Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI HK1 TIN HỌC 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

CPU.

c)

Bàn phím.

d)

Chuột.

2.

Một bit được biểu diễn bằng 

a)

Một chữ cái.

b)

Một kí hiệu đặc biệt.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Chữ số bất kì.

3.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thư điện tử đính kèm tệp.

b)

Đào tạo qua mạng.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tìm kiếm thông tin. 

4.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

&

c)

#

d)

@

5.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

6.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

7.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

c)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

8.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Xử lí.

xử lý

c)

Truyền.

d)

Lưu trữ.

9.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Xử lí.

xử lý

c)

Lưu trữ.

d)

truyền

10.

Các thao tác chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Truyền.

c)

Xử lí.

xử lý

d)

Lưu trữ.

11.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

12.

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử là sai?

a)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau,

ví dụ nguyenchithanh@gmail.com.

b)

Có thể gửi 1 thư đến nhiều địa chỉ khác nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.

13.

Trong các câu sau đây, những câu nào là sai khi nói về khái niệm dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể đăng kí hai địa chỉ email giống nhau.

b)

Một người có thể gửi email đén địa chỉ email của chính mình.

c)

Một người có thể gửi email đến nhiều địa chỉ email khác nhau cùng một lúc.

d)

Lây lan virus giữa email người gửi và email người nhận.

14.

Điền vào chỗ chấm:

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Liên kết.

c)

Từ khoá.

d)

Danh sách liên kết.

15.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.                                   

b)

"Virus Corona".  

c)

Virus Corona.

d)

“Virus”+“Corona”.

16.

Bạn sẽ làm gì nếu muốn tìm kiếm trả về các kết quả chứa nội dung tìm kiếm chính xác?

a)

Đặt nội dung tìm kiếm trong nháy đơn.

b)

Đặt nội dung tìm kiếm trong ngoặc tròn.

c)

Đặt nội dung tìm kiếm trong ngoặc vuông.

d)

Đặt nội dung tìm kiếm trong dấu nháy kép.

17.

Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

a)

Trình duyệt Web

b)

Con trỏ chuột

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

18.

 Trong các câu sau đây, chọn các câu trả lời đúng?

a)

Từ một website có thể tìm kiếm thông tin ở các website khác nếu có liên kết.

b)

Chỉ các trang web của một website có liên kết với nhau, còn các website khác nhau không thể có liên kết.

c)

Thông tin trên website tại mỗi thời điểm có thể khác nhau.

d)

Các website liên kết với nhau tạo thành một trang web.

19.

Từ khoá là gì?

a)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

d)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

20.

Trong các câu sau đây, các câu nào đúng?

a)

Một website bao gồm nhiều trang web.

b)

Mỗi website có một địa chỉ website riêng.

c)

Website là một trang web.

d)

Một website có thể chỉ có một trang web.

21.

Một mạng máy tính gồm

a)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

b)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

c)

một số máy tính bàn.

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

22.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ


a)

máy in                                                        

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét   

d)

dữ liệu

23.

Phát biểu nào sao đây là sai ?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

c)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính

d)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

24.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

25.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?


a)

Máy tính           

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến 

d)

Máy quét

26.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

c)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

d)

Máy tính và phần mềm mạng

27.

Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều

b)

Mạng không dây thường được dùng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

c)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

c)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

d)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

29.

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Có nhiều dịch vụ đa dạng.

30.

Để kết nối Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi


a)

người quản trị mạng máy tính

b)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

người quản trị mạng xã hội

d)

một máy tính khác

31.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là


a)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

b)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

c)

nhờ người khác tìm hộ

d)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web 

32.

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

a)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

d)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

33.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?


a)

A

đáp án A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Em hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Xem lại trang hiện tại  

b)

Quay về trang chủ

c)

Quay về trang liền trước

d)

Đi đến trang liền sau

35.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?


a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

36.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web                                          

b)

Địa chỉ web

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

37.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án

b)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày

c)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài

d)

Giúp nâng cao kiến thức bẳng cách tham gia các khóa học trực tuyến

38.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

d)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

39.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị vào. 

Thiết bị vào

b)

. Thiết bị ra.          

c)

Thiết bị lưu trữ.       

d)

Bộ nhớ.

40.

Trong truyện “Cuộc điều tra màu đỏ”, sau khi thu thập các chứng cứ, thám tử Sherlock Holmes đã lập luận để chứng minh Jefferson Hope là thủ phạm của vụ án.

Em hãy cho biết: Phán đoán, suy luận để chứng minh tội phạm chọn phương án sau:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền thông tin