wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng Đồng Địa Phương

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nghề thủ công là gì?

a)

Nghề làm đồ thủ công

b)

Nghề làm đồ điện

c)

Nghề làm đồ ăn

d)

Nghề làm đồ gỗ

2.

Người phục vụ cộng đồng là ai?

a)

Cảnh sát

b)

Bác sĩ

c)

Giáo viên

d)

Kỹ sư

3.

Cắt giảm có nghĩa là gì?

a)

Giảm bớt

b)

Tăng cường

c)

Thay đổi

d)

Giữ nguyên

4.

Người thu gom rác làm gì?

a)

Giữ cho đường phố sạch sẽ

b)

Làm đồ thủ công

c)

Dạy học

d)

Chữa bệnh

5.

Chức năng của tim là gì?

a)

Bơm máu

b)

Làm việc

c)

Nghỉ ngơi

d)

Chơi thể thao

6.

sống hoà hợp với

a)

handicraft

b)

hand down

c)

t get on well with

d)

look around

e)

pass down

7.

truyền lại

a)

pass down

b)

look around

c)

t get on well with

d)

handicraft

e)

hand down

8.

sản phẩm thủ công

a)

handicraft

b)

t get on well with

c)

hand down

d)

look around

e)

pass down

9.

ngắm nghía xung quanh

a)

handicraft

b)

look around

c)

t get on well with

d)

pass down

e)

hand down

10.

truyền lại (cho thế hệ sau...)

a)

pass down

b)

t get on well with

c)

hand down

d)

look around

e)

handicraft

11.

bảo tồn, gìn giữ

a)

preserve

b)

t get on well with

c)

hand down

d)

look around

e)

handicraft

12.

công an, cảnh sát

a)

police officer

b)

handicraft

c)

t get on well with

d)

hand down

e)

look around

13.

đồ gốm

a)

handicraft

b)

hand down

c)

t get on well with

d)

pottery

e)

look around

14.

gợi nhớ

a)

look around

b)

hand down

c)

handicraft

d)

Remind sb of

e)

t get on well with

15.

hết, cạn kiệt

a)

handicraft

b)

t get on well with

c)

look around

d)

run out of

e)

hand down

16.

đặc sản

a)

hand down

b)

look around

c)

t get on well with

d)

handicraft

e)

speciality

17.

điểm du lịch

a)

tourist attraction

b)

look around

c)

handicraft

d)

hand down

e)

t get on well with

18.

việc xây dựng đội ngũ

a)

team-building

b)

look around

c)

t get on well with

d)

hand down

e)

handicraft

19.

xưởng, công xưởng, hội thảo

a)

workshop

b)

handicraft

c)

t get on well with

d)

look around

e)

hand down

20.

xuất hiện, đến

a)

turn up

b)

t get on well with

c)

hand down

d)

handicraft

e)

look around

21.

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

a)

t get on well with

b)

hand down

c)

set off

d)

look around

e)

handicraft

22.

đóng cửa, ngừng hoạt động

a)

t get on well with

b)

close down

c)

look around

d)

handicraft

e)

hand down

23.

đối mặt, giải quyết

a)

face up to

b)

handicraft

c)

look around

d)

t get on well with

e)

hand down

24.

Cô ấy sắp phải đối mặt với sự thật rằng, anh ta sẽ không kết hôn với cô.

4 lines
25.

Anh ta từ chối các đề nghị của tôi.

4 lines
26.

Tôi đã sắp xếp một cuộc họp vào thứ Sáu.

4 lines
27.

Con gái của Paul đã tiếp quản công việc kinh doanh sau khi ông ấy qua đời.

4 lines
28.

Người nông dân sống dựa vào trồng lúa nước và chăn nuôi gia súc.

4 lines
29.

Tôi không biết phải làm gì trước.

4 lines
30.

Không ai chỉ cho tôi cách làm chiếc bánh này.

4 lines
31.

Tôi không biết tôi nên gọi cho ai trước.

4 lines
32.

Tôi không biết tôi nên gọi cho ai trước.

a)

Tôi không biết ai để gọi.

b)

Tôi không biết tôi nên gọi ai.

c)

Tôi không biết gọi ai trước.

33.

Cậu có thể chỉ cho tôi chỗ nào tôi nên kí tên vào?

a)

Cậu có thể chỉ cho tôi chỗ nào để kí tên.

b)

Cậu có thể chỉ cho tôi nơi nào để kí tên.

c)

Cậu có thể chỉ cho tôi chỗ nào tôi nên kí tên.

34.

Tôi đang tự hỏi có nên gọi cho anh ta sau bữa tối không.

a)

Tôi đang tự hỏi có nên gọi cho anh ta không.

b)

Tôi đang tự hỏi có nên gọi cho anh ta sau bữa tối.

c)

Tôi đang tự hỏi có nên gọi cho ai không.

35.

Cô ấy phân vân không biết nên đi chơi với anh ta hay ở nhà.

a)

Cô ấy không biết nên đi chơi hay ở nhà.

b)

Cô ấy không biết nên đi chơi với ai.

c)

Cô ấy phân vân không biết nên đi chơi hay ở nhà.

36.

Tôi không biết mua cỡ nào cho anh ta.

a)

Tôi không biết cỡ nào để mua.

b)

Tôi không biết mua cỡ nào.

c)

Tôi không biết cỡ nào cho anh ta.

37.

Cụm động từ là một động từ được kết hợp với một hoặc hai tiểu từ để tạo thành một động từ kép có nghĩa khác với từ gốc.

4 lines
38.

Cách phát âm âm /æ/ (e bẹt) là gì?

4 lines
39.

Dấu hiệu nhận biết âm /æ/ là gì?

4 lines
40.

Âm /e/, âm /æ/ và âm /ɑː/ có đặc điểm gì?

4 lines
41.

Từ nào sau đây có âm /æ/?

a)

bat

b)

calendar

c)

disaster

d)

man

42.

Từ nào sau đây có âm /æ/?

a)

chat

b)

hat

43.

Với từ có một âm tiết và chứa chữ "a" thì chữ "a" trong từ thường được phát âm thành âm /æ/.

a)

mat

b)

hat

c)

cat

d)

bat

e)

chat

44.

Với từ có từ hai âm tiết trở lên và trọng âm được đánh vào âm tiết chứa chữ "a" thì chữ "a" sẽ được phát âm thành âm /æ/.

a)

camera

b)

algebra

c)

calendar

d)

analyze

e)

advantage

45.

Cách phát âm âm /ɑː/

4 lines
46.

Dấu hiệu nhận biết âm /a:/

4 lines
47.

Khi nguyên âm "a" đứng ở đầu một từ và theo sau là các phụ âm "n", "f", "s".

a)

ask

b)

after

c)

answer

48.

Từ có chứa chữ "a", theo sau là chữ "r".

a)

faraway

b)

large

c)

chart

d)

star

49.

Những tổ hợp "-an- ", "-af- ", "-as- " đứng ở giữa từ cũng được phát âm /ɑː/

a)

dance

b)

draft

c)

classroom

50.

Những từ có chứa âm "ua" và âm "au".

a)

guard

b)

aunt

c)

laugh

51.

Cách phát âm âm /e/

4 lines
52.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. garden

b)

B. artist

c)

C. candy

d)

D. drama

53.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. stamp

b)

B. match

c)

C. sand

d)

D. start

54.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. lamp

b)

B. many

c)

C. angry

d)

D. camp

55.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. grammar

b)

B. animal

c)

C. access

d)

D. harvest

56.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. carry

b)

B. large

c)

C. apart

d)

D. park

57.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. cashier

b)

B. party

c)

C. traffic

d)

D. actress

58.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. matter

b)

B. garage

c)

C. fantastic

d)

D. attractive

59.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. accident

b)

B. travel

c)

C. language

d)

D. prepare

60.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. pleasure

b)

B. weather

c)

C. speaker

d)

D. feather

61.

Chọn từ đúng với âm khác biệt được gạch chân.

a)

A. anybody

b)

B. ancestor

c)

C. natural

d)

D. calendar

62.

Đọc các từ sau và đặt chúng vào cột đúng.

4 lines
63.

Nhìn vào các bức ảnh và đặt các cụm từ đúng dưới chúng.

4 lines
64.

Hoàn thành các câu với các từ/ cụm từ trong hộp ở Bài tập 3.

4 lines
65.

Hoàn thành các câu.

4 lines
66.

Một bó hoa hồng nở rộ đã làm đầy căn phòng với một (a)   dễ chịu.

67.

Làng đã tổ chức một lễ hội hàng năm để (a)   truyền thống âm nhạc và điệu nhảy dân gian.

68.

Khu vực này nổi tiếng với ______________, chẳng hạn như phô mai địa phương và gia vị độc đáo.

4 lines
69.

Tôi sống trong một (a)   yên tĩnh và thanh bình ngay bên ngoài thành phố nhộn nhịp.

70.

Làng lịch sử này là một ______________ nổi tiếng ở Hà Nội nhờ vào di sản văn hóa phong phú của nó.

4 lines
71.

Trong những thời điểm khó khăn, hàng xóm trong (a)   cùng nhau hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

72.

Cửa hàng ______________ cung cấp cho du khách những món quà lưu niệm đẹp như trang sức và tác phẩm điêu khắc do nghệ nhân địa phương làm ra.

4 lines
73.

Nếu bạn muốn tiết kiệm thời gian, hãy cố gắng tìm cách (a)   quy trình.

74.

Cô ấy cẩn thận tạo hình đất sét trên (a)   để tạo ra một chiếc bình đẹp.

75.

Gia đình luôn sử dụng các kỹ thuật (a)   được truyền lại qua nhiều thế hệ để tạo ra những bức tranh độc đáo.

76.

Cô ấy đã xem một video hướng dẫn về (a)   để chụp những bức ảnh đẹp hơn.

77.

Tôi đã hỏi anh ấy về những gợi ý về (a)   để ăn pizza ngon nhất trong thành phố.

78.

Họ tự hỏi (a)   để mặc cho sự kiện trang trọng vào tuần tới.

79.

Tony vẫn không biết (a)   để đóng gói cho kỳ nghỉ biển của mình vào Chủ nhật này.

80.

Trang web đã liệt kê rất nhiều thông tin tuyệt vời về (a)   để thăm ở Hà Nội.

81.

Anh ấy vẫn không thể quyết định (a)   để bắt đầu chương trình đào tạo, liệu vào mùa xuân hay mùa thu.

82.

Ông bà Smith vẫn không biết (a)   để mời đến đám cưới của họ vào tháng tới.

83.

Anh ấy đã tìm kiếm trên Internet để tìm hiểu (a)   để bắt xe buýt đến trung tâm thành phố.

84.

Hàng xóm mới của chúng tôi tự hỏi (a)   để làm để cải thiện cộng đồng địa phương.

85.

Các thành viên trong nhóm vẫn không thể quyết định (a)   để tổ chức cuộc họp, liệu ở phòng hội nghị hay tại trung tâm đào tạo.

86.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Ninh Bình vào tuần tới. Có gợi ý nào về (a)   để ở trong khu vực đó không?

87.

Tôi cần một chút giúp đỡ với vấn đề này, nhưng tôi không biết (a)   để xin trợ giúp.

88.

Có đề xuất nào về ______________ để ở khu vực đó không?

a)

khi

b)

như thế nào

c)

d)

đâu

89.

Tôi cần một chút giúp đỡ với vấn đề này, nhưng tôi không biết ______________ để hỏi xin trợ giúp.

a)

khi

b)

ai

c)

d)

đâu

90.

Tôi vừa mới hoàn thành bộ phim yêu thích của mình. Có đề xuất nào về ______________ để xem tiếp theo không?

a)

ai

b)

như thế nào

c)

d)

đâu

91.

Tôi có một số cây mới ở nhà. Bạn có thể tư vấn cho tôi về ______________ để tưới chúng, vào buổi sáng hay buổi tối?

a)

khi

b)

như thế nào

c)

d)

đâu

92.

Tôi không biết ______________ để nấu món ăn này. Bạn có thể chia sẻ với tôi công thức của bạn không?

a)

khi

b)

như thế nào

c)

d)

đâu

93.

Nhà hàng địa phương này có món ăn đặc sản ngon đến nỗi chúng tôi không thể chờ để quay lại ______________ lần tới để thưởng thức một bữa ăn khác.

a)

trở lại

b)

đến

c)

vào

d)

lên

94.

Ông ấy đã hỏi tổ chức địa phương để tìm ______________ cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.

a)

về

b)

ra

c)

với

d)

lên

95.

Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện để chăm sóc ______________ công viên địa phương và giữ cho nó sạch sẽ.

a)

với

b)

cho

c)

đến

d)

của

96.

Tiếng cười của trẻ em chơi đùa làm tôi nhớ ______________ những ngày hè vui vẻ.

a)

cho

b)

đến

c)

về

d)

với

97.

Ở nhiều thị trấn nhỏ, mọi người truyền ______________ các truyền thống từ thế hệ này sang thế hệ khác để bảo tồn văn hóa địa phương.

a)

thông qua

b)

xuống

c)

cho

d)

trở lại

98.

Ông ấy chia sẻ những sở thích tương tự với hàng xóm của mình, vì vậy ông ấy thực sự hiểu ______________ họ.

a)

xuống đến

b)

trên cho

c)

xuống của

d)

trên với

99.

Chính quyền địa phương khuyến khích chúng tôi cắt giảm ______________ nhựa dùng một lần và sử dụng túi tái sử dụng thay thế.

a)

trên

b)

đến

c)

về

d)

của

100.

Truyền thống của gốm thủ công đã được truyền ______________ qua nhiều thế hệ trong gia đình tôi.

a)

cho

b)

lên

c)

xuống

d)

trở lại

101.

Cha tôi là một nhân viên cảnh sát, và ông ấy luôn làm việc chăm chỉ để giữ cho cộng đồng an toàn.

a)

văn phòng

b)

khó

c)

giữ

d)

an toàn

102.

Công viên giải trí địa phương là một điểm thu hút du lịch yêu thích cho các gia đình nhờ vào những chương trình giải trí của nó.

a)

giải trí

b)

c)

thu hút

d)

đến

103.

Có một trung tâm cộng đồng trong khu phố của chúng tôi cung cấp các lớp học và hoạt động khác nhau cho mọi lứa tuổi.

a)

b)

trong

c)

hàng xóm

d)

khác nhau

104.

Bảo tàng đã giới thiệu một loạt các hiện vật nguồn gốc từ các nền văn minh cổ đại.

a)

giới thiệu

b)

loại

c)

nguồn gốc

d)

từ

105.

Người thu gom rác chia sẻ thông tin thú vị về công việc của mình và tầm quan trọng của việc phân loại rác.

a)

thu gom

b)

về

c)

công việc

d)

tầm quan trọng

106.

Người giao hàng đã gọi để giữ cho tôi được thông báo về tình trạng giao hàng của tôi.

a)

giao hàng

b)

giữ

c)

của

d)

giao hàng

107.

Bạn có biết nơi ______________ đậu xe trong khu phố này không?

4 lines
108.

Bạn có biết nơi nào để đỗ xe trong khu phố này không?

4 lines
109.

Tôi không biết ai tôi nên liên hệ để biết thông tin về sự kiện.

4 lines
110.

Chúng ta nên cắt giảm việc sử dụng túi nhựa để bảo vệ môi trường.

4 lines
111.

Tôi không chắc nơi nào để nói trong buổi phỏng vấn xin việc. Bạn có thể cho tôi một số mẹo không?

4 lines
112.

Đội bóng hòa hợp với huấn luyện viên của họ; họ tôn trọng và tin tưởng vào sự hướng dẫn của ông ấy.

4 lines
113.

Chúng ta nên hỏi người dân địa phương nơi nào để tìm món ăn địa phương tốt nhất trong thị trấn này.

4 lines
114.

Anh ấy đang tự hỏi làm thế nào để gây ấn tượng với bạn bè tại bữa tiệc tối nay.

4 lines
115.

Tôi không chắc khi nào để bắt đầu tập thể dục sau khi hồi phục từ chấn thương.

4 lines
116.

Họ đã lên kế hoạch để (a)   và kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ tại một nhà hàng sang trọng.

117.

Bọn trẻ đã đi vào công viên và (a)   , cố gắng tìm một chỗ thích hợp để có một buổi picnic.

118.

Bác sĩ khuyên tôi nên (a)   lượng caffeine của mình để giảm lo âu.

119.

Anh ấy (a)   các công việc nhà trong khi vợ anh ấy đi công tác.

120.

Ký ức về chuyến đi đó luôn (a)   với tôi khi tôi thấy những bức ảnh cũ này.

121.

Chúng tôi (a)   hết gas trong chuyến đi đường, vì vậy chúng tôi phải dừng lại ở một trạm xăng gần đó.

122.

Nhà khoa học đã thực hiện một số thí nghiệm để (a)   tác động của loại thuốc mới.

123.

Điều quan trọng là (a)   các truyền thống gia đình từ thế hệ này sang thế hệ khác.

124.

Tháng trước, đội của chúng tôi đã (a)   một sự kiện từ thiện để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

125.

Mặc dù có những khác biệt ban đầu, hai người bạn cùng phòng cuối cùng đã (a)   nhau và trở thành bạn tốt.

126.

Bằng cách loại bỏ các bước không cần thiết, chúng ta có thể (rút ngắn / bảo tồn) quy trình và tiết kiệm thời gian quý giá.

a)

rút ngắn

b)

bảo tồn

127.

Một cây nến không chỉ cung cấp ánh sáng mà còn tạo ra một (hương thơm / chức năng) dễ chịu khi nó được đốt.

a)

hương thơm

b)

chức năng

128.

Các lễ hội địa phương (Nổi tiếng / Phổ biến) trong thành phố thu hút hàng triệu du khách từ khắp nơi trên thế giới mỗi năm.

a)

Nổi tiếng

b)

Phổ biến

129.

es light but also creates a pleasant (fragrance / function) when it is burnt.

a)

hương thơm

b)

chức năng

130.

(Famous / Common) local festivals in the city attract millions of visitors from all around the world every year.

a)

Nổi tiếng

b)

Phổ biến

131.

Our new (neighbors / artisans) just moved in last week, and we invited them over for a welcome dinner.

a)

hàng xóm

b)

nghệ nhân

132.

One (tradition / origin) in our community is to bow when greeting someone as a sign of respect.

a)

truyền thống

b)

nguồn gốc

133.

The brave (firefighters / electricians) rushed into the burning building to rescue trapped residents.

a)

lính cứu hỏa

b)

thợ điện

134.

She made a beautiful vase out of clay in her (pottery / weaving) class.

a)

gốm

b)

dệt

135.

The artisans have impressive (skills / objects) in making those beautiful handicrafts.

a)

kỹ năng

b)

đối tượng

136.

The local market is famous for its (speciality / facility) products, including handicrafts and tropical fruits.

a)

đặc sản

b)

cơ sở

137.

During the peak season, this (tourist / tourism) attraction always gets crowded with visitors from all around the world.

a)

khách du lịch

b)

du lịch

138.

Linda: Hey, have you heard about the new community (1) (a)   our town is starting?

139.

Linda: It's called "Green Our Community" and it aims to (2) (a)   our local environment.

140.

Linda: They' re organising clean-up events and promoting (3) _______________ programs.

4 lines
141.

Moreover, they (4) (a)   to preserve our parks and green spaces.

142.

Linda: True! And they're also trying to (5) _______________ more tourists by promoting our community's speciality - handcrafted items made by local (6) _______________.

a)

thu hút

b)

nghệ nhân

143.

Mary: Right, I remember my grandmother used to make those (7) (a)   handicrafts.

144.

I hope this will help keep the tradition alive and even (8) (a)   it down to future generations.

145.

Linda: That's amazing! I'm going to (9) (a)   for these events.

146.

Mary: Absolutely! Let's spread the word and get others involved too. Together we can make a (10) (a)   impact on our surroundings.

147.

A local garbage collector is an important community (1) (a)   .

148.

They work to clean up our neighborhoods and pick up waste that could harm our (2) (a)   .

149.

You can often see garbage collectors drive large trucks and stop at each house or building to pick up the trash.

4 lines
150.

After (3) _______________ waste from homes and businesses.

4 lines