wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QL HCC hí hí 1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quyền lực NN là:

a)

Một loại quyền lực đặc biệt được doanh nghiệp trao cho NN và NN sử dụng quyền lực đó để quản lý NN đối với các quá trình kinh tế, xã hội và các hành vi cá nhân hay tổ chức, nhằm đạt được những mục tiêu chung của NN

b)

Một loại quyền lực đặc biệt được nhân dân trao cho NN và NN sử

dụng quyền lực đó để quản lý NN đối với các quá trình kinh tế, xã hội

và các hành vi cá nhân hay tổ chức, nhằm đạt được những mục tiêu chung của NN

c)

Một loại quyền lực đặc biệt được nhân dân trao cho NN và NN sử dụng quyền lực đó để quản lý NN đối với các hành vi cá nhân hay tổ chức, nhằm đạt được những mục tiêu chung của NN

d)

Một loại quyền lực đặc biệt được các tổ chức chính trị xã hội trao cho NN và NN sử dụng quyền lực đó để quản lý NN đối với các quá trình kinh tế, xã hội và các hành vi cá nhân hay tổ chức, nhằm đạt được những mục tiêu chung của NN

2.

Quyền Lập pháp do ai ban hành?

a)

Quốc Hội

b)

Thủ tướng

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng Bí thư

3.
Quyền Hành pháp do ai ban hành?
a)
Quốc hội
b)
Chủ tịch nước
c)
Chính phủ
d)
Tổng bí thư
4.
Trong tổ chức bộ máy hành chính nhà nước ta có:
a)
Văn phòng Quốc hội
b)
Toà án nhân dân Tối cao
c)
Ban Tổ chức Trung ương Đảng
d)
Bộ máy hành chính nhà nước ở địa phương (UBND)
5.
Quyền tư pháp do ai ban hành
a)
Tòa án nhân dân, viện kiểm sát
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Chủ tịch nước
6.
Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm:
a)
ĐCS VN
b)
Nhà nước CHXHCNVN
c)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị
d)
Tất cả các phương án trên
7.
Hệ thống cơ quan hành chính công của Nhà nước ta có bao nhiêu BỘ?
a)
10
b)
16
c)
18
d)
12
8.
Hệ thống cơ quan hành chính công của Nhà nước ta có bao nhiêu CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ?
a)
8
b)
18
c)
16
d)
10
9.
Hệ thống cơ quan hành chính công của Nhà nước ta có bao nhiêu CƠ QUAN NGANG BỘ? Đó là?
a)
4: Uỷ Ban dân tộc, Ngân hàng Nhà nước VN, Thanh tra CP, Văn Phòng CP
b)
3: Uỷ Ban dân tộc, Ngân hàng Nhà nước VN, Thanh tra CP
c)
5: Uỷ Ban dân tộc, Ngân hàng Nhà nước VN, Thanh tra CP, Văn Phòng CP, Phòng kế toán nhà nước
10.
Quốc Hội là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Chính Phủ là cơ quan quyền lực hành chính Nhà nước cao nhất. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Hội đồng Nhân dân là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ở Địa phương. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Ủy ban Nhân dân là cơ quan quyền lực hành chính Nhà nước cao nhất ở Địa phương. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Nhận định nào sau đây về “hành chính” là chính xác
a)
Hành chính là hoạt động quản lý được tiến hành trên cơ sở những quy tắc nhất định, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định
b)
Hành chính là hoạt động tổ chức, quản lý và điều hành được tiến hành trên cơ sở những quy tắc đã đề ra, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định
c)
Hành chính là hoạt động tổ chức, quản lý và điều hành được tiến hành trên cơ sở những quy tắc nhất định, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích cá nhân đã được xác định
d)
Hành chính là hoạt động tổ chức, quản lý và điều hành được tiến hành trên cơ sở những quy tắc nhất định, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định
15.
Nhận định nào sau đây là đúng về quản lý hành chính công?
a)
Quản lý hành chính công là sự tác động có tổ chức và điều chỉnh bằng quyền lực nhà nước đối với các quá trình kinh tế xã hội và hành vi hoạt động của công dân do các cơ quan trong hệ thống hành pháp tiến hành trên cơ sở các quy định của pháp luật nhằm thực hiện chức năng nhiệm vụ của nhà nước thỏa mãn các nhu cầu hợp pháp của công dân.
b)
Quản lý hành chính công là sự tác động có tổ chức và điều chỉnh bằng quyền lực nhà nước đối với các quá trình kinh tế xã hội và hành vi hoạt động của công dân do các cơ quan trong hệ thống hành pháp tiến hành
c)
Quản lý hành chính công là sự tác động có tổ chức và điều chỉnh bằng quyền lực nhà nước đối với các quá trình kinh tế xã hội và hành vi hoạt động của công dân do các cơ quan trong hệ thống hành pháp tiến hành trên cơ sở các quy định của pháp luật
16.
Ta có thể tiếp cận QLHCC dưới các góc độ nào?
a)
Góc độ quản lý
b)
Góc độ pháp lý
c)
Góc độ chính trị
d)
Tất cả các phương án trên
17.
Chủ thể của QLHCC bao gồm:
a)
Cơ quan hành chính nhà nước
b)
Các nhà chức trách (công chức, lãnh đạo)
c)
Cá nhân tổ chức được ủy quyền
d)
Tất cả phương án trên
18.
Đâu là đặc điểm của chủ thể quản lý hành chính công?
a)
Có tính quyền lực Nhà nước, luôn gắn với thẩm quyền pháp lý
b)
Lĩnh vực hoạt động rộng bao gồm toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội
c)
Quản lý chủ yếu thông qua các quyết định quản lý hành chính và hành vi hành chính
d)
Tất cả phương án trên
19.
Khách thể quản lý hành chính công là
a)
Đối tượng mà hoạt động quản lý hành chính công tác động tới. Không bao gồm quá trình xã hội và hành vi của con người.
b)
Đối tượng mà hoạt động quản lý hành chính công tác động tới. Bao gồm quá trình xã hội và hành vi của con người.
c)
Chủ thể mà hoạt động quản lý hành chính công tác động tới. Bao gồm quá trình xã hội và hành vi của con người.
20.
Đặc điểm của khách thể quản lý hành chính công là:
a)
Tính đa dạng của hành vi
b)
Chủ thể quản lý và khách thể được tách biệt tương đối
c)
Tất cả phương án trên
21.
Vai trò của quản lý hành chính công bao gồm:
a)
Hiện thực hóa các mục tiêu phát triển
b)
Thúc đẩy xã hội phát triển ổn định bền vững
c)
Điều phối các hoạt động kinh tế xã hội
d)
Cung cấp dịch vụ công
e)
Tất cả phương án trên
22.
Đặc trưng của quản lý hành chính công bao gồm:
a)
Tất cả các phương án trên
b)
Tính lệ thuộc vào chính trị và phục vụ chính trị
c)
Tính pháp quyền
d)
Tính liên tục, tương đối ổn định và thích ứng
e)
Tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao
23.
Các nguyên tắc quản lý hành chính công gồm:
a)
Tất cả các phương án trên
b)
Đảng lãnh đạo đối với quản lý hành chính công
c)
Nhân dân tham gia, kiểm tra, giám sát quản lý hành chính công
d)
Tập trung dân chủ quản lý hành chính không bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
e)
Kết hợp giữa quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thổ
24.
Phương pháp QLHCC là:
a)
Cách thức mà chủ thể quản lý hành chính công sử dụng trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình
b)
Cách thức mà khách thể quản lý hành chính công sử dụng trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình
c)
Cách thức mà Nhà nước sử dụng trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình
25.
Hình thức QLHCC bao gồm:
a)
A. Hình thức pháp lý
b)
B. Hình thức không pháp lý
c)
C. Tất cả đáp án trên
26.
23. Trong hình thức pháp lý, ban hành văn bản quy phạm pháp luật là hình thức quan trọng nhất. Ý kiến đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
27.
24. Nội dung của hình thức pháp lý bao gồm:
a)
A. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
b)
B. Ban hành văn bản áp dụng pháp luật
c)
C. Các hoạt động mang tính chất pháp lý khác
d)
D. Tất cả các phương án trên
28.
25. Các phương pháp QLHCC mang tính đặc thù của nhà nước bao gồm:
a)
A. Giáo dục thuyết phục
b)
B. Hành chính-tổ chức
c)
C. Kinh tế
d)
D. Tất cả các phương án trên
29.
Quyết định QLHCC là:
a)
Kết quả thể hiện sự cố gắng của chủ thể QLHCC được thể hiện dưới một dạng thức nhất định để thực hiện chức năng nhiệm vụ của cơ quan thực thi quyền hành pháp.
b)
Kết quả thể hiện ý chí quyền lực nhà nước của chủ thể QLHCC được thể hiện dưới một dạng thức nhất định để thực hiện chức năng nhiệm vụ của cơ quan thực thi quyền hành pháp.
c)
Kết quả sự thay đổi của chủ thể QLHCC được thể hiện dưới một dạng thức nhất định để thực hiện chức năng nhiệm vụ của cơ quan thực thi quyền hành pháp.
30.
Quyết định QLHCC bao gồm:
a)
A. Theo tính chất pháp lý
b)
B. Theo chủ thể ban hành quyết định
c)
C. Theo thời gian có hiệu lực thực hiện
d)
D. Theo hình thức thể hiện
e)
E. Tất cả các phương án trên
31.
Việc tổ chức thực thi quyền lực NN thường được chia thành:
a)
Thực thi quyền dân pháp, thực thi quyền hành pháp, thực thi quyền tư pháp
b)
Thực thi quyền lập pháp, thực thi quyền tư pháp, thực thi quyền dân pháp
c)
Thực thi quyền lập pháp, thực thi quyền hành pháp, thực thi quyền dân pháp
d)
Thực thi quyền lập pháp, thực thi quyền hành pháp, thực thi quyền tư pháp
32.
Chủ thể nào sau đây không phải là chủ thể quản lý hành chính công
a)
Cơ quan hành chính nhà nước
b)
Các nhà chức trách (công chức, lãnh đạo)
c)
Cá nhân, tổ chức
d)
Cá nhân, tổ chức được ủy quyền
33.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chủ thể quản lý HCC
a)
a. Có tính quyền lực NN và luôn gắn với thẩm quyền pháp lý
b)
b. Tính đa dạng của hành vi (của khách thể)
c)
c. Lĩnh vực hoạt động rộng, bao gồm toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội
d)
d. Quản lý chủ yếu thông qua các quyết định quản lý hành chính và hành vi hành chính
34.
Chức năng của Quốc hội là:
a)
a. Chức năng tổ chức thực hiện thực tế các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
b)
b. Chức năng đối nội, đối ngoại
c)
c. Chức năng lập hiến, lập pháp
d)
d. Chức năng tổ chức các kỳ họp Quốc hội
35.
Cơ cấu tổ chức của chính phủ gồm:
a)
Các bộ, cơ quan ngang bộ và UBND, HĐND các cấp
b)
Các bộ, cơ quan ngang bộ và văn phòng chủ tịch nước do QH quyết định thành lập theo đề nghị của Thủ tướng chính phủ
c)
Cơ quan thuộc chính phủ, tòa án nhân dân tối cao và viện kiểm sát nhân dân tối cao.
d)
Các bộ, các cơ quan ngang bộ do QH quyết định thành lập theo đề nghị của Thủ tướng chính phủ
36.
Trong các chức năng sau đây, chức năng nào không phải của Chính phủ
a)
Quyết định những vấn đề cơ bản nhất về đối nội, đối ngoại của Nhà nước
b)
Lãnh đạo thống nhất bộ máy hành chính nhà nước từ TƯ đến địa phương
c)
Bảo đảm thi hành Hiến pháp và pháp luật
d)
Thống nhất quản lý tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội
37.
Hệ thống chính trị ở Việt Nam có:
a)
a. Đảng cộng sản VN là trung tâm của hệ thống chính trị
b)
b. Quản lý hành chính công là trung tâm thực thi các Quyết định của hệ thống chính trị
c)
c. Mặt trận tổ quốc VN là trung tâm của hệ thống chính trị
d)
d. Nền hành chính Nhà nước là chỗ dựa của hệ thống chính trị
38.
Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào không phải là đặc trưng của QLHCC
a)
a. Tính lệ thuộc vào chính trị và phục vụ chính trị
b)
b. Tính pháp quyền
c)
c. Tính liên tục và ổn định
d)
d. Tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao
39.
Đặc trưng của tính pháp quyền trong QLHCC là:
a)
a. Pháp luật là tối cao và chỉ có một số ít chủ thể trong xã hội là phải hoạt động trên cơ sở pháp luật và tuân thủ pháp luật
b)
b. Đảm bảo tính chính quy hiện đại, có kỷ cương, kỷ luật
c)
c. Cơ quan HCC, cán bộ CC không phải nắm vững quyền lực và sử dụng đúng quyền lực
d)
d. Nâng cao hiệu quả quản lý, phải kết hợp chặt chẽ giữa yếu tố quyền lực và pháp luật
40.
Nhận định nào sau đây về đặc trưng tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao của QLHCC là chính xác:
a)
Tính chuyên môn hoá và nghề nghiệp cao không phải là một yêu cầu bắt buộc đối với hoạt động quản lý NN
b)
Tính chuyên môn hoá và nghề nghiệp cao là một yêu cầu đối với hoạt động quản lý NN
c)
Tính chuyên môn hoá và nghề nghiệp cao là một yêu cầu bắt buộc đối với hoạt động quản lý NN
d)
Tính chuyên môn hoá và nghề nghiệp cao là một yêu cầu cơ bản đối với hoạt động quản lý NN
41.
Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ trong quản lý HCC được thể hiện ở chỗ:
a)
a. Tổ chức từ trên xuống dưới, từ TƯ đến địa phương
b)
b. Tổ chức từ trên xuống dưới, từ địa phương đến TƯ
c)
c. Tổ chức từ dưới lên trên, từ TƯ đến địa phương
d)
d. Tổ chức từ dưới lên trên, từ địa phương đến TƯ
42.
Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc quản lý HCC:
a)
a. Nguyên tắc Đảng quản lý đối với quản lý HCC (lãnh đạo)
b)
b. Nguyên tắc tập trung dân chủ
c)
c. Nguyên tắc quản lý HCC bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
d)
d. Nguyên tắc công khai minh bạch
43.
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung QLHCC theo ngành trong nguyên tắc kết hợp giữa quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thổ của QLHCC:
a)
a. Định hướng cho sự phát triển của ngành thông qua hoạch định, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
b)
b. Tạo môi trường xã hội phù hợp cho sự phát triển của ngành
c)
c. Khuyến khích, hỗ trợ và điều tiết sự phát triển của ngành
d)
d. Hướng dẫn, tổ chức thực hiện các văn bản quản lý NN
44.
Phương pháp QLHCC nào là phương pháp mang tính đặc thù của NN
a)
a. Phương pháp phương pháp phân tích kinh tế
b)
b. Phương pháp xã hội học
c)
c. Phương pháp hành chính – tổ chức
d)
d. Phương pháp kế hoạch hóa
45.
Trong các hình thức sau đây hình thức nào là hình thức pháp lý trong quản lý HCC
a)
a. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
b)
b. Ban hành văn bản hành chính trong các doanh nghiệp
c)
c. Ban hành thông cáo báo chí
d)
d. Ban hành các thông báo
46.
Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu về tính hợp pháp của quyết định QLHCC
a)
a. Quyết định QLHCC phải phù hợp với nội dung và mục đích của luật
b)
b. Quyết định QLHCC phải được ban hành trong phạm vi thẩm quyền của chủ thể hành chính công
c)
c. Quyết định QLHCC phải có tính cụ thể và phù hợp đối với từng vấn đề, từng đối tượng thực hiện
d)
d. Quyết định QLHCC phải được ban hành xuất phát từ những lý do xác thực