Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLTK tổng hợp 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Hạn chế số lượng

b)

Ổn định, bền vững

c)

Đặc trưng cho loài

d)

Phải luyện tập mới có

2.

Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới,

người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về:

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Vòng phản xạ

c)

Cung phản xạ

d)

Sự thích nghi

3.

Cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp thấp ở

người:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

4.

Theo Pavlov, phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó

thuận lợi khi:

a)

Chó nhịn đói kéo dài.

b)

Chó khỏe mạnh

c)

Gây ồn ào khi tập

d)

Chó ăn rất no

5.

Điều kiện nào cần và đủ để thành lập phản xạ có điều

kiện:

a)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân

củng cố

b)

Tác nhân củng cố không điều kiện đủ mạnh về mặt

sinh học và bộ não phải tỉnh táo

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Tín hiệu cần phải xuất hiện trước tác nhân củng cố

không điều kiện

6.

"Muốn có phản xạ lái xe cần phải lái xe thường xuyên".

Đây là biểu hiện của đặc điểm gì khi thành lập phản xạ

có điều kiện:

a)

Hoạt động theo hệ thống

b)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

c)

Lan tỏa, tập trung

d)

Cảm ứng qua lại

7.

Loại xung thần kinh nào dưới đây KHÔNG xuất hiện

trong một cung phản xạ ?

a)

Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

b)

Xung thần kinh thông báo ngược

c)

Xung thần kinh hướng tâm

d)

Xung thần kinh li tâm

8.

Cung phản xạ và vòng phản xạ là:

a)

Là đường dẫn truyền của xung động thần kinh

b)

. Là đường đi của các phản xạ

c)

Là đường dẫn thần kinh

d)

Là tập hợp các nơ ron thần kinh

9.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của

phản xạ có điều kiện?

a)

Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích

của môi trường.

b)

Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm

thích ứng với sự thay đổi của điều kiện sống.

c)

Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo

hiệu gián tiếp sự tác động của một kích thích khác.

d)

Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình

thành đường liên hệ thần kinh tạm thời giữa các

điểm trên vỏ não.

10.

Phản xạ là:

a)

Là sự đáp ứng của cơ thể với các kích thích

b)

Là đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan

nhận cảm vào trung khu thần kinh

c)

Là sự chỉ huy của thần kinh trung ương với cơ quan

đáp ứng

d)

Là phản ứng của cơ thể với mọi kích thích bên ngoài

hay bên trong cơ thể thông qua hệ thần kinh trung

ương

11.

Một trong những điều kiện cần để thành lập phản xạ có

điều kiện:

a)

Tác nhân củng cố không cần đủ mạnh về mặt sinh

học

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Tín hiệu không cần phải xuất hiện trước tác nhân

củng cố không điều kiện

d)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân

củng cố

12.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên

hệ ngược

b)

Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan

thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.

c)

Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan

thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ

quan phản ứng.

d)

Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên

hệ ngược.

13.

Ức chế ngoài là:

a)

Là ức chế nằm ngoài tầm kiểm soát của con người

b)

Tất cả các đáp án

c)

Là ức chế xuất hiện khi có tác dụng của kích thích

mới lạ

d)

Là ức chế nằm ngoài cơ thể

14.

Ức chế là:

a)

Là quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện

hoặc tăng độ mạnh của một hay nhiều phản xạ

b)

Là quá trình thần kinh giúp kìm hãm hoặc làm mất đi

một phản xạ hay một số phản xạ.

c)

Là thuộc tính nhằm tăng độ mạnh của con người

d)

Là trạng thái thần kinh làm tăng khả năng của con

người

15.

Lựa chọn kết luận đúng nhất:

a)

Phản xạ có điều kiện theo thời gian càng ngày trở

nên hưng phấn

b)

Phản xạ có điều kiện theo thời gian càng ngày càng

hoàn thiện hơn

c)

Phản xạ có điều kiện theo thời gian càng ngày càng

yếu đi

d)

Phản xạ có điều kiện thực hiện nhiều lần trở nên ức

chế

16.

Cơ chế hình thành phản xạ có điều kiện là:

a)

Hình thành cung phản xạ có điều kiện

b)

Hình thành thói quen

c)

Hình thành kỹ xảo

d)

Hình thành phản xạ

17.

Đâu không phải là cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng

tâm lý cấp cao ở người:

a)

Các phản xạ có điều kiện

b)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

c)

. Phản xạ không điều kiện

d)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

18.

“Phản xạ có điều kiện được thành lập đa dạng, phong

phú trong quá trình sống và hoạt động”. Đây là đặc điểm

nào của phản xạ có điều kiện:

a)

Kích thích tác động vào một vùng nhất định trên cơ

thể

b)

Ổn định, bền vững

c)

Không hạn chế về số lượng

d)

Bẩm sinh,di truyền

19.

Phản xạ không điều kiện là cơ sở sinh lý của:

a)

Hành vi có ý thức

b)

Tất cả phương án

c)

Hành vi ngôn ngữ

d)

Hành vi bản năng

20.

Phản xạ có điều kiện là:

a)

Là phản ứng của cơ thể đối với các kích thích của

môi trường

b)

Là phản xạ tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng

với môi trường luôn thay đổi.

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Là phản xạ bẩm sinh, có sẵn trong cấu trúc cơ thể

21.

Cơ sở sinh học của hành vi bản năng là

a)

Kiểu hình thần kinh

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Phản xạ có điều kiện

d)

Định hình động lực

22.

Cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp cao

của người?

a)

Các phản xạ không điều kiện

b)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

c)

Phản xạ có điều kiện

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

23.

"Tiếng ru nhè nhẹ đưa em bé dễ dàng vào giấc ngủ" là

biểu hiện của quy luật hoạt động thần kinh:

a)

Cảm ứng qua lại

b)

Lan toả và tập trung

c)

Phụ thuộc cường độ kích thích

d)

Hoạt động theo hệ thống

24.

Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là:

a)

Phản ứng thích nghi của con người với môi trường

b)

Trung khu thần kinh ở các phần dưới vỏ não

c)

Các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não

d)

Tế bào thần kinh

25.

"Cần cho chó ăn với một lượng thức ăn vừa đủ thì chó

mới tiết nước bọt". Đây là biểu hiện của điều kiện nào khi

thành lập phản xạ có điều kiện?

a)

Tín hiệu cần phải xuất hiện trước tác nhân củng cố

không điều kiện

b)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân

củng cố

c)

Tác nhân củng cố điểu kiện cần đủ mạnh về mặt sinh

học

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phản xạ có

điều kiện?

a)

Đặc trưng cho loài

b)

Không ổn định, bền vững

c)

Phải luyện tập mới có

d)

Không hạn chế số lượng

27.

Loại phản xạ nào không cần đến sự trải nghiệm hay học

tập ?

a)

Nổi gai ốc khi có gió lạnh lùa qua

b)

Chảy nước bọt khi nhìn thấy quả me

c)

Xếp hàng khi mua thực phẩm

d)

Bỏ chạy khi có hỏa hoạn

28.

Vòng phản xạ khác cung phản xạ ở đặc điểm:

a)

Có thêm Nơ ron hướng tâm, ly tâm và một số nơ ron

trung gian

b)

Có các cơ quan thụ cảm, các nơ ron hướng tâm, ly

tâm

c)

Có thêm tế bào thụ cảm bản thể của cơ quan thừa

hành, nơ ron anpha hướng tâm và hệ thống nơ ron

trung gian

d)

Các nơ ron và và các đường dẫn thần kinh

29.

Tính chất của …..phụ thuộc vào kích thích tác động lên

các cơ quan thụ cảm

a)

Phản xạ

b)

Tập cộng

c)

Ưu thế

d)

Hưng phấn

30.

“Thành lập phản xạ có điều kiện thức dậy đúng giờ với

nhiều kích thích khác nhau như tiếng chuông điện thoại,

tiếng kẻng, tiếng mẹ gọi”. Đây là đặc điểm nào của phản

xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh,di truyền

b)

Đặc trưng cho loài

c)

Ổn định, bền vững

d)

Được thành lập với bất kỳ kích thích nào

31.

Số lượng suy nghĩ trung bình của con người trong một

ngày?

a)

60.000 - 70.000

b)

25.000 - 50.000

c)

100.000 - 110.000

d)

10.000 - 20.000

32.

Phản xạ có điều kiện là phản xạ…trong đời sống cá thể

nhằm thích nghi với môi trường

a)

Bẩm sinh

b)

Định hướng

c)

Di truyền

d)

Tự tạo

33.

Đâu là phản xạ không điều kiện:

a)

Mặc áo ấm khi trời trở lạnh

b)

Đầu gối rung khi có kích thích tác động

c)

Tiết nước bọt khi nhìn thấy quả me chua

d)

Quay đầu về phía tiếng gọi

34.

“Hiện tượng cộng tác dụng của các phản ứng nhỏ hay của các kích thích dưới ngưỡng để cho ra một phản ứng mạnh hơn” là biểu hiện của nguyên tắc: 

a)

Tập cộng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng 

c)

Hưng phấn 

d)

Ức chế 

35.

Tốc độ dẫn truyền nhanh nhất của tế bào thần kinh là: 

a)

29 m/giây 

b)

49 m/giây 

c)

91,6 m/giây 

d)

120 m/giây

36.

Chức năng cơ bản của bán cầu não trái là: 

a)

Tư duy sáng tạo; cảm nhận hội họa, âm nhạc, không gian 

b)

Lời nói, khả năng viết 

c)

Xúc giác trái 

d)

Xử lý về chữ, kí hiệu, toán học, khả năng lý luận, ghi nhớ công thức

37.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não: 

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần. 

b)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu. 

c)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc 

d)

Môi tím tái khi trời rét.

38.

Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố? 

a)

4 yếu tố 

b)

6 yếu tố 

c)

3 yếu tố 

d)

5 yếu tố

39.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tủy sống: 

a)

Chất xám do thân của tế bào thần kinh tạo thành và chia thành các sừng 

b)

Gồm 31 tiết đoạn xếp chồng lên nhau 

c)

Được 3 lớp màng bao bọc 

d)

Chất xám bên trong, chất trắng bên ngoài

40.

Ở người, vùng chức năng nào nằm ở thùy trán: 

a)

Vùng vận động ngôn ngữ

b)

Vùng thính giác 

c)

Vùng hiểu tiếng nói 

d)

Vùng vị giác 

41.

Nguyên tắc ... thể hiện rõ qua đặc điểm cấu tạo của hệ thần kinh trung ương, qua số lượng nơron cảm giác luôn nhiều hơn nơron vận động 

a)

Con đường chung cuối cùng

b)

Ưu thế 

c)

Lệ thuộc 

d)

Tập cộng 

42.

Trung khu của phản xạ không điều kiện nằm ở đâu 

a)

Vỏ não 

b)

Các vùng dưới vỏ não

c)

Bán cầu đại não 

d)

Cơ quan thụ cảm

43.

 Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu? 

a)

Bán cầu đại não 

b)

Trụ giữa 

c)

Tiểu não 

d)

Tủy sống

44.

 Hưng phấn là: 

a)

Là trạng thái thần kinh làm tăng khả năng của con người 

b)

Là quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của một hay nhiều phản xạ

c)

.Là quá trình thần kinh giúp kìm hãm hoặc làm mất đi một phản xạ hay một số phản xạ. 

d)

Là thuộc tính nhằm tăng độ mạnh của con người 

45.

Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện: 

a)

Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn. 

b)

Chảy nước bọt khi nhìn thấy quả sấu. 

c)

Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

d)

Vã mồ hôi khi ăn đồ chua.

46.

Đặc điểm nào là đặc điểm của phản xạ không điều kiện? 

a)

Hạn chế về số lượng 

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Kích thích phải tác động vào các vùng nhất định trên cơ thể 

d)

Bẩm sinh, di truyền 

47.

“Tất cả mọi người trong hội trường chú ý lời phát biểu của hiệu trưởng nhân dịp năm học mới” là biểu hiện của: 

a)

Hưng phấn tập trung

b)

Ức chế lan tỏa 

c)

Hưng phấn lan tỏa 

d)

. Ức chế tập trung 

48.

 Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là: 

a)

Phản ứng thích nghi của con người với môi trường 

b)

Các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não

c)

Trung khu thần kinh ở các phần dưới vỏ não 

d)

Tế bào thần kinh 

49.

Nhận định nào sau đây là đúng: 

a)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh không có màng myelin ưu việt hơn 

b)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng myelin ưu việt hơn so với dây thần kinh không có màng myelin

c)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng myelin chậm chạp hơn so với dây thần kinh không có màng myelin 

d)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh không có màng myelin đạt tốc độ nhanh hơn 

50.

“Muốn đánh máy thành thạo cần phải thực hiện thường xuyên”. Đây là đặc điểm nào của phản xạ có điều kiện: 

a)

Bẩm sinh, di truyền 

b)

Kích thích phải tác động vào các vùng nhất định trên cơ thể 

c)

Hạn chế về số lượng 

d)

Phải luyện tập mới có

51.

 Điều kiện nào không phải là điều kiện thành lập phản xạ có điều kiện? 

a)

Tín hiệu không cần xuất hiện trước tác nhân củng cố không điều kiện

b)

Tác nhân củng cố không điều kiện phải đủ mạnh về mặt sinh học 

c)

Não bộ phải tỉnh táo 

d)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân củng cố 

52.

Phản xạ nháy mắt khi có người tác động vào mắt là: 

a)

Phản xạ tự tạo 

b)

Tất cả các đáp án đều đúng 

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện 

53.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện? 

a)

Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với sự thay đổi của điều kiện sống. 

b)

Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp sự tác động của một kích thích khác. 

c)

Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường

d)

Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời giữa các điểm trên vỏ não. 

54.

Một trong những điều kiện cần để thành lập phản xạ có điều kiện: 

a)

Tác nhân củng cố không cần đủ mạnh về mặt sinh học 

b)

Tất cả các phương án đều đúng 

c)

Tín hiệu không cần phải xuất hiện trước tác nhân củng cố không điều kiện 

d)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân củng cố

55.

Trung khu của phản xạ có điều kiện nằm ở đâu 

a)

Tất cả đáp án đều đúng 

b)

Vỏ não

c)

Tuỷ sống 

d)

Cơ quan thụ cảm 

56.

 Cơ chế hình thành phản xạ có điều kiện là: 

a)

Hình thành kỹ xảo 

b)

Hình thành thói quen 

c)

Hình thành phản xạ 

d)

Hình thành cung phản xạ có điều kiện

57.

Phản xạ có điều kiện là cơ sở của các hiện tượng: 

a)

Hiện tượng tâm lý cấp thấp 

b)

Tất cả phương án 

c)

Vô thức 

d)

Hiện tượng tâm lý cấp cao ở người

58.

 Đặc điểm nào là đặc điểm của phản xạ có điều kiện? 

a)

Đặc trưng cho loài 

b)

Hạn chế số lượng 

c)

Phải luyện tập mới có

d)

Ổn định, bền vững 

59.

Ức chế trong là gì ? 

a)

Là hiện tượng dập tắt các đường liên hệ thần kinh tạm thời 

b)

Là hiện tượng chèn ép phản xạ có điều kiện 

c)

Là hiện tượng chèn ép phản xạ có điều kiện phát triển ngay trong cung phản xạ

d)

Là khả năng phân biệt các kích thích 

60.

Các bạn sinh viên đang tập trung vào lời nói của giảng viên” là biểu hiện của: 

a)

Ức chế lan tỏa 

b)

Hưng phấn lan tỏa 

c)

Hưng phấn tập trung

d)

Ức chế tập trung 

61.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện? 

a)

Đặc trưng cho loài

b)

Không hạn chế số lượng 

c)

Không ổn định, bền vững 

d)

Phải luyện tập mới có 

62.

"Bật đèn rồi cho chó ăn” là biểu hiện của điều kiện nào khi thành lập phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở loài chó? 

a)

Tất cả các đáp án đều đúng 

b)

Tác nhân củng cố cần đủ mạnh về mặt sinh học 

c)

Trùng lặp về mặt thời gian giữa tín hiệu và tác nhân củng cố 

d)

Tín hiệu cần phải xuất hiện trước tác nhân củng cố không điều kiện

63.

"Tiếng ru nhè nhẹ đưa em bé dễ dàng vào giấc ngủ" là biểu hiện của quy luật hoạt động thần kinh: 

a)

Lan toả và tập trung

b)

Cảm ứng qua lại 

c)

Phụ thuộc cường độ kích thích 

d)

Hoạt động theo hệ thống 

64.

Theo Pavlov, phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi: 

a)

Chó ăn rất no. 

b)

Chó khỏe mạnh 

c)

Chó nhịn đói kéo dài.

d)

Gây ồn ào khi tập 

65.

Cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp cao của người? 

a)

Các phản xạ không điều kiện 

b)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh 

c)

Hoạt động của các trung khu thần kinh 

d)

Phản xạ có điều kiện

66.

Cơ sở sinh lý thần kinh của hiện tượng tâm lý cấp thấp ở người

a)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh 

b)

Hoạt động của các trung khu thần kinh 

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện