wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ba phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học. Ba phát kiến đó là?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, học thuyết giá trị thặng dư; tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; học thuyết giá trị thặng dư; sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử; tuyên ngôn của Đảng cộng sản

2.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận khoa học trở thành hiện thực?

a)

C.Mác

b)

B. Ph.Ănghen

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh

3.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, Chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D. 5

4.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

c)

Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.

5.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội.

d)

Những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, con đường, hình thức và phương pháp đấu tranh cách mạng của giai cấp công nhân.

6.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của CNXH không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

7.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội là?

a)

Khảo sát và phân tích

b)

Kết hợp logic và lịch sử

c)

So sánh

d)

Thống kê

8.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ sự áp bức bóc, lột của chủ nghĩa tư bản đối với nhân dân lao động

b)

Phản ánh đúng khát vọng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

9.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A.Hệ tư tưởng Đức

b)

B.Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

D. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

10.

Phương pháp nghiên cứu chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

Phương pháp kết hợp logic và lịch sử, phân tích, tổng hợp, thống kê

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

Phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Các phương pháp có tính liên ngành khoa học xã hội

11.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Bị giới chủ bóc lôṭ giá trị thăng dư

b)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến

c)

Tạo ra của cải làm giàu cho xã hôị

d)

Sớm có Đảng công sản lãnh đạo

12.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Họ không có chính đảng, đông nhưng không mạnh

c)

Tư duy sản xuất nhỏ, lao đông bị phân tán

d)

Lâp̣ trường tư tưởng cách mạng không vững

13.

Điểm cơ bản của giai cấp công nhân?

a)

Không có tư liệu sản xuất

b)

Có đảng chính trị ưu việt

c)

Điều kiện lao động tập

d)

Điều kiện sinh hoạt tập

14.

Nhân tố chủ quan quyết định để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới.

b)

Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và trí thức

c)

Có sự lãnh đạo của chính đảng của mình - Đảng Công sản

d)

Có sự ủng hộ của giai cấp công nhân thế giới

15.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

16.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột.

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại.

c)

Xây dựng xã hội công sản chủ nghĩa văn minh- giai đoạn cao của CSCN

d)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.

17.

Đâu là nhân tố khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Sự phát triển về số lượng

b)

Sự phát triển về chất lượng

c)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

d)

Có Đảng Công Sản lãnh đạo

18.

Xét về phương thức lao động, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề

b)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

c)

Giai cấp vận hành máy móc công nghiệp

d)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội

19.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tôc̣

c)

Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong các cuôc̣ đấu tranh

d)

Vì sớm hình thành môṭ chính đảng thực sự cách mạng

20.

Sự giàu có của giai cấp tư sản chủ yếu là dưa vào:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Bóc lôṭ gccn

c)

Bóc lôṭ gcnd

d)

boc lột nd lao động

21.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử về nội dung kinh tế, giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa cần phải:

a)

Đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất

b)

Giai cấp công nhân dựa vào giai cấp tư sản để phát triển sản xuất

c)

Giai cấp công nhân cùng giai cấp nông dân phát triển lực lượng sản xuất

d)

Giai cấp công nhân dựa vào tất cả các giai tầng xã hôị để phát triển sản xuất

22.

Giai cấp công nhân trong tiến trình các mạng cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng cần phải tập trung:

a)

Xóa bỏ toàn bô ̣văn hóa, tư tưởng của xã hôị cũ

b)

Xóa bỏ môṭ phần văn hóa tư tưởng của xã hôị cũ

c)

Xây dựng hệ giá trị mới: lao đông, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

Kế thừa và phát triển giá trị văn hóa, tư tưởng của xã hôị cũ

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lê nin, giai cấp công nhân thực hiện cách mạng về văn hóa, tư tưởng bao gồm:

a)

Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hâụ lĩnh vực ý thức, tư tưởng mà không cần xây dựng thêm cái mới trong

b)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ và xây dựng cái mới tiến bô ̣ trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

c)

Giữ nguyên cái cũ và xây dựng thêm cái mới tiến bô ̣ trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

d)

Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hâu, xây dựng cái mới tiến bô ̣ trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

24.

Đâu không phải là nội dung chính trị của giai cấp công nhân theo lý luận của chủ nghĩa Mác- Lê nin:

a)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao đông lâṭ đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa bỏchế đô ̣ áp bức bóc lôṭ của chủ nghĩa tư bản

b)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao đông thiết lâp̣ mang bản chất giai cấp công nhân nhà nước kiểu mới

c)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao đông sử dụng nhà nước để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới

d)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao đông sử dụng quyền lực nhà nước để trấn áp các giai cấp khác

25.

Nội dung chính trị - xã hội của giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ trong thời kỳ quá đô ̣ lên chủ nghĩa xã hôị

b)

Lãnh đạo các giai cấp khác đấu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao đông

c)

Đấu tranh chống bất công và bất bình đẳng xã hôị , đòi các quyền lợi về kinh tế, chính trị

d)

Đấu tranh xóa bỏ chính quyền của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền của nhân dân lao đông

26.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hôị .

b)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

c)

Giai cấp đông đảo trong dân cư.

d)

Giai cấp bị áp bức bóc lôṭ năng nề nhất.

27.

Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân bằng công thức:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước.

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào yêu nước + phong trào yêu nước.

d)

Chủ nghĩa Mác + phong trào công nhân.

28.

“Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp sản lại sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp” Luận điểm này luận điểm của:

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

V.I.Lênin.

29.

Giai cấp công nhân là lực lượng giữ vai trò quyết định trong phá vỡ quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vì:

a)

Họ là giai cấp gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

b)

Họ là giai cấp bị áp bức và bóc lôṭ năng nề nhất

c)

Họ là giai cấp đối kháng trực tiếp với giai cấp tư sản

d)

Họ là giai cấp có khả năng đoàn kết, lãnh đạo các giai cấp khác

30.

Chọn từ điền vào ch̀ trống: "Chủ nghĩa xã hôị có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiêṇ xuất ……"

a)

Cơ yếu.

b)

Thứ yếu.

c)

Chủ yếu.

d)

Thiết yếu.

31.

Liên Xô, Đông Âu, Trung Quốc, Viêṭ Nam và môṭ số nước xã hôị chủ nghĩa ngày nay tiến lên chủ nghĩa xã hôị bằng hình thức quá độ nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Gián đoạn.

c)

Không ngừng.

d)

Trực tiếp.

32.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin giữa hình thái kinh tế

 hôị  bản chủ nghĩa  công sản chủ nghĩa tồn tại môṭ thời kỳ lịch sử có vai trò cải biến cách mạng. Tên gọi của

a)

Quá đô ̣ lên chủ nghĩa xã hôị .

b)

Chuyển giao quyền lực.

c)

Chuyển tiếp lên chủ nghĩa xã hôị .

d)

"Phòng chờ" của chủ nghĩa xã hôị .

33.

Xã hôị xã hôị chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của chính đảng nào?

a)

Đảng Xã hôị .

b)

Đảng Công sản.

c)

Đảng Dân chủ.

d)

Đảng Lao đông.

35.

Ai  người đưa ra  tưởng đôc̣

lập dân tôc̣ gắn liền với chủ nghĩa xã hội

a)

V.I. Lênin

b)

Đặng Tiểu Bình

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phạm Văn Đồng

36.

Nôị dung nào sau đây là môṭ hôị mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

Phát triển khoa học kĩ thuật

b)

Gia tăng phúc lợi xã hôị .

c)

Cải cách giáo dục.

d)

Nhân dân làm chủ.

37.

Đặc trưng cơ bản của thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị trong lĩnh vực kinh tế là?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Tập trung bao cấp.

d)

Nhiều thành phần.

38.

Thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

39.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị được Đảng ta nêu ra ở Đại hôị nào ?

a)

Đại hôị IV

b)

Đại hôị VI

c)

Đại hôị VII

d)

Đại hôị VIII

40.

Có mấy hình thức quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị ?

a)

Môṭ

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

41.

Hình thái kinh tế - xã hôị công sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng công sản ra đời và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hôị

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá đô ̣và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hôị

c)

Bắt đầu từ thời kỳ quá đô ̣và kết thúc khi xây dựng xong công sản chủ nghĩa

d)

Từ khi nhân dân giành được chính quyền và xây dựng xong chủ nghĩa xã hôị

42.

Đặc trưng của thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị là gì?

a)

Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hôị

b)

Xác lập chế đô ̣ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xác lập chế đô ̣ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Không còn khoảng cách giữa người giàu và nghèo

43.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị là?

a)

Đan xen giữa cái cũ và cái mới trên tất cả các lĩnh vực

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực

c)

Đấu tranh chống phong kiến trên tất cả các lĩnh vực

d)

Đan xen giữa giai cấp tư sản và các giai cấp, tầng lớp khác

44.

Khi phân tích thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị ai là người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập kinh nghiêṃ tổ chức quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông?

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph. Ănghen

c)

C. Lênin

d)

D. Hồ chí Minh

45.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá đô ̣lên chủ nghĩa xã hôị được bổ sung, phát triển năm 2011 xác đinh mấy phương hướng xây dựng đất nước trong thời kỳ quá đô ̣ở Viêṭ Nam?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

46.

Chủ nghĩa xã hôị có mấy đặc trưng?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

47.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hôị trên phương diêṇ phân phối là:

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao đông

c)

Làm theo năng lực, hưởng theo năng lưc

d)

Làm theo nhu cầu, hưởng theo nhu cầu

48.

Khái niêṃ Chủ nghĩa xã hôị được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

B. 2

b)

C. 3

c)

D. 4

d)

5

49.

Câu nói: "Giữa xã hôị tư bản chủ nghĩa và xã hôị công sản chủ nghĩa là môṭ thời kỳ cải biến từ xã hôị này sang xã hôị kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là môṭ thời kỳ quá đô ̣chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" là của ai?

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph. Ăng ghen

c)

C. V.I. Lênin

d)

D. F. Hêghen

50.

Dân chủ là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền lực của nhân dân lao động

c)

C. Là quyền tự do của mỗi người

d)

D. Là quyền tự quyết của mỗi dân tộc

51.

Phạm trù "Chế độ dân chủ" xuất hiện khi nào?

a)

A. khi có xã hội loài người

b)

B. Khi có nhà nước tư sản

c)

C. Khi có nhà nước

d)

D. Khi có nhà nước vô sản

52.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

A. Phạm trù chính trị, văn hóa. Lịch sử

b)

B. Phạm trù chính trị - xã hội

c)

C. Phạm trù tinh thần, tôn giáo

d)

D. Phạm trù kinh tế - xã hội

53.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào?

a)

A. Đường lối, chủ trương.

b)

B. Hiến pháp, pháp luật.

c)

C. Tuyền truyền, giáo dục.

d)

D. Tình cảm con người.

54.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Là nền dân chủ chung chung dựa trên nguyên tắc cung làm, cùng hưởng

b)

B. Là nền dân chủ chung chung, phi giai cấp, phi lịch sử, phi nhà nước

c)

C. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp tư sản và nhà nước tư sản.

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

55.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, Mặt trận tổ quốc, hội liên hiệp phụ nữ

b)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp công- nông- trí thức

56.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

57.

Điền từ còn thiếu vào ch̀ trống: "Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có… làm tròn bổn phận công dân" (HồChí Minh)

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Trình độ để

d)

Khả năng để

58.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lí mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền giáo dục

d)

Uy tín đạo đức cá nhân

59.

Khái niệm "Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa" do tổ chức nào sau đây nêu ra:

a)

Đảng Cộng sản Liên Xô

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Trung Quốc

d)

Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

60.

So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ triệt để nhất

61.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mọi người dân đều được làm những gì mình muốn và đúng pháp luật

b)

Quyền lợi thuộc về những người nghèo khổ, bần cùng trong xã hội

c)

Quyền lực thuộc về đông đảo nhân dân, đặc biệt là nhân dân lao động

d)

Quyền lực thuộc về toàn xã hội, không còn mang bản chất giai cấp

62.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: "Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ … đó quyết định" (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Nhà nước

63.

Chế độ xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ Xã hội chủ nghĩa

64.

Điền từ còn thiếu vào ch̀ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa coi chức năng.... là chức năng cơ bản nhất.

a)

Bạo lực, trấn áp

b)

Xây dựng, bảo vệ

c)

Phát triển kinh tế

d)

Nâng cao dân trí

65.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính xã hội

b)

Mang bản chất của giai cấp công nhân và các giai cấp đông đảo trong xã hội

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và cả dân tộc.

66.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà nước xã hội chủnghĩa với các nhà nước khác trong lịch sử là:

a)

Khác về bản chất

b)

Khác về chức năng

c)

Khác về nhiệm vụ

d)

Khác cách thức quản lý

67.

Kiểu nhà nước nào sau đây được V. Lênin gọi là nhà nước "nửa nhà nước"?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước vô sản

68.

Điền từ còn thiếu vào ch̀ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa mang tính nhân dân rộng rãi và tính... sâu sắc.

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Dân tộc

d)

Cộng đồng

69.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị của nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Các đoàn thể nhân dân

d)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

70.

Trong hệ thống xã hội, cơ cấu xã hội nào có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội - dân số

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

71.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

72.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

b)

Do họ có cùng chung một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

73.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Trình độ văn hóa xã hội đa dạng, phong phú

b)

Còn tồn tại kết cấu kinh tế nhiều thành phần

c)

Sự mong muốn của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Nguyện vọng chính đáng của nhân dân lao động.

74.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công- nông-trí thức?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng

d)

Văn hoá- xã hội

75.

Xét dưới góc độ chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do ?

a)

Do mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân.

b)

Do yêu cầu, mong muốn, và nguyện vọng của giai cấp nông dân

c)

Do yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức và Đảng cộng sản

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và trí thức.

76.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là?

a)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp cấp, tầng lớp

b)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích văn hoá cho các giai cấp cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích chính trị xã hội cho các giai cấp, tầng lớp

77.

Điền từ vào ch̀ trống: "Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đảm bảo?

a)

Tính quy luật phổ biến và mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam

b)

Yêu cầu khách quan của sự phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của Đảng và Nhà nước Việt Nam

d)

Sự quyết định đúng đắn của giai cấp công nhân, nông dân, trí thức

78.

Điền từ vào ch̀ trống: "Đội ngũ … là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc"?

a)

Công nhân

b)

Trí thức

c)

Doanh nhân

d)

Thanh niên

79.

Để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có bao nhiêu phương hướng?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

80.

Giữa tôn giáo và tín ngưỡng có điểm chung nào dưới đây:

a)

Người sáng lâp̣

b)

Kinh điển

c)

Niềm tin

d)

Điều luâṭ

81.

Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức công đồng người từ thấp đến cao, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

A.  Bô ̣ lạc - Thị tôc̣


–  Bô ̣ tôc̣


Dântôc̣

b)

A.  Bô ̣ tôc̣


-  Thị tôc̣


Bộlạc–Dântôc̣

c)

Thị tôc̣


–  ̣ lạc – Bô ̣ tôc̣


Dân tôc̣

d)

Dân tôc̣


-  Thị tôc̣


Bộlạc–Bộtôc̣

82.

Điền từ vào ch̀ trống: " Mọi …… chẳng qua là sự phản ánh hư ảo vào đầu óc con người của những lực lượng bên ngoài chi phối cuôc̣ sống hàng ngày của họ. Thông qua đó những lực lượng trần thế đã mang hình thức siêu trần thế"(Ph.Ăngghen).

a)

Nghê ̣thuâṭ.

b)

Tôn giáo.

c)

Triết học.

d)

Đạo đức.

83.

Ơ ̉ Viêṭ pháp nhân? Nam hiêṇ nay có bao nhiêu tôn giáo được công nhâṇ tư cách

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

84.

Đăc̣ trưng nào sau đây phản ánh địa bàn sinh tồn và phát triển của công đồng dân tôc̣ ?

a)

Công đồng về văn hóa.

b)

Công đồng về lãnh thổ.

c)

Công đồng về kinh tế.

d)

Công đồng về ngôn ngữ.

85.

Sự thành lâp̣ của Chính phủ nào sau đây phản ánh đúng tinh thần các dân tôc̣ được quyền tự quyết theo Cương lĩnh dân tôc̣ của Lênin?

a)

Quốc gia Viêṭ Nam năm 1949.

b)

Viêṭ Nam Dân chủ Công hòa năm 1945.

c)

Viêṭ Nam Công Hòa 1955.

d)

Đế quốc Viêṭ Nam năm 1945.

86.

Đây là dân tôc̣ có dân số đông thứ hai ở nước ta, họ sở hữu môṭ nền âm nhạc phong phú, nổi bâṭ nhất là hát Then và đàn Tính, nó góp măṭ trong tất cả những sinh hoạt văn hoá tinh thần và được coi như linh hồn nghê ̣thuâṭ của dân tôc̣ này?

a)

Tày.

b)

Thái.

c)

H'mông.

d)

Mường.

87.

Tôn giáo là môṭ phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Tôn giáo là sản phẩm của con người và lịch sử tự nhiên

b)

Tôn giáo tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và mất đi trong môṭ giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Tôn giáo phản ánh bản chất của chế đô ̣xã hôị

88.

Vì sao phải có quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau vai trò, tác đông của từng tôn giáo đối với đời sống xã hôị là không giống nhau

b)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau sự ra đời của tôn giáo là không giống nhau giữa các quốc gia dân tôc̣

c)

Vì tôn giáo tồn tại ở nhiều nước khác nhau nên các nước có quan điểm giải quyết vấn đề tôn giáo khác nhau

d)

Vì sự hình thành và phát triển của tôn giáo gắn liền với sự hình thành và phát triển của loài người

89.

Trong Chủ nghĩa xã hôị, tôn giáo vẫn còn tồn tại vì:

a)

Tôn giáo là vấn đề vĩnh viễn không mất đi

b)

Vai trò của tôn giáo với xã hôị

c)

Còn các nguyên nhân nảy sinh tôn giáo

d)

Tôn giáo phản ánh bản chất của CNXH

90.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển các dân tôc̣ là gì?

a)

Xu hướng phát triển nền văn hóa và tâm lý riêng của mỗi dân tôc̣

b)

Xu hướng tách ra để thành lâp̣ các công đồng dân tôc̣

c)

Xu hướng các dân tôc̣ mong muốn trao đổi với nhau để cùng phát triển

d)

Xu hướng phát triển kinh tế và tâm lý riêng của mỗi dân tôc̣

91.

. Dân tôc̣

theo nghĩa hẹp  công đồng người  đăc̣trung nao sau day


a)

Có chung lãnh thổ, ngôn nghữ chung và văn hóa truyền thống chung.

b)

Có sinh hoạt kinh tế chung, ngôn ngữ chung của công đồng và văn hóa có nét đặc thù.

c)

Có chung lãnh thổ, nhưng khác nhau về phương thức sản xuất kinh tế, ngôn ngữ và văn hóa.

d)

Có lãnh thổ chung, sinh hoạt kinh tế chung, nhưng khác nhau về lãnh tụ lãnh đạo.

92.

Trong các nôị dung của quyền dân tôc̣ tự quyết thì nôị dung nào được coi là cơ bản, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

93.

Hãy nêu những tính tất yếu của tôn giáo?

a)

Nhâṇ thức, tâm lý, kinh tế, chính trị xã hôị , văn học

b)

Nhâṇ thức, kinh tế, giáo dục, pháp luâṭ, văn học

c)

Nhâṇ thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, văn học

d)

 Nhâṇ

thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, hôị

học

94.

Trong môṭ quốc gia có nhiều dân tôc̣ như nước ta thì viêc̣ giải quyết các vấn đề nào được coi là có ý nghĩa cơ bản để các dân tôc̣ thực sự bình đẳng?

a)

Ưu tiên giúp đỡ tư liêụ sinh hoạt cho đồng bào dân tôc̣ thiểu số

b)

Kiên quyết chống biểu hiêṇ kì thị dân tôc̣

c)

Nâng cao trình đô ̣văn hóa cho đồng bào dân tôc̣ thiểu số

d)

Xóa bỏ dần sự chênh lêc̣ h về mọi mặt giữa các dân tôc̣ do lịch sử để lại

95.

Vì sao tôn giáo là môṭ phạm trù lịch sử?

a)

Vì tôn giáo ra đời và phát triển cùng với sự ra đời và phát triển của con người

b)

Vì tôn giáo chỉ ra đời, biến đổi và tồn tại trong môṭ lịch sử loài người giai đoạn nhất định

c)

Vì tôn giáo xuất hiêṇ rất sớm và nó ngày càng phát triển cùng với sự phát triển của loài người

d)

Vì tôn giáo phản ánh khát vọng của con người trong môṭ giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

96.

Viêc̣ nào xác định mê tín dị đoan và tín ngưỡng dựa vào những yếu tố?

a)

Dựa vào nghi lễ tiến hành của hành vi đó

b)

Dựa vào hâụ quả của hành vi đó

c)

Dựa vào nôị dung, quan niêṃ của hành vi đó

d)

Dựa vào cách thức tiến hành của hành vi đó

97.

Sự khác nhau cơ bản giữa công đồng dân tôc̣ là ở điểm nào?

a)

Khác nhau ở nơi cư trú

b)

Khác nhau về văn hóa, tâm lý

c)

Khác nhau ở mối quan hê ̣gắn bó về kinh tế giữa các thành viên

d)

Khác nhau ở tiếng nói và phong tục, tâp̣ quán và tín ngưỡng

98.

Ở phương Tây, nhân tố nào thúc đẩy sự hình thành dân tôc̣ ?

a)

Do sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Do sự hình thành tiếng nói và chữ viết riêng của mỗi dân tôc̣

c)

Do sự hình thành các vùng lãnh thổ riêng

d)

Do sự phát triển của văn hóa và tâm lý

99.

Ở phương Đông, sự phát triển của nhân tố nào hình thành nên dân tôc̣ ?

a)

Do sự phát triển về kinh tế của mỗi thời kỳ

b)

Do yêu cầu đoàn kết và đấu tranh chống thiên tai, xâm lược

c)

Do quá trình đồng hóa các bô ̣ tôc̣ phong kiến

d)

Do sự tư hữu về tư liêụ sản xuất của các cá nhân

100.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa các giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức?

a)

Do gia cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng 1 kẻ thù là giai cấp tử sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

101.

Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản có những kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản và từ các chế độ tiền tư bản

b)

Quá độ từ các chế độ tiền tư bản

c)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản

d)

Quá độ từ chủ nghĩa phong kiến và chế độ tư bản

102.

Bản chất của tốn giáo là:

a)

Sự phản ánh sai lầm về hiện thực khách quan

b)

Sự phản ánh siêu hình về hiện thực khách quan

c)

Sự phản ánh đúng đắn về hiện thực khách quan

d)

Sự phản ánh hoang đường về hiện thực khách quan

103.

chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức là do?

a)

Mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân

b)

Yêu cầu, mong muốn, và nguyện vọng của nông dân

c)

Yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và tri thức

104.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa các giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức là?

a)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích chính trị cho các giai cấp, tầng lớp

b)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp nhu cầu và lợi ích văn hóa cho các giai cấp, tầng lớp

d)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích xã hội cho các giai cấp , tầng lớp

105.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

106.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là

a)

Do trình độ phát triển cao của lực lượng sản xuất

b)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

c)

Do trình độ nhân thực của con người ngày càng hoàn thiện

d)

Do sự đa dạng về văn hóa, tín ngưỡng

107.

Xét về bản chất, Đảng Cộng sản là đảng của:

a)

Dân tộc

b)

Nông dân

c)

Toàn thể nhân dân lao động

d)

Giai cấp công nhân

108.

Xét về vị trí trong quan hê sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có đặc trưng cơ bản gì

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm số đông trong dân cư, không có tài sản, bị bóc lột nặng nề

c)

Không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê, bị bóc lột giá trị thặng dư

d)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

109.

Dân chủ là gì?

a)

Là trật tự xã hội

b)

Là quyền của con người

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền tự do của mỗi người

110.

Điền vào c: Nền dân chủ hội chủ nghĩa sở kính tế chế độ …….

(a)  

111.

Dân chủ là gì?

a)

Là trật tự xã hội

b)

Là quyền của con người

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền tự do của mỗi người

112.

Điền vào ch̀ trống: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kính tế là chế độ …….

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Sở hữu nhóm về tư liệu sản xuất chủ yếu

113.

Biểu hiện tính cách mạng triệt để của giai cấp công nhân là

a)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Là giai cấp thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu

d)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

114.

Nhân tố chủ quan quyết định để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và tri thức

b)

Có sự lãnh đạo của chính Đảng của mình - Đảng cộng sản

c)

Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới

d)

Có sự ủng hộ của giai cấp công nhân thế giới

115.

V. Lênin sử dụng hình ảnh "Những cơn đau đẻ kéo dài" để nói về:

a)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

Cuộc cách mạng XHCN

c)

Sự nghèo đói ở Đông Âu

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

116.

Theo C.Mác: Làm theo năng lực, hướng theo nhu cầu là nguyên tắc phân phối của xã hội nào ?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

117.

Nôi dung Cương lĩnh dân tộc của V. Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và đoàn kết công nhân thế giới

b)

Các dân tộc được quyền đoàn kết, các dân tộc được quyền bình đẳng và liên hiệp công nhân tấ

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân các dân tộc lại

d)

  Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc đường quyền tự quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc lại