wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTĐT final

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ tín dụng là:


a)
  1. Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với tổ chức phát hành thẻ.

b)
  1. Là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng phát hành thẻ. 

c)

Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn một miếng kim loại nhỏ mạ vàng

d)
  1. Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn anten

2.

Thẻ ghi nợ là:


a)
  1. Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với tổ chức phát hành thẻ.

b)
  1. Là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng phát hành thẻ. 

c)

Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn một miếng kim loại nhỏ mạ vàng

d)
  1. Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn anten

3.

Thẻ tiếp xúc vật lý (thẻ có khả năng liên kết) – Contact smart card:



a)
  1. Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với tổ chức phát hành thẻ.

b)
  1. Là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng phát hành thẻ. 

c)

Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn một miếng kim loại nhỏ mạ vàng

d)
  1. Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn anten

4.

Thẻ phi tiếp xúc (thẻ có khả năng liên kết ở phạm vi gần) – Contactless smart card




a)
  1. Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với tổ chức phát hành thẻ.

b)
  1. Là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng phát hành thẻ. 

c)

Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn một miếng kim loại nhỏ mạ vàng

d)
  1. Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn anten

5.

Thẻ thông minh:

a)
  1. Là loại thẻ có kích thước như một chiếc thẻ tín dụng thông thường nhưng trên đó có gắn một con chip – vi mạch điện tử. 

b)
  1. Là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng phát hành thẻ. 

c)

Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn một miếng kim loại nhỏ mạ vàng

d)
  1. Là thẻ thông minh mà trên mạch vi xử lý có gắn anten

6.

Hạn mức chi tiêu thẻ tín dụng KHÔNG phụ thuộc vào:


a)
  1. Khả năng tài chính

b)
  1. Số tiền ký quỹ

c)
  1. Tài sản thế chấp của khách hàng

d)
  1. Mức độ đầy đủ của hồ sơ đăng ký

7.

Đặc điểm của thẻ tín dụng KHÔNG phải là:

a)

Chi tiêu trước trả tiền sau

b)
  1. Chủ thẻ không phải trả bất kỳ một khoản lãi nào nếu việc thanh toán khoản tiền là đúng thời hạn

c)
  1. Không phải mất phí hoặc mất một khoản phí rất nhỏ khi rút tiền

d)
  1. Chủ sở hữu thẻ tạo lập được bằng cách sử dụng uy tín cá nhân của mình hoặc tài sản thế chấp

8.

Đặc điểm của thẻ ghi nợ KHÔNG phải là:


a)
  1. Chi tiêu tới đâu, khấu trừ tài khoản luôn tới đó

b)
  1. Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

c)
  1. Không phải mất phí hoặc mất một khoản phí rất nhỏ khi rút tiền

d)
  1. Số dư trong tài khoản không được hưởng lãi suất

9.

Ứng dụng của thẻ thông minh:


a)
  1. Thanh toán trong mua bán lẻ

b)
  1. Chuyển tiếp phí trong giao thông công cộng

c)
  1. Định dạng điện tử (electronic identification – e-ID)

d)
  1. Bảo vệ sức khỏe

e)
  1. Tất cả phương án trên

10.

Mã bảo mật của thẻ: thẻ Visa, MasterCard, JCB gọi là


a)
  1. CVV

b)
  1. CSC

11.

Mã bảo mật của thẻ America Express gọi là


a)
  1. CVV

b)
  1. CSC

12.

Đâu là đặc điểm của ví điện tử:


a)

Hoạt động như một ngân hàng điện tử

b)

Phải kết nối với cổng thanh toán trực tuyến

c)

Chưa có sự liên thông giữa các tài khoản ví điện tử khác hệ thống như tài khoản thẻ

d)

ALL

13.

Phương thức thanh toán tạm giữ của ví điện tử nhằm mục đích

a)

Bảo vệ an toàn cho khách hàng trong giao dịch thanh toán điện tử

b)

Bảo vệ an toàn cho người bán hàng khi chấp nhận thanh toán bằng ví điện tử

c)

Bảo vệ cho ngân hàng thanh toán liên kết với ví điện tử

d)

Bảo vệ an toàn cho khách hàng và người bán trong giao dịch thanh toán điện tử

14.

Phân loại ví điện tử theo nơi thông tin được lưu trữ gồm:

a)
  1. A. Lưu giữ trên máy chủ (server side electronic wallet)

b)

B. Lưu trữ trên máy khách (Client side electronic wallet)

c)

Ví điện tử cá nhân và doanh nghiệp

d)

a&b

15.

Phân loại ví điện tử theo đối tượng sử dụng gồm:

a)
  1. A. Lưu giữ trên máy chủ (server side electronic wallet)

b)

B. Lưu trữ trên máy khách (Client side electronic wallet)

c)

Ví điện tử cá nhân và doanh nghiệp

d)

a&b

16.

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI:electronic data interchangeb) là:

a)

Công nghệ cho phép trao đổi trực tiếp dữ liệu có cấu trúc giữa các máy tính thông qua phương tiện điện tử

b)

Công nghệ cho phép trao đổi trực tiếp dữ liệu phi cấu trúc giữa các máy tính thông qua phương tiện điện tử

c)

Công nghệ cho phép trao đổi trực tiếp dữ liệu phi cấu trúc giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền thống

d)

Công nghệ cho phép trao đổi trực tiếp dữ liệu có cấu trúc giữa các máy tính thông qua ổ cứng

17.

Bao thanh toán là

a)
  1. Công nghệ cho phép trao đổi trực tiếp dữ liệu có cấu trúc giữa các máy tính thông qua phương tiện điện tử

b)
  1. Việc ngân hàng, tổ chức tài chính tạm ứng trước một khoản tiền và thu nợ hộ người bán

c)

 Thư do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của bên mua, cam kết thanh toán cho bên bán khoảng tiền nhất định theo hợp đồng trong một thời gian quy định nếu người bán xuất trình được bộ chứng từ thanh toán theo quy định trong L/C.

18.

Thư tín dụng L/C

a)
  1. Công nghệ cho phép trao đổi trực tiếp dữ liệu có cấu trúc giữa các máy tính thông qua phương tiện điện tử

b)
  1. Việc ngân hàng, tổ chức tài chính tạm ứng trước một khoản tiền và thu nợ hộ người bán

c)

 Thư do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của bên mua, cam kết thanh toán cho bên bán khoảng tiền nhất định theo hợp đồng trong một thời gian quy định nếu người bán xuất trình được bộ chứng từ thanh toán theo quy định trong L/C.

19.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của L/C:

a)
  1. L/C là giao dịch kinh tế hai bên giữa ngân hàng phát hành và bên bán

b)
  1. L/C độc lập với hợp đồng ngoại thương và hàng hóa

c)
  1.  L/C không thể huỷ ngang 

d)
  1. Tất cả các phương án trên

20.

Thanh toán qua thư tín dụng, bên bán hàng cần:

a)

A. Hiểu biết rõ về luật pháp trong giao thương tại quốc gia của đối tác

b)

B. Giao hàng đúng thời điểm

c)

C. Chuẩn bị cẩn thận hồ sơ theo yêu cầu e-L/C

d)

D.Đáp án A và C

21.

Rủi ro trong thanh toán qua thư tín dụng chủ yếu do:

a)

A. Chủ quan của bên bán hàng

b)

B. Chủ quan của bên mua hàng

c)

 C. Ngân hàng có dịch vụ L/C

d)

Đáp án A và C

22.

Các phương thức bao thanh toán bao gồm:


a)

Bao thanh toán từng lần

b)

Bao thanh toán theo hạn mức

c)

Bao thanh toán hợp vốn

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Khi sử dụng dịch vụ bao thanh toán, doanh nghiệp:

a)

Có lợi hơn ngân hàng

b)
  1. Bất lợi hơn ngân hàng

c)

Lợi ích cả 2 bên như nhau

d)

Tùy vào hoàn cảnh cụ thể

24.

Quy trình hoạt động của EDI:

a)

Chuẩn bị tài liệu điện tử; Dịch dữ liệu để chuyển đi; Truyền thông; Dịch dữ liệu đến; Xử lý tài liệu điện tử

b)
  1. Chuẩn bị tài liệu điện tử; Xử lý tài liệu điện tử; Dịch dữ liệu để chuyển đi; Truyền thông; Dịch dữ liệu đến

c)
  1. Chuẩn bị tài liệu điện tử; Xử lý tài liệu điện tử; Dịch dữ liệu để chuyển đi; Dịch dữ liệu đến; Truyền thông

d)
  1. Chuẩn bị tài liệu điện tử; Dịch dữ liệu để chuyển đi; Xử lý tài liệu điện tử; Truyền thông; Dịch dữ liệu đến

25.

Séc điện tử là… có giá trị pháp lí đại diện cho một tấm séc giấy


a)

Phiên bản điện tử

b)

Bản sao của séc giấy

c)

Séc giấy

d)

Cách thức thanh toán

26.

Đặc điểm của séc điện tử KHÔNG bao gồm:

a)

Có tính thời hạn như séc giấy

b)
  1. Chứa đựng thông tin giống séc giấy và dựa trên cùng một khung pháp lý như séc giấy

c)

Có thể kết nối thông tin không giới hạn và trao đổi trực tiếp giữa các bên

d)
  1. Được viết và chuyển giao cho người nhận bằng các phương tiện truyền thống

27.

Tính chất thời hạn của séc là

a)

Séc chỉ có giá trị trong thời hạn còn hiệu lực với thời hạn phụ thuộc vào quy định các quốc gia

b)

Séc chỉ có giá trị trong thời hạn còn hiệu lực với thời gian phụ thuộc vào các ngân hàng phát hành séc

c)

Séc chỉ có giá trị trong thời hạn còn hiệu lực với thời hạn phụ thuộc vào quy định của bên thực hiện thanh toán séc

d)

Séc được giới hạn trong một khoảng thời gian cụ thể

28.

Mobile money là:

a)

Một loại tiền ảo kỹ thuật số đi theo sim điện thoại di động của người dùng

b)

Tiền điện tử được lưu trên app mobile banking được cải tiến trên điện thoại di

động của người dùng

c)

Tiền cước di động của người dùng

d)

Tiền cước thuê bao di động của người dùng

29.

Vi thanh toán là

a)

Một hệ thống thanh toán

b)

Một công nghệ thanh toán

c)

Một phương tiện thanh toán

d)

Một vi thanh toán

30.

Vi thanh toán là

a)

Hệ thống thanh toán điện tử hỗ trợ chuyển tiền thấp với chi phí giao dịch thấp

b)

Công nghệ thanh toán hỗ trợ chuyển tiền thấp với chi phí giao dịch thấp

c)

Một phương tiện thanh toán điện tử hỗ trợ chuyển tiền thấp với chi phí giao dịch thấp

d)

Hệ thống thanh toán điện tử hỗ trợ chuyển tiền cao với chi phí giao dịch thấp

31.

Hạn mức của vi thanh toán là:

a)

Không có quy định chung, tuỳ vào mỗi tổ chức khác nhau sẽ có quy định khác nhau

b)

Các khoản thanh toán online dưới 100.000đ

c)

Các khoản thanh toán online dưới 10USD

d)

Các khoản thanh toán online dưới 50.000đ

32.

Người dùng thường có nhu cầu sử dụng vi thanh toán với những hàng hoá, dịch vụ nào sau đây:

a)

Trả tiền bản quyền nghe nhạc

b)

Trả tiền bản quyền đọc báo

c)

Trả tiền bản quyền đọc sách, truyện

d)

ALL

33.

Mô hình mà các nhà cung cấp dịch vụ vi thanh toán thường dùng bao gồm:

a)

Mô hình trả trước

b)

Mô hình trả sau

c)

Mô hình thanh toán ngay

d)
  1. Tất cả phương án

34.

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI đặc điểm kỹ thuật của vi thanh toán điện tử

a)

Dựa trên token hoặc dựa trên tài khoản

b)

Tính bảo mật/ riêng tư

c)

Tính ẩn danh

d)
  1. Tính an toàn

35.

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI đặc điểm phi kỹ thuật của vi thanh toán điện tử

a)
  1. Hệ thống trả trước hoặc sau

b)

Độ bao phủ

c)
  1. Khả năng hợp tác (tương tác)

d)
  1. Phạm vi thanh toán và hỗ trợ nhiều đơn vị tiền tệ

36.

Các loại hình của vi thanh toán dựa trên token KHÔNG bao gồm:

a)
  1. Thanh toán qua điện thoại 

b)
  1. Thanh toán qua SMS

c)

Thanh toán qua đàm thoại

d)
  1. Thanh toán qua thẻ trả trước

e)
  1. Thanh toán qua thẻ thông minh

37.

An toàn trong thanh toán điện tử dưới góc độ hệ thống không bao gồm:


a)
  1. Quyền cấp phép

b)
  1. Tính sẵn sàng của thông tin 

c)
  1. Tính chống từ chối phủ định

d)

Quyền kiểm soát

e)

Tính an toàn

38.

Mục đích của phising là:

a)
  1. Lừa người dùng gửi thông tin nhạy cảm bằng cách  mô phỏng lại giao diện trang web đăng nhập (login page) của các website có thật

b)
  1. Nghe lén thông tin trên mạng để khai thác thông tin riêng tư

c)
  1. Theo dõi và ghi lại mọi thao tác thực hiện trên bàn phím vào một tập tin nhật ký 

d)

Xóa sạch dữ liệu và đánh cắp mật khẩu

39.

Mục đích của Keylogger là:

a)
  1. Lừa người dùng gửi thông tin nhạy cảm bằng cách  mô phỏng lại giao diện trang web đăng nhập (login page) của các website có thật

b)
  1. Nghe lén thông tin trên mạng để khai thác thông tin riêng tư

c)
  1. Theo dõi và ghi lại mọi thao tác thực hiện trên bàn phím vào một tập tin nhật ký 

d)

Xóa sạch dữ liệu và đánh cắp mật khẩu

40.

Mục đích của Sniffer là:

a)
  1. Lừa người dùng gửi thông tin nhạy cảm bằng cách  mô phỏng lại giao diện trang web đăng nhập (login page) của các website có thật

b)
  1. Nghe lén thông tin trên mạng để khai thác thông tin riêng tư

c)
  1. Theo dõi và ghi lại mọi thao tác thực hiện trên bàn phím vào một tập tin nhật ký 

d)

Xóa sạch dữ liệu và đánh cắp mật khẩu

41.

Mục đích của Sniffer là:

a)
  1. Lừa người dùng gửi thông tin nhạy cảm bằng cách  mô phỏng lại giao diện trang web đăng nhập (login page) của các website có thật

b)
  1. Nghe lén thông tin trên mạng để khai thác thông tin riêng tư

c)
  1. Theo dõi và ghi lại mọi thao tác thực hiện trên bàn phím vào một tập tin nhật ký 

d)

Xóa sạch dữ liệu và đánh cắp mật khẩu

42.

Mục đích của Trojan Horse là:

a)
  1. Lừa người dùng gửi thông tin nhạy cảm bằng cách  mô phỏng lại giao diện trang web đăng nhập (login page) của các website có thật

b)
  1. Nghe lén thông tin trên mạng để khai thác thông tin riêng tư

c)
  1. Theo dõi và ghi lại mọi thao tác thực hiện trên bàn phím vào một tập tin nhật ký 

d)

Xóa sạch dữ liệu và đánh cắp mật khẩu

43.

Cách thức hoạt động của Fishing:

a)
  1. Tìm cách dụ nạn nhân mở địa chỉ trang web đăng nhập giả thông qua đường liên kết của email sau đó tạo một web lấy thông tin giả giống ý như thật

b)
  1. Cài đặt các tập tin dùng để hoạt động vào một thư mục đặc biệt (rất phức tạp), sau đó đăng ký cách thức hoạt động rồi đợi người dùng thiết lập thêm các ứng dụng

c)
  1. Giả danh các nhà cung cấp dịch vụ để lợi dụng sự tin tưởng và cài spy vào máy tính người dùng

44.

Cách thức hoạt động của Keylogger:

a)
  1. Tìm cách dụ nạn nhân mở địa chỉ trang web đăng nhập giả thông qua đường liên kết của email sau đó tạo một web lấy thông tin giả giống ý như thật

b)
  1. Cài đặt các tập tin dùng để hoạt động vào một thư mục đặc biệt (rất phức tạp), sau đó đăng ký cách thức hoạt động rồi đợi người dùng thiết lập thêm các ứng dụng

c)
  1. Giả danh các nhà cung cấp dịch vụ để lợi dụng sự tin tưởng và cài spy vào máy tính người dùng

45.

Cách thức hoạt động của Trojan Horse:

a)
  1. Tìm cách dụ nạn nhân mở địa chỉ trang web đăng nhập giả thông qua đường liên kết của email sau đó tạo một web lấy thông tin giả giống ý như thật

b)
  1. Cài đặt các tập tin dùng để hoạt động vào một thư mục đặc biệt (rất phức tạp), sau đó đăng ký cách thức hoạt động rồi đợi người dùng thiết lập thêm các ứng dụng

c)
  1. Giả danh các nhà cung cấp dịch vụ để lợi dụng sự tin tưởng và cài spy vào máy tính người dùng

46.

Cách quan trọng nhất để phòng chống Phising:

a)
  1. Cẩn thận với những emal lạ, đặc biệt là những email yêu cầu cung cấp thông tin

b)
  1. Kiểm tra thường xuyên thông tin thẻ ATM, Credit Card, Tài khoản ngân hàng,… xem sự dịch chuyển của luồng tiền vào ra thế nào

c)

Khi được yêu cầu cung cấp thông tin quan trọng, tốt hơn hết là nên trực tiếp vào website của phía yêu cầu để cung cấp thông tin chứ không đi theo đường liên kết được gửi đến

d)

Mỗi tài khoản nên đặt mật khẩu khác nhau, và nên thay đổi thường xuyên.

47.

Cách thức phòng chống Sniffer:

a)
  1. A. Vô hiệu hóa Netbios name nhằm ngăn cản sự dò tìm IP của các chƣơng trình này

b)

B. Khóa cứng bảng ARP và chọn dạng ARP startic

c)
  1. C. Khi được yêu cầu cung cấp thông tin quan trọng, tốt hơn hết là nên trực tiếp vào website của phía yêu cầu để cung cấp thông tin chứ không đi theo đường liên kết được gửi đến

d)
  1. A&C

48.

Tấn công giả mạo (Phising) thường được thực hiện qua:

a)

A. Thư điện tử (email)

b)

B. Tệp đính kèm

c)

C. Tin nhắn nhanh

d)

D. A&C

49.

Trojan Horse thường được tấn công qua:

a)

Thư điện tử (e-mail) dưới dạng dữ liệu đính kèm (File Attachment)

b)
  1. Tin nhắn nhanh

c)

Ổ cứng

d)
  1. Chương trình trò chơi

50.

Các thành phần của Keylogger gồm:

a)
  1. Chương trình điều khiển (Control Program)

b)
  1. Tập tin Hook

c)
  1. Tập tin nhật ký (log)

d)
  1. Chương trình bảo vệ, thông báo

e)
  1. Tất cả các phương án trên

51.

Thành phần quan trọng nhất của Keylogger:


a)
  1. Chương trình điều khiển (Control Program)

b)
  1. Tập tin Hook

c)
  1. Tập tin nhật ký (log)

d)
  1. Chương trình bảo vệ, thông báo

52.

Phương án nào sau đây không thuộc phương pháp kiểm soát truy cập và xác thực trong TTĐT ?

a)

Mật khẩu

b)

Thẻ token

c)
  1. Token

d)
  1. Nhận diện sinh trắc học

53.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của token bị động:


a)
  1.  Là một thiết bị lưu trữ có chứa mã bí mật

b)
  1. Thẻ nhựa có gắn dải từ

c)
  1.  Là thiết bị điện tử nhỏ độc lập có khả năng sinh ra mật khẩu một lần

d)
  1. Hoạt động theo phương thức tự tạo các dãy mã số một cách ngẫu nhiên (gồm 06 chữ số hiện ra trên màn hình phía trên Token) và thay đổi liên tục trong một khoảng thời gian nhất định (30 giây hoặc 60 giây)

54.

Mục đích của mã hóa thông tin là:

a)
  1. Đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp

b)

đảm bảo tính xác thực của thông tin

c)
  1. đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)
  1. Tất cả các phương án trên

55.

Phương án nào sau đây không phải mục đích của mã hóa thông tin:

a)
  1. Đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp

b)
  1. Đảm bảo tính xác thực

c)
  1. Đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)
  1. Đảm bảo tính bí mật của thông điệp

56.

Mã hóa đối xứng là

a)
  1. Mã hóa khóa bí mật

b)
  1. Mã hóa khóa công khai

57.

Mã hóa đối xứng là:

a)
  1. Sử dụng một khoá cho cả quá trình mã hoá (được thực hiện bởi người gửi thông tin) và quá trình giải mã (được thực hiện bởi người nhận).

b)
  1. Sử dụng hai mã khoá trong quá trình mã hoá: một mã khoá dùng để mã hoá thông điệp và một mã khoá khác dùng để giải mã. 

58.

Mã hóa bất đối xứng là:

a)
  1. Sử dụng một khoá cho cả quá trình mã hoá (được thực hiện bởi người gửi thông tin) và quá trình giải mã (được thực hiện bởi người nhận).

b)
  1. Sử dụng hai mã khoá trong quá trình mã hoá: một mã khoá dùng để mã hoá thông điệp và một mã khoá khác dùng để giải mã. 

59.

Ưu điểm của mã hóa đối xứng là:

a)
  1. Đơn giản, dễ sử dụng

b)
  1. Quá trình mã hóa và giải mã nhanh chóng

c)
  1. Sử dụng để mã hoá những dữ liệu lớn (hàng loạt)

d)
  1. Tất cả các phương án trên

60.

Mã hóa nào sử dụng để mã hóa dữ liệu lớn (hàng loạt)

a)
  1. Mã hóa đối xứng

b)
  1. Mã hóa bất đối xứng

61.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải nhược điểm của mã hóa bất đối xứng:

a)

A. Tốc độ mã hóa và giải mã chậm

b)

B. Sử dụng cho tài liệu nhỏ

c)

C. Chi phí tốn kém

d)

D. Đáp án A&B

62.

Mục tiêu chính của PKI (Public Key Infrastructure) 

a)
  1. Cung cấp khóa công khai

b)
  1. Xác định mối liên hệ

c)
  1. Định danh người dùng

d)
  1. Cả 3 phương án trên

63.

Mục tiêu chính của PKI (Public Key Infrastructure) 

a)
  1. Cung cấp khóa công khai

b)
  1. Xác định mối liên hệ

c)
  1. Định danh người dùng

d)
  1. Cả 3 phương án trên

64.

Phương án nào sau đây không phải các tính chất cần phải đảm bảo trong HT trao đổi thông tin:

a)
  1. Tính bí mật

b)
  1. Tính chống từ chối

c)
  1. Tính xác thực

d)
  1. Tính an toàn

e)
  1. Tính toàn vẹn

65.

Thành phần cơ bản của PKI KHÔNG bao gồm:


a)
  1. Đối tượng sử dụng (EE – End Entity)

b)
  1. Tổ chức chứng nhận CA (Certificate Authority)

c)
  1. Ủy quyền xác nhận hợp lệ - Validation Authority (VA)

d)
  1. Chứng chỉ giấy

66.

Ứng dụng chữ ký số sẽ đảm bảo được 2 vấn đề: 


a)
  1. Tính xác thực của người ký, đảm bảo tính toán vẹn của thông tin

b)
  1. Tính bí mật của người ký, đảm bảo tính toán vẹn của thông tin

c)
  1. Tính toàn vẹn của người ký, đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)
  1. Tính xác thực của người ký, đảm bảo tính bí mật của thông tin

67.

Chữ ký số phụ thuộc vào ba yếu tố đầu vào:


a)
  1. Văn bản điện tử, khóa bí mật, phần mềm ký số

b)
  1. Văn bản điện tử, khóa công khai, phần mềm ký số

c)
  1. Văn bản điện tử, khóa bí mật và khóa công khai, phần mềm ký số

68.

Trong quy trình gửi thông điệp và sử dụng chữ ký số, sử dụng thuật toán nào để chuyển từ hợp đồng gốc sang hợp đồng rút gọn ?

a)
  1. Thuật toán Hash

b)
  1. Thuật toán SET

c)
  1. Thuật toán RSA

d)
  1. Thuật toán SSL

69.

SET viết tắt của gì?

a)

A. Sécure Electronic Transaction 

b)

B. Smart Electronic Technology

c)

C. Systematic Electronic Transfer

d)

D. Secure E-commerce Tool

70.

SSL (Sécure Sockets Layer)  là:

a)

Là một giao thức sử dụng công nghệ để mã hóa việc truyền dữ liệu giữa trình duyệt web và máy chủ web

b)

Là một giao thức sử dụng mật mã để cung cấp tính bảo mật cho thông tin, đảm bảo tính toàn vẹn trong thanh toán và cho phép xác thực các thực thể với nhau.

71.

SET là:

a)

Là một giao thức sử dụng công nghệ để mã hóa việc truyền dữ liệu giữa trình duyệt web và máy chủ web

b)

Là một giao thức sử dụng mật mã để cung cấp tính bảo mật cho thông tin, đảm bảo tính toàn vẹn trong thanh toán và cho phép xác thực các thực thể với nhau.

72.

Khác với giao thức SSL, SET có thêm 1 thực thể là: 

a)

Người chủ sở hữu thẻ

b)

Người kinh doanh

c)

Cơ quan chứng thực (CA)

d)

Cổng thanh toán

73.

Phương án nào sau đây không phải đặc điểm của SSL:

a)

Sử dụng phương pháp mã hóa khóa công khai với thuật toán RSA

b)

Được tích hợp sẵn vào các Web browser và Web server

c)

Địa chỉ web được bảo mật bằng SSL bắt đầu với https: thay vì http: với biểu tượng ổ khóa màu xanh lá cây

d)

Toàn bộ quá trình giao dịch là bí mật

74.

Phương thức nào sau đây không hỗ trợ trong SET ?

a)

Séc điện tử

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ từ