Font size
Worksheetskiểm tra ngữ pháp
Total questions: 15
Worksheet time: 28mins
Nghĩa của : 입 니 다
Là
Phải không
Có ở …
Không phải ( là )…
Nghĩa của : 입 니 까
Là
Phải không
Có ở …
Không phải ( là )…
Nghĩa của : 있 습 니 다
Là
Phải không
Có ở …
Không phải ( là )…
Nghĩa của : 잆 습 니 다
Là
Phải không
Có ở …
Không phải ( là )…
Trả lời câu hỏi : Quy tắc dùng 은 / 는 trong câu
Trả lời câu hỏi : Quy tắc dùng 이 / 가 trong câu
Chọn câu có nghĩ phù hợp với ảnh
안 넝 히 게 세 요
안 넝 히 가 세 요
안 넝 하 세 요
Chọn câu có nghĩ phù hợp với ảnh
안 넝 히 게 세 요
안 넝 히 가 세 요
안 넝 하 세 요
Chọn câu có nghĩ phù hợp với ảnh
안 넝 히 게 세 요
안 넝 히 가 세 요
안 넝 하 세 요
Hãy dịch sang tiếng hàn và trả lời câu dịch đó :
“ xin chào ! Tên bạn là gì ? / bạn là người nước nào / bạn làm nghề gì ? “
Đọc và dịch đoạn hội thoại sau :
A: 안 넝 하 세 요 ? 지는 박 존 잉 입 니 다
B: 안 넝 하 세 요 ? 제 이 름 은 흐 잉 입 니 다
박 존 잉 씨는 학 국 사 람 입 니 까 ?
A: 네 ! 한 국 사 람 입 니 다
흐 잉 씨는 종 국 사 람 입 니 까 ?
B: 아 니 요 ! 지는 베 트 남 사 람 입 니 다 !
Dịch đoạn Giới Thiệu sau :
안 넝 하 세 요 ? 제 이 름 은 박 수 진 입 니 다
한 국 사 람 입 니 다
지 는 선 생 님 입 니 다 !
Dịch đoạn Giới thiệu sau sang Tiếng Hàn
Xin chào ! Tên của tôi là …..( tên bạn )
Tôi là người Việt Nam …( có thể thay thế )
Tôi là …. ( nghề nghiệp ) !
Dịch đoạn GT và Trả lời câu hỏi
여 가 는 에 휴 실 입 니 다
여 가 는 에 책 상 이 있 습 니 다 !
Câu hỏi : ( trả lời bằng tiếng Hàn )
여 가 는 어 디 입 니 까 ?
여 가 는 에 책 상 이 있 습 니 까 ?
Trả lời câu hỏi sau theo cách trả lời “ phủ định chắc chắn “
Tuan 씨 ! Linh 씨 진 구 이 있 습 니 까 ?
