WorksheetsBài 6 Q1
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
/qǐng wèn/ (thỉnh vấn)
Xin hỏi, Excuse me
请进
请坐
请问
请门
/wèn/ (vấn) :hỏi
门
问
们
间
/xìng/:họ
星
姓
行
性
/guì xìng/ (quý tính)
Tên họ, quý danh (hỏi một cách trang trọng)
贵州
贵名
闺女
贵姓
/jiào/: Gọi, kêu, to call
教
叫
交
觉
/míng zi/ (danh tự)
Tên, họ tên
明天
明早
名字
名称
/nǎ/: Nào? Which?
哪里
那
哪
哪儿
/guó/ (quốc) <Lượng từ>: Nước
果
国
过
囗
/zhōng guó/:China - Trung quốc
德国
中国
法国
泰国
/déguó/:Nước Đức
德国
越南
法国
俄国
/éguó/: Nước Nga
韩国
日本
德国
俄国
/fǎ guó/: Nước Pháp
韩国
法国
泰国
英国
/hán guó/: Hàn Quốc
美国
韩国
中国
泰国
/měi guó/: Nước Mỹ
俄国
美国
韩国
日本
/rì běn/: Nhật Bản
月本
许板鸭国
越南
日本
/yīngguó/: Nước Anh
法国
英国
美国
泰国
/yuè nán/: Việt Nam
越南
西南
东南
北南
/xuéxí/: Học tập (Động từ, Danh từ)
学妹
学的
学习
学校
/hànzì/ (Hán Tự): Chữ Hán
汉字
汉语
本子
筷子
/fāyīn/: Phát âm
音乐
发育
发引
发音
/shénme/: gì, cái gì? what?
怎么
什么
啥
你呢
/shuí/: ai? who?
往
住
谁
难
/shū/ (Thư): Sách, book
本
书
束
束
/péngyou/: bạn bè
老师
老婆
朋友
老公
/zázhì/:Tạp chí
电视
报纸
保障
杂志
Xin Chào Xin Hỏi Nhà Giáo Viên Ở Đâu
(a)
Con Về Nhà Nhé
(a)
Xin Hỏi Quý Danh Của Ngài Là Gì
(a)
Cậu Họ Gì
(a)
Giáo Viên Gọi Bạn
(a)
Bạn Tên Là Gì
(a)
Bạn Là Người Nước Nào
(a)
Bạn ăn cái nào
(a)
Tôi Là Người VIỆT NAM
(a)
Bạn Học Chữ Hán Không
(a)
Tiếng Trung Không Khó Lắm Chữ Hán Rất Khó
(a)
Chữ Hán Rất Khó Phát Âm Không Khó
(a)
Cô Ấy Là Bạn Tốt Của Tôi
(a)
Tôi Là Bạn Trai Của Cô Ấy
(a)
Học Học Nữa Học Mãi
(a)
Đây Là Gì
(a)
Đây là sách gì vậy
(a)
Đây Là Tạp Chí Của Ai
(a)
Đây Là Tạp Chí Tiếng Trung Của Tôi
(a)
Con Học Hành Như Thế Nào Rồi
(a)
Làm sao để học Tiếng Trung
(a)
BẠN THÍCH HỌC KIỂU NÀY KHÔNG ?
CÓ
KHÔNG
