wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐGNL - PHRASAL VERB

Total questions: 26

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hold up

a)

Cầm giúp

b)

Nuôi lớn

c)

Xuất hiện

d)

phạm tội có vũ trang

2.

Bring in

a)

đưa ra gì đó

b)

mang lại

c)

phát triển

d)

tiếp tục

3.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

4.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

5.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

6.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

7.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

8.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

9.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

10.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

11.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

12.

pass out

a)

cut back st - tiêu thụ ít đi

b)

dress up - ăn diện

c)

become unconscious - bất tỉnh

d)

drop out - bỏ học

13.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

14.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

15.

Turn against SO

a)

trở mặt, không thân thiện

b)

tắt (điện, quạt...)

c)

tăng âm lượng

d)

hóa ra là

16.

bắt ai rời bỏ, đuổi ai đi

a)

turn (st/sb) out of (from)

b)

turn st over to sb

c)

turn sb against sb

d)

turn up

17.

Fill in the blank

I hadn't seen him for ages, and then he suddenly ____on my doorstep.

Tôi đã chưa gặp anh ta từ lâu và thế rồi anh ta đột nhiên xuất hiện ở ngưỡng cửa nhà tôi.

doorstep(n): ngưỡng cửa

a)

turned in

b)

turned up

c)

turn up

d)

turn out

18.

You're on the wrong page. ___ page 32.

Cậu nhầm trang rồi. Lật sang trang 32.

A. Turn up B. turn on

C. turn over to D. turn out of

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

BMW ____ three thousand cars every week.

Hãng xe BMW sản xuất ra 3000 chiếc xe mỗi tuần.

a)

turn out

b)

turn down

c)

turn off

d)

turn on

20.

I can't hear the news. Can you ___ the radio___, please?

Mình không thể nghe được tin tức. Bạn có thể làm ơn tăng âm lượng cái đài radio được không?

a)

turn up

b)

turn off

c)

turn on

d)

turn over

21.

tiếp quản ( t ov )

(a)  

22.

giống với ( t a )

(a)  

23.

bắt đầu một sở thích một thói quen công việc ( t u )

(a)  

24.

cởi ra, cất cánh ( t of )

(a)  

25.

chịu đựng ( p u w )

(a)  

26.

hủy ( cal o ) = ( can )

(a)