wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL

Total questions: 77

Worksheet time: 14hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế? 

a)

Giảm chỉ số đói nghèo, bất bình đẳng trong xã hội. 

b)

Tập trung tăng chỉ số giáo dục trong xã hội. 

c)

Tập trung mục tiêu duy nhất là tăng trưởng kinh tế. 

d)

Tăng chỉ số phát triển con người trong xã hội. 

2.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau. 

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững. 

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững. 

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững. 

3.

Phát triển kinh tế với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại thể hiện  ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP? 

a)

Công nghiệp và nông nghiệp

b)

Nông nghiệp và dịch vụ. 

c)

Công nghiệp và dịch vụ

d)

Nông nghiệp và thương mại. 

4.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số. 

5.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người. 

c)

Tổng sản phẩm quốc dân

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người. 

6.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây? 

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người. 

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội. 

7.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững? 

- Tăng trưởng kinh tế là một nội dung cơ bản của phát triển bền vững. 

- Tăng trưởng kinh tế tạo tiền đề vật chất để nâng cao chất lượng cuộc sống. 

- Tăng trưởng và phát triển kinh tế tạo tiền để để giải quyết vấn để việc làm. 

- Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng chưa đảm bảo phát triển bền vững

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia? 

a)

Chỉ số đói nghèo dân cư.

b)

Chỉ số phát triển con người. 

c)

Chỉ số lạm phát theo thời kỳ.

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.

9.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội. 

c)

Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

Chỉ số phát triển con người.

10.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây? 

a)

Đời sống con người nâng cao

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt. 

c)

Tệ nạn xã hội ngày càng giảm.

d)

Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi. 

11.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế? 

a)

Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế. 

b)

Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. 

c)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững. 

d)

Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế. 

12.

Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất của nhóm học sinh phản ánh thái độ như thế nào? 

a)

Ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế. 

b)

Lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế. 

c)

Đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế. 

d)

Phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế. 

13.

Nội dung " Tỉ trọng giá trị sản lượng của ngành công nghiệp - xây dựng trong GDP tăng từ 33,02% năm 2010 lên 38,17% năm 2022; tỉ trọng lao động trong nông nghiệp giảm từ 73,2% năm 1990 xuống còn 27,5% vào năm 2022" phản ánh chỉ tiêu nào trong phát triển kinh tế Việt Nam? 

a)

Cơ cấu kinh tế đã chuyển dịch tích cực. 

b)

Sự thay đổi về chỉ số phát triển con người.

c)

Sự thay đổi về chỉ số đói nghèo

d)

Sự thay đổi về chỉ số bất bình đẳng xã hội. 

14.

Nhận định nào dưới đây phản ánh sự tăng trưởng kinh tế Việt Nam hướng đến công bằng, tiến bộ xã hội?

a)

Quy mô nền kinh tế mở rộng, cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động chuyển dịch tích cực, GDP/người và GNI/người tăng liên tục, trình độ phát triển con người có sự cải thiện, HDI tăng

b)

Tỉ trọng lao động trong nông nghiệp giảm từ 73,2% năm 1990 xuống còn 27,5% vào năm 2022. Năm 1991, GNI/người của Việt Nam đạt 110 USD/người, tăng lên 4 010 USD/người năm 2022. 

c)

GNI/người của Việt Nam tăng lên 4 010 USD/người vào năm 2022. Cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

GDP/người và GNI/người tăng liên tục, Việt Nam vẫn là quốc gia có điểm số HDI thấp nhất trong nhóm các quốc gia có HDI cao, xếp thứ 115/191 (năm 2021) quốc gia và vùng lãnh thổ. 

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên? 

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng dân số. 

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập. 

16.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là gì? 

a)

Tăng trưởng kinh tế. 

b)

Hội nhập kinh tế. 

c)

Phát triển kinh tế. 

d)

Nhiệm vụ kinh tế. 

17.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở nào? 

a)

Lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại. 

b)

Lợi ích cá nhân và tuân thủ các nguyên tắc riêng. 

c)

Cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng. 

d)

Cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung. 

18.

Trong xu thế toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế mang yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu tối thiểu. 

b)

Tình trạng khẩn cấp. 

c)

Quá trình đơn lẻ. 

d)

Tất yếu khách quan. 

19.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau nào dưới đây? 

a)

Đối thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.  

b)

Hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu

c)

Kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu. 

d)

Cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương. 

20.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là gì? 

a)

Hội nhập toàn cầu. 

b)

Hội nhập song phương. 

c)

Hợp tác khu vực.  

d)

Hội nhập địa phương. 

21.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là gì? 

a)

Hội nhập toàn cầu. 

b)

Hội nhập song phương. 

c)

Hợp tác khu vực. 

d)

Hội nhập địa phương. 

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế 

đối với các nước đang phát triển? 

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế.  

b)

Tiếp cận các nguồn lực bên ngoài. 

c)

Rút ngắn khoảng cách phát triển.

d)

Tạo ra các cơ hội việc làm

23.

Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở Việt Nam? 

a)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.  

b)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.  

c)

Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.  

d)

Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế. 

24.

Sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia trong khu vực Châu Âu bao gồm hoạt động xuất   khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ được gọi là hoạt động? 

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế. 

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Thương mại nội địa. 

25.

Để thành lập và tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), các quốc gia phải cam kết thực hiện điều gì?  

a)

Từ chối giải quyết tranh chấp đầu tư của CPTPP. 

b)

Từ chối giải quyết trên lĩnh vực mới của CPTPP. 

c)

Tuân thủ toàn bộ các quy định toàn diện của CPTPP. 

d)

Tuân thủ toàn bộ các thoả ước cá nhân của mỗi bên. 

26.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu. 

b)

Hội nhập song phương. 

c)

Hội nhập khu vực. 

d)

Hội nhập đa phương. 

27-28.

27.

Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VIFTA) thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế? 

a)

Cấp độ song phương. 

b)

Cấp độ đa phương. 

c)

Cấp độ khu vực. 

d)

Cấp độ toàn cầu.

28.

Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại 

lợi ích gì? 

a)

Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.  

b)

Tách biệt mối quan hệ kinh tế. 

c)

Giảm nguy cơ cạnh tranh. 

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu. 

29-30.

29.

Từ thông tin trên, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?  

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.  

30.

Khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?  

a)

Giữ gìn hòa bình.   

b)

Hệ thống thanh toán tiền tệ.  

c)

Chuỗi giá trị và sản xuất

d)

Củng cố quốc phòng.

31.
a)

Ở Việt Nam, xu hướng chuyển dịch lao động gắn với kĩ năng mềm ngày càng trở nên cần thiết.

b)

Trong xu thế hội nhập, trình độ tiếng Anh là yếu tố duy nhất góp phần thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Chất lượng nguồn nhân lực ảnh hưởng trực tiếp đến việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Việt Nam.

d)

Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài là một hình thức của hoạt động thương mại quốc tế

32.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí. 

33.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.  

b)

Bảo hiểm y tế. 

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại. 

34.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào? 

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện. 

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc. 

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

35.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của loại bảo hiểm nào? 

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế. 

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm thương mại.

36.

Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội. 

c)

Bảo hiểm y tế

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

37.

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng   phí bảo hiểm được gọi là gì? 

a)

Người thụ hưởng.

b)

Bên thứ ba.

c)

Người được bảo hiểm.

d)

Bên mua bảo hiểm

38.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện? 

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại. 

39.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm? 

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm

d)

Người lao động và người sử dụng lao động. 

40.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người. 

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

41.

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định. 

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp. 

42.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về   khía cạnh xã hội? 

a)

Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người. 

b)

Điều tiết giá cả và thu nhập. 

c)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người.

d)

Góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm

43.

Bà V làm nghề buôn bán nhỏ, bỏ ra một khoản tiền trích từ thu nhập để tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện với mục đích có được khoản lương hưu, không phải phụ thuộc vào con cháu, trở thành gánh nặng cho gia đình và xã hội. 

Loại hình bảo hiểm mà bà V tham gia do chủ thể nào cung cấp?

a)

Nhà nước.

b)

Doanh nghiệp. 

c)

Tổ chức phi chính phủ

d)

Ngân hàng. 

44.

Đoạn thông tin đề cập đến quyền lợi nào của người tham gia bảo hiểm y tế? 

a)

Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh. 

b)

Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh. 

c)

Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh. 

d)

Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế. 

45.

Bảo hiểm cho vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản trong thông tin trên là hình thức của loại bảo hiểm nào sau đây? 

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm y tế. 

d)

Bảo hiểm thương mại. 

46.

Bà A là lao động tự do, không có lương hưu, không có bảo hiểm y tế. Bà lo lắng nếu không may bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn, thương tật, bệnh hiểm nghèo, nên bà muốn mua bảo hiểm con người. Theo em, bà A nên mua loại bảo hiểm nào sau đây cho phù hợp với mong muốn của bà? 

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm y tế. 

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm thương mại. 

47.
a)

Bảo hiểm cháy nổ mà doanh nghiệp X tham gia thuộc lĩnh vực bảo hiểm xã hội.

b)

Công nhân của doanh nghiệp X đã được bù đắp một phần thu nhập khi bị mất việc.

c)

Doanh nghiệp X nhận được bồi thường tổn thất cháy nổ do doanh nghiệp đã tham gia bảo hiểm cháy nổ

d)

Việc doanh nghiệp X tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động là tự nguyện

48.

Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm  chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của an sinh xã hội? 

a)

Tăng thu nhập cho người yếu thế. 

b)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân. 

c)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch giàu – nghèo trong xã hội.   

d)

Giúp nâng cao hiệu quả quản lí xã hội.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội? 

a)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong  cộng đồng, xã hội. 

b)

Góp phần đảm bảo công bằng xã hội

c)

Duy trì ổn định xã hội, tạo động lực cho phát triển kinh tế – xã hội.

d)

Kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô. 

51.

Thông tin. Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội. 

a)

Phúc lợi xã hội. 

b)

 An sinh xã hội.  

c)

Trật tự xã hội. 

d)

Trợ cấp xã hội. 

52.

Hỗ trợ người dân tiếp cận ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội? 

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội? 

a)

Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống. 

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.

c)

Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội

d)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững và tiến bộ. 

54.

Hỗ trợ người lao động nâng cao cơ hội tìm việc làm, tham gia thị trường lao động để có thu nhập, từng bước bảo đảm thu nhập tối thiểu cho người dân… đó là một trong những nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây? 

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo. 

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội. 

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

55.

Vào năm 2015, ông T được tiếp cận nguồn vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội với số vốn ban đầu là 20 triệu đồng. Ông đã sử dụng số tiền được vay để mua bò giống. Đến năm 2022, từ hai con bò, đàn bò của gia đình ông đã tăng số lượng lên thành 10 con. Nhờ đó, đời sống của gia đình ông được cải thiện đáng kể. 

Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây? 

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo. 

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội. 

c)

Chính sách trợ giúp kinh tế. 

d)

Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản. 

56.

Hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động – đó là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây? 

a)

 Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

 Chính sách trợ giúp xã hội. 

c)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội. 

57.

Quy định về việc học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí (Theo Điều 99 Luật Giáo dục năm 2019) thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội. 

c)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

d)

Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản. 

58.

Từ năm 2012 - 2019, Chính phủ đã hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo (cứu đói giáp hạt và nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm) cho khoảng 18,4 triệu nhân khẩu thiếu lương thực; hỗ trợ hơn 3.700 tỷ đồng để các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai. Theo em, việc hỗ trợ trên của Chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội? 

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

59.

 Chính sách trợ cấp thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (người cao tuổi, người khuyết tật,...) và trợ cấp đột xuất cho người dân khi gặp phải những rủi ro, khó khăn bất ngờ (thiên tai, hỏa hoạn,..) giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây? 

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm. 

c)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản. 

60-61.

60.

Trong thông tin trên, chính sách xã hội đã kết hợp với chính sách nào trong từng bước phát triển? 

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách môi trường

c)

Chính sách kinh tế. 

d)

Chính sách y tế. 

61.

Theo thông tin trên, việc thay đổi cách tiếp cận đối với vấn đề an sinh xã hội nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhận thức từ hỗ trợ nhân đạo sang đảm bảo quyền an sinh của công dân. 

b)

Tăng cường vai trò của doanh nghiệp và thị trường trong giải quyết vấn đề xã hội. 

c)

Mở rộng phạm vi các chính sách xã hội để đáp ứng nhu cầu đa dạng của xã hội. 

d)

Chỉ duy nhất Nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong giải quyết vấn đề xã hội. 

62.

Thông tin. Theo Niên giám thống kê năm 2022, Việt Nam luôn chú trọng bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản, đã đạt được các kết qua như: 

Về giáo dục tối thiểu: Việt Nam đã hoàn thành mục tiêu phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi. 

Về y tế tối thiểu: công tác y tế và chăm sóc sức khoẻ nhân dân ngày càng được tăng cường. Số giường bệnh bình quân là 31,7 giường bệnh/1 vạn dân. Số bác sĩ là 99,6 nghìn người, đạt số bình quân 10 bác sĩ/1 vạn dân. Tỉ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin đạt 87,6%. 

a)

Chính sách việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo. 

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

63.
a)

Chính sách an sinh xã hội chỉ tập trung vào một số nhóm đối tượng cụ thể, không bao phủ toàn diện cho mọi người dân.

b)

Một hệ thống an sinh xã hội toàn diện chỉ cần đảm bảo các chính sách hỗ trợ nhóm đối tượng có thu nhập thấp và người cao tuổi

c)

Chính sách an sinh xã hội phải đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dân như thu nhập, giáo dục, y tế và hướng nghiệp

d)

An sinh xã hội không ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế và xã hội của một quốc gia, chỉ tạo ra sự phụ thuộc cho người dân

e)

Ngân sách nhà nước là nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh

64.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính?

a)

Thống nhất, tùy tâm

b)

Thống nhất, chia sẻ.

c)

Tự nguyện, không bắt buộc

d)

Bắt buộc, tự nguyện. 

65.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức.

d)

Kinh tế.

66.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Pháp lý.

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế. 

67.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp? 

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế

68.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng…Doanh nghiệp đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý.

c)

Nhân văn

d)

Kinh tế.

69.

Đối với xã hội, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần đem lại điều gì? 

a)

Nâng cao chất lượng uy tín của doanh nghiệp.

b)

Giải quyết thách thức của cộng đồng, của xã hội.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp.

70.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?  

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

71.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội? 

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

73.

Trong các trách nhiệm xã hội sau đây của doanh nghiệp, đâu không phải là trách nhiệm đạo đức của người kinh doanh?

a)

Tài trợ cho sáng kiến cộng đồng

b)

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

c)

Không gây hại cho môi trường.

d)

Cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

74.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không thể hiện ở yếu tố nào dưới đây?

a)

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

b)

Đối xử công bằng với người lao động. 

c)

Sản xuất sản phẩm vì mục tiêu lợi nhuận là trên hết. 

d)

Sản xuất sản phẩm không gây hại cho xã hội và môi trường. 

75.

Khi thực hiện nhiệm vụ điều hành doanh nghiệp, mỗi công dân không có nghĩa vụ phải thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

b)

Xây dựng môi trường làm việc thân thiện, an toàn.

c)

Duy trì chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.

d)

Mở rộng quy mô, áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế. 

76.

Trong quá trình kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và sữa, Công ty B luôn thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ . Công ty B đã thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp? 

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện

77.

Công ty A luôn đầu tư tối ưu quy trình vận hành dẫn đến tiết kiệm chi phí, tạo cơ hội cho người lao động phát triển chuyên môn. Việc làm của công ty A thể hiện hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp? 

a)

Trách nhiệm pháp lí.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện. 

78.

Cửa hàng M chuyên kinh doanh hoa quả nhập khẩu. Để thu lợi nhuận cao, cửa hàng M đã nhập hoa quả kém chất lượng, không rõ nguồn gốc, xuất xứ về rồi dán nhãn và quảng cáo là hoa quả nhập khẩu từ châu Âu.  

Đâu là nhận xét phù hợp nhất về hành vi của Cửa hàng M? 

a)

Cửa hàng M có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo.

b)

Cửa hàng M đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh. 

c)

Cửa hàng M biết nắm bắt thời cơ kinh doanh. 

d)

Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế. 

79.
a)

Đảm bảo “chất lượng xã hội của sản phẩm” không phải là trách nhiệm bắt buộc của doanh nghiệp đối với xã hội.

b)

Dự án “Ngôi trường hi vọng” mục đích chính là thu một khoản lợi nhuận lớn cho Công ty S và thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

Hiệu ứng xã hội từ mô hình “Ngôi trường hi vọng” chính là tiêu chí cho chiến lược phát triển bền vững của Công ty S

d)

Dự án “Ngôi trường hi vọng” là thể hiện trách nhiệm đạo đức của công ty S

80.
a)

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với các chỉ tiêu về phát triển kinh tế.

b)

Thu nhập 4284,5USD/ người năm 2023 thể hiện thu nhập quốc dân bình quân theo đầu người của nước ta

c)

Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của một quốc gia

d)

Trình độ của người lao động là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế.

e)

Tất cả đều sai