wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 Kế Toán Quản Trị HCMUT QLCN

Total questions: 23

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
(L.O.6.4) Trong quyết định giữ lại hoặc thay thế thiết bị, giá trị còn lại của thiết bị cũ là:
a)
a. Chi phí chênh lệch (incremental cost).
b)
b. Chi phí cơ hội (opportunity cost).
c)
c. Chi phí cận biên (marginal cost).
d)
d. Chi phí chìm (sunk cost).
2.
(L.O.6.3) Công ty X đang cân nhắc giữa hai phương án kinh doanh, cụ thể như sau: Phương án A: Doanh thu: 50,000 USD Biến phí: 24,000 USD Định phí: 12,000 USD Phương án B: Doanh thu: 50,000 USD Biến phí: 24,000 USD Định phí: 15,000 USD Thông tin nào phù hợp để giúp công ty quyết định chọn phương án?
a)
a. Chỉ định phí.
b)
b. Doanh thu, biến phí và định phí.
c)
c. Chỉ biến phí.
d)
d. Biến phí và định phí.
3.
(L.O.6.2) Phân tích chênh lệch/tăng thêm là quá trình xác định số liệu tài chính:
a)
a. Không thay đổi giữa các phương án sẽ chọn.
b)
b. Không có câu trả lời đúng được đưa ra.
c)
c. Được phối hợp giữa các phương án sẽ chọn.
d)
d. Thay đổi giữa các phương án sẽ chọn.
4.
(L.O.6.4) Trong quyết định mua hay tự sản xuất, các chi phí thích hợp là:
a)
a. Chi phí cơ hội.
b)
b. Giá mua đơn vị.
c)
c. Tất cả các câu.
d)
d. Chi phí sản xuất sẽ tiết kiệm được.
5.
(L.O.6.4) Một bộ phận kinh doanh của Công ty H có số liệu sau: Doanh thu $200,000 Biến phí 140,000 Định phí 100,000 Nếu loại bỏ bộ phận này, lợi nhuận ròng của công ty sẽ thay đổi như thế nào? Giả sử rằng định phí sẽ giảm 50%, chỉ còn 50% được phân bổ cho các bộ phận còn lại của công ty.
a)
a. Tăng $120,000.
b)
b. Giảm $10,000.
c)
c. Tăng $10,000.
d)
d. Tăng $50,000.
6.
(L.O.6.4) Công ty W chế tạo ra một sản phẩm chưa lắp ráp có chi phí sản xuất là $20 và đang được bán với giá $55. W đang xem xét lắp ráp sản phẩm và sẽ bán được với giá $68. Ước tính chi phí lắp ráp sản phẩm là $12. W nên đưa ra quyết định nào?
a)
a. Lắp ráp rồi bán: Lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm sẽ lớn hơn $1.
b)
b. Bán trước khi lắp ráp: Lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm sẽ là lớn hơn $12.
c)
c. Lắp ráp rồi bán: Lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm sẽ lớn hơn $13.
d)
d. Bán trước khi lắp ráp: Lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm sẽ là lớn hơn $1.
7.
(L.O.6.1) Ba trong số các bước trong quy trình ra quyết định là (1) xem xét kết quả của quyết định, (2) xác định và đánh giá các phương án khả thi, và (3) đưa ra quyết định. Các bước được thực hiện theo thứ tự sau:
a)
a. (3), (2), (1).
b)
b. (2), (3), (1).
c)
c. (2), (1), (3).
d)
d. (1), (2), (3).
8.
(L.O.6.4) Nếu một bộ phận kinh doanh không hiệu quả bị loại bỏ:
a)
a. Biến phí của bộ phận bị loại bỏ sẽ phải phân bổ cho các bộ phận khác.
b)
b. Lợi nhuận ròng sẽ luôn tăng.
c)
c. Lợi nhuận ròng sẽ luôn luôn giảm.
d)
d. Định phí của bộ phận bị loại bỏ sẽ phải phân bổ các bộ phận khác.
9.
(L.O.6.3) Khi đưa ra quyết định kinh doanh, nhà quản trị thường xem xét:
a)
a. Chỉ các thông tin tài chính.
b)
b. Các thông tin tài chính và phi tài chính.
c)
c. Các yếu tố định lượng nhưng không xem xét các yếu tố định tính.
d)
d. Chi phí thích hợp, chi phí cơ hội và chi phí chìm.
10.
(L.O.6.4) Công ty J hiện đang hoạt động hết công suất. Công ty đang xem xét việc mua một chi tiết sản phẩm từ một nhà cung cấp bên ngoài. Nếu mua, Công ty J có thể sử dụng công suất tự sản xuất chi tiết sản phẩm này để tạo được lợi nhuận $30,000 từ việc sản xuất một chi tiết sản phẩm khác. Khi tiến hành phân tích chênh lệch trong quyết định mua hay tự sản xuất, công ty nên
a)
a. Trừ $30,000 từ các chi phí khác trong cột “Tự sản xuất”.
b)
b. Bỏ qua $30,000.
c)
c. Thêm $30,000 vào các chi phí khác trong cột “Tự sản xuất”.
d)
d. Thêm $30,000 vào các chi phí khác trong cột “Mua”.
11.
(L.O.6.4) Công ty M sản xuất sản phẩm N với biến phí đơn vị $14 và định phí đơn vị $6, giá bán đơn vị $30. Một khách hàng đề nghị mua 3,000 sản phẩm với giá $18/sản phẩm. Nếu đơn đặt hàng đặc biệt này được chấp nhận và sản xuất với công suất còn chưa sử dụng hết, lợi nhuận thuần của Công ty M sẽ:
a)
a. Tăng $9,000
b)
b. Giảm $6,000.
c)
c. Tăng $6,000.
d)
d. Tăng $12,000.
12.
(L.O.6.4) Công ty D đang thực hiện phân tích chênh lệch trong quyết định mua hay tự sản xuất chi tiết sản phẩm X. Nếu mua X, D có thể sử dụng công suất thay vì sản xuất X để sản xuất chi tiết sản phẩm Z. D sẽ bán Z với giá $12,000 với chi phí sản xuất $8,000. Phân tích chênh lệch của D phải bao gồm chi phí cơ hội là:
a)
a. $12,000.
b)
b. $8,000.
c)
c. $4,000.
d)
d. $0.
13.
(L.O.6.4) Quy tắc trong quyết định bán hay sản xuất tiếp là: sản xuất tiếp nếu chênh lệch doanh thu từ sản xuất tiếp lớn hơn:
a)
a. Biến phí sản xuất.
b)
b. Định phí sản xuất.
c)
c. Chênh lệch chi phí sản xuất.
d)
d. Không có câu trả lời nào đúng.
14.
Chi phí chìm (sunk cost) còn được gọi là chi phí lịch sử hay chi phí quá khứ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
Chi phí cơ hội cần được xem xét/ cân nhắc khi ra quyết định trong điều kiện nguồn lực sử dụng có giới hạn.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Các yếu tố chất lượng sẽ không ảnh hưởng đến quyết định tự sản xuất hay mua ngoài.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
17.
Giá trị sổ sách của thiết bị bằng nguyên giá cộng khấu hao.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
18.
Thuê ngoài (outsourcing) được xếp là bài toán ra quyết định tự sản xuất hay mua từ nhà cung cấp.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
19.
Chi phí không tránh được (unavoidable costs) không bao giờ liên quan trong việc ra quyết định giữa hay loại bỏ 1 sản phẩm/ bộ phận kinh doanh.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
20.
Chi phí liên quan phải là biến phí.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
21.
Thông tin phi tài chính có thể ảnh hưởng đến những quyết định về sản xuất hay từ bỏ sản phẩm cụ thể.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
22.
Giá trị thanh lý thu được của thiết bị cũ là chi phí liên quan.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
23.
Lý do chính mà công ty thực hiện thuê ngoài là để cải thiện kế hoạch công ty và giảm chi phí hoạt động.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai