wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buồng trứng và tinh hoàn

Total questions: 14

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của:

a)

Dây chằng treo buồng trứng.

b)

Dây chằng vòi buồng trứng.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

2.

Rốn buồng trứng nằm ở:

a)

Mặt ngoài buồng trứng.

b)

Mặt trong buồng trứng.

c)

Đầu vòi buồng trứng.

d)

Đầu tử cung của buồng trứng.

3.

Động mạch buồng trứng:

a)

Là một nhánh của động mạch chủ bụng xuất phát dưới động mạch mạc treo tràng và trên động mạch mạc treo tràng dưới.

b)

Đi trong dây chằng treo buồng trứng để đến buồng trứng.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Thành phần KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn và:

a)

Ống sinh tinh xoắn.

b)

Ống sinh tinh thẳng.

c)

Ống phóng tinh .

d)

Ống xuất.

5.

Thành phần có chức năng sản xuất tinh trùng:

a)

Ống sinh tinh thẳng.

b)

Ống sinh tinh xoắn.

c)

Lưới tinh.

d)

Ống xuất.

6.

Đặc điểm KHÔNG đúng với ống dẫn tinh:

a)

Nơi sản xuất tinh trùng.

b)

Nơi dự trữ tinh dịch.

c)

Thành ống mỏng.

d)

A,B,C đúng.

7.

Tuyến tuyền liệt có đặc điểm:

a)

Góp phần tiết ra tinh dịch.

b)

Nằm trong hoành chậu và dưới bàng quang, sau sương mu, trước trực tràng.

c)

Nặng khoảng 20g.

d)

A,B,C đúng.

8.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của:

a)

Dây chằng treo buồng trứng.

b)

Dây chằng vòi buồng trứng.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Rốn buồng trứng nằm ở:

a)

Mặt ngoài buồng trứng.

b)

Mặt trong buồng trứng.

c)

Đầu vòi buồng trứng.

d)

Đầu tử cung của buồng trứng.

10.

Động mạch buồng trứng:

a)

Là một nhánh của động mạch chủ bụng xuất phát dưới động mạch mạc treo tràng và trên động mạch mạc treo tràng dưới.

b)

Đi trong dây chằng treo buồng trứng để đến buồng trứng.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Thành phần KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn và:

a)

Ống sinh tinh xoắn.

b)

Ống sinh tinh thẳng.

c)

Ống phóng tinh .

d)

Ống xuất.

12.

Thành phần có chức năng sản xuất tinh trùng:

a)

Ống sinh tinh thẳng.

b)

Ống sinh tinh xoắn.

c)

Lưới tinh.

d)

Ống xuất.

13.

Đặc điểm KHÔNG đúng với ống dẫn tinh:

a)

Nơi sản xuất tinh trùng.

b)

Nơi dự trữ tinh dịch.

c)

Thành ống mỏng.

d)

A,B,C đúng.

14.

Tuyến tuyền liệt có đặc điểm:

a)

Góp phần tiết ra tinh dịch.

b)

Nằm trong hoành chậu và dưới bàng quang, sau sương mu, trước trực tràng.

c)

Nặng khoảng 20g.

d)

A,B,C đúng.