WorksheetsĐGNL - PHRASAL VERB
Total questions: 26
Worksheet time: 40mins
Hold up
Cầm giúp
Nuôi lớn
Xuất hiện
phạm tội có vũ trang
Bring in
đưa ra gì đó
mang lại
phát triển
tiếp tục
appeal for
thu hút
nhắc nhở
kêu gọi
làm thất vọng
come forward
give information - cung cấp thông tin
hold on - chờ đợi
break down - làm đỗ vỡ
turn up - xuất hiện
go off
discuss
explode
decrease
die
take down
get by - sống bằng
bear out - xác nhận
jot down - ghi chép
bring up - nuôi lớn
take in s.o
chip in - giúp đỡ
get at - chạm, với tới
leave out - bỏ qua
trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin
make off
trốn thoát
cẩn thận
nhìn ngó
yêu ai đó
come down with
suffer from - bị bệnh
get around - lách luật
go through - chịu đựng
take up - bắt đầu việc gì đó
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
come around
call off - hủy bỏ
come across st - bắt gặp tình cờ
count on - dựa vào
regain consciousness - tỉnh lại
pass out
cut back st - tiêu thụ ít đi
dress up - ăn diện
become unconscious - bất tỉnh
drop out - bỏ học
break out
fall apart - tan thành nhiều mảnh
suddenly start - bùng nổ
find out - tìm ra
get back - quay lại
bring on
causing - gây ra
pick up - nhặt, đón
look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn
give up - từ bỏ
Turn against SO
trở mặt, không thân thiện
tắt (điện, quạt...)
tăng âm lượng
hóa ra là
bắt ai rời bỏ, đuổi ai đi
turn (st/sb) out of (from)
turn st over to sb
turn sb against sb
turn up
Fill in the blank
I hadn't seen him for ages, and then he suddenly ____on my doorstep.
Tôi đã chưa gặp anh ta từ lâu và thế rồi anh ta đột nhiên xuất hiện ở ngưỡng cửa nhà tôi.
doorstep(n): ngưỡng cửa
turned in
turned up
turn up
turn out
You're on the wrong page. ___ page 32.
Cậu nhầm trang rồi. Lật sang trang 32.
A. Turn up B. turn on
C. turn over to D. turn out of
A
B
C
D
BMW ____ three thousand cars every week.
Hãng xe BMW sản xuất ra 3000 chiếc xe mỗi tuần.
turn out
turn down
turn off
turn on
I can't hear the news. Can you ___ the radio___, please?
Mình không thể nghe được tin tức. Bạn có thể làm ơn tăng âm lượng cái đài radio được không?
turn up
turn off
turn on
turn over
tiếp quản ( t ov )
(a)
giống với ( t a )
(a)
bắt đầu một sở thích một thói quen công việc ( t u )
(a)
cởi ra, cất cánh ( t of )
(a)
chịu đựng ( p u w )
(a)
hủy ( cal o ) = ( can )
(a)
