Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN 6

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

3.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

4.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

5.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

6.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

8.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

9.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

10.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

11.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

12.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

13.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

14.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

15.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

16.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

17.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

18.

Những biện pháp nghệ thuật gì được sử dụng trong câu văn sau: "Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người."

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hoá

d)

Hoán dụ

19.

Câu văn “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

20.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

21.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

22.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

23.

Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

24.

Dế Mèn đã có thái độ như thế nào trước cái chết của Dế Choắt?

a)

Ân hận vì mình đã nghịch dại dột

b)

Suy nghĩ về cách ứng xử không tốt của mình

c)

Thương xót, hối hận và rút ra bài học đường đời đầu tiên

d)

Buồn bã và rút ra bài học đường đời đầu tiên

25.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

26.

Tình từ nào không thể kết hợp với “…như mực” để tạo thành thành ngữ?

a)

Đen

b)

Bẩn

c)

Sạch

d)

Tối

27.

Có những cách nào để hiểu đúng và giải thích được nghĩa của một từ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Tra từ điển

b)

Hỏi mọi người

c)

Đặt từ đó vào hoàn cảnh giao tiếp, câu văn, đoạn văn... cụ thể

d)

Ngồi nghĩ và đoán

28.

Hai cách cơ bản để trình bày nghĩa của một từ là gì? (chọn 2 đáp án)

a)

Trình bày khái niệm

b)

Trình bày hình ảnh minh họa

c)

Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa

d)

Dùng từ đồng âm

29.

Từ sau đây được giải nghĩa bằng cách nào? "Sứ giả": người được vua phái đi giao thiệp với nước ngoài hoặc thực hiện nhiệm vụ quan trọng.

a)

Trình bày khái niệm

b)

Dùng từ đồng nghĩa

c)

Dùng từ trái nghĩa

30.

Từ sau đây được giải nghĩa bằng cách nào? "Thành thử": như "cho nên", "vì vậy".

a)

Trình bày khái niệm

b)

Dùng từ đồng nghĩa

c)

Dùng từ trái nghĩa

31.

Từ nào sau đây là từ Hán Việt?

a)

tráng sĩ

b)

vùng dậy

c)

vươn vai

d)

bà con

32.

Cụm từ "hai vợ chồng ông lão nhà nghèo" là:

a)

cụm động từ

b)

cụm danh từ

c)

cụm tính từ

33.

Động từ trung tâm trong cụm động từ "phi thẳng đến chỗ quân giặc đóng" là:

a)

phi

b)

thẳng

c)

đến

d)

đóng

34.

Từ ghép là gì?

a)

Là từ gồm 2 tiếng

b)

Là từ gồm 2 tiếng trở lên, các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

c)

Là từ gồm 2 tiếng trở lên, các tiếng có quan hệ với nhau về âm thanh

35.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

tươi tốt

b)

mặt mũi

c)

trang trọng

d)

xinh xắn

36.

Từ "như", "tựa... là dấu hiệu của biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Điệp ngữ

d)

So sánh