Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Test Week 1

Total questions: 86

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt

a)

Hát

b)

Ngủ

c)

Ngư dân

d)

Đánh bắt

e)

Hoa

2.

Những câu nào dưới đây là câu giới thiệu

a)

Em là học sinh lớp 3B

b)

Cô Khuyên là cô chủ nhiệm lớp em

c)

Em rất yêu quý các bạn trong lớp

d)

Bạn nghĩ như thế nào về lớp của bạn?

3.

Cô giáo như mẹ hiền.

Trong câu trên đâu là từ so sánh

a)

Cô

b)

giáo

c)

như

d)

mẹ

e)

hiền

4.

Em là học sinh lớp 3B.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

Ai ..... ?

a)

là gì

b)

là học sinh lớp 3B

c)

làm gì

d)

thế nào

5.

Cốc 1 chứa 500ml nước. Cốc 2 chứa nhiều hơn cốc 1 là 1 lít. Hỏi cả 2 cốc có bao nhiêu lít nước?

a)

2 lít

b)

1 lít

c)

1500 ml

d)

501 ml

e)

501 lít

6.

Hoang: How do you spell your name?

Mai: _____

a)

M-A-I

b)

Mai

c)

It's Mai

d)

My name is M-A-I

7.

Nano: What is your ___ color?

Hoang: Red is my ___ color.

a)

Favorite

b)

Favourite

c)

Favor

d)

Color

8.

Số dư của 39:3 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Kết quả phép chia

55:5

a)

11

b)

10

c)

9

d)

12

10.

Odd one out

a)

Monday

b)

Tuesday

c)

Wednesday

d)

Thusdays

11.

Choose the word have the different underlined sound.

a)

watch

b)

favorite

c)

cat

d)

ant

12.

Which is toy?

a)

Dog

b)

Cat

c)

Robot

d)

Bird

13.

Where's dad? - ___ in the yard

a)

He is

b)

She is

c)

He are

d)

He am

14.

Mẹ em cao 150 ___

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

15.

Tiếng anh

Con khỉ

(a)  

16.

Tiếng anh

Nước Mỹ

(a)  

17.

Tiếng anh

Phòng khách

(a)  

18.

Một ngày một con gà đẻ 2 quả trứng. Nhà Bác Nam nuôi 24 con gà. Hỏi 1 ngày nhà bác Nam thu hoạch được bao nhiêu quả trứng?

a)

40

b)

44

c)

28

d)

48

19.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

20.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

21.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

22.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

23.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

24.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

26.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

27.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

28.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

29.

"Bãi biển Quy Nhơn rất sạch và đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

30.

"Bạn Minh đang làm bài tập về nhà ở trong phòng." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

31.

"Chó là một con vật thông minh." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

32.

Odd one out

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Friday

d)

May

33.

Odd one out

a)

hot

b)

weather

c)

cold

d)

warm

34.

Odd one out

a)

when

b)

how

c)

what

d)

these

35.

Odd one out

a)

subject

b)

English

c)

Science

d)

Music

36.

Odd one out

a)

draw

b)

song

c)

write

d)

read

37.

Odd one out

a)

Singapore

b)

America

c)

England

d)

Chinese

38.

Odd one out

a)

worker

b)

music

c)

teacher

d)

student

39.

Odd one out

a)

banana

b)

milk

c)

apple

d)

orange

40.

Odd one out

a)

April

b)

Tuesday

c)

March

d)

August

41.

Odd one out

a)

cough

b)

toothache

c)

head

d)

fever

42.

Odd one out

a)

England

b)

Singaporean

c)

America

d)

China

43.

Odd one out

a)

singer

b)

dance

c)

teacher

d)

doctor

44.

Odd one out

a)

swim

b)

ride

c)

job

d)

play

45.

Odd one out

a)

engineer

b)

house

c)

school

d)

classroom

46.

Odd one out

a)

chicken

b)

bread

c)

food

d)

rice

47.

Odd one out

a)

tomato

b)

milk

c)

water

d)

juice

48.

Odd one out

a)

student

b)

worker

c)

teacher

d)

cooker

49.

Odd one out

a)

math

b)

learn

c)

science

d)

music

50.

Odd one out

a)

breakfast

b)

lunch

c)

dinner

d)

have

51.

Odd one out

a)

house

b)

father

c)

mother

d)

brother

52.

Find the word which has a different sound in the part underlined (each line below)

a)

A. Show   

b)

B. down

c)

C. row

d)

D. slow

53.

2.

a)

A. loud

b)

B. shout 

c)

C. our  

d)

D. pour

54.

3.

a)

A. where

b)

B. what 

c)

C. why

d)

D. who

55.

4.

a)

A. more

b)

B. come

c)

C. some

d)

D. none

56.

5.

a)

A. food 

b)

B. mood 

c)

C. group

d)

D. noun

57.

6.

a)

A. suit 

b)

B. fruit 

c)

C. build

d)

D. cruise

58.

7.

a)

A. lamp

b)

B. table   

c)

C. cap

d)

D. bag

59.

8.

a)

A. nose

b)

B. score

c)

C. pore

d)

D. sore

60.

9.

a)

A. egg

b)

B. chicken

c)

C. hen

d)

D. pen

61.

10.

a)

A. head

b)

B. bread 

c)

C. heavy

d)

D. deer

62.

11.

a)

A. knock 

b)

B. sock 

c)

C. do

d)

D. rock

63.

12.

a)

A. hot  

b)

B. some

c)

C. not 

d)

D. lot 

64.

13.

a)

A. him 

b)

B. it 

c)

C. fish

d)

D. bird 

65.

14.

a)

A. choir    

b)

B. spoil 

c)

C. boil 

d)

D. voice

66.

15.

a)

A. field   

b)

B. fries

c)

C. niece 

d)

D. piece

67.

16.

a)

A. in

b)

B. ink

c)

C. on

d)

D. nine

68.

17.

a)

A. ten

b)

B. trunk    

c)

C. count

d)

D. nice

69.

18.

a)

A. stand  

b)

B. music  

c)

C. basket

d)

D. song

70.

19.

a)

A. kite

b)

B. nice

c)

C. with  

d)

D. bike

71.

20.

a)

A. song

b)

B. who

c)

C. volleyball

d)

D. lot

72.

21.

a)

A. happy

b)

B. man

c)

C. van

d)

D. skate

73.

22.

a)

A. name 

b)

B. late

c)

C. are

d)

D. plane

74.

23.

a)

A. ear 

b)

B. see  

c)

C. peacock

d)

D. eat

75.

24.

a)

A. store

b)

B. coat

c)

C. more

d)

D. board

76.

25.

a)

A. book

b)

B. soon 

c)

C. moon

d)

D. stool

77.

TRONG PHÉP TÍNH 26 : 3 = 8 DƯ 2. SỐ 3 LÀ SỐ GÌ?

a)

SỐ BỊ CHIA

b)

SỐ CHIA

c)

THƯƠNG

d)

SỐ DƯ

78.

TRONG PHÉP CHIA 37 : 4 = 9 DƯ 1. SỐ 9 LÀ SỐ GÌ?

a)

SỐ BỊ CHIA

b)

SỐ CHIA

c)

THƯƠNG

d)

SỐ DƯ

79.

13 : 2 = 6 DƯ BAO NHIÊU?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

43 : 3 = 14 DƯ BAO NHIÊU?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG: ... : 2 = 5 DƯ 1

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

82.

ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ TRỐNG: ... : 3 = 9 DƯ 2

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

83.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: 13 : ... = 2 DƯ 3?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

84.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: 39 : ... = 9 DƯ 3.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

CHỌN CÔNG THỨC ĐÚNG

a)

SỐ BỊ CHIA = SỐ CHIA : THƯƠNG + SỐ DƯ

b)

SỐ BỊ CHIA = SỐ CHIA : THƯƠNG - SỐ DƯ

c)

SỐ BỊ CHIA = SỐ CHIA x THƯƠNG - SỐ DƯ

d)

SỐ BỊ CHIA = SỐ CHIA x THƯƠNG + SỐ DƯ

86.

BẠN MINH ANH CÓ 23 QUẢ TÁO VÀ CHIA ĐỀU CHO 5 BẠN. HỎI MỖI BẠN NHẬN ĐƯỢC BAO NHIÊU QUẢ TÁO VÀ MINH ANH CÒN DƯ BAO NHIÊU QUẢ TÁO?

a)

MỖI BẠN 5 QUẢ. MINH ANH DƯ 3 QUẢ.

b)

MỖI BẠN 5 QUẢ. MINH ANH DƯ 2 QUẢ.

c)

MỖI BẠN 4 QUẢ. MINH ANH DƯ 2 QUẢ.

d)

MỖI BẠN 4 QUẢ. MINH ANH DƯ 3 QUẢ.