wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bơm Chất Lỏng

Total questions: 152

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Bơm pittông thuộc loại bơm:

a)

Bơm thể tích.

b)

Bơm động lực.

c)

Bơm khí động.

d)

Bơm đặc biệt.

2.

Bơm Ly Tâm thuộc loại bơm:

a)

Bơm động lực.

b)

Bơm thể tích.

c)

Bơm khí động.

d)

Bơm đặc biệt.

3.

Bơm bánh răng thuộc loại bơm:

a)

Bơm thể tích.

b)

Bơm động lực.

c)

Bơm ly tâm.

d)

Bơm đặc biệt.

4.

Bơm cánh trượt thuộc loại bơm:

a)

Bơm thể tích.

b)

Bơm động lực.

c)

Bơm đặc biệt.

d)

Bơm ly tâm.

5.

Bơm răng khía thuộc loại bơm:

a)

Bơm thể tích.

b)

Bơm đặc biệt.

c)

Bơm ly tâm.

d)

Bơm động lực.

6.

Bơm màng thuộc loại bơm:

a)

Bơm thể tích.

b)

Bơm ly tâm.

c)

Bơm động lực.

d)

Bơm đặc biệt.

7.

Năng suất của bơm là...

a)

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Thể tích nước được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian.

c)

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị không gian.

d)

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị năng lượng.

8.

Dựa vào nguyên lý hoạt động người ta phân bơm ra thành các loại như sau:

a)

Bơm thể tích, bơm động lực và bơm khí động.

b)

Bơm thể tích, bơm ly tâm và bơm khí động.

c)

Bơm Pittong, bơm động lực và bơm khí động.

d)

Bơm thể tích, bơm khí động và bơm đặc biệt.

9.

Hiệu suất của bơm là...

a)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ động cơ đến bơm.

b)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ bơm đến động cơ.

c)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ động cơ đến bơm.

d)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ bơm đến động cơ.

10.

Công suất của bơm là...

a)

Năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc.

b)

Năng lượng tiêu tốn để bơm đẩy chất lỏng.

c)

Năng lượng tiêu tốn để bơm hút chất lỏng.

d)

Năng lượng tiêu tốn để bơm tạo cột áp H.

11.

Năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc.

a)

Năng lượng tiêu tốn để bơm đẩy chất lỏng.

b)

Năng lượng tiêu tốn để bơm hút chất lỏng.

c)

Năng lượng tiêu tốn để bơm tạo cột áp H.

12.

Trong bơm pittông tác dụng đơn, trong một chu kỳ chuyển động của pittông, chất lỏng được hút và đẩy bao nhiêu lần?

a)

Một lần

b)

Ba lần

c)

Hai lần

d)

Không lần nào

13.

Trong bơm pittông tác dụng kép, trong một nửa chu kỳ chuyển động của pittông, chất lỏng được hút và đẩy bao nhiêu lần?

a)

Một lần.

b)

Hai lần.

c)

Ba lần.

d)

Không lần nào.

14.

Trong bơm bánh răng thì...

a)

Rãnh răng thực hiện chức năng như xilanh, răng thực hiện chức năng như pittông.

b)

Rãnh răng thực hiện chức năng như pittông, răng thực hiện chức năng như xilanh.

c)

Cả rãnh răng và răng đều thực hiện chức năng như pittông.

d)

Cả rãnh răng và răng đều thực hiện chức năng như xilanh.

15.

Điểm làm việc của bơm là giao điểm của 2 đường:

a)

Q – H của bơm với Q – H của mạng ống.

b)

Q – H của bơm với Q – N của mạng ống.

c)

Q – N của bơm với Q – H của mạng ống.

d)

Q – N của bơm với Q – N của mạng ống.

16.

Chọn phát biểu đúng đối với bơm pittông và bơm ly tâm:

a)

Bơm ly tâm khi hoạt động cần phải mồi chất lỏng.

b)

Bơm pittông khi hoạt động cần phải mồi chất lỏng.

c)

Cả hai bơm đều phải mồi chất lỏng trước khi vận hành.

d)

Cả hai bơm đều không cần mồi chất lỏng khi vận hành.

17.

Hai bum ghép song song thì có đặc điểm là:

a)

Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng.

b)

Cột áp tăng, lưu lượng tăng.

c)

Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên.

d)

Cột áp và lưu lượng không đổi.

18.

Hai bum ghép nối tiếp thì có đặc điểm là:

a)

Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên.

b)

Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng.

c)

Cột áp tăng, lưu lượng tăng.

d)

Cột áp và lưu lượng không đổi.

19.

So với bơm ly tâm, bơm pittông có ưu điểm gì?

4 lines
20.

So với bơm ly tâm, bơm pittông có ưu điểm gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng, hiệu suất cao.

b)

Năng suất cao, áp suất cao.

c)

Ít tốn kém, hiệu suất tương đối cao.

d)

Công suất lớn.

21.

So với bơm ly tâm, bơm pittông có nhược điểm gì?

a)

Lưu lượng không đều, không truyền động trực tiếp.

b)

Số vòng quay lớn.

c)

Không thể bơm chất lỏng độ nhớt cao.

d)

Năng suất thấp với áp suất lớn.

22.

So với bơm pittông, bơm ly tâm có nhược điểm gì?

a)

Hiệu suất thấp, khả năng tự hút kém.

b)

Lưu lượng không đều.

c)

Số vòng quay lớn.

d)

Không thể bơm chất lỏng bẩn.

23.

So với bơm pittông, bơm ly tâm có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo đơn giản, có thể truyền động trực tiếp từ động cơ.

b)

Trong trường hợp năng suất thấp thì cho áp suất cao.

c)

Tiết kiệm hơn về năng lượng.

d)

Hiệu suất cao hơn.

24.

Để khắc phục hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm bằng cách:

a)

Giảm chiều cao hút của bơm.

b)

Giảm chiều cao đẩy của bơm.

c)

Giảm áp suất hút của bơm.

d)

Giảm áp suất đẩy của bơm.

25.

Hp là đơn vị của công suất, nó được viết tắt của từ nào dưới đây?

a)

Horse Power.

b)

House Power.

c)

Hose Power.

d)

Horse Powder.

26.

Chọn biểu thức đúng:

a)

1Hp = 745,7 W

b)

1Hp = 745,7 kW

c)

1Hp = 0,7457 W

d)

1Hp = 7,457 kW

27.

Áp suất toàn phần của bơm là...

a)

Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

b)

Đại lượng đặc trưng cho nhiệt lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

c)

Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị nhiệt lượng chất lỏng.

d)

Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm nhận từ một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

28.

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt: P  P 2  2 H  Z2  Z1   2 1  2 1   h f g 2g Trong đó: (Z2-Z1) là....

a)

Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học.

b)

Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.

c)

Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy.

d)

Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống.

29.

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt: P  P 2  2 H  Z2  Z1   2 1  2 1   h f g 2g Trong đó: P2  P1 là....

a)

Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.

b)

Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy.

c)

Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống.

d)

Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học.

30.

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:     P  P  2  2   H Z2 Z1 2 1 2 1 h f g 2g Trong đó: 2  2 là....

a)

Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy.

b)

Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.

c)

Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học.

d)

Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống.

31.

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:     P  P  2  2   H Z2 Z1 2 1 2 1 h f g 2g Trong đó:  h f là....

a)

Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống.

b)

Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy.

c)

Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.

d)

Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học.

32.

Trong các hệ thống quy trình công nghệ, người ta thường hay thiết kế bồn cao vị, tại sao?

a)

Ổn định lưu lượng, duy trì tuổi thọ của bum A

b)

Ổn định lưu lượng

c)

Tiết kiệm năng lượng

d)

Tăng tuổi thọ của bum

33.

Chiều cao hút của bơm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổn thất trở lực ống đẩy A

b)

Tổn thất trở lực ống hút

c)

Áp suất tác dụng lên bể hút

d)

Lực ỳ của chất lỏng

34.

Trong tính toán bơm pittông, khoảng chạy của pittông được xác định dựa vào thông số nào?

a)

Đường kính tay quay A

b)

Đường kính pittông

c)

Đường kính xilanh

d)

Bán kính pittông hoặc xilanh

35.

Để tăng chiều cao hút của bơm ly tâm, ta phải làm gì?

a)

Giảm trở lực trong ống hút và đảm bảo độ kín A

b)

Giảm trở lực trong ống và đảm bảo không có khí lọt vào hệ thống

c)

Tăng trở lực trong ống đẩy và đảm bảo độ kín

d)

Giảm trở lực trong ống đẩy và đảm bảo độ kín

36.

Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và lưu lượng theo tỉ lệ bậc mấy?

a)

1 A

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và cột áp toàn phần theo tỉ lệ bậc mấy?

a)

2 A

b)

1

c)

3

d)

4

38.

Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và công suất theo tỉ lệ bậc mấy?

a)

3 A

b)

1

c)

2

d)

4

39.

Bơm thể tích là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:

a)

Thay đổi thể tích của không gian làm việc A

b)

Thay đổi thể tích chất lỏng

c)

Thay đổi áp suất chất lỏng

d)

Thay đổi vận tốc chất lỏng

40.

Bơm ly tâm là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:

a)

Lực ly tâm tạo ra trong chất lỏng khi guồng quay A

b)

Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến

c)

Lực ly tâm tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến

d)

Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động quay

41.

Nguyên nhân gây hiện tượng xâm thực

4 lines
42.

Nguyên nhân gây hiện tượng xâm thực

a)

Do sự tăng giảm đột ngột của thể tích bọt khí

b)

Do sự tăng giảm đột ngột của áp suất

c)

Do sự tăng giảm đột ngột của thể tích chất lỏng

d)

Do sự va đập thủy lực, bào mòn các kết cấu kim loại

43.

Đặc tuyến của bơm biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

Q – N, Q – H, Q – η

b)

Q – H, Q – η, H– η

c)

Q – N, Q – H, H– η

d)

Q – N, Q – η, H– η

44.

Tác hại của hiện tượng xâm thực là gì?

a)

Gây rung máy, va đập thủy lực và bào mòn các kết cấu kim loại

b)

Va đập thủy lực

c)

Không bơm được

d)

Giảm năng suất

45.

Đối với bơm ly tâm, khi hoạt động chất lỏng đi từ bể hút đến bơm là nhờ:

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và tâm bánh guồng.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa ống hút và ống đẩy.

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa ống đẩy và tâm bánh guồng.

d)

Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và ống đẩy.

46.

Đối với bơm ly tâm, khi hoạt động chất lỏng đi từ tâm bánh guồng theo cánh hướng dòng đến vỏ bơm là nhờ:

a)

Lực ly tâm cung cấp năng lượng.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và tâm bánh guồng.

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa ống đẩy và tâm bánh guồng.

d)

Cánh hướng dòng cung cấp năng lượng.

47.

Công suất của bơm được xác định theo công thức sau:

a)

N = ρgQH / 1000η

b)

N = ρgQH / 100η

c)

N = ρgQH / 1000μ

d)

N = ρgQω / 1000η

48.

Máy nén pittông hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Giảm thể tích buồng làm việc

b)

Roto quay tròn

c)

Lực quán tính ly tâm

d)

Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt

49.

Máy nén tua bin hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Lực quán tính ly tâm

b)

Giảm thể tích buồng làm việc

c)

Roto quay tròn

d)

Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt

50.

Máy nén loại q

4 lines
51.

Máy nén tua bin hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Lực quán tính ly tâm

b)

Giảm thể tích buồng làm việc

c)

Roto quay tròn

d)

Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt

52.

Máy nén loại quay tròn hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Roto quay tròn

b)

Giảm thể tích buồng làm việc

c)

Lực quán tính ly tâm

d)

Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt

53.

Máy nén loại phun tia hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt

b)

Giảm thể tích buồng làm việc

c)

Roto quay tròn

d)

Lực quán tính ly tâm

54.

Máy nén khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng?

a)

3÷1000

b)

1,1÷3

c)

1÷1,1

d)

Nhỏ hơn 1

55.

Máy thổi khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng?

a)

1,1÷3

b)

3÷1000

c)

1÷1,1

d)

Nhỏ hơn 1

56.

Quạt khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng?

a)

1÷1,1

b)

1,1÷3

c)

3÷1000

d)

Nhỏ hơn 1

57.

Để tạo độ chân không thấp, ta dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Quạt, máy thổi khí

b)

Quạt

c)

Máy thổi khí

d)

Bơm pittông

58.

Để tạo độ chân không lớn, ta dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Bơm pittông, bơm roto

b)

Quạt

c)

Máy thổi khí

d)

Quạt, máy thổi khí

59.

Quạt ly tâm là quạt mà trong đó việc vận chuyển khí nhờ:

a)

Lực ly tâm tạo ra trong chất khí khi guồng quay

b)

Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến

c)

Lực ly tâm tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến

d)

Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động quay

60.

Quạt ly tâm áp suất thấp tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây?

a)

6÷100mmHg

b)

100÷200mmHg

c)

200÷1000mmHg

d)

Nhỏ hơn 6mmHg

61.

Quạt ly tâm áp suất vừa tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây?

a)

100÷200mmHg

b)

6÷100mmHg

c)

200÷1000mmHg

d)

Nhỏ hơn 6mmHg

62.

Quạt ly tâm áp suất cao tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây?

a)

200÷1000mmHg

b)

100÷200mmHg

c)

6÷100mmHg

d)

Nhỏ hơn 6mmHg

63.

Quạt ly tâm áp suất cao tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây?

a)

200÷1000mmHg

b)

100÷200mmHg

c)

6÷100mmHg

d)

Nhỏ hơn 6mmHg

64.

Quạt hướng trục thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Lưu lượng lớn và áp suất nhỏ (<25mmHg)

b)

Lưu lượng lớn và áp suất lớn hơn 25mmHg

c)

Lưu lượng nhỏ và áp suất nhỏ (<25mmHg)

d)

Lưu lượng nhỏ và áp suất lớn hơn 25mmHg

65.

Quá trình nén đẳng nhiệt là quá trình như thế nào?

a)

khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi.

b)

khi nén giữ cho nhiệt độ khí tăng dần.

c)

khi nén giữ cho nhiệt độ khí giảm dần.

d)

khi nén phải xả bớt khí ra.

66.

Quá trình nén đoạn nhiệt là quá trình như thế nào?

a)

không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

b)

trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

c)

Áp suất của khí không đổi.

d)

Nhiệt độ của khí không đổi.

67.

Quá trình đa biến là quá trình gì?

a)

quá trình nén không phải đẳng nhiệt và cũng không phải đoạn nhiệt.

b)

quá trình nén vừa đẳng nhiệt vừa đoạn nhiệt.

c)

quá trình nén đoạn nhiệt.

d)

quá trình nén đẳng nhiệt.

68.

Trong quá trình đa biến xảy ra hiện tượng gì?

a)

xảy ra đồng thời toả nhiệt và tăng nhiệt độ của khí.

b)

xảy ra toả nhiệt.

c)

xảy ra nhiệt độ của khí tăng.

d)

xảy ra thu nhiệt.

69.

Máy nén pittông có cấu tạo giống thiết bị nào sau đây?

a)

Bơm pittông.

b)

Bơm ly tâm.

c)

Bơm cách trượt.

d)

Bơm bánh răng.

70.

Máy nén pittông thì pittông chuyển động như thế nào?

a)

pittông chuyển động tịnh tiến trong xi lanh.

b)

pittông chuyển động quay trong xi lanh.

c)

pittông vừa chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến trong xi lanh.

d)

pittông chuyển động xoáy tròn trong xi lanh.

71.

Thiết bị có độ nén khí lớn hơn 3 là thiết bị gì?

a)

Máy nén khí.

b)

Máy thổi khí.

c)

Quạt khí.

d)

Máy hút khí.

72.

Thiết bị có độ nén khí từ 1,1-3 với áp suất cuối trong khoảng 1,1-3atm thì gọi là thiết bị gì?

a)

Máy thổi khí.

b)

Máy nén khí

73.

là thiết bị gì?

a)

Máy nén khí.

b)

Máy thổi khí.

c)

Quạt khí.

d)

Máy hút khí.

74.

Thiết bị có độ nén khí từ 1,1-3 với áp suất cuối trong khoảng 1,1-3atm thì gọi là thiết bị gì?

a)

Máy thổi khí.

b)

Máy nén khí.

c)

Quạt khí.

d)

Máy hút khí.

75.

Thiết bị có độ nén khí từ 1-1,1 với áp suất cuối không quá 1,12atm thì gọi là thiết bị gì?

a)

Quạt khí.

b)

Máy nén khí.

c)

Máy thổi khí.

d)

Máy hút khí.

76.

Tỉ lệ giữa áp suất cuối và áp suất đầu trong máy nén được gọi là gì?

a)

độ nén.

b)

độ chân không.

c)

độ hút.

d)

độ đẩy.

77.

Trong máy nén pittông, vị trí chết là ...

a)

vị trí biên của pittông ở hai đầu xylanh.

b)

vị trí biên của xylanh ở hai đầu pitttong.

c)

vị trí biên của pittông ở giữa xylanh.

d)

vị trí biên của xylanh ở giữa pitttong.

78.

Trong máy nén pittông, khoảng hại là ...

a)

khoảng không gian giữa pittông khi ở vị trí chết và nắp xylanh.

b)

khoảng thời gian giữa pittông khi ở vị trí chết và nắp xylanh.

c)

chiều dài mà pittông chuyển động trong xy lanh.

d)

chiều dài của xylanh.

79.

Đối với máy nén pittông nhiều cấp người ta tiến hành làm nguội trung gian sau mỗi cấp nhằm mục đích gì?

a)

tiết kiệm công nén.

b)

tăng nhiệt độ của khí.

c)

tăng khoảng hại.

d)

giảm nhiệt độ cho máy nén.

80.

Đối với máy nén pittông nhiều cấp thì trong thực tế số cấp không vượt quá ...

a)

6 cấp.

b)

5 cấp.

c)

4 cấp.

d)

3 cấp.

81.

Cấu tạo quạt ly tâm, trục quạt đuợc nối với bộ phận nào của động cơ?

a)

Roto.

b)

Thân quạt.

c)

Giá quạt.

d)

Vỏ quạt.

82.

Công nén trong quá trình đa biến như thế nào đối với các quá trình nén khác?

a)

lớn hơn công nén trong quá trình đẳng nhiệt và nhỏ hơn công nén trong quá trình đoạn nhiệt.

b)

nhỏ hơn công nén trong quá trình đẳng nhiệt và lớn hơn công nén trong quá trình đoạn nhiệt.

c)

lớn hơn công nén trong quá trình đẳng nhiệt.

d)

Nhỏ hơn công nén trong quá trình đoạn nhiệt.

83.

Trong quá trình nén đoạn nhiệt thì nhiệt độ của khí thay đổi như thế nào?

a)

nhiệt độ của khí tăng.

b)

nhiệt độ của khí giảm.

c)

nhiệt độ của khí không đổi.

d)

nhiệt độ của khí biến thiên không theo qui luật nào.

84.

Trong quá trình đoạn nhiệt khi nén thì toàn bộ nhiệt lượng sẽ như thế nào?

a)

toả ra nằm lại trong khối khí.

b)

toả ra truyền cho môi trường bên ngoài.

c)

thu vào truyền cho môi trường bên ngoài.

d)

thu vào nằm trong khối khí.

85.

Về cấu tạo, máy nén pittông phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây so với bơm pittông?

a)

Kín, khít, làm nguội.

b)

Kín, khít.

c)

Làm nguội.

d)

Hoàn toàn như bơm pittông.

86.

Khi nào ta tiến hành quá trình nén nhiều cấp có làm lạnh trung gian?

a)

Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn, nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép.

b)

Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn.

c)

Nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép ở áp suất cao.

d)

Trở lực thể tích tăng.

87.

Trong quá trình đẳng nhiệt khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi bằng cách nào sau đây?

a)

Cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài

b)

Không cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

c)

Tăng áp suất khí.

d)

Giảm áp suất khí.

88.

Bụi là hệ có

a)

Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí

b)

Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí

c)

Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng

d)

Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất rắn

89.

Huyền phù là hệ có

a)

Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng

b)

Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí

c)

Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất rắn

d)

Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí

90.

Nhũ tương là hệ có

a)

Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất lỏng A

b)

Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí

c)

Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng

d)

Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí

91.

Lắng là phương pháp phân riêng dựa vào

a)

Sự khác nhau về khối lượng riêng và kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực

b)

Sự khác nhau về kích thước và cùng khối lượng riêng của hai pha dưới tác dụng của trường lực

c)

Sự khác nhau về khối lượng riêng và cùng kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực

d)

Sự giống nhau về khối lượng riêng và kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực

92.

Trường lực trong quá trình lắng thường là

a)

Gồm 3 loại: trọng lực, ly tâm, tĩnh điện

b)

Gồm 2 loại: trọng lực, tĩnh điện

c)

Gồm 2 loại: trọng lực, ly tâm

d)

Gồm 3 loại: trọng lực, hướng tâm, tĩnh điện

93.

Vận tốc lắng sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình lắng

a)

Không đổi

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Thay đổi không theo qui luật

94.

Vận tốc lắng là...

a)

Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng yên

b)

Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng chuyển động

c)

Vận tốc đi đều của hạt theo phương ngang trong môi trường lưu chất đứng yên

d)

Vận tốc chuyển động của dòng lưu chất để đưa hạt vào trạng thái lơ lửng

95.

Tốc độ cân bằng là...

a)

Tốc độ của dòng lưu chất để đưa hạt vào trạng thái lơ lửng

b)

Tốc độ lắng

c)

Tốc độ dâng lên của hạt

d)

Tốc độ rơi của hạt

96.

Chế độ lắng gọi là lắng dòng khi:

a)

Re < 0,2

b)

Re < 2320

c)

Re > 0,2

d)

Re < 0

97.

Chế độ lắng gọi là lắng quá độ khi:

(a)  

98.

Chế độ lắng gọi là lắng dòng khi:

a)

Re < 0,2

b)

Re < 2320

c)

Re > 0,2

d)

Re < 0

99.

Chế độ lắng gọi là lắng quá độ khi:

a)

0,2 < Re < 500

b)

Re < 0,2 và Re > 500

c)

Re ≥ 500

d)

Re ≤ 0,2

100.

Chế độ lắng gọi là lắng rối khi:

a)

500 < Re < 150000

b)

Re < 10000

c)

Re < 2320

d)

Re > 2320

101.

Giá trị chuẩn số Reynolds là Re = 0,15

a)

chế độ lắng dòng

b)

chế độ lắng quá độ

c)

chế độ lắng rối

d)

Không xác định

102.

Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =200

a)

chế độ lắng quá độ

b)

chế độ lắng dòng

c)

chế độ lắng rối

d)

Không xác định

103.

Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =15200

a)

chế độ lắng rối

b)

chế độ lắng quá độ

c)

chế độ lắng dòng

d)

Không xác định

104.

Năng suất thiết bị lắng phụ thuộc vào...

a)

Diện tích bề mặt lắng F, vận tốc lắng w

b)

Vận tốc lắng w, chiều cao lắng H

c)

Diện tích bề mặt lắng F, vận tốc lắng w, chiều cao lắng H

d)

Diện tích bề mặt lắng F, chiều cao lắng H

105.

Để giảm thời gian lắng ta thường

a)

Thay đổi hướng, phương dòng chảy, giảm chiều cao lắng

b)

Không thay đổi hướng, phương dòng chảy, giảm chiều cao lắng

c)

Thay đổi hướng, phương dòng chảy, tăng chiều cao lắng

d)

Không thay đổi hướng, phương dòng chảy, tăng chiều cao lắng

106.

Chi tiết 1 trên hình bên là

4 lines
107.

Chi tiết 2 trên hình bên là

4 lines
108.

Nhược điểm của thiết bị lắng hệ bụi nhiều ngăn là...

a)

Tháo cặn khó khăn

b)

Chiều cao lắng lớn

c)

Thiết bị cồng kềnh

d)

Hiệu suất thấp

109.

Vách ngăn trong thiết bị lắng nhiều ngăn có nhiều vụ:

4 lines
110.

Nhược điểm của thiết bị lắng hệ bụi nhiều ngăn là...

a)

Tháo cặn khó khăn

b)

Chiều cao lắng lớn

c)

Thiết bị cồng kềnh

d)

Hiệu suất thấp

111.

Vách ngăn trong thiết bị lắng nhiều ngăn có nhiều vụ:

a)

Thay đổi hướng chuyển động dòng hỗn hợp khí bụi

b)

Thay đổi hướng chuyển động dòng khí sạch

c)

Thay đổi hướng chuyển động dòng bụi

d)

Thay đổi hướng chuyển động dòng tháo bụi

112.

Đối với thiết bị lắng liên tục thì...

a)

Nước trong thu liên tục, nhập liệu liên tục và cặn được tháo ra liên tục

b)

Nhập liệu liên tục và nước trong thu liên tục

c)

Nhập liệu liên tục và cặn được tháo ra liên tục

d)

Nước trong thu liên tục, nhập liệu liên tục và cặn được tháo ra theo chu kỳ

113.

Lắng trong thiết bị mà dòng hỗn hợp chuyển động quanh một đường tâm cố định là

a)

Cyclon

b)

Máy ly tâm

c)

Lắng nhiều tầng làm việc bán liên tục

d)

Lắng nhiều tầng làm việc liên tục

114.

Hỗn hợp khí bụi vào thiết bị Cyclone lắng theo:

a)

Phương tiếp tuyến của Cyclone

b)

Ống trung tâm từ dưới lên

c)

Ống trung tâm từ trên xuống

d)

Phương pháp tuyến của Cyclone

115.

Lắng trong thiết bị mà dòng hỗn hợp được cho vào một thùng quay quanh trục cố định

a)

Máy ly tâm

b)

Cyclon

c)

Lắng nhiều tầng làm việc bán liên tục

d)

Lắng nhiều tầng làm việc liên tục

116.

Chuẩn số Frude đặc trưng cho sự đánh giá

a)

Độ lớn của trường lực ly tâm

b)

Độ lớn của trường trọng lực

c)

Độ lớn của trường lực tĩnh điện

d)

Không có trường lực nào

117.

Các phương pháp thường dùng để xác định vận tốc lắng:

a)

Phương pháp lặp, phương pháp chuẩn số Ar, phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

b)

Phương pháp lặp, phương pháp chuẩn số Ar

c)

Phương pháp lặp, phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

d)

Phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

118.

Để tăng năng suất quá trình lắng ta phải...

a)

tăng diện tích bề mặt lắng

b)

tăng chiều cao lắng

c)

giảm tiết diện bề

119.

Để tăng năng suất quá trình lắng ta phải...

a)

tăng diện tích bề mặt lắng

b)

tăng chiều cao lắng

c)

giảm tiết diện bề mặt lắng

d)

giảm chiều cao lắng

120.

Khi thay đổi phương, hướng của dòng chảy trong thiết bị lắng trong trường trọng lực nhằm mục đích gì?

a)

Tăng thời gian lưu và tạo lực quán tính

b)

Tăng tốc độ lắng và thời gian lưu

c)

Giảm thời gian lưu và tạo lực quán tính

d)

Tăng thời gian lưu và triệt tiêu lực quán tính

121.

Trong quá trình lắng, nếu cho dòng chảy đứng yên thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình?

a)

Năng suất thấp, thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh

b)

Thời gian lâu, năng suất giảm

c)

Thiết bị cồng kềnh, năng suất giảm

d)

Thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh

122.

Gọi τ là thời gian hạt đi hết chiều dài L của phòng lắng; τo là thời gian hạt đi hết chiều cao H của phòng lắng. Để quá trình lắng xảy ra thì:

a)

τ ≥ τo

b)

τ ≤ τo

c)

τ < τo

d)

τ > τo

123.

Gọi τ là thời gian hạt đi hết chiều dài L của phòng lắng; τo là thời gian hạt đi hết chiều cao H của phòng lắng. Để quá trình lắng xảy ra thì:

a)

τ = τo

b)

τ ≥ τo

c)

τ ≤ τo

d)

τ > τo

124.

Năng suất thiết bị lắng không phụ thuộc vào...

a)

Chiều cao lắng H

b)

Diện tích bề mặt lắng F

c)

Vận tốc lắng wo, chiều cao lắng H

d)

Diện tích bề mặt lắng F, vận tốc lắng wo

125.

Hình vẽ dưới là:

a)

Máy ly tâm đẩy bã bằng pittong

b)

Máy ly tâm vít xoắn nằm ngang

c)

Máy ly tâm đĩa

d)

Máy ly tâm cạo bã tự động

126.

Yếu tố phân ly φ tính bằng công thức:

a)

ω²rg

b)

ω·r²g

c)

ω²gr

d)

n²rg

127.

Đường số 1 trên hình bên là:

a)

Đường cho nhũ tương vào

b)

Đường thu pha nặng

c)

Đường thu pha nhẹ

d)

Đường xả nguyên liệu

128.

Đường số 2 trên hình bên là:

a)

Đường thu pha nhẹ

b)

Đường thu pha nặng

c)

Đường cho nhũ tương vào

d)

Đường

129.

Đường số 2 trên hình bên là:

a)

Đường thu pha nhẹ

b)

Đường thu pha nặng

c)

Đường cho nhũ tương vào

d)

Đường xả nguyên liệu

130.

Đường số 3 trên hình bên là:

a)

Đường thu pha nặng

b)

Đường thu pha nhẹ

c)

Đường cho nhũ tương vào

d)

Đường xả nguyên liệu

131.

Lực ly tâm trong máy ly tâm đĩa tạo ra là do:

a)

Sự quay của thùng

b)

Sự quay của các đĩa

c)

Sự quay của vách ngăn cách

d)

Sự quay của các ống nhập và tháo liệu

132.

Lọc là quá trình

a)

Phân riêng hỗn hợp qua vách ngăn xốp

b)

Phân riêng hỗn hợp qua bề mặt ngăn cách

c)

Phân riêng hỗn hợp qua vách ngăn

d)

Phân riêng hỗn hợp qua lưới ngăn

133.

Động lực quá trình lọc là...

a)

Sự chênh lệch về áp suất

b)

Sự chênh lệch về nồng độ

c)

Sự chênh lệch về độ ẩm

d)

Sự chênh lệch về khối lượng

134.

Trong quá trình lọc...

a)

Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán là bã lọc

b)

Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán là nước lọc

c)

Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán cũng là nước lọc

d)

Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán cũng là bã lọc

135.

Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:

a)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc

b)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc

c)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

d)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

136.

Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:

a)

Giảm áp suất sau vách ngăn lọc

b)

Tăng áp suất sau vách ngăn lọc

c)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

d)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc hoặc giảm áp suất sau vách ngăn lọc

137.

Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:

a)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc giảm áp suất sau vách ngăn lọc

b)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

138.

Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:

a)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc giảm áp suất sau vách ngăn lọc

b)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

c)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

d)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc hoặc giảm áp suất sau vách ngăn lọc

139.

Quá trình gọi là lọc áp lực khi

a)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

b)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

c)

Giảm áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

d)

Tăng áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

140.

Quá trình gọi là lọc chân không khi

a)

Giảm áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

b)

Tăng áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

c)

Giảm áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

d)

Tăng áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

141.

Thiết bị lọc khung bàn là loại thiết bị lọc:

a)

Áp lực, gián đoạn

b)

Áp lực, liên tục

c)

Chân không, gián đoạn

d)

Chân không, liên tục

142.

Thiết bị lọc khung bàn là thiết bị lọc có:

a)

Dòng nhập liệu liên tục, nước lọc thu liên tục và bã lọc tháo theo chu kỳ

b)

Dòng nhập liệu liên tục, nước lọc thu theo chu kỳ và bã lọc tháo theo chu kỳ

c)

Dòng nhập liệu liên tục, bã lọc tháo theo liên tục và nước lọc thu chu kỳ

d)

Dòng nhập liệu theo chu kỳ, nước lọc thu liên tục và bã lọc tháo theo chu kỳ

143.

Trong thiết bị lọc khung bản, bã lọc chứa ở:

a)

Khung

b)

Giữa khung và bản

c)

Bản

d)

Vải lọc

144.

Trong thiết bị lọc khung bản, nước lọc phân bố ở đâu?

a)

Các rãnh nhỏ trên bản

b)

Giữa khung và bản

c)

Các rãnh nhỏ trên khung

d)

Vải lọc

145.

Lượng nước lọc riêng là....

a)

Lượng nước lọc thu được đối với 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc

b)

Lượng bã lọc th

146.

Lượng nước lọc riêng là....

a)

Lượng nước lọc thu được đối với 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc

b)

Lượng bã lọc thu được đối với 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc

c)

Lượng huyền phù lọc được đối với 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc

d)

Lượng nước lọc thu được trên 1 đơn vị thể tích huyền phù

147.

Trong quá trình lọc, bã thu được thường là những loại nào?

a)

Bã không nén được hoặc bã nén được

b)

Bã không nén được

c)

Bã nén được

d)

Bùn

148.

Vật liệu nào không thường dùng chế tạo vách ngăn lọc?

a)

Thủy tinh

b)

Cát, than, đá

c)

Vải, sợi

d)

Sứ xốp

149.

Máy lọc khung bản khi hoạt động, dung dịch phân bố như thế nào?

a)

chảy vào khung và ra ở bản

b)

chảy vào bản và ra ở khung

c)

chảy vào các đường rãnh

d)

chảy vào bản

150.

Tốc độ lọc là...

a)

Lượng nước lọc thu được trên 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc trên một đơn vị thời gian

b)

Lượng nước lọc thu được trên một đơn vị thời gian

c)

Lượng bã lọc thu được trên 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc trên một đơn vị thời gian

d)

Lượng huyền phù trên 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc trên một đơn vị thời gian

151.

Quá trình lọc huyền phù không phụ thuộc vào yếu tố sau:

a)

Khối lượng riêng của pha phân tán

b)

Động lực quá trình lọc

c)

Trở lực của bã lọc và vách ngăn

d)

Hình dạng pha phân tán

152.

Phương trình lọc với áp suất không đổi được thiết lập với điều kiện:

a)

Bã lọc và vách ngăn lọc không chịu nén ép

b)

Bã lọc và vách ngăn lọc đang chịu nén ép

c)

Bã lọc chịu nén ép và vách ngăn lọc không