Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một nền kinh tế bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lý

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường

2.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông lâm nghiệp thủy sản giảm tỷ trọng

c)

Nhà nước quản lý các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

3.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản tỷ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

Giảm

b)

Ổn Định

c)

Tăng

d)

Biến động

4.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay

a)

Chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

Nắm giữa các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

5.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây

a)

Tăng tỷ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Ứng dụng khoa học công nghệ và sáng tạo

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

6.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

d)

Tỷ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Tỷ trọng kinh tế nhà nước có sự thay đổi

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

9.

Khu vực công nghiệp xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại vào sản xuất

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kỹ thuật

d)

Đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và nhà nước

10.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta

a)

Hình thành các vùng chuyên canh

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào

d)

Phát chuyển hình thức khu công nghiệp tập trung khu chế xuất

11.

Tổng sản phẩm trong nước GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khu vực nông lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị nhỏ nhất và xu hướng giảm tỷ trọng

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp dịch vụ

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để hiện quy mô GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2012 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta chuyển dịch theo hướng tích cực

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là nhằm tạo ra không gian phát triển mới

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các vùng kinh tế thực hiện chuyên môn hóa sản xuất nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao và giải quyết việc làm

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Việc hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp thu hút vốn đầu tư lớn chuyển dịch cơ cấu kinh tế không gian sản xuất nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước có tỉ trọng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế nhà nước có tỉ trọng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tỷ trọng kinh tế ngoài nhà nước tăng 5,3% giai đoạn 2010 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tỷ trọng kinh tế ngoài nhà nước tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2010 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Năm 2010 tỷ trọng của công nghiệp xây dựng và dịch vụ trong cơ cấu GDP của nước ta lần lượt là 33% và 40,6% năm 2021 tỉ trọng đó lần lượt là 37,5 và 41,2% hãy cho biết tỷ trọng của công nghiệp xây dựng tăng nhanh hơn tỷ trọng của dịch vụ bao nhiêu phần trăm làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất

(a)  

24.

GDP nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010 làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất

(a)  

25.

GDP nước ta năm 2020 tăng thêm bao nhiêu phần trăm so với năm 2010 coi năm 2010 và 100% làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của phần trăm

(a)  

26.

Năm 2020 giá trị sản xuất công nghiệp xây dựng của nước ta đạt 2955806 tỉ đồng tổng GDP Đạt 7592 323 tỉ đồng cho biết giá trị sản xuất công nghiệp xây dựng chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ cấu GDP của nước ta làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của phần trăm

(a)  

27.

Năm 2021 GDP nước ta đạt 8487,5 nghìn tỷ đồng tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng trên người

(a)  

28.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

Địa hình đa dạng

b)

Đất feralit

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nguồn nước

29.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

30.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

31.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

32.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

33.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

34.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

35.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây rau đậu và cây ăn quả

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

36.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

37.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Xích đạo

38.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

39.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam bộ và trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ

40.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

41.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

42.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

Cải tạo nguồn đất đai

b)

Đẩy mạnh thâm canh

c)

Trồng và bảo vệ rừng

d)

Giải quyết lương thực

44.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu thụ tại chỗ

45.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

Phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

46.

Sự phân hóa mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

Có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

Đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

47.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

Khỉ hậu và nguồn nước

b)

Địa hình và đất trồng

c)

Khí hậu và đất trồng

d)

Địa hình và khí hậu

48.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất bazan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

49.

Tỷ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả còn chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chứa đáp ứng được yêu cầu

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

51.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng

52.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

Phòng chống thiên tai sâu bệnh dịch bệnh

b)

Sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu

c)

Có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

d)

Phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường

53.

Giai đoạn 2010 đến 2021 diện tích lúa có xu hướng giảm sản lượng lúa có xu hướng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Diện tích lúa giảm 0,5 triệu ha trong giai đoạn 2015 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Năm 2015 so với năm 2010 sản lượng lúa tăng 1,1 lần

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Diện tích trồng lúa giảm nhưng sản lượng lúa tăng do sử dụng nhiều giống lúa mới cao sản chất lượng cao và việc áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong canh tác

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Số lượng trâu và sản lượng thịt trâu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Số lượng trâu của nước ta giảm do cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp thay đổi cơ cấu vật nuôi

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sản lượng thịt trâu tăng do việc sử dụng giống mới áp dụng khoa học kỹ thuật trong chăn nuôi

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô lượng trâu và sản lượng thịt trâu nước ta giai đoạn 2015 đến 2021

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hoạt động khai thác lâm sản của nước ta diễn ra chủ yếu ở vùng núi

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sản phẩm của ngành khai thác lâm sản nước ta có rất phong phú chủ yếu là gỗ

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Năng suất của ngành chế biến lâm sản ngày càng tăng do việc trồng rừng được chú trọng

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các xí nghiệp chế biến gỗ của nước ta tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do có nguồn vốn đầu tư lớn nhất cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sản lượng thủy sản khai thác và thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng liên tục qua các năm

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh và nhiều hơn nuôi trồng

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh do hiệu quả cao đáp ứng tốt thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta qua các năm

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Năm 2021 so với năm 2010 tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm tỷ trọng ngành thủy sản tăng tỷ trọng ngành lâm nghiệp tăng

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Năm 2021 nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất Lâm nghiệp chiếm tỷ trọng nhỏ nhất

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Năm 2021 so với năm 2010 tỷ trọng ngành lâm nghiệp tăng nhanh hơn tỷ trọng ngành thủy sản

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Năm 2021 so với năm 2010 tỷ trọng ngành thủy sản tăng 6,0%

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha sản lượng là 43,9 triệu tấn hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ

(a)  

74.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm 2021 tăng thêm bao nhiêu phần trăm so với năm 2010 làm tròn kết quả được số thập phân thứ nhất

(a)  

75.

Cho biết diện tích lúa đông xuân của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu phần trăm so với năm 2010 làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất

(a)  

76.

Cho biết năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng cao hơn trung du và miền núi Bắc Bộ bao nhiêu

(a)  

77.

Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người năm 2021 của nước ta giảm đi bao nhiêu phần trăm so với năm 2015

(a)  

78.

Cho biết năng suất lúa vụ hè thu và thu đông năm 2021 của nước ta thấp hơn vụ đông xuân bao nhiêu tạ làm tròn đến số thập phân thứ nhất

(a)  

79.

Tính tổng sản lượng thủy sản nước ta năm 2021 làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

(a)  

80.

Năm 2021 nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta

(a)  

81.

Sản lượng thủy sản nước ta năm 2022 là 9,1 triệu tấn trong đó tỉ trọng sản lượng nuôi trồng chiếm 56,0% hãy tính sản lượng khai thác thủy sản năm 2022 đạt bao nhiêu triệu tấn

(a)  

82.

Cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần năm 2015

(a)  

83.

Cho biết tỷ trọng sản lượng thủy sản khai thác biển năm 2021 tăng lên bao nhiêu phần trăm so với năm 2010

(a)  

84.

Theo bảng số liệu tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác của đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 so với năm 2018

(a)  

85.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

Cây lâu năm và chăn nuôi lợn

b)

Chăn gia cầm và cây hàng năm

c)

Cây hằng năm và cây lâu năm

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

86.

Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do

a)

Các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao

b)

Nguồn thức ăn phong phú thị trường tiêu thụ rộng

c)

Lực lượng lao động dồi dào có nhiều kinh nghiệm

d)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi giống vật nuôi tốt

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại nước ta

a)

Những năm gần đây số lượng giảm mạnh

b)

Là những bộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa

88.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

Diện tích đất Bazan rộng lớn thiếu nước vào mùa khô

b)

Các Cao Nguyên xếp tầng rộng lớn khí hậu cận xích đạo

c)

Địa hình bán Bình Nguyên khí hậu phân hóa rõ rệt theo độ cao

d)

Nguồn nước dồi dào có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản

89.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là

a)

Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa đất phèn rộng lớn

b)

Khỉ hậu có một mùa đông lạnh đất mặn rộng lớn

c)

Đất phù Sa màu mỡ mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Ô trũng lớn và bờ biển nhiều vũng vịnh đầm phá

90.

Hiện nay ở nước ta có nhiều loại trang trại khác nhau chiếm tỷ lệ cao nhất là các trang trại chăn nuôi

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Phát triển các trang trại góp phần tận dụng tài nguyên bảo vệ môi trường và có nhiều hiệu quả kinh tế cao

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các trang trại mang lại ý nghĩa lớn cho các vùng nông thôn là giải quyết phần lớn các việc làm cho lao động

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đẩy mạnh phát triển mô hình trang trại góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng và điều kiện sống ở nông thôn

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nước ta hình thành 7 vùng nông nghiệp trên cơ sở tương đồng về điều kiện tự nhiên và kinh tế các vùng

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Vùng nông nghiệp có trình độ thâm canh cao nhất là đồng bằng sông Cửu Long

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Duyên hải Nam Trung Bộ không thuận lợi cho sản xuất lương thực quy mô lớn do khí hậu khô hạn đất đai không thích hợp

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tây Nguyên có khả năng phát triển các cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới do khí hậu cận xích đạo đất đai màu mỡ nguồn nước dồi dào

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tính năng suất lúa của vùng Bắc Trung Bộ năm 2021 làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân

(a)  

99.

Số lượng trâu năm 2010 của Bắc Trung Bộ là 710 con đến năm 2021 là năm 81,9 con vậy Châu ở bắc Trung Bộ năm 2021 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2010 làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

(a)  

100.

Tính tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi trong cơ cấu số lượng trang trại nước ta năm 2021 làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

(a)