wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1- KHTN 8- 2.2

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

OXIDIE là gì?

a)

Quá trình phân hủy

b)

Quá trình khử

c)

Quá trình tổng hợp

d)

Quá trình oxy hóa.

2.

Nêu một ví dụ về phản ứng hóa học có OXIDIE.

a)

2H2 + O2 -> 2H2O

b)

Ca + O2 -> CaO

c)

C + O2 -> CO2

d)

4Fe + 3O2 -> 2Fe2O3

3.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Oxide nào dưới đây góp phần vào sự hình thành mưa acid?

a)

A. CO

b)

B. SO3

c)

D. P2O5

d)

D. SO2

5.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

A. Oxygen

b)

B. Hydrogen

c)

C. Nitrogen

d)

D. Carbon

6.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. CO2

b)

B. CuO

c)

C. CaO

d)

D. N2O5

7.

Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

không đổi màu

8.

Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?

a)

Nước chanh

b)

Nước cất

c)

nước rửa bát

d)

nước vôi trong

9.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N      

10.

Áp lực là gì?

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Áp lực là lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Áp lực là lực ép có phương trùng với mặt bị ép

11.

Dung dịch có độ pH > 7 là:

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

KOH

d)

H2SO4

12.

Dung dịch nào sau đây làm cho dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu hồng?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

13.

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối?

a)

CaO, HCl

b)

NH4Cl, Na2SO4

c)

NaCl, NaOH

d)

CH3COOH, H2SO4

14.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon.

15.

Oxide base là:

a)

A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

16.

Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

B. CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

C. CO2, SO2, P2O5, SO3.

d)

D. SO2, MgO, CuO, Ag2O

17.

Câu 19: Ca(HCO3)2 có tên gọi là

a)

Calcium carbonate

b)

Barium carbonate

c)

Calcium hydrogencarbonate

d)

Calcium (II) hydrogencarbonate

18.

Câu 3: NaCl có tên gọi là là:

a)

Potassium chloride

b)

Sodium chloride

c)

Iron chloride

d)

Copper chloride

19.

Câu 6: Barium carbonate có công thức hóa học là

a)

A. Na2CO3

b)

B. CaCO3

c)

C. BaCO3

d)

D. MgCO3

20.

Câu 13: FeSO4 có tên gọi là

a)

Calcium chloride

b)

Iron sulfate

c)

Iron (II) sulfate

d)

Iron (III) sulfate

21.

Câu 16: Chất không làm đổi màu quỳ tím là

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Ba(OH)2

22.

Câu 2. Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

                                                   

                                       

a)

A. MgCl2; Na2SO4; KNO3   

b)

B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2         

c)

C. CaSO4; HCl; MgCO3  

d)

D. H2O; Na3PO4; KOH

23.

Tên gọi của HCl

(a)  

24.

Tên gọi H2SO4

(a)  

25.

Tên gọi H2SO3

(a)  

26.

Tên gọi của CH3COOH

(a)  

27.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........

a)

hydrogen / gốc acid / H+

b)

hydrogen / gốc acid / H-

c)

hydroxide / gốc acid / OH-

d)

hydroxide / gốc acid / OH+

28.

Các loại phân Kali đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

A. Nitrogen

b)

B. Carbon

c)

C. Sodium

d)

C. Potassium

29.

Vai trò chính của phân đạm đối với cây trồng là

a)

A. kích thích quá trình chín của quả

b)

B. giúp cây chịu lạnh tốt hơn.

c)

C. thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây

d)

D. giúp cây tăng khả năng hấp thụ nước.

30.

Phân bón chứa nguyên tố nào dinh dưỡng nào kích thích sự phát triển của rễ cây, quá trình đẻ nhánh và nảy chồi; thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm; tăng khả năng chống chịu của cây?

a)

A. K

b)

B. P

c)

C. N

d)

D. Ca

31.

Phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa

a)

A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

B. nguyên tố nitrogen và phosphorus

c)

C. nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

d)

D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.

32.

Phân bón đơn là

a)

KNO3

b)

KCl

c)

NH4H2PO4

d)

(NH4)2PO4

33.

Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?

a)

A. NH4NO3

b)

B. NH4Cl

c)

C. (NH4)2SO4

d)

D. (NH2)2CO

34.

Phân bón NPK là loại phân bón hỗn hợp, chứa thành phần dinh dưỡng chính là

a)

A. nitrogen (đạm), phosphorus (lân), potassium (kali).

b)

B. phosphorus (lân), potassium (kali).

c)

C. nitrogen (đạm), potassium (kali).

d)

D. nitrogen (đạm), phosphorus (lân).

35.

Phân bón nitrogen (đạm), phosphorus (lân), potassium (kali) (NPK) là hỗn hợp của

a)

NH4H2PO4, KNO3

b)

(NH4)3PO4, KNO3

c)

(NH4)2HPO4, NaNO3

d)

(NH4)2HPO4, KNO3

36.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

Nitrogen

b)

Carbon

c)

Potassium.

d)

Phosphorus.

37.

Phân đạm là hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus(P)

c)

Potassium (K)

d)

Sulfur(S)

38.

Hợp chất nào là phân đạm được dùng để bón cho cây trồng?

a)

(NH4)2SO4

b)

CaSO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Ca(NO3)2

39.

Phân bón amonium sulfate có công thức hóa học là:

a)

(NH4)2SO4

b)

K2SO4

c)

Na2SO4

d)

CuSO4

40.

Phân lân là phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus(P)

c)

Potassium (K)

d)

Sulfur(S)

41.

Phân kali chứa nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus(P)

c)

Potassium (K)

d)

Sulfur(S)

42.

Khi trồng cây lấy củ, người nông dân thường cung cấp loại phân bón nào là chính.

a)

(NH4)2SO4

b)

K2SO4

c)

Na2SO4

d)

CuSO4

43.

Chất dùng làm phân lân thích hợp cho đất có ph < 7 là:

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaCl2

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Ca(NO3)2

44.

Loại phân bón nào không có hại cho đất khi sử dụng nhiều và bón liên tiếp nhiều năm?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân bón nào cũng có hại

45.

Chỉ ra các loại phân đạm:

a)

A. KCl, NH4NO3.      

b)

B. Ca3(PO4)2.

c)

C. (NH2)2CO, (NH4)2SO4.

d)

D. (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2.

46.

Phân bón hóa học được chia thành các loại:

a)

  A. đa lượng, đơn lượng, vi lượng.  

b)

B. đa lượng, đơn lượng, trung lượng.

c)

C. đa lượng, trung lượng, vi lượng.  

d)

D. trung lượng, vi lượng, đơn lượng.

47.

Muốn tăng hàm lượng tinh bột, protein, vitamin, đường, ... trong quả, củ, thân; tăng khả năng chống chịu của cây, trồng đối với hạn hán, rét hại, sâu bệnh thì cần bón phân bón có chứa nguyên tố dinh dưỡng:

a)

A. N.

b)

B. P.

c)

C. K.

d)

D. Ca.

48.

Phân bón chứa nguyên tố nào dinh dưỡng kích thích sự phát triển của rễ cây, quá trình đẻ nhánh và nảy chồi; thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm; tăng khả năng chống chịu của cây?

a)

A. K.

b)

B. N.

c)

C. P.

d)

D. Ca.

49.

Phân bón kích thích quá trình sinh trưởng giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả và làm tăng tỉ lệ protein thực vật cúa nguyên tố dinh dưỡng là:

a)

A. N.

b)

B. P.

c)

C. K.

d)

D. Ca.

50.

Phân thích hợp dùng để bón lót là:

a)

A. Potassium sulfate (K2SO4).

b)

B. Ammonium sulfate ((NH4)2SO4).

c)

C. Superphosphste (có chứa Ca(H2PO4)2).

d)

D. Phân lân nung chảy.

51.

Phân bón hóa học dư thừa sẽ:

a)

A. góp phần cải tạo đất.

b)

B. tăng năng xuất cây trồng.

c)

C. giảm độ chua của đất.

d)

D. gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt.

52.

Chọn đáp án không chính xác. Để giảm thiểu ô nhiễm của phân bón hóa học cần?

a)

A. Bón đúng loại phân.

b)

B. Bón đúng lúc.

c)

C. Bón đúng liều lượng.

d)

D. Bón đúng nguồn gốc.

53.

Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

kg.m3 hoặc g.cm3

b)

kg và g

c)

kg/m3 hoặc g/cm3

d)

kg/m3 và N/m3

54.

Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?

a)
  • Vì khối lượng riêng của miếng đồng lớn hơn khối lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.

b)
  • Vì trọng lượng riêng của đồng lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm

c)
  • Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm

d)
  • Vì khối lượng của đồng lớn hơn khối lượng của nhôm

55.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)
  • Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

b)
  • Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

c)
  • Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/mcó nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

d)
  • Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

56.

Khối lượng riêng là gì?

a)

là khối lượng của 1m3 nước

b)

là khối lượng của 1m3 đá

c)

là khối lượng của 1m3 một chất

d)

là trọng lượng của 1m3 một chất

57.

Áp lực là gì?

a)

Áp lực là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

b)

Áp lực là lực ép chỉ vuông góc với mặt bị ép khi yêu cầu

c)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép

d)

Áp lực lực bị ép

58.

Lực nào sau đây là áp lực?

a)

Lực của người t/d lên sợi dây

b)

Lực của sợi dây t/d lên thùng hàng

c)

Lực của thùng hàng t/d lên mặt sàn

d)

Lực của bàn tay t/d lên tay cầm của dây

59.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

60.

Áp suất sinh ra khi có............ t/d lên một đơn vị......................

a)

áp lực / diện tích bề mặt

b)

áp lực / áp suất

c)

diện tích bề mặt / áp lực

d)

diện tích / áp suất

61.

Áp suất được tính bằng độ lớn của ............ trên một đơn vị ........................

a)

áp suất / diện tích bị ép

b)

diện tích / áp lực

c)

áp lực / diện tích

d)

áp lực / diện tích bị ép

62.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

63.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

Bố

a)

Pa

b)

N / cm

c)

N / mm 2

64.

Đơn vị đo khối lượng riêng là

a)

kg/m2.

b)

kg/m3.

c)

V/m3.

d)

N/m3.

65.

Một lực 55 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 5 cm 2 . Áp suất là gì?

a)

11 Pa

b)

275 Pa

c)

110.000 Pa

66.

Một lực 150 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 3 m2 . Áp suất vật tác dụng lên mặt sàn là:

a)

50 Pa

b)

120 Pa

c)

450 Pa

d)

147 Pa

67.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

68.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Pa. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51 N

b)

510 N

c)

5100 N

d)

5,1.104 N.

69.

Điền vào chỗ trống:
"Oxide là hợp chất của ........ với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

70.

Phân bón hóa học có vai trò chính là gì đối với cây trồng?

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển

b)

Giúp cây kháng sâu bệnh

c)

Tạo hình dạng đẹp cho cây

d)

Tăng cường khả năng chịu hạn của cây

71.

Các nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đa lượng cần thiết cho cây trồng?

a)

Sắt (Fe), Đồng (Cu)

b)

Đạm (N), Lân (P), Kali (K)

c)

Kẽm (Zn), Mangan (Mn)

d)

Canxi (Ca), Lưu huỳnh (S)

72.

Tác dụng cơ bản của phân lân đối với cây trồng là gì?

a)

Tăng trưởng thân, lá

b)

Phát triển hệ rễ, giúp ra hoa, tạo quả

c)

Cải thiện sức đề kháng

d)

Tăng hàm lượng diệp lục

73.

Loại phân bón nào giúp cây phát triển thân, lá một cách mạnh mẽ nhất?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân hữu cơ

74.

Việc sử dụng quá nhiều phân đạm có thể gây ra hiện tượng gì trong môi trường nước?

a)

Cạn kiệt nguồn nước

b)

Tảo nở hoa, gây ô nhiễm nguồn nước

c)

Nước mất mùi

d)

Tăng độ kiềm của nước

75.

Điều gì có thể xảy ra khi phân lân được sử dụng quá mức?

a)

Tăng độ chua của đất

b)

Tích lũy kim loại nặng trong đất

c)

Giúp cây ra hoa nhiều hơn

d)

Không có tác động

76.

Một trong những biện pháp giảm thiểu ô nhiễm từ việc sử dụng phân bón hóa học là gì?

a)

Tăng lượng phân bón sử dụng

b)

Sử dụng phân bón hợp lý, đúng liều lượng và thời điểm

c)

Trồng xen kẽ nhiều loại cây

d)

Dùng phân bón tự chế không qua kiểm định

77.

Để tránh ô nhiễm nước, người nông dân nên làm gì?

a)

Tưới nước nhiều lần sau khi bón phân

b)

Áp dụng công nghệ tưới nhỏ giọt và canh tác hữu cơ

c)

Sử dụng thêm hóa chất để khử phân bón

d)

Tăng lượng phân bón hòa tan

78.

Phân bón vi lượng có vai trò gì trong sự phát triển của cây trồng?

a)

Cung cấp năng lượng cho cây

b)

Thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cây

c)

Làm tăng kích thước hạt giống

d)

Giúp cây chống chịu sâu bệnh

79.

Loại phân nào sau đây là phân hỗn hợp chứa đạm, lân và kali?

a)

Phân N-P-K

b)

Phân urea

c)

Phân super lân

d)

Phân ammonium nitrate

80.

Phân kali có tác dụng gì chính đối với cây trồng?

a)

Giúp cây phát triển thân lá

b)

Tăng khả năng chịu hạn, sâu bệnh và thúc đẩy quá trình chín quả

c)

Tăng sự phát triển của rễ

d)

Giúp cây ra hoa sớm hơn

81.

Thành phần hóa học chính của phân super lân là gì?

a)

K₂O

b)

Ca(H₂PO₄)₂

c)

NH₄NO₃

d)

CO(NH₂)₂

82.

Loại phân nào cung cấp nittrogen nhanh nhất cho cây trồng?

a)

Phân lân

b)

Phân đạm

c)

Phân kali

d)

Phân hữu cơ

83.

Việc lạm dụng phân bón hóa học dẫn đến hiện tượng nào phổ biến trong đất?

a)

Tăng độ pH của đất

b)

Tích tụ chất độc hại và giảm độ phì nhiêu của đất

c)

Cải thiện tính chất đất

d)

Làm đất trở nên tơi xốp

84.

Dư lượng phân bón trong nông sản có thể gây ra vấn đề gì cho con người?

a)

Tăng khả năng miễn dịch

b)

Gây rối loạn tiêu hóa và các bệnh khác

c)

Không có ảnh hưởng

d)

Làm thực phẩm ngon hơn

85.

Khi phân đạm được bón quá mức, hiện tượng gì có thể xảy ra đối với cây trồng?

a)

Cây phát triển quá nhanh, làm yếu và dễ gãy

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Giúp cây phát triển cân đối

d)

Không có tác dụng phụ

86.

Một phương pháp nông nghiệp giúp giảm lượng phân bón hóa học cần sử dụng là gì?

a)

Trồng cây một loại duy nhất trên diện tích lớn

b)

Thực hành luân canh cây trồng

c)

Tăng cường phân bón hóa học

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu thường xuyên

87.

Việc sử dụng phân bón đúng cách có thể giúp

a)

tăng chi phí sản xuất

b)

tăng năng suất cây trồng mà không làm hại môi trường

c)

giảm hiệu quả nông nghiệp

d)

làm đất cứng và khó canh tác

88.

Một trong những cách bón phân hiệu quả nhất là gì?

a)

Bón phân vào buổi trưa nắng

b)

Bón phân vào sáng sớm hoặc chiều mát

c)

Bón bất kỳ lúc nào thuận tiện

d)

Bón phân khi trời mưa to

89.

Để đảm bảo sử dụng phân bón hiệu quả và bảo vệ môi trường, cần

a)

tăng lượng phân bón mỗi lần bón

b)

kiểm tra chất lượng đất trước khi bón phân

c)

bón phân ở nơi xa khu vực trồng trọt

d)

bón phân sau khi cây đã trưởng thành

90.

Tại sao việc bón phân đúng thời điểm lại quan trọng?

a)

Giúp cây tránh bị khô héo

b)

Đảm bảo cây hấp thụ tối đa dinh dưỡng, tránh lãng phí

c)

Làm cây phát triển không kiểm soát

d)

Tăng chi phí

91.

Điều gì nên tránh khi bón phân hóa học để không gây ô nhiễm môi trường?

a)

Bón phân với lượng nhỏ

b)

Bón phân trước khi mưa lớn

c)

Bón phân vào rễ

d)

Bón phân khi đất ẩm