NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP Cuối HKI - PHY11
Total questions: 45
Worksheet time: 2hrs 15mins
Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(wt + j), trong đó A, w, j là những hằng số được gọi là dao động gì?
A. Dao động tuần hoàn.
A. Dao động cưỡng bức.
A. Dao động tự do.
A. Dao động điều hòa.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(4t) cm, s. Biên độ dao động của vật là:
A. A = 3 cm.
A. A = 8 cm.
A= 9 cm.
A. A = 12 m.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4.cos(4t) cm, s. Biên độ dao động của vật là:
A. A = 3 cm.
A. A = 4 cm.
A= 9 cm.
A. A = 12 m.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(4t) cm, s. Tần số góc của dao động là:
2 rad/s.
A. 4 rad/s.
8rad/s
16 rad/s
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(5t) cm, s. Tần số góc của dao động là:
2 rad/s.
A. 5 rad/s.
8 rad/s
16 rad/s
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(4t) cm, s. Pha ban đầu của dao động là:
0 rad.
3 rad.
9 rad.
A. 27 rad.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(4t + 3) cm, s. Pha ban đầu của dao động là:
0 rad.
3 rad.
9 rad.
A. 27 rad.
Câu 1. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(4pi.t) cm, s. Chu kỳ T của dao động là:
T = 2 s.
T = 0,5 s
T = 4 s.
A. T = 1 s.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(4pi.t) cm, s. Tần số f của dao động là:
2 Hz
0,5 Hz
32 Hz
4 Hz
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(2pi.t) cm, s. Chu kỳ T của dao động là:
T = 2 s.
T = 0,5 s
T = 4 s.
A. T = 1 s.
Câu 1. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là:
Tần số dao động.
Chu kỳ dao động.
A. Pha ban đầu.
A. Tần số góc.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 7.cos(4t) m, s. Vận tốc cực đại của vật có giá trị là:
A. 28 m/s.
A. 10 m/s.
A. 24 m.s.
A. 10 m.s.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 7.cos(3t) m, s. Vận tốc cực đại của vật có giá trị là:
A. 21 m/s.
A. 10 m/s.
A. 24 m.s.
A. 10 m.s.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 7.cos(2t) m, s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị là:
A. 28 m/s^2.
A. 10 m/s^2.
A. 28 m/s.
A. 10 m/s.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định cơ năng của vật dao động điều hòa:
Câu 1. Trong sóng cơ, biểu thức tính bước sóng nào sau đây là đúng:
Câu 1. Một sóng truyền trên sợi dây có 2 đầu cố định với chu kỳ T = 5 s và tốc độ truyền sóng là v = 10 m/s. Bước sóng trên dây có độ lớn là:
A. 50 m.
A. 5 m.
A. 25 m.
A. 12 m.
Một sóng truyền trên sợi dây có 2 đầu cố định với tần số f = 5 Hz và tốc độ truyền sóng là v = 10 m/s. Bước sóng trên dây có độ lớn là:
A. 2 m.
A. 50 m.
A. 0,5 m.
A. 12 m.
Câu 1. Sóng ngang là sóng:
A. Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
A. Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương dọc với phương truyền sóng.
A. Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương nằm ngang.
A. Luôn lan truyền theo phương nằm ngang.
Sóng ngang truyền được trong môi trường
Chất khí
Chất lỏng và chất khí
Chất rắn và bề mặt chất lỏng
Rắn, lỏng và khí
Sóng dọc truyền được trong môi trường
Chân không
Chỉ chất lỏng và chất khí
Chỉ chất rắn và bề mặt chất lỏng
Cả rắn, lỏng và khí
Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
A. Có khả năng đâm xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
A. Có khả năng làm ion hóa không khí.
A. Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 1. Thân thể con người nhiệt độ 37 độ C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
Tia X.
A. Bức xạ nhìn thấy.
A. Tia hồng ngoại.
A. Tia tử ngoại.
Câu 1. Tia tử ngoại:
A. Có bước sóng lớn hơn tia tím.
A. Có tác dụng nhiệt.
A. Truyền được trong chân không.
A. Có khả năng ion hóa chất khí.
Câu 1. Tia hồng ngoại:
A. Có màu hồng.
A. Không truyền được trong chân không.
A. Có tác dụng nhiệt
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ. Khoảng vân i được tính bằng công thức?
i = λa/D.
i = aD/λ.
i = λD/a.
i = λ/(aD).
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ được tính bằng công thức?
λ=ia/D
λ=iD/a
λ = aD/i
λ=(i+a)/D
Vị trí vân sáng bậc 8 là
8λ
8i
8a
8D
Vị trí vân sáng bậc 2024 là
2024λ
2024i
2023,5i
2023,5λ
Vị trí vân tối thứ 8 là
7,5i
8,5i
7,5λ
8,5λ
Vị trí vân tối thứ 2024 là
2024,5i
2023,5i
2024,5λ
2023,5λ
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 12 CÙNG PHÍA so với vân trung tâm là
12i + 2i = 14i
12i : 2i = 6
12i - 2i = 10i
12i x 2i = 24.i.i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 12 KHÁC PHÍA so với vân trung tâm là
12i + 2i = 14i
12i : 2i = 6
12i - 2i = 10i
12i x 2i = 24.i.i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 8 CÙNG PHÍA so với vân trung tâm là
8i + 2i = 10i
7,5i + 2i = 9,5i
8i - 2i = 6i
7,5i - 2i = 5,5i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 8 KHÁC PHÍA so với vân trung tâm là
8i + 2i = 10i
7,5i + 2i = 9,5i
8i - 2i = 6i
7,5i - 2i = 5,5i
Hai sóng có cùng phương dao động, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian được gọi là:
A. Hai sóng ngang dọc.
A. Hai sóng tới.
A. Hai sóng phản xạ.
A. Hai sóng kết hợp.
Câu 1. Hai sóng kết hợp khi gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau được gọi là hiện tượng:
A. Giao thoa sóng.
A. Khúc xạ.
A. Phản xạ.
A. Quang điện trong.
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6 m, ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng vân i bằng:
A. 1,92 mm.
A. 0,32 mm.
A. 1,28 mm.
A. 0,96 mm.
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,8 μm. Khoảng vân i bằng:
A. 1,92 mm.
A. 0,32 mm.
A. 1,28 mm.
A. 1,6 mm.
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước sóng λ của ánh sáng là:
0,2 μm
0,4 μm
0,6 μm
0,8 μm
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước sóng λ của ánh sáng là:
1 μm
0,4 μm
0,6 μm
0,8 μm
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,4 μm. Xác định vị trí vân sáng bậc 3?
A. 2,4 mm.
A. 1,4 mm.
A. 4 mm.
A. 4,8 mm.
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, bức xạ sử dụng có bước sóng λ = 0,5 μm, khoảng vân i = 1 mm. Khoảng cách D từ hai khe đến màn là:
3 m
4 m
5 m
6 m
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, bức xạ sử dụng có bước sóng λ = 0,5 μm, khoảng vân i = 2 mm. Khoảng cách D từ hai khe đến màn là:
7 m
8 m
9 m
10 m
