Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nnaa

Total questions: 283

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nhân là người được hiểu như thế nào?

a)

Người bắt đầu việc kinh doanh riêng của họ

b)

Một người làm nghề tự do

c)

Một nhân viên văn phòng

d)

Một người độc lập (không thuộc công ty)

2.

Để trở thành một doanh nhân, bạn cần phải có những điều gì sau đây?

a)

Doanh nhân cần có tài năng

b)

Doanh nhân cần có nhiều tiền

c)

Doanh nhân cần có sự may mắn

d)

Doanh nhân không bắt buộc cần có tất cả các điều trên

3.

Một đặc điểm chung mà các doanh nhân thường có là

a)

Rất lười biếng

b)

Sự tự tin

c)

Tóc màu sáng

d)

Được miễn vào đại học

4.

Đâu thường KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của doanh nhân?

a)

Cẩn trọng (Careful)

b)

Tự tin (Confidence)

c)

Giao tiếp xã hội tốt (Gregarious)

d)

Lo xa (Forward thinking)

5.

Hầu hết các doanh nhân đều có cái mà chúng tôi gọi là "chấp nhận rủi ro", vì một số lượng lớn các dự án khởi nghiệp thất bại. Tính trung bình thì phần trăm doanh nghiệp khởi nghiệp thành công là bao nhiêu?

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

10%

6.

"Không thích rủi ro" có nghĩa là gì trong bối cảnh của các doanh nhân

a)

Ai đó sẵn sàng chấp nhận rủi ro

b)

Một người tránh rủi ro

c)

Lo sợ về tỷ lệ tổn thất do rủi ro

d)

Lo sợ về khả năng thành công.

7.

Quá trình mà các cá nhân theo đuổi cơ hội kinh doanh, mà không quan tâm đến các nguồn lực mà họ hiện đang kiểm soát được hiểu là gì?

a)

Quản lý khởi sự

b)

Tinh thần khởi nghiệp

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

8.

Một cá nhân bắt đầu, thành lập và quản lý một doanh nghiệp mới được gọi là:

a)

Một nhà lãnh đạo

b)

Một nhà quản lý

c)

Một nhà chuyên môn

d)

Một doanh nhân

9.

Các doanh nhân được thúc đẩy bởi yếu tố ?

a)

Tài chính

b)

Giá trị cá nhân

c)

Tinh thần kinh doanh

d)

Tất cả các điều này

10.

Cá nhân nào ảnh hưởng đến sự lựa chọn và phong cách nghề nghiệp của một doanh nhân?

a)

Người giữ vai trò hướng nghiệp

b)

Người định hướng đạo đức

c)

Người hỗ trợ chuyên nghiệp

d)

Người hỗ trợ không chuyên

11.

Ông Peter Thiel là ai?

a)

Giám đốc điều hành của google

b)

Fouder của Facebook

c)

Đồng sáng lập và Giám đốc điều hành của Paypal

d)

Nhà đầu tư đầu tiên của Google

12.

Doanh nhân thường có kiểu tư duy như thế nào?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

 

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

13.

Điều đầu tiên một doanh nhân làm khi bắt đầu kinh doanh nói chung là gì?

a)

Thu thập tài nguyên

b)

Thuê văn phòng

c)

Nhận ra cơ hội

d)

Hỏi tất cả bạn bè

14.

Có nhiều loại thu nhập khác nhau. Cổ tức được xem là loại thu thập nào?

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Hoạt động

d)

Định kỳ

15.

Tất cả hoạt động kinh doanh đều có bốn giai đoạn riêng biệt. Giai đoạn nào sau đây có thể xảy ra sự suy giảm?

a)

Trưởng thành (Maturity)

b)

Phát triển (Growth)

c)

Khởi động (Prelaunch)

d)

Cạnh tranh (Startup)

16.

Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về dịch vụ mang lại doanh thu định kỳ?

a)

Dịch vụ thuê bao video trực tuyến

b)

Dịch vụ thuê bao mạng internet

c)

Dịch vụ thẻ tín dụng trả trước

d)

Dịch vụ điện thoại di động trả sau

17.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm tính cách hoặc đặc điểm chung của các doanh nhân?

a)

Thời gian chú ý tập trung ngắn

b)

Nhìn xa trông rộng

c)

Tự bắt đầu tạo cơ hội

d)

Cảnh báo được các nguy cơ

18.

Kiểu tư duy của người Mỹ thường là?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

19.

Kiểu tư duy của người Trung Quốc thường là?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

20.

Apple cho ra mắt Iphone 13 và đem về doanh thu lớn khi mở bán. Không lâu sau đó, Apple lên kế hoạch sản xuất mẫu sản phẩm mới Iphone 14 để mở ra 1 làn sóng doanh thu mới khi mở bán ở lần tiếp theo. Hình thức doanh thu này được gọi là?

a)

Doanh thu định kỳ (recurring revenue)

b)

Doanh thu từ sự lỗi thời có kế hoạch (planned obsolescence)

c)

Thu nhập chủ động (active income)

d)

Thu nhập thụ động (passive income)

21.

Quy trình các bước nhận thức cơ hội kinh doanh (The process of opportunity recognition) là?

a)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch)

b)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning)

c)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning) Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch)

d)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning) - Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization)

22.

Trong quy trình nhận thức cơ hội kinh doanh (The process of opportunity recognition), kết quả của giai đoạn lập kế hoạch giải quyết cơ hội là?

a)

Một cơ hội kinh doanh được nhận thức

b)

Một khái niệm về cơ hội kinh doanh được hình thành.

c)

Các mô hình kinh doanh được tạo lập.

d)

Một cơ hội kinh doanh được hiện thực hóa.

23.

Doanh nhân theo phong cách sống là gì?

a)

Một người muốn khởi nghiệp liên quan đến lối sống lành mạnh

b)

Một người nào đó đang tìm cách kiếm một số tiền nhất định để sống một lối sống cụ thể

c)

Một doanh nhân đặt ra một công việc kinh doanh phụ để sống một lối sống cụ thể

d)

Một người muốn có thu nhập cao và chỉ làm việc 40 giờ một tuần

24.

Các doanh nhân có hoạt động kinh doanh phụ có xu hướng tìm kiếm điều gì khi bắt đầu kinh doanh?

a)

Rủi ro nhỏ

b)

Thu nhập bổ sung

c)

Thời gian cam kết ít

d)

Tất cả những điều trên

25.

Doanh nhân có xu hướng hoạt động xã hội tương tự như thế nào?

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Tổ chức từ thiện

c)

Người gây quỹ

d)

Các nhà từ thiện

26.

Loại hình doanh nhân này thường thấy trên tin tức báo chí, và công việc kinh doanh của họ phát triển nhanh chóng. Doanh nhân này thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Doanh nhân xã hội

b)

Doanh nhân có phong cách sống

c)

Doanh nhân phụ

d)

Doanh nhân khởi nghiệp

27.

Làm thế nào bạn có thể tạo ra một công việc kinh doanh phụ?

a)

Đưa ra một ý tưởng đầy tham vọng trong một thị trường mới

b)

Dành tất cả thời gian và nỗ lực của bạn cho ý tưởng của bạn

c)

Tạo ra thứ gì đó có giá trị mà có thể dễ dàng bán được

d)

Nghiên cứu thị trường sâu để đưa ra sản phẩm có thể dành thị phần lớn.

28.

Loại hình kinh doanh nào cần sự nỗ lực kiên trì, bền vững nhất mới có thể đi đến thành công?

a)

Khởi nghiệp

b)

Kinh doanh theo phong cách sống

c)

Kinh doanh phụ

d)

Tất cả đều sai

29.

Doanh nhân khởi nghiệp (startup) là?

a)

Người chấp nhận rủi ro vừa phải

b)

Người chấp nhận rủi ro cao

c)

Người né tránh

d)

Cả B và C đúng

30.

Điều gì có thể tạo cho một cá nhân có động lực để bắt đầu một dự án kinh doanh mới?

a)

Phần thưởng tài chính

b)

Khát vọng độc lập

c)

Chấp nhận rủi ro

d)

Tất cả những điều trên

31.

Điều nào sau đây không được coi là đặc điểm của một dự án khởi nghiệp ?

a)

Mục tiêu được thiết lập

b)

Nhiệm vụ phức tạp

c)

Khởi đầu và kết thúc rõ ràng

d)

Chỉ sử dụng trong nội bộ

32.

Google, Facebook, là những ví dụ về________________

a)

Tiêu chuẩn công nghiệp

b)

Phong cách sống

c)

Mức sống

d)

Công ty khởi nghiệp

33.


33. Đối tượng nào sau đây có thể trở thành doanh nhân có hoạt động kinh doanh phụ (Side business entrepreneur)? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Nhân viên part-time

b)

Nhân viên full-time

c)

Freelancer

d)

Không có đáp án đúng

34.

Đâu là nhận định SAI về Doanh nhân xã hội?

a)

Doanh nhân xã hội có thể phân phối giá trị của mình bằng hoạt động từ thiện.

b)

Doanh nhân xã hội hoạt động như là 1 tổ chức từ thiện.

c)

Doanh nhân xã hội xây dựng các hệ thống hoạt động có lợi cho cộng đồng nhưng cũng đem về doanh thu cho doanh nghiệp.

d)

Doanh thu/lợi nhuận từ các hoạt động xã hội được tái đầu tư cho các dự án hoạt động tiếp theo

35.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của 1 doanh nhân khởi nghiệp

a)

Ý tưởng lớn

b)

Rủi ro lớn

c)

Phần thưởng nhỏ

d)

Tham vọng lớn

36.

Khi nào thì mô hình kinh doanh phí đăng ký (subscription business model) hoạt động tốt nhất?

a)

Khi bạn có nhiều khách hàng

b)

Khi bạn có chi phí gia tăng không đáng kể

c)

Khi bạn chỉ cung cấp một dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

37.

Bạn có thể định nghĩa nền kinh tế chia sẻ là như thế nào?

a)

Cách rẻ nhất để mua những gì bạn cần

b)

Cho đi những thứ bạn không dùng nữa

c)

Kiếm tiền từ tài sản mà mọi người thường chia sẻ miễn phí hoặc chia sẻ với giá rẻ.

d)

Tất cả đều sai

38.

Các sản phẩm và dịch vụ công nghệ mới:

a)

Hiếm khi kiếm được tiền

b)

Chỉ thành công trước khi Internet phổ biến

c)

Có thể thành công cao

d)

Không cần xem xét đến sự bảo vệ của pháp luật

39.

Một thoả thuận kinh doanh trong đó một bên cho phép một bên khác sử dụng tên doanh nghiệp và bán các sản phẩm hoặc dịch vụ của mình được gọi là gì?

a)

Hợp tác xã

b)

Nhượng quyền thương mại

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

40.

Đặc điểm chung thường có của các doanh nhân thành đạt là:

a)

Mong muốn đạt được phần thưởng tài chính

b)

Mong muốn đưa một sản phẩm hoặc dịch vụ mới mang tinh cách mạng

c)

Đam mê kinh doanh

d)

Mong muống tuyển dụng người mới

41.

Điền vào chỗ trống: "Bản hoạch định […] của 1 công ty là một kế hoạch về cách nó cạnh tranh, sử dụng các tài nguyên của nó, cấu trúc các mối quan hệ, sự gắn bó với khách hàng để duy trì và tạo ra giá trị." 

a)

Mô hình hoạt động

b)

Mô hình chiến thuật

c)

Mô hình chiến lược

d)

Mô hình kinh doanh

42.

Mô hình kinh doanh của Google là gì?

a)

Mô hình kinh doanh Quảng cáo (Advertising business model)

b)

Mô hình kinh doanh thương mại điện tử (E-Commerce)

c)

Mô hình kinh doanh phí đăng ký (Subscription business model)

d)

Không có phương án đúng

43.

Grab thuộc mô hình kinh doanh nào?

a)

Mô hình kinh doanh truyền thống

b)

Mô hình kinh doanh mới, đột phá

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

44.

Mô hình kinh doanh truyền thống bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Mô hình kinh doanh đại lý bán lẻ (retail business model)

b)

Mô hình nhượng quyền thương mại (franchise business model)

c)

Mô hình kinh doanh theo nhu cầu (demand business model)

d)

Mô hình kinh doanh nền kinh tế chia sẻ (sharing economy business model)

45.

Mô hình kinh doanh mới, đột phá bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Mô hình kinh doanh nền kinh tế chia sẻ (sharing economy business model)

b)

Mô hình nhượng quyền thương mại (franchise business model)

c)

Mô hình kinh doanh theo nhu cầu (demand business model)

d)

Mô hình kinh doanh dịch vụ cộng đồng (crowdsourcing business model)

46.

Mô hình kinh doanh là gì?

a)

Tập hợp các chiến lược bạn sử dụng để tìm kiếm khách hàng

b)

Cách bạn kiếm tiền dựa trên những gì bạn đang bán.

c)

Kế hoạch chi tiết về cách tiếp cận các cơ hội kinh doanh

d)

Các phương pháp sử dụng để quảng bá sản phẩm, dịch vụ của mình

47.

Khi bạn sử dụng mô hình kinh doanh Truyền thống ("brick and mortar" business model), điều đó có nghĩa là gì?

a)

Bạn có cửa hàng thực và cả cửa hàng trực tuyến để bán sản phẩm của mình.

b)

Bạn sở hữu 1 công ty làm công việc xây dựng.

c)

Bạn chỉ bán sản phẩm của mình trong 1 cửa hàng thực tế.

d)

Doanh nghiệp của bạn được thiết kế để phát triển chậm nhưng đều đặn.

48.

Bạn sử dụng dịch vụ "Theo yêu cầu" (On demand service) như thế nào?

a)

Bạn gọi điện đến công ty và yêu cầu sản phẩm bạn cần.

b)

Bạn đến quán và yêu cầu được phục vụ ngay lập tức.

c)

Bạn hoàn thành biểu mẫu và nhận mẫu miễn phí.

d)

Bạn sử dụng 1 ứng dụng di động để đặt hàng những gì bạn cần ngay bây giờ

49.

Khả năng mở rộng (scalability) là gì?

a)

Doanh nghiệp của bạn sẽ tồn tại trên thị trường bao lâu

b)

Doanh nghiệp của bạn có thể phát triển dễ dàng như thế nào

c)

Doanh nghiệp của bạn có thể phát triển nhanh như thế nào

d)

Làm thế nào để dễ dàng có được khách hàng

50.

Loại hình kinh doanh nào quan tâm nhất đến khả năng mở rộng?

a)

Kinh doanh phụ (side business)

b)

Kinh doanh phong cách sống (lifestyle business)

c)

Khởi nghiệp (Startup)

d)

Tất cả các doanh nghiệp

51.

Khả năng thực thi là gì?

a)

Bộ kỹ năng cụ thể bạn cần trong doanh nghiệp của mình

b)

Khả năng đưa ra những ý tưởng tuyệt vời

c)

Năng lực theo đuổi thực thi ý tưởng kinh doanh của bạn

d)

Tất cả các phương án đều sai

52.

. Các công cụ có thể sử dụng để xác thực tính khả thi cho ý tưởng kinh doanh của bạn bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Bản khảo sát (survey)

b)

Trao đổi với chuyên gia (talking to experts)

c)

Thử nghiệm giả tưởng (Pitch experiments)

d)

Thực hiện sản phẩm mẫu (Prototypes)

53.

Các website hỗ trợ bạn làm bản khảo sát (survey) bao gồm? 

a)

SurveyMonkey

b)

Aweber

c)

Google Forms

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

54.

Để có thể xác thực ý tưởng kinh doanh của bạn thông qua phương pháp thử nghiệm giả tưởng, website về sản phẩm giả tưởng của bạn phải tiếp cận được đối tượng khách hàng mục tiêu. Các công cụ giúp bạn tiếp cận nhóm khách hàng mục tiêu có thể thông qua? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Facebook Group

b)

Diễn đàn SubReddits

c)

Danh sách email (Mailing list)

d)

LinkedIn

55.


20. Phương pháp để xác thực ý tưởng kinh doanh này được gọi là gì?
"Nguyên lý hoạt động của phương pháp này là:
1. Bạn xây dựng một doanh nghiệp tinh gọn dựa trên một số giả tưởng về ý tưởng kinh doanh của bạn.
2. Bạn đo lường phản ứng của khách hàng khi tiếp cận doanh nghiệp giả tưởng của bạn.
3. Bạn lọc thông tin về những gì bạn làm sai.
4. Bạn tiếp tục chỉnh sửa, xây dựng lại từ đầu mô hình doanh nghiệp tinh gọn của bạn, và tiếp tục thực hiện thử nghiệm."

a)

Khung khởi nghiệp tinh gọn (The lean startup framework)

b)

Bản khảo sát (Survey)

c)

Trao đổi với chuyên gia (Talking to experts)

d)

Thử nghiệm giả tưởng (Pitch experiments)

56.

Đâu là nhận định đúng về phương pháp xác thực ý tưởng kinh doanh thông qua Khung khởi nghiệp tinh gọn (The lean startup framework)? 

a)

Quan điểm của khung khởi nghiệp tinh gọn là ngừng sản xuất những thứ mà mọi người không muốn mua.

b)

Khung khởi nghiệp tinh gọn giúp doanh nhân biết sớm hơn liệu mọi người có mua sản phẩm/dịch vụ hay không; và sau đó tiết kiệm tài nguyên và tập trung vào việc thích ứng nhanh hơn.

c)

Khung khởi nghiệp tinh gọn hướng tới sản phẩm cuối cùng có thể chấp nhận một cách phổ biến và giúp doanh nhân hướng tới sản phẩm cuối cùng đó một cách sớm hơn.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

57.

Một trong những phương pháp giúp tăng lưu lượng truy cập vào website sản phẩm giả định của bạn là?

a)

Đăng ký tài khoản Quảng cáo Facebook Ads và nhận 50 USD miễn phí ban đầu

b)

Đăng ký tài khoản Google AdWords và nhận 50 USD miễn phí ban đầu

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

58.

Xác thực ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Là khả năng thực thi ý tưởng kinh doanh của bạn.

b)

Là việc nhận biết và xây dựng khả năng thành công khi theo đuổi thực thi ý tưởng kinh doanh của bạn.

c)

Là việc xây dựng các kỹ năng cần thiết để hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh của bạn.

d)

Tất cả các phương án đều sai

59.

Mô tả chính xác nhất về "xác thực ý tưởng" là gì?

a)

Bạn hỏi 1 vài người bạn xem họ nghĩ gì về ý tưởng của bạn.

b)

Bạn nói với người khác ý tưởng của bạn tuyệt vời như thế nào và họ đồng ý.

c)

Bạn thử nghiệm ý tưởng của mình để xem có bao nhiêu người quan tâm.

d)

Bạn ra mắt sản phẩm của mình và chạy 1 chiến dịch quảng cáo rầm rộ.

60.

Bạn nên khảo sát (survey) ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

a)

Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

 

b)

Bạn bè và gia đình

c)

Bạn bè và gia đình

d)

Chỉ các chuyên gia trong ngành

61.

Học xác thực (validated learning) là gì?

a)

Học bằng cách hỏi người khác về chủ đề

b)

Học từ trải nghiệm thực tế

c)

Học bằng cách đọc nghiên cứu của người khác

d)

Học từ một khóa học trực tuyến

62.

Khi một công ty xoay trục (pivots), điều đó có nghĩa là gì?

a)

Nhiều khách hàng đột nhiên muốn mua sản phẩm của họ.

b)

Công ty bắt đầu phát triển nhanh hơn.

c)

Doanh nghiệp thực hiện một sự thay đổi đáng kể trong kinh doanh của họ.

d)

Thị trường sụp đổ và doanh nghiệp ngừng kinh doanh

63.

"MVP" có nghĩa là gì?

a)

Tiêu chí tối thiểu để thành công

b)

Số tiền tối thiểu bạn có thể bán được từ 1 sản phẩm.

c)

Số lượng khách hàng tối thiểu bạn cần để duy trì hoạt động kinh doanh của mình.

d)

Số lượng tối thiểu các phiên bản của sản phẩm mà bạn có thể dùng để thử nghiệm với khách hàng.

64.

Ký hiệu "FFF" là viết tắt của gì?

a)

Bạn bè, người sáng lập và người kết nối

b)

Gia đình, bạn bè và kẻ thù

c)

Bạn bè, gia đình và những kẻ ngu ngốc

d)

Khả thi, tập trung, nhanh chóng

65.

Cách tốt nhất để tiếp cận các nhà đầu tư thiên thần (Angels) là gì?

a)

Gọi cho họ và yêu cầu trả trước tiền

b)

Nói với họ rằng bạn đang tìm kiếm lời khuyên của người cố vấn quản lý

c)

 Viết cho họ một email nói lý do tại sao ý tưởng của bạn là tuyệt vời

d)

Gặp họ trực tiếp và phàn nàn về tình hình tài chính của bạn

66.

Khi nào thì bắt buộc phải trả nợ (Dept)?

a)

Khi công ty của bạn kiếm đủ tiền để trả

b)

Khi công ty của bạn thất bại và bạn mất tiền

c)

Bạn chỉ phải trả nếu bạn muốn

d)

Luôn luôn bắt buộc phải trả nợ

67.

Sự khác biệt giữa vay vốn (Dept) và đầu tư cổ phần (Equity) là gì?

a)

Không có, bạn phải trả lại cả hai

b)

Một khoản đầu tư có thể mang lại cho bạn nhiều tiền hơn một khoản vay

c)

Mọi người đều có thể vay vốn dễ dàng

d)

Các khoản cho vay thì phải được hoàn trả theo sinh nợ, các khoản đầu tư thì không phải hoàn trả theo sinh nợ mà hoàn trả theo cách khác như cổ tức, cổ phiếu…

68.

Bạn có thể tiếp cận vốn đầu tư mạo hiểm (Venture Capital) trong tình huống nào?

a)

Mọi người đều có thể tiếp cận nó

b)

Doanh nghiệp của bạn phải có tiềm năng cao và thị trường rộng lớn

c)

Sẽ dễ dàng hơn nếu bạn liên hệ trực tiếp với các công ty Venture Capital

d)

Bạn phải sống ở Mỹ

69.

Thuật ngữ “Angels” thường gắn liền với loại hình nghĩa vụ hoàn trả vốn nào dưới đây?

a)

Nợ

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Cổ phiếu

d)

Tất cả đều sai

70.

Nhóm đối tượng nào sao đây có thể cần kế hoạch kinh doanh?

a)

Ngân hàng

b)

Các nhà đầu tư

c)

Cố vấn

d)

Tất cả các ý trên

71.

Chúng ta cần cập nhật kế hoạch kinh doanh bởi vì:

a)

Các yếu tố môi trường và yếu tố bên trong có thể thay đổi hướng của kế hoạch. 

b)

Các mục tiêu do doanh nhân đặt ra có thể không hợp lý

c)

Các mục tiêu có thể không do lường được

d)

Các mục tiêu có thể không cụ thể

72.

Nhà đầu tư kinh doanh trong doanh nghiệp với vai trò gì?

a)

Cung cấp lời khuyên cho doanh nghiệp nhỏ

b)

Cung cấp vốn phát triển kinh doanh để đổi lấy cổ phần trong doanh nghiệp quyền sở hữu

c)

Thành lập một doanh nghiệp để nhượng quyền thương mại

d)

Để hỗ trợ doanh nhân mạo hiểm

73.

Doanh nhân khi khi nhận đầu tư dưới hình thức nào sau đây là rủi ro nhất?

a)

Vốn cổ phần

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Các khoản nợ

d)

Đầu tư là không có rủi ro

74.

Để cung cấp hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp, chính phủ đã thành lập một số tổ chức

a)

Cố vấn tài chính

b)

Các trung gian tài chính

c)

Không cần hỗ trợ

d)

Các tổ chức tài chính đầu tư mạo hiểm (Venture Capital)

75.

Điền vào chỗ trống:
[...] là cách thức huy động vốn và nguồn lực để hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh.

a)

Gọi vốn (Fundraising)

b)

Khởi nghiệp (Startup)

c)

Xác thực ý tưởng (idea validation)

d)

Khái niệm hóa cơ hội (Opportunity Conceptualization)

76.

Các hình thức vốn có thể huy động cho khởi nghiệp bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Vốn riêng khởi nghiệp (Bootstrapping)

b)

Vốn cổ phần (Equity)

c)

Vốn đầu tư mạo hiểm (Venture capital)

d)

Vốn vay (Loans)

77.

Các kỹ thuật để có thể kéo dài giai đoạn sử dụng vốn riêng cho khởi nghiệp (bootstrapping) bao gồm? Lựa chọn 3 phương án đúng.

a)

Tìm kiếm các nhà đồng sáng lập (Co-founders)

b)

Thay đổi mô hình kinh doanh để có nguồn thu sớm hơn.

c)

DIY (Do it yourself) Tự thực hiện các công việc.

 

d)

Đáp ứng tất cả các chỉ số đo lường hiệu quả kinh doanh của bạn.

78.

Đối với các Quỹ đầu tư mạo hiểm, việc đánh giá cơ hội nhận đầu tư của 2 doanh nghiệp sau như thế nào?
1. Doanh nghiệp X có 90% cơ hội thu về doanh thu gấp 2 lần vốn bỏ ra.
2. Doanh nghiệp Y có 10% cơ hội thu về doanh thu gấp 20 lần vốn bỏ ra.

a)

Cơ hội nhận được đầu tư của doanh nghiệp X cao hơn doanh nghiệp Y.

b)

Cơ hội nhận được đầu tư của doanh nghiệp Y cao hơn doanh nghiệp X.

c)

Cơ hội nhận được đầu tư của 2 doanh nghiệp X và Y là ngang nhau

d)

Không có câu trả lời đúng.

79.

Lý do bản kế hoạch kinh doanh 1 trang (One Page) ra đời là? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Những người sử dụng bản kế hoạch kinh doanh (nhà đầu tư…) bây giờ ngày càng có ít thời gian dành cho nó.

b)

Sau thời gian dài dành cho việc lập bản kế hoạch kinh doanh đầy đủ, các thông tin trong bản kế hoạch kinh doanh (như nhu cầu thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh…) có thể đã cũ, đã thay đổi.

c)

Do tính hữu dụng và cập nhật của 1 bản kế hoạch kinh doanh 1 trang (one page) ngắn gọn, súc tích.

d)

Không có phương án đúng

80.

Bạn có thể tiếp cận vốn đầu tư mạo hiểm (Venture Capital) trong tình huống nào?

a)

Mọi người đều có thể tiếp cận nó

b)

Doanh nghiệp của bạn phải có tiềm năng cao và thị trường rộng lớn

c)

Sẽ dễ dàng hơn nếu bạn liên hệ trực tiếp với các công ty Venture Capital

d)

Bạn phải sống ở Mỹ

81.

Nếu hoạt động kinh doanh của một công ty dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại, một rủi ro không thể kiểm soát được có thể là do:

a)

Thay đổi thị hiếu của người tiêu dùng

b)

Công nghệ mới được phát triển

c)

Thời tiết ảnh hưởng

d)

Xu hướng thời trang

82.

Các ảnh hưởng điển hình rõ nhất của các doanh nghiệp khởi nghiệp là ảnh hưởng đến đổi mới và tạo việc làm. Đây là loại hình tác động nào?

a)

Tác động xã hội

b)

Tác động kinh tế

c)

Tác động đến các doanh nghiệp lớn hơn

d)

Tác động đến môi trường

83.

Các ảnh hưởng điển hình rõ nhất của các doanh nghiệp khởi nghiệp là ảnh hưởng đến đổi mới và tạo việc làm. Đây là loại hình tác động nào?

a)

Tác động xã hội

b)

Tác động kinh tế

c)

Tác động đến các doanh nghiệp lớn hơn

d)

Tác động đến môi trường

84.

Điều gì có thể được coi là một sự đổi mới về giá?

a)

Cung cấp cùng một sản phẩm với giá cao hơn

b)

Cung cấp cùng một sản phẩm với giá thấp hơn

c)

Cả hai đúng

d)

Cả hai sai

85.

Loại đổi mới nào có thể giúp doanh nghiệp giảm những phức tạp không muốn?

a)

Đổi mới tốc độ

b)

Đổi mới sự tiện lợi

c)

Đổi mới giá cả

d)

Đổi mới chất lượng

86.

Yếu tố nào sau đây cho phép các công ty nhỏ hoạt động như những công ty lớn ?

a)

Công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Phát triển kinh tế

d)

Cạnh tranh

87.

Đổi mới có thể được định nghĩa là?

a)

Những ý tưởng cơ bản

b)

Sự phát triển ý tưởng

c)

Đối lập với sáng tạo

d)

Sự khai thác thành công những ý tưởng mới

88.

Để hình thành nên 1 ý tưởng kinh doanh (idea generation) hoàn thiện, cần hoàn thành đầy đủ các yếu tố/thành phần cấu tạo nên phương trình ý tưởng (idea equation). Các yếu tố/thành phần này bao gồm? 

a)

Đối tượng (subject): Ai là người hưởng lợi từ ý tưởng về sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

b)

Vấn đề (problem): Vấn đề cần giải quyết là gì và việc giải quyết mang lại lợi ích nào?

c)

Mô hình kinh doanh (Business model)

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

89.

Niềm đam mê có thể giúp bạn như thế nào trong công việc kinh doanh?

a)

Bạn có thể dành nhiều thời gian hơn để làm việc mà không cảm thấy nhàm chán

b)

Bạn có thể bán sản phẩm của mình dễ dàng hơn

c)

Bạn làm tốt tất cả các công việc liên quan đến đam mê của bạn

Bạn không quan tâm

d)

Bạn không quan tâm

90.

Loại hình kinh doanh nào ít nhạy cảm nhất với cạnh tranh?

a)

Khởi nghiệp

b)

Kinh doanh theo phong cách sống

c)

Kinh doanh phụ

d)

Không có. Tất cả các doanh nghiệp đều nhạy cảm với cạnh tranh

91.

Điều gì bạn có thể dễ dàng kết hợp để nảy ra ý tưởng kinh doanh có khả năng thực hiện trên thực tế?

a)

Kỹ năng và kinh nghiệm

b)

Sở thích và đam mê

c)

Niềm đam mê và kinh nghiệm

d)

Sở thích và kỹ năng

92.

Quá trình khởi sự kinh doanh bao gồm mỗi bước sau, “Ngoại trừ”

a)

Quyết định trở thành doanh nhân

b)

Phát minh ra quy trình mới

c)

Quản lý và phát triển công ty kinh doanh

d)

"Chuyển từ một ý tưởng sang một công ty kinh doanh"

93.

Khởi nguồn (source) lớn nhất để tạo ra ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Sở thích (hobby)

b)

Đam mê (Passion)

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đề sai

94.

Một số ví dụ về các doanh nghiệp thành công có ý tưởng kinh doanh khởi nguồn từ sở thích bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Walt Disney

b)

Microsoft

c)

Facebook

d)

Uber

95.

Để nhận biết được ý tưởng kinh doanh nào thực sự phù hợp với bạn, bạn cần cân nhắc các yếu tố nào sau đây?

a)

Sở thích (hobby) và đam mê (passion) của bạn.

b)

Kỹ năng (skill) và kinh nghiệm (experience) của bạn.

c)

Những sở thích, đam mê gắn liền với kỹ năng, kinh nghiệm mà bạn có.

d)

Không có phương án đúng.

96.

Cách thức để tạo ra những ý tưởng kinh doanh phù hợp, có khả năng khởi động trên thực tế như sau là Đúng hay Sai?
1. Liệt kê danh sách các sở thích, đam mê gắn liền với các kỹ năng, kinh nghiệm mà bạn có.
2. Liệt kê các mục tiêu (goals) mà bạn muốn đạt được.
3. Gắn liền các sở thích, đam mê và kỹ năng, kinh nghiệm bạn có với những mục tiêu có thể thực hiện được. Làm cho 2 bên có thể phù hợp, tương đồng.
4. Lựa chọn thực hiện những ý tưởng kinh doanh phát sinh từ sự tương đồng giữa sở thích, đam mê, kỹ năng, kinh nghiệm và mục tiêu (goals) có khả năng thực hiện. Đồng thời lựa chọn được loại hình doanh nghiệp (startup, side business, lifestyle business) phù hợp với ý tưởng kinh doanh của bạn.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Huyền thoại Eureka (The Eureka Myth) giả định điều gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh là kết quả của 1 phân tích thị trường chi tiết.

b)

Ý tưởng kinh doanh rất dễ tìm kiếm

c)

Ý tưởng kinh doanh chỉ tình cờ xuất hiện trong khoảnh khắc diệu kỳ

d)

Chỉ những người tài giỏi mới có thể có ý tưởng kinh doanh

98.

Ý tưởng kinh doanh nảy sinh dựa trên khả năng phát hiện ra vấn đề cần giải quyết. Kỹ thuật nảy sinh ý tưởng kinh doanh này là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên vấn đề (Problem-based business ideas)

b)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên lợi ích (Benefit based business)

c)

Tưởng tượng về tương lai (Imagine the future)

d)

Trí tưởng tượng đảo ngược (Reverse imagination)

99.

Ý tưởng kinh doanh nảy sinh dựa trên việc chúng ta tưởng tượng những nhu cầu của mình trong tương lai, và sau đó chúng ta tưởng tượng chung chung những gì công ty lớn mới thành lập sẽ phục vụ những nhu cầu đó. Kỹ thuật nảy sinh ý tưởng kinh doanh này là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên vấn đề (Problem-based business ideas)

b)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên lợi ích (Benefit based business)

c)

Tưởng tượng về tương lai (Imagine the future)

d)

Trí tưởng tượng đảo ngược (Reverse imagination)

100.


Ý tưởng kinh doanh nảy sinh dựa trên việc nhận diện những giá trị phù hợp khi liên kết giữa sở thích, đam mê với kỹ năng, kinh nghiệm. Kỹ thuật nảy sinh ý tưởng kinh doanh này là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên vấn đề (Problem-based business ideas)

b)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên lợi ích (Benefit based business)

c)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên việc tạo sự phù hợp (The Fit generator)

d)

Tưởng tượng về tương lai (Imagine the future)

101.

Tiềm năng thị trường "sâu nhưng mỏng" ("deep but thin well") nghĩa là gì?*

a)

Rất nhiều khách hàng rất quan tâm đến sản phẩm của bạn.

b)

Một số ít người có thể muốn mua được những gì bạn đang bán

c)

Một số lượng lớn người có thể quan tâm đến sản phẩm của bạn

d)

Một số ít người thực sự muốn mua sản phẩm của bạn.

102.

Người dùng quyền lực (power user) là ai?

a)

Người dùng có quyền thay đổi những gì công ty cung cấp.

b)

Một số ít người chiếm phần lớn thị trường

c)

Những người giàu có và nổi tiếng sử dụng nền tảng của bạn

d)

Bất kỳ người dùng nào cũng có thể trở thành người dùng quyền lực nếu họ trả phí

103.

Thông thường bạn có thể đạt được bao nhiêu đặc điểm trong số ba đặc điểm theo lý thuyết về tốt, nhanh và rẻ (good, fast, and cheap)?

a)

Tất cả các đặc điểm

b)

Chỉ 1 đặc điểm tại 1 thời điểm

c)

Hai đặc điểm trên 3 đặc điểm đã nêu

d)

 

Nó phụ thuộc vào mô hình kinh doanh của bạn

104.

Lợi ích của việc tạo và bán một công cụ SAAS  (Phần mềm dịch vụ) là gì?

a)

Khách hàng của bạn có thể truy cập nó từ mọi nơi

b)

Bạn có thể tính phí mọi người nhiều lần

c)

Bạn có thể cung cấp nhiều tính năng và bản cập nhật bổ sung với một khoản phí

d)

Tất cả những điều trên

105.

Lợi thế của mô hình kinh doanh "Trực tiếp đến người tiêu dùng" ("Direct to consumer") là gì?

a)

Phí vận chuyển thấp hơn

b)

Chất lượng sản phẩm cao hơn

c)

Bỏ qua các nhà bán lẻ

d)

Bạn có thể nhận sản phẩm ngay lập tức.

106.

Ý tưởng về sản phẩm mới được thử nghiệm ở người tiêu dùng để xác định mức độ chấp nhận của người tiêu dùng được gọi là gì?

a)

Một khái niệm

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Tiếp thị giai đoạn thử nghiệm 

d)

Thương mại hoá

107.

Khi một công ty mới phát triển, doanh nhân sẽ cần phải đáp ứng những điều gì?

a)

Thích nghi với những thay đổi của thị trường

b)

Đảm bảo duy trì kiểm soát tài chính

c)

Xây dựng đội ngũ quản lý

d)

Tất cả các điều trên

108.


5. 
Ba lý do chính mà mọi người trở thành doanh nhân và thành lập công ty riêng của họ là:

a)

Làm ông chủ của chính họ, theo đuổi ý tưởng của riêng họ và nhận phần thưởng tài chính

b)

Tận dụng trợ cấp của chính phủ, theo đuổi ý tưởng riêng của họ và nhận phần thưởng tài chính

c)

Có được uy tín, nhận được phần thưởng tài chính và loại bỏ rủi ro trong cuộc sống của họ

d)

Chấp nhận rủi ro, làm điều mình thích, có được uy tín.

109.

Tinh thần kinh doanh trong lịch sử:

a)

Tác động lớn đến nền kinh tế và tác động nhỏ đến xã hội

b)

Ảnh hưởng không nhỏ đến kinh tế và xã hội

c)

Không tác động đến kinh tế xã hội

d)

Tác động lớn đến kinh tế và xã hội

110.



Doanh nhân được hiểu là:

a)

Con bạc

b)

Người không chấp nhận rủi ro

c)

Người may mắn

d)

Người chấp nhận rủi ro

111.

Kế hoạch ______________nên bao gồm các vấn đề kiểm soát để xác định tiến độ thực hiện.

a)

Kinh doanh

b)

Tiếp thị

c)

Hoạt động

d)

Tài chính

112.

Doanh nhân cần phải có các năng lực nào?

a)

Kỹ năng sáng tạo

b)

Kiến thức chuyên môn

c)

Hiểu biết về thị trường

d)

Tất cả ý trên

113.

Sự gia tăng các doanh nghiệp quy mô nhỏ xuất phát từ những điều sau trong xu thế phát triển. Yếu tố nào dưới đây là một trong những lý do chủ yếu?

a)

Sự gia tăng các tiện ích trong xã hội

b)

Việc tăng thuế

c)

Việc Internet phát triển mạnh giúp doanh nghiệp nhỏ gia tăng

d)

Một số người tìm kiếm sự an toàn tài chính

114.

Bước nào sau đây là bước đầu tiên của quá trình khởi nghiệp?

a)

Phát triển các ý tưởng kinh doanh thành công

b)

Quyết định trở thành doanh nhân

c)

Phát triển công ty kinh doanh

d)

Chuyển một ý tưởng sang một công ty kinh doanh

115.

Quá trình mà các doanh nhân theo đuổi cơ hội mà không quan tâm đến tài nguyên mà họ đang kiểm soát được gọi là gì?

a)

Quản lý hoạt động

b)

Tinh thần kinh doanh

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

116.

Lĩnh vực công nghiệp nào thúc đẩy các doanh nghiệp quy mô nhỏ khởi nghiệp và có rào cản gia nhập thị trường thấp hơn?

a)

Dịch vụ

b)

Chế tạo

c)

Phân phối

d)

Nông nghiệp

117.

 Bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh gồm bao nhiêu bước?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

118.

Nội dung bước 4 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Tóm tắt điều hành (Executive Summary)

b)

Đội ngũ quản lý (Management Team)

c)

Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)

d)

Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

119.

Nội dung bước 5 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)

b)

Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

120.

Nội dung bước  6 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)

b)

Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

121.

Nội dung bước 7 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sự cạnh tranh (Competition)

b)

Khách hàng (Customer)

c)

Nhà cung ứng (Supplier)

d)

Trung gian phân phối (Distributor)

122.

 Nội dung bước 8 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)

b)

Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

123.

Nội dung bước 9 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sản phẩm/ hoặc dịch vụ (Product/Service)

b)

Khách hàng và thị trường (Customer & Market)

c)

Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

d)

Chiến lược marketing và bán hàng (Sales and Marketing Strategy)

124.

Nội dung bước 12 trong bộ chỉ dẫn quy trình lập bản kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Chiến lược tiếp cận thị trường (Go-to Market Strategy)

b)

Cấu trúc vốn (Capital Structure)

c)

Kế hoạch tài chính (Financial Plan)

d)

Kế hoạch rủi ro ( (Risk plan)

125.

Các yếu tố cơ bản cần được xác định trước khi viết kế hoạch kinh doanh là gì?
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

Người đọc bản kế hoạch kinh doanh

b)

Khách hàng mục tiêu

 

c)

Loại hình pháp lý doanh nghiệp

d)

Yếu tố sở hữu trí tuệ: bản quyền, bằng sáng chế, nhãn hiệu

126.

Nội dung chính phần tóm tắt trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)


a)

Tổng quan về công ty và thị trường

b)

Thị trường mục tiêu

c)

Đội ngũ quản lý và hội đồng cố vấn

d)

Vấn đề thị trường và giải pháp

e)

Hình ảnh sản phẩm và thành tựu công ty

127.

Công việc đầu tiên cần triển khai trong xây dựng đội ngũ quản lý là:

a)

Xác định chức danh nhân sự

b)

Đào tạo

c)

Đánh giá và tạo động lực nhân viên

d)

Tuyển dụng nhân viên

128.

Để tạo niềm tin cho nhà đầu tư thì kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ việc xác định:

a)

Vốn khởi sự

b)

Đội ngũ quản lý

c)

Mô hình kinh doanh

d)

Sản phẩm/ dịch vụ kinh doanh

129.

 Đội ngũ quản lý là yếu tố cốt lõi để thực thi được ý tưởng kinh doanh. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

130.

 Muốn giải quyết những lỗ hổng về kỹ năng của đội ngũ quản lý bạn cần:

a)

Mô tả chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của đội ngũ quản lý

b)

Nên có hội đồng cố vấn tư vấn giải pháp cải thiện những điểm yếu của đội ngũ quản lý

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

131.

ác yếu tố sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ  (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Đặc tính của sản phẩm

b)

Chiến lược truyền thông sản phẩm

c)

Cách thức sản xuất sản phẩm

d)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

132.

Các yếu tố nào sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh?
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

Chiến lược bao gói

b)

Chiến lược giá

c)

Chiến lược phân phối

d)

Chính sách hoàn trả

133.

Mô tả đặc điểm chi tiết về khách hàng bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, nơi sống, mức thu nhập, ngôn ngữ sử dụng,…

b)

Nhu cầu

c)

Hành vi

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

134.

 Google Trends là gì?

a)

Công cụ giúp người dùng phân tích đối thủ cạnh tranh chi tiết trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.

b)

Công cụ giúp người dùng nắm bắt các nội dung, từ khóa đang được tìm kiếm thịnh hành nhất trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.

c)

Công cụ giúp người dùng hát hiện spam trên trang web của mình một cách hiệu quả nhất trên Google ở bất kỳ quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.

d)

Cả A,B,C đều đúng

135.

Lợi ích khi doanh nghiệp sử dụng Google Trends làm công cụ nghiên cứu thị trường là gì?

a)

Nắm bắt và cập nhật xu hướng đang thịnh hành

b)

Phân tích, xác định đối tượng khách hàng mục tiêu

c)

Tìm kiếm từ khoá để xây nội dung tiếp thị

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

136.

Cho biết lợi ích khi sử dụng Google Alert trong nghiên cứu khách hàng hoặc ngành hàng kinh doanh?

a)

Theo dõi xu hướng người dùng

b)

Theo dõi hoạt động tin tức của các đối tác lớn, đối tác tiềm năng

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

137.

Trong phần nội dung khách hàng và thị trường (Customer & Market) trong bản kế hoạch kinh doanh, TAM được hiểu là:

a)

Tổng quy mô tiềm năng của thị trường (tổng quy mô thị trường có xác định địa chỉ)

 

b)

Tổng quy mô và tốc độ tăng trưởng của thị trường

c)

Tổng quy mô và xu hướng của thị trường

d)

Tổng quy mô và hoạt động của thị trường

138.

Nội dung cần phân tích về ngành hàng/thị trường (trong phần Customer & Market) của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

Xu hướng phát triển ngành

b)

Vấn đề của ngành

c)

Giải pháp cho vấn đề

d)

Các rào cản gia nhập ngành

139.

…. là các yếu tố làm ngăn cản các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng tham gia vào thị trường và cạnh tranh với công ty của bạn.

a)

Chi phí đầu tư

b)

Khách hàng và thị trường

c)

Rào cản gia nhập ngành

d)

Hiệu ứng nền kinh tế

140.

 Để xác định đối tượng khách hàng bạn muốn hướng đến và mô tả được chi tiết đặc điểm khách hàng, bạn cần:

a)

Tìm kiếm các dữ liệu khách hàng có sẵn

b)

Phân tích tính hấp dẫn của ngành hàng

c)

Thực hiện cuộc nghiên cứu khảo sát khách hàng

d)

Phân khúc khách hàng

141.

Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

142.

 Yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp là:

a)

Nhà cung ứng

b)

Đối tác truyền thông

c)

Công nghệ

d)

Khách hàng

143.

Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích những yếu tố gì?

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Chính sách quản lý

c)

Chiến lược giá

d)

Tất cả câu trên đều đúng

144.

 Theo lời khuyên của chuyên gia, bản kế hoạch kinh doanh nên phân tích bao nhiêu đối thủ cạnh tranh là phù hợp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

145.

"Không nên có sự so sánh giữa doanh nghiệp bạn với đối thủ cạnh tranh". Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Hành động nào sau đây của đối thủ cạnh tranh có thể giúp doanh nghiệp bạn dự đoán được chiến lược của họ trong tương lai?

a)

Thông tin vị trí và lĩnh vực tuyển dụng nhân sự

b)

Tài trợ các hoạt động cộng đồng

c)

Thông cáo báo chí doanh nghiệp dừng hoạt động

d)

Quảng cáo sản phẩm

147.

Việc phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của mình trực tiếp cho khách hàng (không qua trung gian) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối có chọn lọc

148.

Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu, hoặc công ty phân phối đặc biệt như Fastenal.com, Grainger.com hoặc CDW.com) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối có chọn lọc

149.

Trong phần chiến lược marketing và bán hàng (Sales & Marketing) của bản kế hoạch kinh doanh cần xác định rõ các nội dung, ngoại trừ

a)

Cấu trúc lực lượng bán hàng

b)

Chính sách động viên khuyến khích lực lượng bán hàng

c)

Kênh phân phối hỗ trợ bán hàng

d)

Giấy chứng nhận hành nghề nhân viên bán hàng đối với một số sản phẩm/ dịch vụ có điều kiện

150.

Chuyên gia khuyến khích bạn sử dụng kênh truyền thông nào để truyền thông thông điệp đến với khách hàng hiệu quả?

a)

Google Alerts

b)

Mạng xã hội (social media)

c)

Google Analytics

d)

Banner quảng cáo

151.

Phương tiện truyền thông sau đây là phương tiện truyền thông online, ngoại trừ:

a)

Mạng xã hội (social media)

b)

Truyền hình trực tuyến

c)

Website

d)

Triển lãm thương mại

152.

Nội dung trình bày trong phần các mốc thành tựu (Milestones) của bản kế hoạch kinh doanh là:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

Mục đích, mục tiêu, thành tựu đạt được trong quá khứ và hiện tại

b)

Mục đích, mục tiêu, thành tựu đạt được trong tương lai

c)

Chiến lược kinh doanh đã thực hiện trong quá khứ và hiện tại

d)

Chiến lược kinh doanh trong tương lai

153.

Mục đích trình bày phần các mốc thành tựu (Milestones) trong bản kế hoạch kinh doanh là nhằm:

a)

Người đọc kế hoạch hiểu được các mục đích, mục tiêu định tính và định lượng

b)

Tăng niềm tin cho người đọc kế hoạch về chiến lược kinh doanh tổng thể của công ty trong dài hạn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

154.

Các mốc thành tựu chính được xác định trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm định hướng chiến lược trong tương lai, bao gồm:
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

Doanh thu, doanh số bán hàng

b)

Thị phần

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Sản phẩm/ dịch vụ hiện có và tương lai phát triển

155.

Đâu là rủi ro tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bạn?
(Lựa chọn tất cả phương án đúng)

a)

Sự thay đổi công nghệ trong tương lai

b)

Gia tăng sự gia nhập ngành của đối thủ cạnh tranh

c)

Doanh nghiệp bạn thu hút lượng lớn nhà đầu tư

d)

Sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp bạn khác biệt so với đối thủ cạnh tranh

156.

Rủi ro trong kinh doanh đến từ yếu tố kinh tế vĩ mô, ngoại trừ:

a)

Sự thay đổi thể chế chính trị

b)

Thảm hoạ thiên tai, dịch bệnh

c)

Sự suy thoái nền kinh tế

d)

Thảm họa hỏa hoạn tại trụ sở doanh nghiệp

157.

Vì sao trong bản kế hoạch kinh doanh cần đánh giá các rủi ro trọng yếu?

a)

Bản kế hoạch kinh doanh quy định bắt buộc có nội dung này

b)

Tuỳ theo quan điểm lập kế hoạch kinh doanh của mỗi người

c)

Giúp người đọc bản kế hoạch kinh doanh tin tưởng hơn vào tiềm năng thành công của công ty

d)

 Do nhà quản trị chỉ đạo

158.



"Trong bản kế hoạch kinh doanh nhất thiết phải đánh giá rủi ro trọng yếu". Nhận định trên đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Trong công cụ báo cáo tài chính, REV là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

Báo cáo doanh thu

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

160.

Trong công cụ báo cáo tài chính, IS là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

Báo cáo doanh thu

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

161.

Trong công cụ báo cáo tài chính, BS là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

Báo cáo doanh thu

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

162.

Trong công cụ báo cáo tài chính, CF là ký hiệu của bảng báo cáo nào?

a)

Báo cáo doanh thu

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

163.

…...... là tài liệu phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp; báo cáo này liệt kê rõ doanh thu, chi phí, lãi/lỗ.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

164.

….....là một báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp, phản ánh tổng quát được toàn bộ tài sản hiện có cũng như nguồn vốn để hình thành các tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

b)

Báo cáo tài chính (Financial statements)

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

165.

…...là một bản báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp lại tình hình thu, chi tiền tệ của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

b)

Báo cáo tài chính (Financial statements)

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

166.

…… cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước.

a)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

d)

Báo cáo tài chính (Financial statements)

167.

Bộ báo cáo tài chính (Notes to the financial statements) bao gồm các bản báo cáo nào sau đây?

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

b)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

d)

Cả A, B, C

168.

…....là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm/ hoặc cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp.

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Doanh thu

d)

Giá bán

169.

…....là chỉ số thể hiện sự chênh lệch giữa doanh thu và các chi phí trong các hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Doanh thu

d)

Giá bán

170.

…....là toàn bộ các khoản mà doanh nghiệp cần phải chi trả để có thể đạt được mục tiêu kinh doanh cuối cùng

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Công nợ

171.

…. là chỉ số thể hiện khả năng sinh lời, khả năng tăng trưởng doanh thu - lợi nhuận, năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

a)

Hệ số biên lợi nhuận trước thuế (Pre-Tax Profit Margin)

b)

Hệ số biên lợi nhuận ròng (Net Profit Margin)

c)

Hệ số biên lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin)

d)

Hệ số biên lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT Margin)

172.

Biên lợi nhuận gộp (gross margin, gross profit margin, gross profit rate) được tính bằng công thức:

a)

(Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán)/Doanh thu thuần ((Revenue - Cost of Goods Sold)/Revenue"

b)

"Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán" (Revenue - Cost of Goods Sold)

c)

"Giá vốn hàng bán/Doanh thu thuần" (Cost of Goods Sold/Revenue)

d)

Tất cả A, B, C đều sai

173.

ROA (Return on total assets) là:

a)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng tài sản

b)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu

c)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng doanh thu

d)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng chi phí

174.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Statement of income) giúp nhà quản trị:

a)

Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

b)

Theo dõi doanh thu bán hàng

c)

Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

175.

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet) phản ánh:

a)

tài sản doanh nghiệp bạn đang sở hữu và nguồn vốn (bao gồm nợ phải trả và vốn chủ sở hữu)

b)

doanh thu và lợi nhuận

c)

doanh thu và chi phí

d)

tổng tiền mặt hiện có tại thời điểm nhất định

176.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement) giúp nhà quản trị:

a)

Theo dõi hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

c)

Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

177.

Công ty A mua một máy cán giấy với giá 300 triệu (thời gian sử dụng trong vòng 10 năm). Giá trị hao mòn của máy này mỗi năm là 30 triệu. Vậy giá trị 30 triệu này được gọi là:

a)

Doanh thu

b)

Lợi nhuận

c)

Khấu hao

d)

Tài sản

178.

Bản chất của khấu hao là:

a)

khoản chi phí

b)

khoản tiền mặt

c)

loại tài sản

d)

vốn khởi sự

179.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2021, công ty Sơn Hải đạt biên lợi nhuận gộp là 36%. Chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

Cứ 100 đồng chi phí bỏ ra thì công ty Sơn Hải có 36 đồng lợi nhuận gộp

b)

Cứ 100 đồng vốn bỏ ra thì công ty Sơn Hải có 36 đồng lợi nhuận gộp

c)

Cứ 100 đồng doanh thu tạo ra thì công ty Sơn Hải có 36 đồng lợi nhuận gộp

d)

Tất cả A, B, C đều sai

180.

Công ty X có nguyên giá tài sản cố định là 3 tỷ đồng, thời gian sử dụng bình quân là 15 năm. Mức khấu hao hằng năm  tài sản cố định trên là bao nhiêu?

a)

16 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

450 triệu đồng

181.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2021, công ty A đã báo cáo tổng doanh thu thuần đạt được là 354 tỷ đồng. Vậy với giá vốn hàng bán là 212 tỷ đồng thì biên lợi nhuận gộp của A trong năm 2021 bằng bao nhiêu?

a)

25%

b)

40%

c)

62%

d)

66%

182.

Phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm những tài liệu gì?

a)

Sơ yếu lý lịch của đội ngũ quản lý

b)

Tài liệu giới thiệu sản phẩm

c)

Tất cả tài liệu liên quan nhằm chi tiết hoá nội dung của kế hoạch kinh doanh

d)

Cả A,B,C đều đúng

183.

Vai trò của phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh?

a)

Người đọc bản kế hoạch có thể hiểu chi tiết các vấn đề mà nội dung bản kế hoạch chưa mô tả hết

b)

Tăng tính thuyết phục và khả năng chấp thuận bản kế hoạch kinh doanh

c)

Khả năng được đầu tư cao

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

184.

Cách thức khác biệt để doanh nghiệp xây dựng vận hành Mô hình quan hệ khách hàng có thể là?

a)

Thực hiện Quan hệ khách hàng qua tương tác trả lời tự động.

b)

Xây dựng quan hệ khách hàng dựa trên tương tác trực tiếp cá nhân

c)

Xây dựng quan hệ khách hàng dựa trên người dùng xây dựng hệ sinh thái tương tác cộng đồng trên nền tảng đa diện của doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

185.

Những yếu tố cấu thành KHÔNG thuộc mô hình kinh doanh Canvas là?

a)

Giá trị cung cấp

b)

Sơ đồ tổ chức

c)

Các kênh phân phối

d)

Các hoạt động chính

186.

Trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas), những yếu tố cấu thành thuộc tổ chức nội bộ doanh nghiệp mà khách hàng không thể nhìn thấy bao gồm?

a)

Các đối tác chính

b)

Các nguồn lực chính

c)

Các hoạt động chính

d)

Cả 3 phương án trên

187.

Yếu tố nào sau đây trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas) thuộc khía cạnh tổ chức nội bộ doanh nghiệp mà khách hàng KHÔNG thể nhìn thấy?

a)

Các mối quan hệ khách hàng

b)

Các kênh liên lạc

c)

Các nguồn lực chính

d)

Cả 3 phương án trên

188.

Trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas - BMC), đối với doanh nghiệp hoạt động trên nền tảng đa diện (a multi-sided platform); khách hàng của doanh nghiệp là?

a)

Khách hàng Doanh nghiệp (B2B)

b)

Khách hàng trả tiền (Premium User)

c)

Khách hàng không trả tiền (Free User)

d)

Cả 3 phương án trên

189.

Đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố THƯỜNG được sử dụng để phân khúc thị trường?

a)

Nhu cầu

b)

Kinh nghiệm

c)

Nhân khẩu học

d)

Hành vi

190.

Chọn nhận định SAI

a)

Khách hàng không trả tiền là điều kiện tiên quyết để doanh nghiệp hoạt động

b)

Khách hàng là lý do tồn tại của doanh nghiệp

c)

Chỉ có khách hàng trả tiền mới là khách hàng của doanh nghiệp

d)

Mọi tổ chức đều phục vụ một hoặc nhiều hơn một nhóm khách hàng riêng biệt

191.

Khi khách hàng của bạn là những công ty có nhu cầu đặt quảng cáo, đây là loại hình khách hàng nào?

a)

Khách hàng người tiêu dùng (B2C)

b)

Khách hàng Doanh nghiệp (B2B)

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Khách hàng không trả tiền

192.

Khi doanh nghiệp của bạn cung cấp dịch vụ Game hoạt động trên nền tảng đa diện (a multi-sided platform), loại hình khách hàng doanh nghiệp chính của bạn (hình thức B2C) có thể bao gồm?

a)

Công ty trò chơi điện tử

b)

Nhà phát triển chương trình

c)

Các nhà xuất bản trò chơi

d)

Công ty bán lẻ

193.

Giá trị mà doanh nghiệp bạn cung cấp cho khách hàng trả lời các câu hỏi nào sau đây?

a)

Lý do tại sao khách hàng của bạn trả tiền cho sản phẩm của bạn

b)

Sản phẩm của bạn mang lại cho họ điều gì

c)

Làm sao để đề xuất giá trị sản phẩm của doanh nghiệp bạn nổi bật hơn của đối thủ cạnh tranh

d)

Cả 3 phương án trên

194.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Sự thuận tiện

b)

Thiết kế độc đáo

c)

Chi phí

d)

Cá tính thương hiệu

195.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Rủi ro

b)

Cắt giảm chi phí

c)

Xác định địa vị

d)

Giá cả linh hoạt

196.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Giảm rủi ro

b)

Chi phí cơ hội

c)

Thiết kế độc đáo

d)

Giá cả linh hoạt

197.

Yếu tố nào sau đây trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas) thuộc khía cạnh doanh nghiệp mà khách hàng có thể nhìn thấy?

a)

Các hoạt động chính

b)

Các kênh phân phối

c)

Các đối tác chính

d)

Các nguồn lực chính

198.

Value Propostion là gì?

a)

Giá trị cung cấp

b)

Sơ đồ tổ chức

c)

Các kênh phân phối

d)

Các hoạt động chính

199.

Customer Segment trong mô hình là gì?

a)

Doanh thu

Các kênh phân phối

b)

Các kênh phân phối

c)

Các mối quan hệ khách hàng

d)

Phân khúc khách hàng

200.

"Channels" trong mô hình là gì?

a)

Giá trị cung cấp

b)

Các kênh phân phối

c)

 Các nguồn lực chính

d)

Các hoạt động chính

201.

"Revenue Streams" trong mô hình là gì? 

a)

Chi phí

b)

Các kênh phân phối

c)

Các đối tác chính

d)

Doanh thu

202.

"Key Resources" trong mô hình là gì?

a)

Các đối tác chính

b)

Các nguồn lực chính

c)

Giá trị cung cấp

d)

Các mối quan hệ khách hàng

203.

"Customer Relationships" trong mô hình là gì? 

a)

Khách hàng

b)

Các mối quan hệ khách hàng

c)

Các nguồn lực chính

d)

Các đối tác chính

204.

"Key Activities" trong mô hình là gì?

a)

Chi phí

b)

Các đối tác chính

c)

Các hoạt động chính

d)

Các mối quan hệ khách hàng

205.

"Cost Structure" trong mô hình là gì?

a)

Chi phí

b)

Các hoạt động chính

c)

Các đối tác chính

d)

Giá trị cung cấp

206.

"Key Partners" trong mô hình là gì?

a)

Các hoạt động chính

b)

Các đối tác chính

c)

Các mối quan hệ khách hàng

d)

Các kênh phân phối

207.

Đâu KHÔNG PHẢI là chức năng của kênh phân phối?

a)

Xây dựng nhận biết về dịch vụ hay sản phẩm

b)

Tạo điều kiện để khách hàng mua hàng

c)

Đảm bảo sự hài lòng của khách hàng sau khi mua hàng thông qua những hỗ trợ

d)

Tạo mối quan hệ với các đối tác

208.

Các chức năng KHÔNG PHẢI của kênh phân phối bao gồm?

a)

Giúp khách hàng tiềm năng đánh giá về sản phẩm hay dịch vụ

b)

Tạo điều kiện để khách hàng mua hàng

c)

Bàn giao giá trị cho khách hàng

d)

Tạo ra dòng doanh thu cho doanh nghiệp

209.

Các kênh phân phối tiêu biểu gồm:

a)

Đại lý truyền thống

b)

Đến tận nơi hoặc trong cửa hàng

c)

Phân phối qua Internet

d)

Cả 3 phương án trên

210.

Đâu KHÔNG PHẢI là mục đích chủ yếu của các mối quan hệ khách hàng?

a)

Thu hút khách hàng mới

b)

Giữ chân khách hàng hiện tại

c)

Mở rộng danh mục sản phẩm

d)

Tăng doanh thu từ khách hàng hiện tại

211.

Đâu là loại hình mối quan hệ khách hàng chưa phổ biến tại Việt Nam?

a)

Quan hệ khách hàng qua tương tác trả lời tự động

b)

Quan hệ khách hàng dựa trên tương tác trực tiếp cá nhân

c)

Quan hệ khách hàng dựa trên người dùng xây dựng hệ sinh thái tương tác cộng đồng trên nền tảng đa diện của doanh nghiệp.

d)

Quan hệ khách hàng qua email

212.

Các cách thức khác biệt để xây dựng, vận hành Mô hình doanh thu cho doanh nghiệp là? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Mô hình doanh thu dựa trên phí đăng ký trọn đời (offering a lifetime subscription.)

b)

Doanh thu dựa trên số lượng hàng bán ra.

c)

Mô hình Freemium (Đa số sử dụng dịch vụ thử nghiệm miễn phí và chỉ trả phí khi phát sinh nhu cầu cao cấp).

d)

MicroPayments (Chỉ trả 1 khoản phí rất nhỏ cho 1 phần rất nhỏ của dịch vụ hoặc để hưởng 1 lợi ích rất nhỏ được doanh nghiệp/cộng đồng do doanh nghiệp xây dựng cung cấp)."

213.

Dòng doanh thu từ mô hình doanh thu của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Cho thuê

b)

Phí đăng ký dài hạn

c)

Phí môi giới

d)

Quảng cáo truyền miệng

214.

Các nguồn lực chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm

a)

Nhân lực

b)

Vật lực

c)

Trí lực

d)

Sức lực

215.

Các nguồn lực chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm?

a)

Tài lực

b)

Trí lực

c)

Tiềm lực

d)

Nhân lực

216.

Đâu KHÔNG PHẢI là loại hình doanh nghiệp có sự phụ thuộc đặc biệt vào nguồn nhân lực chất lượng cao?

a)

Bệnh viện

b)

Doanh nghiệp sản xuất dược phẩm

c)

Siêu thị bán lẻ

d)

Trung tâm nghiên cứu

217.

Vật lực KHÔNG bao gồm?

a)

Đất đai

b)

Máy móc

c)

Phương tiện di chuyển

d)

Lực lượng lao động

218.

Vật lực KHÔNG bao gồm?

a)

Nhà xưởng

b)

Thương hiệu

c)

Dây chuyền sản xuất

d)

Phương tiện di chuyển

219.

Trí lực bao gồm:

a)

Thuơng hiệu

b)

Bằng sáng chế

c)

Bản quyền

d)

Cả 3 phương án trên

220.

Trí lực KHÔNG bao gồm:

a)

Mô hình do doanh nghiệp phát triển

b)

Phần mềm

c)

Giấy chứng nhận

d)

Bản quyền

221.

Tài lực bao gồm

a)

Đất đai

b)

Hạn mức tín dụng

c)

Thương hiệu

d)

Cả 3 phương án trên

222.

Trí lực bao gồm

a)

Bằng sáng chế

b)

Tiền mặt

c)

Máy móc

d)

Cả 3 phương án trên

223.

Vật lực bao gồm

a)

Tiền mặt

b)

Nhà xưởng

c)

Phần mềm

d)

Cả 3 phương án trên

224.

Doanh nghiệp nào sau đây có sự phụ thuộc đặc biệt vào nguồn nhân lực chất lượng cao?

a)

Siêu thị bán lẻ

b)

Công xưởng sản xuất

c)

Bệnh viện

d)

Khách sạn

225.

Các hoạt động chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm?

a)

Bán hàng

b)

Vận hành doanh nghiệp

c)

Lựa chọn thị trường tiềm năng

d)

Sản xuất

226.

Các hoạt động chính của doanh nghiệp là:

a)

Lựa chọn thị trường tiềm năng

b)

Điều tra thị trường

c)

Sản xuất

d)

Cả 3 phương án trên

227.

Hoạt động bán hàng bao gồm: 

a)

Thực hiện các cuộc điện thoại chào hàng

b)

Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

c)

Điều tra thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

228.

Các hoạt động vận hành doanh nghiệp bao gồm?

a)

Tuyển dụng

b)

Kế toán

c)

Công việc hành chính

d)

Cả 3 phương án trên

229.

Các hoạt động vận hành doanh nghiệp gồm:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Công việc hành chính

c)

Quảng cáo

d)

Cả 3 phương án trên

230.

Quản trị sản xuất là loại hoạt động vận hành doanh nghiệp nào?

a)

Tuyển dụng

b)

Kiểm toán

c)

Sản xuất

d)

Kế toán

231.

Đâu KHÔNG phải là đối tác chính của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà cung cấp các dịch vụ bổ sung

d)

Kênh trung gian

232.

Các đối tác chính bao gồm

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ bổ sung

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhân viên

233.

Vai trò của các đối tác chính?

a)

Mạng lưới mang lại hiệu quả kinh doanh

b)

Tối ưu hoá chi phí

c)

Chia sẻ hạ tầng

d)

Cả 3 phương án trên

234.

Vai trò của đối tác chính KHÔNG bao gồm? 

a)

Phát triển thị trường

b)

 Gỉảm thiểu rủi ro

c)

Tối ưu hoá chi phí

d)

Chia sẻ hạ tầng

235.

Có mấy loại chi phí chính: 

a)

Chi phí cố định - chi phí biến đối

b)

Chi phí lưu động - Chi phí cố đinh

c)

Chi phí cứng - chi phí mềm

d)

Chi phí lưu động - chi phí biến đổi

236.

Chi phí cố định bao gồm

a)

Tiền thuê nhà xưởng

b)

Tiền trả lãi

c)

Tiền bảo hiểm

d)

Cả 3 phương án trên

237.

Chi phí cố định bao gồm

a)

Tiền mua nguyên vật liệu

b)

Tiền lương nhân viên kinh doanh

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Cả 3 phương án trên

238.

Chi phí cố định KHÔNG bao gồm

a)

Tiền lương nhân viên kinh doanh

b)

Tiền thuê nhà xưởng

c)

Tiền trả lãi

d)

Tiền lương nhân viên hành chính

239.

Chọn từ phù hợp: Chi phí cố định là Chi phí [...] kể cả khi khối lượng sản xuất thay đổi, số lượng bán hàng thay đổi hoặc số lượng dịch vụ được cung cấp thay đổi.

a)

Hoạt động

b)

Không thay đổi

c)

Biến thiên

d)

Cả 3 phương án trên

240.

Chọn từ phù hợp: Chi phí biến đổi là Chi phí [...] theo số lượng sản phẩm sản xuất được, số lượng bán hàng hoặc số lượng dịch vụ bạn cung cấp

a)

Biến động

b)

Linh hoạt

c)

Tương thích

d)

Không thay đổi

241.

Các hoạt động phát sinh chi phí gồm:

a)

Tìm kiếm các nguồn lực chính

b)

Thực hiện các hoạt động chính

c)

Làm việc với các đối tác chính

d)

Cả 3 phương án trên

242.

Yếu tố quyết định sự khác nhau giữa thị trường "đại dương đỏ" và " đại dương xanh" là 

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Chi phí sản xuất

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung cấp

243.

Yếu tố tạo ra sự khác biệt độc đáo của một doanh nghiệp là?

a)

Hiệu suất tốt hơn

b)

Hệ thống ưu việt hơn

c)

Bên vững hơn

d)

Cả 3 phương án trên

244.

Thành phần được xem là giá trị mà doanh nghiệp cung cấp là: 

a)

Chi phí cơ hội

b)

Quảng cáo

c)

Sự thuận tiện

d)

Cả 3 phương án trên

245.

Để tạo ra sự khác biệt, Các công ty khởi nghiệp đã làm gì để tạo ra các SẢN PHẨM/DỊCH VỤ VƯỢT TRỘI? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Hệ thống sản phẩm ưu việt hơn

b)

Cung cấp các sản phẩm/ dịch vụ tuỳ chỉnh hơn

c)

Đa đạng hoá sản phẩm

d)

Tập trung vào các công việc có hiệu suất tốt hơn

246.

Chìa khoá giúp các ngành công nghiệp cung cấp sản phẩm/ dịch vụ tăng hiệu suất hơn là?

a)

Khoa học, công nghệ

b)

Con người

c)

Mối quan hệ chiến lược

d)

Tăng trưởng thị trường

247.

Chìa khoá giúp một doanh nghiệp có thể tồn tại và PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG phụ thuộc vào?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Môi trường

c)

Con người

d)

Công nghệ

248.

Làm thế nào có thể cung cấp các sản phẩm tuỳ chỉnh hơn?

a)

Tạo ra các hệ thống sản xuất hàng loạt

b)

Làm thủ công với từng sản phẩm

c)

Xây dựng một quy trình sản xuất có khả năng cung cấp các sản phẩm tuỳ chỉnh theo yêu cầu

d)

Sản xuất hàng loạt

249.

Trong mô hình Giá trị cung cấp, đâu là cách phổ biến nhất và khó khăn nhất để cạnh tranh ?

a)

Giảm chi phí

b)

Đổi mới sản phẩm/dịch vụ

c)

Đầu tư công nghệ sản xuất hiện đại

d)

Giảm nhân sự trong doanh nghiệp

250.

Đâu không phải là hành động để đổi mới sản phẩm của doanh nghiệp khi cạnh tranh tại thị trường?

a)

Tạo ra một sản phẩm bền vững hơn

b)

Thêm các dịch vụ bổ sung cho sản phẩm chính

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

 Tạo ra một hệ thống sản phẩm phẩm có thể tương tích với nhiều loại sản phẩm liên quan

251.

Hoạt động thiết kế trải nghiệm của khác hàng là hoạt động bao gồm

a)

Hình dung ra cách sản phẩm được làm tốt nhất trước khi bán, trong và sau khi mua hàng

b)

Bắt chước các doanh nghiệp lâu năm trên thị trường

c)

Thiết kế càng nhiều tính năng tích hợp trong một sản phẩm càng tốt

d)

Tập trung giảm giá sản phẩm càng nhiều càng tốt

252.

Đối với các doanh nghiệp sử dụng nền tảng Internet, trải nghiệm của khách hàng sẽ KHÔNG bị ảnh hưởng bởi

a)

Thời gian tải trang web và tốc độ kém

b)

Trang web có giao diện lộn xộn

c)

Thiết kế trang web tối giản

d)

Nguời đại diện thương hiệu nổi tiếng

253.

Lý do để Apple Watch bán chạy hơn Samsung smartwatch hay Google watch là vì:

a)

Apple kết hợp các tính năng cộng nghệ hiện đại nhất vào trong sản phẩm Apple watch

b)

Apple đặt trọng tâm và hệ sinh thái mà Apple watch mang lại cho người tiêu dùng

c)

Apple coi Apple watch không phải là một sản phẩm công nghệ, mà là một sản phẩm thời trang

d)

Apple thiết Apple watch chỉ tương thích các sản phẩm công nghệ của hãng như Iphone, Ipod...

254.

Với các doanh nghiệp sử dụng trang web và các ứng dụng phần mềm, cách làm nào KHÔNG gia tăng hiệu quả thiết kế cho các trang web và các ứng dụng phần mềm?

a)

Hiểu tâm lý đằng sau màu sắc

b)

Biết cách sử dụng phân cấp phông chữ

c)

Làm thế nào để chừa nhiều hơn khoảng trắng

d)

Đưa càng nhiều hình ảnh và chữ vào một trang giấy càng tốt

255.

Đối với các doanh nghiệp sản xuất game trên điện thoại, ghi nhớ quan trọng nhất trong thiết kế đó là:

a)

Thiết kế đa nhiệm

b)

Màn hình nhỏ

c)

Tốc độ đường truyền

d)

Tính năng trả tiền

256.

Mục đích cuối cùng của trải nghiệm khách hàng/ người dùng là

a)

Thu hút càng nhiều khách hàng càng tốt

b)

Đạt được và vượt kỳ vọng của khách hàng/ người dùng trong quá trình trải nghiệm

c)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho công ty

d)

Gia tăng doanh thu cho doanh nghiệp

257.

Đối với các doanh nghiệp dịch vụ, các hoạt động giúp cải thiện trải nghiệm khách hàng là?

a)

Thiết kế các nền tảng công nghệ nhằm tăng cường sự tin tưởng của khách hàng và các bên tham gia.

b)

Tuyển đội ngũ nhân viên có ngoại hình xinh đẹp

c)

Đưa ra chế độ đãi ngộ cao với nhân viên kinh doanh

d)

Đầu tư trang thiết bị cơ sở vật chất đẹp mắt

258.

Những chú ý khi thiết kế một trang web hoặc một ứng dụng trên web đó là:

a)

Thông tin nên như thế nào?

b)

Hình ảnh được trình bày một cách trực quan nhất

c)

Điều gì thực sự quan trong, điều gì có thể bỏ qua

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

259.

Làm thể nào để nâng cao trải nghiệm khách hàng khi sử dụng các app điện thoại? 

a)

Tăng cường các gói miễn phí

b)

Tạo ra càng nhiều tiện ích càng tốt

c)

Đơn giả hoá mọi thứ theo cùng một cách

d)

Cài đặt thông báo nhiều nhất có thể cho khách hàng

260.

Với một công ty khởi nghiệp, xu hướng tiếp cận khách hàng nào sẽ có hiệu quả tốt nhất?

a)

Tặng quà dùng thử

b)

Đảm bảo hoàn lại tiền

c)

Gọi điện trực tiếp cho khách hàng

d)

Quảng cáo trên các đài truyền hình uy tín

261.

Hành động KHÔNG thuộc chiến lược thu hút khách hàng (chiến lược kéo) của doanh nghiệp hiện nay là?

a)

Tiếp thị nội dung

b)

Tặng tiền cho khách hàng mới tham gia

c)

Chính sách khách hàng cũ giới thiệu cho những người quen biết

d)

Gửi email marketing tới từng khách hàng

262.

Chương trình hành động nào của doanh nghiệp có vai trò giữ chân khách hàng? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Xây dựng cộng đồng người dùng

b)

Làm thẻ hội viên khách hàng thân thiết

c)

Phát triển hệ thống kênh phân phối rộng khắp

d)

Cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao

263.

Chương trình hành động nào của doanh nghiệp KHÔNG gia tăng mức độ tương tác với khách hàng?

a)

Sử dụng trò chơi hoá, cá nhân hoá dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Cung cấp các sản phẩm có tính chuyên môn hoá cao

c)

Phát hành các cấp độ thẻ hội viên thân thiết theo số năm sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp

d)

Xây dựng một cộng đồng người dùng

264.

Hình thức nào KHÔNG thuộc kênh bán hàng ( Sales channels)

a)

Cửa hàng bán lẻ

b)

Điện thoại trực tiếp

c)

Giao hàng theo yêu cầu ( on demand delivery)

d)

Đặt hàng trên website

265.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế được tạo ra từ hệ thống kênh phân phối?

a)

Tốc độ giao hàng

b)

Giao hàng theo yêu cầu ( on demand delivery)

c)

Chuyển đổi số sản phẩm

d)

Mở rộng mạng lưới các cửa hàng tiện lợi

266.

Các sản phẩm kỹ thuật số KHÔNG bao gồm:  

a)

Sách E-book

b)

Phim

c)

Mỹ phẩm

d)

Bài hát số hóa

267.

Sản phẩm kỹ thuật số KHÔNG sử dụng trên nền tảng nào

a)

Máy tính cá nhân

b)

Ti vi

c)

Đồng hồ thông minh

d)

Điện thoại

268.

Kênh bán hàng số KHÔNG bao gồm

a)

Gian hàng tại website

b)

Trang thương mại điện tử

c)

Ứng dụng Mobile

d)

Ti vi

269.

Các lợi thế cạnh tranh từ Quy trình hoạt động của doanh nghiệp (Processes) có thể kể đến KHÔNG bao gồm?

a)

Kỹ thuật đặc biệt để thực hiện công việc

b)

Bằng sáng chế

c)

Dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Công thức bí mật

270.

Quy trình phát tiển sản phẩm mới bao gồm

a)

Tư duy thiết kế

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Phương pháp tinh gọn

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

271.

Phương pháp nào KHÔNG thúc đẩy quy trình sản xuất?

a)

Tiêu chuẩn hoá

b)

Tự động hoá

c)

Điện thoại bán hàng trực tiếp

d)

Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp

272.

Các nguồn hình thành nên mô hình doanh thu KHÔNG bao gồm: 

a)

Đăng ký

b)

Quảng cáo truyền miệng

c)

Cho thuê

d)

Cấp phép

273.

Ví dụ cho dòng doanh thu thường xuyên của mô hình doanh thu là:

a)

Khoá học online trên Udemy

b)

Phần mềm diệt vi rút

c)

Phần mềm Microsoft Office

d)

Phim lẻ trên trang web trực tuyến

274.


33. 
Ví dụ cho mô hình doanh thu thường xuyên dựa theo việc sử dụng

a)

Chi phí cài đặt phần mềm Microsoft Office

b)

Tiền điện trả hàng tháng

c)

Gói cước mạng Internet

d)

Chi phí cài đặt phần mềm diệt vi rút

275.

Ví dụ cho mô hình doanh thu dựa theo doanh thu thường xuyên là

a)

Doanh thu từ bán các phiên bản nâng cấp phần mềm

b)

Doanh thu phí đăng ký hàng tháng

c)

Doanh thu từ bán các vật phẩm quý trong game

d)

Doanh thu từ gian hàng trực tuyến

276.

Đâu không phải ví dụ về dòng doanh thu Freemium trong mô hình doanh thu

a)

Khách hàng đăng ký gói sử dụng Zalo OA ( >1000 số điện thoại trong danh bạ)

b)

Khách hàng trả phí để sử dụng >15GB cho Google Drive

c)

Khách hàng thanh toán để sử dụng gói Netflix

d)

Khách hàng thanh toán gói sử dụng Zoom > 45phút

277.

Công ty có nguồn doanh thu chủ yếu từ Quảng Cáo là:

a)

Netflix

b)

Apple

c)

Google

d)

Microsoft

278.

Nguồn doanh thu phổ biến nhất trên các nền tảng đa diện và các trang web thương mại điện tử đó là?

a)

Mô hình Freemium

b)

Mô hình dựa trên hoa hồng

c)

Mô hình doanh thu dựa trên phí đăng ký trọn đời

d)

Mô hình MicroPayments (Chỉ trả 1 khoản phí rất nhỏ cho 1 phần rất nhỏ của dịch vụ hoặc để hưởng 1 lợi ích rất nhỏ được doanh nghiệp/cộng đồng do doanh nghiệp xây dựng cung cấp)

279.

Lý do cơ bản tại sao mọi người mua hàng?

a)

Sự hưng phấn

b)

Sự cần thiết

c)

Sự nóng vội

d)

Sự mong chờ

280.

Câu nói: "Con cá mất là con cá to"  được giải thích bởi hiện tượng tâm lý nào? 

a)

Cần thiết

b)

Sợ hãi

c)

Ác cảm mất mát

d)

Sự tiện dụng

281.

Doanh nghiệp có nguồn thu từ nhượng quyền thương hiệu là

a)

Highland Coffee

b)

McDonald's

c)

Heineken

d)

Google

282.

Doanh nghiệp nào áp dụng tâm lý sự sợ hãi để bán hàng? 

a)

Doanh nghiệp vận tải

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp thời trang

d)

Công ty sản xuất trò chơi

283.

Sự tiện lợi trong tâm lý khách hàng được các doanh nghiệp khai thác để mang tới cho khách hàng những sản phẩm/dịch vụ có tính chất:

a)

Làm mọi thứ nhanh hơn

b)

Dễ sử dụng hơn

c)

Tiết kiệm thời gian hơn

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng