wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ nội tiết( Hạ đồi,tuyến yên,giáp,cận giáp,thượng thận,tùng,ức)

Total questions: 25

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vùng dưới đồi chứa hormone:

a)

ACTH.

b)

ADH.

c)

MRH.

d)

TSH.

2.

ADH được dự trữ ở tuyến nội tiết nào:

a)

Thùy trước tuyến yên.

b)

Thùy sau tuyến yên.

c)

Vỏ thượng thận.

d)

Tủy thượng thận.

3.

Thùy giữa tuyến yên chứa hormone:

a)

ACTH.

b)

TSH.

c)

MSH.

d)

Oxytocin.

4.

Hormon chính của tuyến giáp:

a)

Diiodotyrosin (DIT).

b)

Triiodothyronin (T3).

c)

DIT và T3.

d)

T3 và T4.

5.

Vai trò của hormone tuyến giáp:

a)

Làm xương phát triển theo chiều dài.

b)

Giảm nhanh cốt hóa xương dài.

c)

Giảm phát triển tổ chức thần kinh và cơ.

d)

Phối hợp LH điều hòa phát triển cơ.

6.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ tim mạch:

a)

Gây co mạch ngoại vi.

b)

Nhịp tim đập nhanh và mạnh.

c)

Giảm huyết áp tâm thu.

d)

Tăng huyết áp tâm trương.

7.

Vị trí giải phẫu của tuyến cận giáp:

a)

Gồm 4 tuyến rất nhỏ dính vào mặt sau tuyến giáp.

b)

Gồm những tế bào cạnh nang giáp, nằm xen kẽ với các tế bào nang tuyến giáp.

c)

Gồm 2 thùy, mỗi thùy áp vào mặt trước bên của sụn giáp.

d)

Một tuyến nhỏ nằm ở sàn não thất III, trong hố yên của thân xương bướm.

8.

Tuyến cận giáp bài tiết hormone:

a)

Monoiodotyrosin (MIT).

b)

Calcitonin.

c)

Parahormon (PTH).

d)

Adrenalin.

9.

Vai trò của parahormon (PTH) trong cơ thể:

a)

Điều hòa chuyển hóa natri.

b)

Điều hòa chuyển hóa kali.

c)

Điều hòa chuyển hóa iod.

d)

Điều hòa chuyển hóa calci.

10.

Hạ calci máu kéo dài có liên quan đến

a)

Suy tuyến giáp.

b)

Suy tuyến cận giáp.

c)

Suy tuyến yên.

d)

Suy tuyến thượng thận.

11.

Hormon tuyến vỏ thượng thận có bản chất là:

a)

Steroid.

b)

Dẫn xuất acid amin của tyrosin.

c)

Protein.

d)

Peptide.

12.

Hormon của vỏ thượng thận:

a)

ADH.

b)

Cortisol.

c)

Noradrenalin.

d)

Thyroxin.

13.

Các hormon sau do thận tiết ra, ngoại trừ

a)

Calcitonin

b)

Erythropoietin

c)

Renin

d)

Aldosterol

14.

Hormon tuyến vỏ thượng thận có bản chất là:

a)

Steroid.

b)

Dẫn xuất acid amin của tyrosin.

c)

Protein.

d)

Peptide.

15.

Hormon của vỏ thượng thận:

a)

ADH.

b)

Cortisol.

c)

Noradrenalin.

d)

Thyroxin.

16.

Các hormon sau do thận tiết ra, ngoại trừ:

a)

Calcitonin.

b)

Erythropoietin

c)

Renin.

d)

Aldosterol.

17.

Tuyến thượng thận nằm ở:

a)

Cực trên thận.

b)

Phần trên bờ ngoài thận.

c)

Phần trên bờ trong thận.

d)

A và C đều đúng.

18.

Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?

a)

Tuyến tùng.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến ức.

d)

Tuyến giáp.

19.

Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà HĐ của tuyến giáp ?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến trên thận.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến tùng.

20.

Tuyến tùng tiết ra hormone gì?

a)

Hormone melatonin.

b)

Hormone isulin.

c)

Thyroxine và triiodothyronine .

d)

Hormone paracrine.

21.

Tuyến ức nằm trong trung thất nào:

a)

Trung thất trên.

b)

Trung thất dưới.

c)

Trung thất trước.

d)

Trung thất sau.

22.

Tế bào lưới- biểu mô của tuyến ức:

a)

Là tiền thân của tế bào Lympho T.

b)

Chỉ có ở vùng tủy tuyến ức.

c)

Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức.

d)

Tham gia tạo hàng rào máu - tuyến ức.

23.

Hormon của tuyến tụy: CHỌN CÂU SAI

a)

Insulin.

b)

Glucagon.

c)

Somatostatin.

d)

Dopamin.

24.

Tác dụng của hormone insulin được bài tiết từ tuyến tụy:

a)

Giảm glucose máu.

b)

Giảm tổng hợp acid béo từ glucid.

c)

Giảm tổng hợp triglyceride từ acid béo.

d)

Giảm tổng hợp protein.

25.

Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tuỵ:

a)

Phần trên.

b)

Phần xuống.

c)

Phần ngang.

d)

Phần lên.