã thu thập được thông tin, danh sách khách hàng thân thiết, hay thường xuyên đến nhà hàng của mình. Doanh nghiệp A muốn giới thiệu thông tin về combo sản phẩm mới ra mắt. Theo bạn, doanh nghiệp A có thể áp dụng hình thức Digital Marketing nào để thực hiện việc giới thiệu combo mới này? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Sử dụng email marketing
b)
Gởi tìn nhắn Zalo OA (Zalo Official Account)
c)
Gởi boxchot facebook
d)
Sử dụng wifi marketing
77.
Chuỗi nhà hàng X chuẩn bị tung ra sản phẩm mới nhắm đến khách hàng mục tiêu là các bạn trẻ genZ, năng động, quan tâm ăn uống, có thói quen dùng mạng xã hội mỗi ngày. Theo bạn nhà hàng X có thể sử dụng các công cụ nào của digital mareketing để thực hiện chiến dịch giới thiệu sản phẩm mới đến đúng nhóm khách hàng mục tiêu của mình? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Phát tờ rơi
b)
Food App (Ứng dụng liên quan thức ăn)
c)
KOC/Influencer
d)
PR Online
78.
Những ưu điểm khi áp dụng Digital Marketing trong ngành FMCG (ngành hàng tiêu dùng nhanh) là gì?
a)
Tăng nhận diện thương hiệu.
b)
• Tiếp cận khách hàng mục tiêu dễ dàng với mức chi phí thấp hơn; có được thông tin chi tiết về người tiêu dùng và tăng ROI
c)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
d)
• Tạo môi trường mua sắm, trải nghiệm tuyệt vời dành cho người tiêu dùng khi hoạt động mua sắm có thể diễn ra trong vài phút với việc click chuột. Khách hàng ở nhà hoàn toàn có thể thực hiện mua sản phẩm mình đang cần. Đơn giản và nhanh chóng là điều mà thương mại điện tử và kinh doanh online đem đến cho người tiêu dùng.
79.
Ngân hàng A ra mắt thẻ tín dụng kim cương cho khách hàng có thu nhập cao với nhiều tiện ích cao cấp như phòng chờ hạng thương gia tại sân bay, xe limousine đưa đón... Dựa trên dữ liệu sẵn có, ngân hàng đã có sẵn 1 lượng khách hàng tiềm năng. Đồng thời theo nghiên cứu hành vi khách hàng, ngân hàng nhận thấy những khách hàng này có thói quen mua sắm online lớn. Ngân hàng A có thể áp dụng hình thức Digital Marketing nào để giới thiệu sản phẩm thẻ mới một cách đầy đủ và thu hút đúng lúc khách hàng cần?
a)
Truyền thông xã hội tạo lập Facebook Fanpage
b)
Quảng cáo banner trực tuyến
c)
Email marketing và hợp tác co-marketing với website thương mại điện tử
d)
• Gửi tin nhắn - SMS marketing
80.
Đặc trưng của khách hàng thuộc lĩnh vực ngân hàng là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Dễ thay đổi, không trung thành
b)
Quyết định lựa chọn, ngân hàng dựa trên: Kinh nghiệm bản thân; sự ấn tượng của bản thân về thương hiệu ngân hàng; sự giới thiệu của người quen, bạn bè
c)
Trung thành, ít thay đồi
d)
Kỹ tính, suy xét cẩn thận trước khi quyết định sử dụng dịch vụ ngân hàng - sản phẩm vô hình
81.
Các công cụ, các kênh thuộc Digital Marketing đang được áp dụng khá mạnh mẽ trong ngành F&B hiện nay, có thể kể đến các công cụ, các kênh nào? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
KOC/Influencer
b)
Email Marketing
c)
Social Media
d)
Food App (Ứng dụng liên quan thức ăn)
82.
Đối với các ngành khác nhau, yếu tố nào sẽ quyết định công cụ Digital marketing phù hợp?
a)
Kênh phân phối sản phẩm của ngành
b)
Tầm nhìn, kinh nghiệm người quản lý
c)
• Khách hàng mục tiêu và đặc điểm sản phẩm (có thể hữu hình, vô hình)
d)
• Đặc điểm sản phẩm (có thể hữu hình, vô hình)
83.
GRABFOOD, BEAMIN, SHOPEEFOOD... là những ứng dụng thuộc nhóm công cụ nào của digital marketing?
a)
OPR Online
b)
KOC/Influencer
c)
Food App (Ứng dụng liên quan thức ăn)
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
84.
Điểm gì KHÔNG phải đặc trưng khách hàng mục tiêu lĩnh vực ngân hàng?
a)
Trung thành, ít thay đổi
b)
Quyết định lựa chọn ngân hàng dựa trên kinh nghiệm bản thân
c)
• Quyết định lựa chọn ngân hàng dựa trên sự giới thiệu của người quen, bạn bè
d)
Dễ thay đổi ngân hàng mà mình sử dụng dịch vụ
85.
Nhãn hàng Sunsilk thuộc ngành FMCG (ngành hàng tiêu dùng nhanh) đang muốn tiếp cận thêm nhiều khách hàng trẻ và đẩy mạnh doanh thu bán sản phẩm của mình. Sunsilk có thể sử dụng các kênh digital marketing nào để tiếp cận được nhiều khách hàng trẻ hơn? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Báo giấy: tuổi trẻ, thanh niên, phụ nữ...
b)
KOC/Influencer thông qua Tiktok, Instagram,...
c)
Báo điện tử/PR Online: kenh14.vn, zingnews.vn,....
d)
Các sàn thương mại điện tử: Shopee, Lazada,...
86.
Các kênh nào của nhóm công cụ Social Media có thể áp dụng trong ngành F&B? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Website
b)
Facebook
c)
Tiktok
d)
Instagram
87.
Các công cụ Digital Marketing nào có thể áp dụng trong ngành ngân hàng? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.
a)
Mobile Marketing
b)
PR Online
c)
Social Media
d)
Email Marketing
100 %
