wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học quản lý 1

Total questions: 224

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin truyền đến

CPU để xử lý có thể

được truyền:

a)

A. Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ

b)

B. Chỉ từ bộ vào

c)

C. Từ bộ vào hoặc từ bộ CU

d)

D. Từ bộ ALU

2.

Cấu trúc của MTĐT bao

gồm các bộ phận chính

sau:

a)

A. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ

điều khiển

b)

khiển B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học,

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học,

Bộ điều khiển C. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic,

Bộ điều khiển

d)

D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học,

Bộ điều khiển, Bộ xuất

3.

Ngày nay mã UNICODE

được

s

dụng rộng rãi vì:

a)

A. Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã

chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất

cả các ngôn ng

ữ khác nhau trên thế giới.

b)

B. Là bộ mã mới được xây dựng.

c)

C. Cung cấp các phông ch

ữ đẹp.

d)

D. Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tô chức phi lợi nhuận tập

hợp bởi một số công ty, trong đó có cả nh

ững công ty đa quốc gia

không lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...

4.

Phát biểu nào sau là đúng

nhất:

a)

A. Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của mtđt

b)

Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử. B. Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt

động của hệ máy tính điện

tử.

c)

C. Phần mềm ứng

dụng là các chương trình tiện ích ph

c

v

ụ các

nhu cầu của người

s

dụng.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

5.

Phần cứng của máy tính bao

gồm:c

a)

A. Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện

tử.

b)

B. Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của

máy tính

c)

C. Thông tin và

dữ liệu của người dùng

d)

D. Các loại hệ điều hành

6.

Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài

trong:

a)

A. Các đĩa từ

b)

B. Bộ nhớ RAM

c)

C. Bộ nhớ ROM

d)

D. Bộ nhớ ROM và RAM

7.

Bộ nhớ RAM có thể:

a)

A. Ghi và đọc thông tin

b)

B. Chỉ ghi thông tin

c)

C. Chỉ đọc thông tin

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.

8.

Chức năng của bộ xử lý trung

tâm (CPU) là:

a)

A. Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính

b)

B. Nhập thông tin cho máy tính

c)

C. Thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

9.

Trong máy tính, các phép

toán số học được thực

hiện bởi:

a)

A. Bộ số học và logic ALU

b)

B. Bộ điều khiển CU

c)

C. Các thiết bị ngoại vi

d)

D. Bộ nhớ

10.

Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa

cứng) là:

a)

A. Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

B. Thiết bị xuất thông tin

c)

C. Thiết bị nhập thông tin

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.

11.

BIT là gì?

a)

A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

B. Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1

c)

C. Là một đơn vị đo thông tin

d)

D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

12.

Hệ đếm Hexa là hệ đếm:

a)

A. Thập lục phân

b)

B. Thập phân

c)

C. Bát phân

d)

D. Nhị phân

13.

Phần mềm là:

a)

A. Chương trình và dữ liệu

b)

B. Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.

c)

C. Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu

d)

D. Thông tin kết quả trên màn hình.

14.

Phần mềm nào sau đây là hệ

điều hành:

a)

A. Microsoft Windows

b)

B. MicroSoft Office

c)

C. MicroSoft File Manager

d)

D. Internet Explorer

15.

Ngôn ngữ lập trình nào

sau đây không có

chương trình dịch:

a)

A. Ngôn ngữ máy

b)

B. Hợp ngữ

c)

C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

d)

D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao

16.

Phát biểu nào sau đây là

chính xác nhất:

a)

A. Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất,

lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các

phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử.

b)

B. Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy

tính điện tử;

c)

C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng

máy tính điện tử.

d)

D. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

17.

Hãy chọn phương án đúng

nhất: Thông tin là:

a)

A. Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở

người nhận

b)

B. Văn bản và số liệu

c)

C. Hình ảnh và âm thanh

d)

D. Tin tức, thông báo thu nhận được.

18.

Độ dài của 1 Kilobyte bằng:

a)

A. 1024 Byte

b)

B. 1000 Byte

c)

1024K

d)

D. 10KB

19.

Trong tin học, dữ liệu trong

máy tính điện tử được lưu

trữ dưới dạng:

a)

A. Dãy nhị phân

b)

B. Dãy số thập phân

c)

C. Dãy số thập lục phân

d)

D. Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường

20.

Chỉ ra đơn vị đo thông tin

nhỏ nhất trong các đơn vị

đo sau:

a)

A. KB

b)

B. GB

c)

C. MB

d)

D. TB

21.

Thiết bị nào sau đây không

phải thiết bị đầu vào:

a)

A. Màn hình (Display/Monitor)

b)

B. Chuột (Mouse)

c)

C. Máy quét hình (Scanner)

d)

D. Bàn phím (Keyboard)

22.

Dữ liệu trong ROM

a)

A. Không bị mất đi khi mất điện

b)

B. Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp

thông thường

c)

C. Bị mất đi khi mất điện

d)

D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

23.

Dữ liệu trong RAM

a)

A. Sẽ bị mất khi mất điện

b)

B. Không bị mất khi mất điện

c)

C. Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng

d)

D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

24.

Thiết bị nào không phải

thuộc về bộ ra của

MTĐT:

a)

A. Máy quét (Scan)

b)

B. Màn hình

c)

C. Máy in

d)

D. Máy chiếu

25.

Bộ nhớ ngoài của máy

tính điện tử thường bao

gồm:

a)

A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.

b)

B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.

c)

C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.

d)

D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB

26.

1 byte bằng:

a)

A. 8 bit

b)

B. 16 bit

c)

C. 2 bit (0 và 1)

d)

D. 32 bit

27.

Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn

ngữ bậc thấp

a)

A. Assembly

b)

B. Pascal

c)

C. C/C++

d)

D. Java

28.

Hệ nhị phân là:

a)

A. Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo

một quy tắc biểu diễn nhất định

b)

B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số

bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định

c)

C. Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các

số đứng sau gấp 10 lần giá trị số đứng trước nó.

d)

D. Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất

cả các vị trí mà nó biểu diễn.

29.

Kí tự chữ cái được biểu diễn

trong máy tính:

a)

A. Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).

b)

B. Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.

c)

C. Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số

nguyên tùy ý.

d)

D. Thông qua việc biến đôi chúng thành các

con số thực.

30.

Hình chữ nhật trong sơ

đồ khối là để biểu diễn:

a)

A. Khối tính toán

b)

B. Khối điều kiện

c)

C. Khối vào ra

d)

D. Khối bắt đầu

31.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của

máy tính

b)

B. ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và

logic

c)

C. Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông

tin trong máy tính

d)

D. CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ

nhớ

32.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU.

b)

B. RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được

xử lý

c)

C. CPU là bộ xử lý trung tâm, có chức năng điều khiển và xử lý

thông tin.

d)

D. Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này

không bị mất đi khi tắt máy.

33.

Phát biểu nào sau đây là

đúng:

a)

A. Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra

điều kiện.

b)

kiện. B. Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật

toán.

c)

C. Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép

xử lý

d)

D. Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất

thông tin kết quả.

34.

Trong các đẳng thức sau,

có bao nhiêu đẳng thức

sai:

(79825)16=(497703)10,

(101101001)2 = (361)10,

(21310)8=(22C8)16,

(71365)8=(29429)10

a)

A. 1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong các đẳng thức sau,

có bao nhiêu đẳng thức

đúng:

(1101100)2=(154)8,

(734)8=(111011100)2,

(10111)2=(17)16,

(97)16=(10010111)2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Ngôn ngữ lập trình nào

sau đây không phụ thuộc

vào một loại máy tính cụ

thể nào:

a)

A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

B. Hợp ngữ

c)

C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

d)

D. Ngôn ngữ máy

37.

Số AF5616 khi chuyển sang

cơ số 2 là số:

a)

A. 1010111101010110

b)

B. 1010101101010110

c)

C. 1010011101010110

d)

D. 1011111101010110

38.

Số 1111111102 chuyển

sang hệ cơ số 10 là số:

a)

A. 510

b)

B. 512

c)

C. 614

d)

D. 256

39.

Số 75610 chuyển sang hệ cơ

số 2 là số

a)

A. 1011110100

b)

B. 1001110100

c)

C. 1100110110

d)

D. 1000111010

40.

Giá trị ABC

1

6

trong hệ đếm

thập

l

c phân (hệ đếm 16)

bằng giá trị nào sau đây

trong hệ đếm thập phân

(hệ đếm 10):

a)

A. 2748

b)

B. 2750

c)

C. 2752

d)

D. 2746

41.

Cho một thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập các

số N,

a

1

,

a

2

, ..., aN

Bước 2: T=0, i=1

Bước 3: Nếu

a

i<4 thì T=

T-ai

Bước 5: Nếu i<=N

quay trở lại bước 3.

Bước 4: i:=i+1

Bước 6: In giá trị

T

Nếu khi thực hiện thuật

toán, ta nhập lần lượt N,

a

1

,

a

2

,

a

3

là 3, 3, 2,

5 thì kết quả

kết xuất là:

a)

A. -5

b)

B. -3

c)

C. -8

d)

D. -2

42.

Cho một thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập các

số N, a1

, a2

, ..., aN

Bước 2: S=0, i=1

Bước 3: Nếu ai<4 thì S=

S+ai

Bước 4: i:=i+1

Bước 5: Nếu i<N

quay trở lại bước 3

Bước 6: In giá trị

S

Nếu khi thực hiện thuật

toán, ta nhập lần lượt N, a1,

a2, a3

là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa

kết xuất là:

a)

A.3

b)

B. 10

c)

C.9

d)

D. 13

43.

Cho thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập số nguyên

dương N và các số A1

,

A2,...., AN;

Bước 2: i= 1; sum=0;

Bước 3: Nếu i>N thì in ra

giá trị sum và kết thúc;

Bước 4: Nếu Ai>0

thì sum= sum+Ai ;

Bước 5: i = i+1 và

quay lại bước 3

Nếu khi thực hiện thuật

toán, ta nhập 4, -9,

5,15,-5 thì kết qủa kết

a)

A. 20

b)

B.5

c)

C. 15

d)

D. 10

44.

Cho một thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập a1

, a2

, ..., an và

n

Bước 2: S=0, i=1

Bước 3: Nếu ai<4 thì S=

S+ai

Bước 4: i:=i+1

Bước 5: Nếu i<=n

quay trở lại bước 3

Bước 6: In giá trị S

Nếu khi thực hiện thuật

toán, ta nhập lần lượt a1, a2,

a3

là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết

qủa kết xuất là:

a)

5

b)

3

c)

8

d)

2

45.

Cho thuật toán như sau:

Bước 1: Vào a, b, c

Bước 2: cho a:=b; b:=c;

c:=a

Bước 3: In: a, b,c

Bước 4: Kết thúc.

Nếu khi ta thực hiện thuật

toán, ta nhập các giá trị

tương ứng a, b, c là 4, 5, 6

thì kết quả in sẽ là:

a)

A. 5, 6,5

b)

B. 5, 5,6

c)

C. 6, 6,5

d)

D. 6, 5,6

46.

Trong Windows, để thiết lập

các tham số hệ thống (bàn

phím, chuột, màn hình,

phông chữ,...), chọn:

a)

A. Start → Kích đúp Control panel

b)

B. Chọn Computer → Kích đúp Control panel

c)

C. Start→All Programs→Kích Control panel

d)

D. Kích chuột phải → Kích Control panel

47.

Sau đây là một số

hướng dẫn trong môi

trường Windows 7.

Hướng dẫn sai là:

a)

A. Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp

DS.doc

b)

B. Kích Start→All

Progams→Accessories→Windows Explorer

c)

C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete

d)

D. Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open

48.

Trong cửa sô Windows

Explorer, lần lượt thực hiện

các thao tác như sau: Mở

C:\, Kích chuột vào TH.doc,

bấm phím Enter. Phát biểu

nào sau đây chính xác nhất:

a)

A. Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.

b)

B. Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc

c)

C. Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc

d)

D. Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc

49.

Tại cửa sô Windows

Explorer, trong thư mục

DHTM, lần lượt thực hiện

các thao tác như sau: Bấm

tô hợp phím Ctrl+A, ấn

đồng thời hai phím Ctrl+C.

Mở thư mục BAO, ấn đồng

thời hai phím Ctrl+V. Phát

biểu nào chính

xác nhất:

a)

A. Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM

sang BAO.

b)

B. Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng

trong DHTM sang BAO

c)

C. Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục

trong DHTM sang BAO

d)

D. Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp

trong DHTM sang BAO

50.

Hệ điều hành chạy trên

máy tính có nhiệm vụ:

a)

A. Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính

b)

B. Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng

c)

C. Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh

d)

D. Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội

51.

Để chạy một chương

trình ứng dụng trong

Windows, người sử dụng

có thể:

a)

A. Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và

chọn Open

b)

B. Kích đúp vào biểu tượng của chương trình

trên màn hình

c)

C. Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn

phím Enter

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

52.

Trong môi trường

Windows, người sử

dụng có thể thực hiện

cùng lúc:

a)

A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

b)

B. Chỉ thực hiện một chương trình

c)

C. Chỉ thực hiện hai chương trình

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

53.

Để di chuyển cửa sô (khi

kích thước cửa số không

đạt cực đại), trên thanh

tiêu đề, người sử dụng

dùng thao tác chuột:

a)

A. Kéo thả chuột

b)

B. Kích chuột

c)

C. Kích đúp chuột

d)

D. Trỏ chuột

54.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.

b)

B.

Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create

Shortcut

c)

C. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn

lệnh Copy

d)

D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn

lệnh Cut.

55.

Nhóm các ký tự nào sau

đây không được sử dụng

để đặt tên cho thư mục

hoặc cho tệp:

a)

A. *, /, \, “, :, <, >, ?, |

b)

B. @, $, %,#, !, +, _, {, }

c)

C. -, (, ), &, ^, [, ], ;

d)

D. Tất cả các phương án còn lại trên.

56.

Để chọn các đối tượng nằm

không liền kề nhau, ta kích

chuột chọn từng đối tượng

đồng thời bấm giữ phím:

a)

A. Ctrl

b)

B. Shift

c)

C. Enter

d)

D. Alt

57.

Trong Windows 7, để xóa

tệp hoặc thư mục được

chọn, ta thực hiện:

a)

A. Ấn phím Delete

b)

B. Kích chuột phải → Delete

c)

C. Organize → Delete

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

58.

Để chạy một chương

trình ứng dụng trong

Windows 7, bạn làm thế

nào?

a)

A. Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên

chương trình

b)

B. Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp

vào tên chương trình

c)

C. Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn

hình nền.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

59.

Để thay đôi thời gian trong

máy tính ta có thể chọn:

a)

A. Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel

b)

B. Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.

c)

C. Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

60.

Hệ điều hành Windows

a)

A. Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa

b)

B. Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh

c)

C. Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

61.

Trong hệ điều hành

Windows 7, để tạo thư mục

VD tại thư mục gốc ô đĩa

C:, chọn phương án nào sau

đây:

a)

A. Kích đúp Computer→Kích đúp ô

C:→File→New→Folder→Gõ VD↵

b)

B. Kích đúp

Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD↵

c)

C.

Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ

VD↵

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

62.

Trong Windows, chương

trình tô chức và quản lí ô

đĩa, các tệp và thư mục trên

bộ nhớ ngoài, đó là:

a)

A. Windows Explorer

b)

B. Control File

c)

C. Your Computer

d)

D. Task Manager

63.

Trong Windows 7, để thoát

khỏi một chương trình ứng

dụng:

a)

A. Alt+F4

b)

B. Shift+F4

c)

C. Ctrl+F4

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

64.

Trong Windows 7, để xoá

một đối tượng trên

Desktop:

a)

A. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào

Recycle Bin

b)

B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím

Delete → Yes

c)

C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete

→ Yes

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

65.

Trong Windows, để chọn

nhóm các đối tượng liền kề

nhau:

a)

A. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột

ở đối tượng cuối nhóm.

b)

B. Thực đơn Edit → Select All

c)

C. Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.

d)

D.

Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở

đối tượng cuối nhóm.

66.

Để tạo thư mục trong hệ

điều hành Windows 7, ta

có thể chọn:

a)

A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ

b)

B. File→New→New & Folder

c)

C. File→New folder

d)

D. Organize→New folder

67.

Để di chuyển tệp hoặc thư

mục đã chọn, trong hệ điều

hành Windows 7, phương án

nào sau đây là sai:

a)

A. File → Cut

b)

B. Edit → Move to folder

c)

C. Edit → Cut

d)

D. Organize → Cut

68.

Để thu nhỏ tất cả các cửa sô

đang mở, trừ cửa sô đang

sử dụng, ấn đồng thời hai

phím:

a)

A. Win+Home

b)

B. Win+P

c)

C. Win+O

d)

D. Win+M

69.

Sắp xếp kiểu so le các cửa

sô trên màn hình: Kích

chuột phải vào thanh công

việc (Taskbar), sau đó chọn:

a)

A. Cascade windows

b)

B. Show windows stacked

c)

C. Show windows side by side

d)

D. Show the desktop

70.

Trong hệ điều hành

Windows, để đôi tên tệp tin

hoặc thư mục đã chọn,

người sử dụng có thể:

a)

A. Organize → Rename

b)

B. File → Rename

c)

C. Ấn phím F2

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

71.

Trong Windows 7, để sắp

xếp các đối tượng trong

thư mục:

a)

A. View → Sort by

b)

B. File → Sort by

c)

C. Organize → Sort by

d)

D. Edit → Sort by

72.

Trong Windows 7, chọn máy

chiếu trong chế độ hiển thị

trình chiếu, ta ấn đồng thời 2

phím:

a)

A. Win+P

b)

B. Win+L

c)

C. Win+M

d)

D. Win+G

73.

Trong Window 7, để di

chuyển cửa sô hiện thời (khi

kích thước cửa số không đạt

cực đại), ta ấn đồng thời 2

phím:

a)

A. Win+ → (dấu mũi tên sang trái)

b)

B. Win+

c)

C. Win+

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

74.

Để xóa hẳn đối tượng trên

bộ nhớ ngoài trong

WINDOWS ta phải:

a)

A. Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác

nhận Yes.

b)

B. Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.

c)

C. Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.

d)

D. Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.

75.

Trong hệ điều hành

Windows 7, để sao chép tất

cả các đối tượng trong thư

mục phương án nào sau đây

sai:

a)

A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  nhấn

Ctrl+A  nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  File Paste

b)

B. Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép 

Organize → Select all nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  nhấn

Ctrl+V

c)

C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→

Select all →Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste

d)

D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A →

Ctrl+C Mở thư mục đích→ Edit Paste

76.

Trong Windows 7, lựa

chọn nào sau đây

không tạo được đường

tắt:

a)

A. Edit  Send to  Desktop (create shortcut)

b)

B. File  New  Shortcut

c)

C. File  Send to  Desktop (create shortcut)

d)

D. File  Create Shortcut

77.

Trong Windows 7, thu nhỏ

tất cả các cửa sô đang mở,

ấn đồng thời hai phím:

a)

A. Win+M

b)

B. Win+K

c)

C. Win+L

d)

D. Win+P

78.

Thao tác nào sau đây

tương đương với thao tác

kích chuột vào nút Start:

a)

A. Nhấn phím Windows trên bàn phím

b)

B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S

c)

C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

79.

Trong hệ điều hành

Windows, để mở một thư

mục:

a)

A. Kích đúp chuột vào thư mục

b)

B. Kích chuột vào thư mục

c)

C. Kích đúp phải chuột vào thư mục

d)

D. Kích phải chuột vào thư mục

80.

Trong hệ điều hành

Windows 7, sao chép tệp

hoặc thư mục đã chọn,

phương án nào sau đây là

sai:

a)

A. File  Copy

b)

B. Edit  Copy

c)

C. Edit  Copy to folder

d)

D. Organize  Copy

81.

Trong hệ điều hành Windows

7, để đặt thuộc

B.

tính chỉ đọc (Read-only)

của đối tượng, chọn

phương án nào sau đây:

a)

Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng

cần đặt thuộc tính → Organize → Properties

b)

Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng

cần đặt thuộc tính → Edit → Properties

c)

Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng

cần đặt thuộc tính →View → Properties

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

82.

Trong Windows, muốn

khôi phục lại đối tượng

trong Recycle Bin, thực

hiện thao tác:

a)

A. Chọn đối tượng → File → Restore

b)

B. Chọn đối tượng → File → Send To Restore

c)

C. Chọn đối tượng → File → Restore All File

d)

D. Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore

83.

Trong Windows 7, để đặt

thuộc tính ẩn (Hidden)

cho tệp, thư mục được

chọn, ta sử dụng phương

án nào sau đây:

a)

A. file → Properties → General → ...

b)

B. file → Properties → Compati → ...

c)

C. file → Properties → Security → ...

d)

D. Tất cả các phương án đều sai

84.

Trong hệ điều hành

Windows 7, để xem thông

tin của đối tương, phương án

nào sau đây là đúng nhất:

a)

A. Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties

b)

B. Chọn đối tượng cần xem → file → Properties

c)

C. Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

85.

Trong Windows 7, để nhìn

thấy đối tượng bị ẩn trong

thư mục:

a)

A. ToolsFolder options View  Show hidden files, folder, and drivers

 OK

b)

B. ToolsFolder and search optionsView Show hidden files and

folderOK

c)

C. OrganizeFolder options View  Show hidden files and

folder  OK

d)

D. OrganizeFolder and search optionsViewShow

hidden files and folderOK

86.

Muốn thoát khỏi Word 2010,

ta thực hiện:

a)

A. FileExit

b)

B. EditExit

c)

C. ViewExit

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

87.

Để lưu tệp vào đĩa trong

Word 2010, phương án nào

sau đây sai:

a)

A. Chọn FileSave All

b)

B. Chọn File  Save As

c)

C. Bấm tô hợp phím Ctrl +S

d)

D. Chọn File  Save

88.

Để di chuyển một khối

văn bản đã chọn đến vị trí

mới, dùng tô hợp phím

nào

a)

A. Ctrl +C

b)

B. Ctrl + N

c)

C. Ctrl +U

d)

D. Ctrl + X

89.

Trong Word 2010, để

lưu văn bản lần thứ

nhất:

a)

A. File Save As

b)

B. FileSave

c)

C. Ấn phím F12

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

90.

Trong Word 2010, để chèn

thêm một cột mới vào phía

bên trái vị trí con trỏ đang

đứng của bảng thì nhấn

chuột vào đâu trong nhóm

Row & Column của thực

đơn Layout?

a)

A. Insert Left

b)

B. Insert Right

c)

C. Insert Above

d)

D. Insert Below

91.

Trong Word 2010 để căn lề

đều hai bên cho một đoạn

văn bản, đặt con trỏ tại đoạn

đó, sau đó thực hiện:

a)

A. Nhấn tô hợp phím Ctrl+J

b)

B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +L

c)

C. Nhấn tô hợp phím Ctrl +R

d)

D. Nhấn tô hợp phím Ctrl+E

92.

Trong MS WORD chuỗi

thao tác: Page Layout

Page Borders trong nhóm

Page background dùng để

a)

A. Mở hộp thoại và tạo đường viền, tô màu nền cho đoạn văn bản

b)

B. Mở hộp thoại và tạo đường viền cho tất cả các trang văn bản

c)

C. Mở hộp thoại và tô màu nền cho trang văn bản

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

93.

Trong MS Word, muốn

mở một tệp văn bản mới,

ta thực hiện:

a)

A. HomeOpen

b)

B. FileOpen

c)

C. HomeNew

d)

D. FileNew

94.

Trong MS WORD, để xem

văn bản trước khi in ta thực

hiện:

a)

A. File  Print

b)

B. File  Page Setup

c)

C. File Print Preview

d)

D. View  Print

95.

Biểu tượng có chức

năng:

a)

A. Cắt đoạn văn bản đã chọn

b)

B. Khôi phục đoạn văn bản đã chọn

c)

C. Copy đoạn văn bản đã chọn

d)

D. Dán đoạn văn bản đã copy.

96.

Trong Word 2010, để tạo

danh sách đầu đoạn

(Bullets), ta thực hiện:

a)

A. Home  Bullets trong nhóm Paragraph

b)

B. Home Numbering trong nhóm Paragraph

c)

C. Home  Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph

d)

D. Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph

97.

Trong MS WORD, chỉ đóng

tệp văn bản hiện thời ta

chọn:

a)

A. File  Close

b)

B. File  Quit

c)

C. File  Exit

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

98.

Trong MS WORD, ấn đồng

thời hai phím Alt + F4

tương đương với thao tác

nào?

a)

A. File  Exit

b)

B. File  Quit

c)

C. File  Close

d)

D. FileOut

99.

Trong Microsoft Word,

để bôi đen toàn bộ văn

bản hiện hành, ta thực

hiện

a)

A. Nhấn tô hợp phím Ctrl +A

b)

B. Nhấn tô hợp phím Shift +A

c)

C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Shift +A

d)

D. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Alt +A

100.

Tô hợp phím nào được

dùng để định dạng

phông chữ có dạng in

nghiêng

a)

A. Ctrl +I

b)

B. Ctrl +B

c)

C. Ctrl +U

d)

D. Ctrl +N

101.

Tô hợp phím Ctrl + “ =” có

chức năng gì?

a)

A. Bật tắt chế độ chỉ số trên

b)

B. Bật tắt chế độ chỉ số dưới

c)

C. Bật tắt chế độ chữ in đậm

d)

D. Bật tắt chế độ chữ gạch chân

102.

Để khởi động Microsoft

Word 2010, ta thực hiện

a)

A. Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop

b)

B. Start All Programs Microsoft office  Microsoft Word 2010

c)

C. Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

103.

Thực đơn lệnh nào (thẻ nào)

cho phép người dùng thực

hiện chèn các đối tượng vào

tệp văn bản

a)

A. File

b)

B. Home

c)

C. Page Layout

d)

C. Page Layout

D. Insert

104.

Biểu tượng có chức năng

a)

A. Mở một tệp mới

b)

B. Mở một tệp văn bản đã có có

c)

C. Mở một văn bản mẫu

d)

D. Lưu một tệp văn bản

105.

Các tệp văn bản Microsoft

Word có phần mở rộng là?

a)

A. Xls

b)

B. Xlsx

c)

C. Txt

d)

D. docx

106.

Để dóng thẳng đoạn văn

bản đã chọn, thực hiện:

a)

A. Home Kích vào nút dưới góc phải nhóm Paragraph

b)

B. Home Kích chuột chọn Format

c)

C. Kích chuột phải chọn Format

d)

D. Home  Kích chuột chọn AlignmentD. Home  Kích chuột chọn Alignment

107.

Muốn tạo một bảng gồm 4

dòng và 3 cột, trước khi lựa

chọn số hàng và số cột, cần

thực hiện:

a)

A. Insert  Table trong nhóm Tables Insert Table

b)

B. Insert Insert Table

c)

C. Insert  Insert  Table

d)

D. Insert  Table

108.

Trong Word 2010, hiệu

chỉnh bảng, để tách một ô

được chọn thành nhiều ô

ta thực hiện:

a)

Trong Word 2010, hiệu

chỉnh bảng, để tách một ô

được chọn thành nhiều ô

ta thực hiện:

b)

B. Page Layout Split Cells trong nhóm Merge

c)

C. Layout Table trong nhóm Merge  Split Cells

d)

D. Page Layout Table trong nhóm Merge  Split Cells

109.

Khi soạn thảo muốn

chèn một ký hiệu vào

văn bản ta thực hiện:

a)

A. Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols

b)

B. Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols

c)

C. Insert → More Symbols trong nhóm Symbols

d)

D. Không có phương án nào đúng

110.

Để đưa một tệp dạng ảnh

vào văn bản trong Word

2010, ta thực hiện:

a)

A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations

b)

B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations

c)

C. Insert→Picture trong nhóm File

d)

D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations

111.

Để tạo chữ nghệ thuật

trong Microsoft Word ta

làm như sau:

a)

A. Insert → WordArt trong nhóm Text

b)

B. Insert → WordArt trong nhóm Illustrations

c)

C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text

d)

D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations

112.

Trong Word 2010, để định

dạng font cho các ký tự

được chọn, có thể làm như

sau:

a)

A. Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font

b)

B. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font

c)

C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

113.

Trong Word 2010, thao

tác Shift + Enter có chức

năng gì?

a)

A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.

b)

B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

C. Xuống một trang màn hình

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

114.

Trong Word 2010,

muốn xác định khoảng

cách giữa các dòng:

a)

A. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph

b)

B. Home → Paragraph trong nhóm Paragraph

c)

C. Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph

d)

D. Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph

115.

Trong Word 2010, để mở

hộp hội thoại định dạng

font (phông) chữ, ta thực

hiện:

a)

A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F

b)

B. Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font

c)

C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

116.

Trong Word 2010, để

soạn thảo công thức

toán học, ta chọn:

a)

A. Insert→Object trong nhóm Text

b)

B. Insert→Object trong nhóm Symbols

c)

C. Insert→Equation trong nhóm Text

d)

D. Insert→Equation trong nhóm Symbols

117.

Trong Word 2010, để đánh số

trang tự động:

a)

A. Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer

b)

B. Insert → Page Number trong nhóm Pages

c)

C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer

d)

D. View→ Page Number trong nhóm Pages

118.

Trong Word 2010, để chèn

đầu trang, ta thực hiện:

a)

A. Insert → Header trong nhóm Header & Footer

b)

B. Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer

c)

C. View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer

d)

D. File → Header and Footer

119.

Trong Word 2010, để tạo

khung và tô màu nền cho

một đoạn văn bản, sau khi

đánh dấu đoạn văn bản đó ta

thực hiện:

a)

A. Page Layout  Page Borders trong nhóm Page Background.

b)

B. Page Layout  Page Borders trong nhóm Page Setup.

c)

C. Page Layout  Page Background  Border anh Sharding.

d)

D. Page Layout  Page Setup  Border anh Sharding...

120.

Trong MS WORD, để

thay đôi lề cho các

trang văn bản, ta thực

hiện

a)

A. Page Layout  Margins trong nhóm Page Setup  Custom Margin...

b)

B. Page Layout  Margins trong nhóm Page Background  Custom

Margin...

c)

C. Page Layout  Paragraph  Margins  Custom Margin...

d)

D. Home  Paragraph  Margins  Custom Margin...

121.

Thao tác nào sau đây,

không thực hiện xóa

đoạn văn bản đã bôi đen?

a)

A. Nhấn tô hợp phím Ctrl + K

b)

B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +X

c)

C. Nhấn phím Delete trên bản phím

d)

D. Home Clipboard  Cut

122.

Trong Word 2010, muốn tạo

ký tự lớn đầu dòng của đoạn

văn sau khi đã bôi đen đoạn

văn bản, ta thực hiện:

a)

A. Insert  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.

b)

B. Format  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon

c)

C. PageLayout  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon

d)

D. Home  Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon

123.

Trong Word 2010, sau khi

chọn khối văn bản muốn

trình bày khối đó theo dạng

Column, ta thực hiện:

a)

A. PageLayout  Columns trong nhóm PageSetup

b)

B. View  Columns trong nhóm PageSetup

c)

C. Insert  Columns trong nhóm PageSetup

d)

D.HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph.

124.

Trong Word 2010 (cửa sô

đang ở chế độ cực đại), sau

khi chọn đoạn văn bản,

muốn thay đôi style cho

đoạn văn bản, ta thực hiện:

a)

A. Home chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon

b)

B. Home Format  Paragraph

c)

C. Home Format  Paragraph Style

d)

D. Home Format  Style

125.

Trong Word 2010, để thực

hiện thiết kế trang in, ta

thực hiện:

a)

A. File chọn Page Setup...

b)

B. File chọn Print

c)

C. Nhấn chọn vào biểu tượng Print and Preview trên thanh công

cụ.

d)

D. Page Layout chọn nhóm Page Setup...

126.

Để gõ tiếng Việt, không thể

dùng kiểu gõ nào

a)

A. VIE

b)

B. VNI

c)

C. VIRQ

d)

D. TELEX

127.

Để thay đôi đơn vị đo

của thước tính trong

Word 2010, ta chọn:

a)

A. File→Options→Advanced

b)

B. Organize→Option→General

c)

C. Tools→Option→General

d)

D. Tools→Option→View

128.

Trong Word 2010, đánh ghi

chú ở chân trang, ta ấn

đồng thời 3 phím:

a)

A. Ctrl + Alt + F

b)

B. Ctrl + Alt + L

c)

C. Ctrl +Alt + N

d)

D. Ctrl + Alt + P

129.

Trong Word 2010, Sau khi

chọn các hàng rồi thực

hiện các thao tác chèn

thêm hàng vào một bảng,

có bao nhiêu hàng mới

được chèn thêm?

a)

A. Bằng số hàng đã được chọn

b)

B. 1 hàng

c)

C. 2 hàng

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

130.

xTrong Word 2010, trong

một bảng, giả sử tại ô A10

có giá trị là 5, A11 có giá

trị là 6, A12 có giá trị là 7,

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.

131.

Trong Word 2010, để

khôi phục đoạn văn bản

vừa xóa, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn tô hợp phím Alt + Backspace

b)

B. Nhấn tô hợp phím Shift + Z

c)

C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Backspacce

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

132.

Thao tác: File  New

trong Word 2010 có thể

dùng để:

a)

A. Mở một tệp mẫu văn bản

b)

B. Mở một tệp văn bản đã có

c)

C. Lưu một tệp văn bản mới

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

133.

Trong Word 2010, để

thiết lập các lề cho

trang in, ta thực hiện:

a)

A. File  Print Preview Custom Margin

b)

B. File  Page Setup  Custom Margin

c)

C. Page Layout  Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print

Preview

d)

D. Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm

Page Setup

134.

Đối tượng nào cho phép

soạn thảo văn bản, chèn hình

ảnh, đồ thị nhưng được xử lý

như một phần độc lập với

tệp văn bản hiện hành?

a)

A. Text Box

b)

B. Word Art

c)

C. Picture

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

135.

1 3x +1

Để soạn thảo biểu thức:

∫x +1dx trong

0

Microsoft Word 2010

cần chèn bao nhiêu hàm

số từ thanh công thức

toán?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

136.

Trong Excel, thông báo

#N/A dùng để báo lỗi:

a)

A. Không dò tìm thấy giá trị dò tìm

b)

B. Sai kiểu

c)

C. Sai tên trong biểu thức

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

137.

Trong Excel, tại ô A2 có giá

trị là 25. Tại ô B2 gõ vào

công thức =SQRT(A2) thì

kết quả nhận được là:

a)

A. 5

b)

B. -5

c)

C. #VALUE!

d)

D. #NAME!

138.

Trong Excel, tô hợp phím

nào sau đây có tác dụng

đưa con trỏ về ô đầu tiên

(ô A1) của bảng tính:

a)

A. Ctrl + Home

b)

B. Shift + Home

c)

C. Alt + Home

d)

D. Ctrl + Shift + Home

139.

Các địa chỉ $A1, B$5, C6,

$D$20, $EA$24 bao gồm

những loại địa chỉ nào:

a)

A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp

b)

B. Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối

c)

C. Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp

d)

D. Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp

140.

Để mở, ghi một tệp bảng

tính trong Excel ta thực

hiện:

a)

A. Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi

b)

B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi

c)

C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi

d)

D. File→Open để mở, File→Save All để ghi

141.

Để thay đôi độ rộng của cột

trong EXCEL, ta thực hiện:

a)

A. Bôi đen cột→ Home → Format trong nhóm

Cells→ColumnWidth...

b)

B. Chỉ có thể thay đôi bằng cách dùng

chuột.

c)

C. Bôi đen cột→ Home → Format Cells → chọn độ rộng tương

ứng

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

142.

Để thiết lập màu chữ, cỡ

chữ, font chữ cho các ô

được chọn trong Excel

2010, ta thực hiện:

a)

A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1

b)

B. View→ Format→Cell→ Font

c)

C. View→ Format trong nhóm Cell

d)

D. Home→ Format trong nhóm Cell→ Font

143.

Trong Excel 2010, để trích

rút các bản ghi thỏa mãn

điều kiện ở vùng tiêu chuẩn,

có thể sử dụng thực đơn:

a)

A. Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter

b)

B. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter

c)

C. Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter

d)

D. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced

144.

Để xóa 1 tệp bảng tính

(workbook) của Excel

2010, chọn phương án nào

sau đây:

a)

A. Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook

b)

B. Edit → Delete → Delete Wordbook

c)

C. Format → Delete → Delete Workbook

d)

D. Cả 3 phương án còn lại đều sai

145.

Đối với bảng tính Excel, để

xuống dòng trong ô, ấn

đồng thời 2 phím:

a)

A. Alt+Enter

b)

B. Ctrl+F3

c)

C. Ctrl+Y

d)

D. Ctrl+R

146.

Hãy chọn phương án đúng

nhất: Trong Excel 2010, dãy

thao tác Data → Filter

trong nhóm Sort & Filter

là để :

a)

A. Lọc dữ liệu tự động

b)

B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng.

c)

C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột

d)

D.Tất

cả các phương án còn lại đều đúng.

147.

Trong Excel, kết quả của

công thức nào sau đây

luôn luôn cho giá trị là

TRUE

a)

A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)

b)

B. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15)

c)

C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)

d)

D. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)

148.

Khái niệm đầy đủ về công

thức trong Excel là:

a)

A. Công thức có dạng = Biểu thức. Trong đó Biểu thức là một dãy các hằng, các

địa chỉ ô, các hàm được liên kết với nhau bởi các phép toán hoặc các dấu ngoặc

đơn.

b)

B. Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô được nối với nhau bởi các phép

oán +, -, /, *, ^,....

c)

C. Công thức là một chương trình để tính chính xác một giá trị nào đó.

d)

D. Công

hức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô, địa chỉ vùng được nối với nhau bởi các

phép toán +, -, /, *

149.

Tìm câu sai trong các câu

sau, trong Excel:

a)

A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu

dữ liệu.

b)

B. Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng.

c)

C. Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn

lại trên cùng cột.

d)

D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề.

150.

Trong Excel 2010, chức

năng Filter không thể

thực hiện việc gì sau

đây:

a)

A. Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột.

b)

B. Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột.

c)

C. Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột.

d)

D. Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột.

151.

Trong Excel, công thức

=SUMIF(C10:C20, “15”,

E10:E20) là để tính tông

có điều kiện đối với các ô

Ei (i=10,...,20), trong đó:

a)

A. Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,...,20)

mới được tham gia tính tông.

b)

B. Tất cả các ô Ei, (i=10,...,20) đều được tham gia tính tông.

c)

C. Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0

d)

D.Công thức lỗi.

152.

Trong Excel, công thức

=VLOOKUP(6,G20:L22,

H20:H22,0), tại ô A1 sẽ

cho kết quả là:

a)

A. #N/A

b)

B. #VALUE!

c)

C. #NUM!

d)

D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai

153.

Trong Excel 2010, để ẩn

một bảng tính được chọn,

ta thực hiện:

a)

A. Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide

Sheet

b)

B. Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells

→ Hide.

c)

C. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide

d)

D. Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet

154.

Trong Excel, để đếm khối

A5:E10 có bao nhiêu ô có

giá trị bằng 3, ta chọn

công thức:

a)

A. =COUNTIF(A5:E10,3)

b)

B. =COUNTIF(A5:E10,“=3”)

c)

C. =COUNTIF(A5:E10,“3”)

d)

D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng

155.

Trong Excel 2010, sau khi

bôi đen một hàng, muốn

xóa hàng đang chọn, ta thực

hiện:

a)

A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows

b)

B. Nhấn phím Delete trên bàn phím

c)

C. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows

d)

D. Home → Delete Rows trong nhóm Cells

156.

Trong Excel 2010, tại ô

A10 gõ B10 , tại ô A11

gõ B15 . Khi đó để cho

ô A12, A13 chứa dãy ký

tự lần lượt là B20, B25 ta

a)

A. Chọn khối A10:A11 → Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A11 sao cho

xuất hiện dấu cộng màu đen → Di chuột tới ô A13

b)

B. Chọn khối A10:A11→Home→Copy trong nhóm

Clipboard→Chọn A12→Home→ Paste trong nhóm Clipboard

c)

C. Chọn khối A10:A11→Ctrl + C → Chọn A12 → Ctrl + V

d)

D. Cả 3 phương án còn lại đều đúng

157.

Trong Excel 2010, ấn đồng

thời hai phím Ctrl+F4 tương

đương với phương án nào

sau đây:

a)

A. File → Close

b)

B. File → Quit

c)

C. File → Exit

d)

D. File → Out

158.

Trong Excel 2010, dãy thao

tác Data → Advanced

trong nhóm Sort & Filter

là để:

a)

A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.

b)

B. Lọc

theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn.

c)

C. Lọc dữ

liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc.

d)

D. Tất

cả các phương án còn lại đều sai.

159.

Trong Excel 2010, để chèn

cột trên bảng tính

(WorkSheet), chọn phương

án nào sau đây:

a)

A. Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns

b)

B. Home → Cells → Insert trong nhóm Cells → Column

c)

C. Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns

d)

D. Home → Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert

160.

Trong Excel 2010, để chèn

hình ảnh vào bảng tính, thực

hiện:

a)

A. Insert → Picture

b)

B. Home → Insert Pictures

c)

C. Home → Pictures, nhấn nút Insert.

d)

D. Insert → Photos

161.

Trong Excel 2010, để di

chuyển bảng tính

(WorkSheet) được chọn, ta

chọn phương án nào sau

đây:

a)

A. Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet...

b)

B. Home → Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet

c)

C. Home → Sheet trong nhóm Cells → Move

d)

D. Home → Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet

162.

Trong Excel 2010, để

đôi tên bảng tính

(WorkSheet), chọn

phương án nào sau đây

a)

A. Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet

b)

B. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename

c)

C. Home → Cells → Rename trong nhóm Cells → Sheet

d)

D. Home → Cells → Sheet trong nhóm Cells → Rename

163.

Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối

của một ô là:

a)

A. $B$1

b)

B. $Y$Z

c)

C. B$1

d)

D. $B1

164.

Trong Excel 2010, muốn sắp

xếp dữ liệu của một vùng cơ

sở dữ liệu theo thứ tự tăng

hoặc giảm trên các cột khóa,

thực hiện:

a)

A. Data → Sort trong nhóm Sort & Filter

b)

B. Data → Sort trong nhóm Editing

c)

C. Data → Custom Sort trong nhóm Editing

d)

D. Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter

165.

Trong Excel 2010, muốn sắp

xếp toàn bộ bảng cơ sở dữ

liệu theo thứ tự tăng dần của

một cột nào đó, trước hết ta

phải

a)

A. Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.

b)

B. Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.

c)

C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.

166.

Trong Excel 2010, sao

chép công thức của ô đầu

tiên của cột (hàng): Chọn

ô nguồn rồi sau đó →

a)

A. Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste

trong nhóm Clipboard

b)

B. Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen →

Di chuột tới các ô trong khối đích

c)

C. Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V

d)

D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

167.

Trong Excel 2010, để

xóa một bảng tính

(WorkSheet):

a)

A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet

b)

B. Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet

c)

C. Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet

d)

D. Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet

168.

Trong Excel 2010, đặt

tên cho vùng được

chọn:

a)

A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3

b)

B. Kích vào Name box

c)

C. Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names

d)

D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

169.

Cho bảng điểm có địa chỉ

như trong hình dưới. Dữ

liệu sinh viên thứ nhất ở

dòng 10, dữ liệu sinh viên

cuối cùng ở dòng 21.

Công thức nhập tại ô H22 và

I22 tương ứng là :

a)

A. =AVERAGE(H10:H21) và =SUM(I10:I21)

b)

B. =AVER(H10:H21) và =SUM(I10:I21)

c)

C. =AVERAGE(H10,H21) và =SUM(I10,I21)

d)

D. =AVERAGE(H10:H22) và =SUM(I10:I22)

170.

Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình

dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng

6, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 18.

Yêu cầu :

- Tại ô C19 tính giá trị trung bình của cột

ĐƠN GIÁ

- Tại ô E19 tính tông cột THÀNH TIỀN

Công thức nhập tại ô C19 và E19 tương

ứng là :

a)

A. = AVERAGE(C6:C18) và =SUM(E6:E18)

b)

B. = AVERAGE(C6;C19) và =SUMIF(E6;E19)

c)

C. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6:E18)

d)

D. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6;E18)

171.

Cho bảng tính có dữ liệu như sau :

Tại ô K4 ta nhập công thức:

=COUNT(K1:K3,"15")

Tại ô K5 ta nhập công thức:

=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và

ô K5 có giá trị tương ứng là:

a)

A. 3 và 4

b)

B. 2 và 4

c)

C. 4 và 4

d)

D. Có báo lỗi

172.

Cho bảng tính có dữ liệu như sau:

Trong đó, cách tính giá trị xếp loại như sau:

 GIOI nếu ĐiểmTB ≥ 8

KHA nếu 7 ≤ ĐiểmTB <8

Xếp loại=

nếu 5 ≤ ĐiểmTB <7 TBINH

 KEMnếu ĐiểmTB <5

Để tính giá trị tại cột “Xếp loại“ của người

thứ nhất, ta nhập công thức:

a)

A. =IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7, “TBINH”,IF(F11<8,

“KHA”, “GIOI”)))

b)

B.

=IF(“GIOI”,F11>=8,IF(“KHA”,F11>=7,IF(“TBINH”,F11

>=5,“KEM”)))

c)

C. =IF(F11<5,

“KEM”,IF(F11<7andF11>=5, “TBINH”,IF(F11<8

andF11>=7, “KHA”, “GIOI”)))

d)

D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều đúng

173.

Cho bảng tính Excel như hình dưới:

Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức = C1+

$D$2. Sau đó sao chép công thức sang

địa chỉ ô B4 giá trị nhận được tại

ô B4 là:

a)

A. 8

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 12

174.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là:

66,7,4,56.

Tại A7 gõ = COUNT(A3:A6,

A4:A6)↵ Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

175.

Giả sử A6, B6, C6 có giá trị là: 2, 3,

4. Tại D5 gõ

=MAX(IF(A6>3,C6,B6),SUM(A6:B6,A6)

)↵ Kết quả D5 có giá trị là:

a)

A.7

b)

B. 18

c)

B. 18

d)

B. 18

176.

Kết quả của công thức

=ABS(ROUND(-17.6,2)) là:

a)

A. 17.6

b)

B. -17.6

c)

C. 18

d)

D. -18

177.

Kết quả của công thức

=ROUND(ABS(-17.5/8),3) là:

a)

A. 2.188

b)

B. 2.1875

c)

C. 2.19

d)

D. Báo lỗi vì công thức sai.

178.

Kết quả của công thức sau:

=INT(AVERAGE (9,4,6,”10”)) là :

a)

A.7

b)

B.8

c)

C.6

d)

D. Báo lỗi

179.

Ô A1 chứa giá trị số là “XYZ”, ô B1 chứa

giá trị chuỗi là "ABC". Công thức

=AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả

a)

A. TRUE

b)

B. FALSE

c)

C.0

d)

D. Báo lỗi

180.

Trong bảng tính Sheet1, ô G5 chứa công

thức =B$5*$C5+$D$5*E5. Sao chép ô G5

sang ô H9 của bảng tính Sheet1. Khi đó, ô

H9 chứa công thức nào sau đây:

a)

A. =C$5*$C9+$D$5*F9

b)

B. =B$5*$C5+$D$5*E5

c)

C. =C$5*$D9+$D$5*F9

d)

D. =B$5*$C9+$D$5*E5

181.

Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 3, ô B1

chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công

thức

=IF((C1+3*A1^2)>0,SUM(A1:C1),AVER

A GE(A1:C1)) thì kết quả là:

a)

A. 45

b)

B. 15

c)

C. Báo lỗi vì công thức sai

d)

D. Không xuất hiện gì cả.

182.

Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 4, ô

B1 chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6.

Công thức

=IF((C1+3*A1^2)>0,INT(B1/A1),C1) sẽ

cho kết quả là:

a)

A.9

b)

B.6

c)

C.0

d)

D.4

183.

Trong Excel, công thức

=MID(LEFT(‘VIỆT NAM’,4), 2,3) cho

giá trị nào sau đây?

a)

A. VIỆ

b)

B. IỆT

c)

C. VI

d)

D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai

184.

Trong Excel, giả sử ô A9 có giá trị là “D”,

tại ô B9 ta gõ công thức

=IF(A9>=8,”TỐT”,IF(A9>=5,”THƯỜNG

”,” KÉM”)). Khi đó ô B9 có giá trị là:

a)

A. TỐT

b)

B. THƯỜNG

c)

C. KÉM

d)

D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều sai

185.

Trong Excel, kết quả của công thức

=IF(3<=100,100,IF(5<6 AND 7<8

,200,300)) là:

a)

A. 100

b)

B. 200

c)

C. 300

d)

D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai

186.

Trong Excel, tại ô A10 gõ ’10 , tại ô A11

gõ 20  .

Khi đó công thức

=SUM(A10:A11)=SUM(”10”,20) cho

kết quả:

a)

A. FALSE

b)

B. TRUE

c)

C. Báo lỗi #VALUE!

d)

D. Báo lỗi #NUM!

187.

Trong Excel, tại ô B5, gõ 6; tại ô B6

gõ ‘20, khi đó công thức

=COUNT(B5:B6,”7”,”5”,”AB”) cho kết

quả là:

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.1

d)

D. Báo lỗi

188.

Trong Excel, tạiô D2 gõ công thức

=A1+$B$1+C$1+$B3. Kích chọnô

D2→Ctrl+X → Kích chọn ô F11 → Ctrl+

V. Khi đó ô F11 có công thức nào sau:

a)

A. =A1+$B$1+C$1+$B3

b)

B. =C10+$B$1+E$1+$B12

c)

C. =B5+$C$1+D$1+$B5

d)

D. =C5+$B$1+E$1+$B5

189.

Trong Excel, giả sử A3, A4 có giá trị là:

Đại học Thông tin, Công nghệ Thương

mại Tại A5 gõ:

= LEFT(A3,8) & RIGHT(A4,10)

Kết quả A5 có giá trị là:

a)

A. Đại học Thương mại

b)

B. Thông tin Thương mại

c)

C. Công nghệ Thông tin

d)

D. Báo lỗi

190.

Trong Excel, giả sử A3, A4, A5, A6 có giá

trị là: 66, 34, 45, 56.

Tại A7 gõ:

= AVERAGE(A3:A6, A4:A6)↵

Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A. 48

b)

B. 30

c)

C. 40

d)

D. 25

191.

Trong Excel, tại các địa chỉ ô B2, C2, D2,

B3, C3, D3, B4, C4, D4 có các giá trị

tương ứng là 2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8. Tại

địa chỉ ô E2 nhập vào công thức

=$B$2+C$3+C4. Sao chép công thức tại

ô E2 sang địa chỉ ô F1 và địa chỉ ô F2.

Giá trị nhận được tại địa chỉ ô F1 và F2

lần lượt

tương ứng là:

a)

A. 14 và 16

b)

B. 14 và 15

c)

C. 16 và 14

d)

D. 16 và 15

192.

Trong Excel, tại địa chỉ ô B1 nhập vào C1,

tại địa chỉ ô C1 nhập vào B1. Tại địa chỉ ô

D1 gõ vào công thức =”A1”&C1. Sao chép

công thức tại ô D1 sang ô E1. Kết quả nhận

được

tại địa chỉ ô D1, E1 tương ứng là:

a)

A. A1B1 và A1A1B1

b)

B. A1C1 và A1A1B1

c)

C. C1 và C1B1A1

d)

D. A1C1 và A1B1B1

193.

Trong Excel, tại ô C1 gõ vào công thức

=A$1+$B2*$C$3, sau đó sao chép công

thức này tới địa chỉ ô E4 và địa chỉ ô F3

thì công thức mới nhận được tại 2 ô là:

a)

A. =C$1+$B5*$C$3 và =D$1+$B4*$C$3

b)

B. =C$1+$B4*$C$3 và =D$1+$B1*$C$3

c)

C. =C$1+$B3*$C$3 và =D$1+$B2*$C$3

d)

D. =C$1+$B2*$C$3 và =D$1+$B3*$C$3

194.

Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23,

56. Tại D5 gõ:

=IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)

+S

UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)

↵ Kết quả D5 có giá trị là:

a)

A. 136

b)

B. 318

c)

C. 76

d)

D. 110

195.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34,

23, 45, 25.

Tại A7 gõ:

=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,

IF(A3<10, A5+6, A6+5)))↵

Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A. 50

b)

B. 80

c)

C. 66

d)

D. 56

196.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34,

29, 45, 25.

Tại A7 gõ:

=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,

IF(A3<10, A5+6, A6+5),

COUNTIF(A3:A6, ">25")))↵

Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A. 53

b)

B. 58

c)

C. 46

d)

D.

108

197.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34,

32, 45, 25.

Tại A7 gõ:

= AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,

IF(A3<10, A5+6, A6+5),

COUNTIF(A3:A6, ">25"),34))↵

Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A. 61

b)

B. 68

c)

C. 46

d)

D. 81

198.

Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23,

56. Tại C5 gõ:

=IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12,

">30")+SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:

C1 2,7)/2)↵

Kết quả C5 có giá trị là:

a)

A. 103

b)

B. 308

c)

C. 76

d)

D. 102

199.

Giả sử có bảng tính sau, và công thức

tính nhập tại ô C25 là:

=IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="P

P", B25+1/4*B25,B25+1/6*B25)) ↵

Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27thì kết quả của ô C27 sẽ là:

a)

A. 175

b)

B. 200

c)

C. 300

d)

D. 225

200.

Giả sử có bảng tính sau, và công thức

tính nhập tại ô H1 là:

=IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G

1:

G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:

$ G$5))) ↵

Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2

thì kết quả của ô H2 sẽ là:

a)

A. 35

b)

B. 45

c)

C. 30

d)

D. 32

201.

Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần

lượt là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ:

=SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D2

0, IF(D17<10, D19+6, D20+5),

COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3)↵

Kết quả tại ô C3 là:

a)

A. 363

b)

B. 139.25

c)

C. 340

d)

D. 239.3

202.

Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23,

56. Tại D5 gõ:

=IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(

E1

0:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12))↵

Kết quả D5 có giá trị là:

a)

A. 79

b)

B. 18

c)

C. 76

d)

D. 56

203.

Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23,

56. Tại A5 gõ:

=IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G

12) +SUM(G10:G12)-

78,AVERAGE(G10:G12,7)/2)↵

Kết quả A5 có giá trị là:

a)

A. 58

b)

B. 39

c)

C. 56

d)

D. 60

204.

Kết quả của công thức

=LOWER(LEFT(RIGHT(“Tin Hoc Van

Phong”,13),3)) là

a)

A. hoc

b)

B. Hoc

c)

C. Van

d)

D. van

205.

Trong Excel, công thức

=SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30))

cho kết quả là:

a)

A.0

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.4

206.

Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2,

A3, B3 có các giá trị tương ứng là 3, 2, 2, 4,

5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức

=MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,

A 3))). Tạiô D1 gõ vào công thức

=IF(SUM(B1:B3)<SUM(A2:B3),C1,19).

Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô C1, D1

tương ứng là:

a)

A. 2 và2

b)

B.4 và2

c)

C. 2 và 19

d)

D.3 và 19

207.

Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô

A2 có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công

thức

=MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2))

. Tạiô C2 gõ vào công thức

=MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại

các địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là:

a)

A. 17 và 12

b)

B. 12 và 17

c)

C. 18 và 12

d)

D. 13 và 17

208.

Trong Excel, các ô B5,B6,B7 có giá trị

tương ứng là 5,6,7, khi đó công thức

=AVERAGE(B5:B7,IF(B5<”A”,B6,B7))

có giá trị là:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. Báo lỗi

209.

Trong Excel, công thức nào sau đây đếm

số ô có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7:

a)

A. =COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7))

b)

B. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”))

c)

C. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”))

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai

210.

Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:

a)

A. 4 số cách nhau bởi dấu chấm

b)

B. 4 số cách nhau bởi dấu phẩy

c)

C. 6 số cách nhau bởi dấu chấm

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.

211.

Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình

học của mạng:

a)

A. Cấu hình mạng (Topology)

b)

B. Các dịch vụ mạng

c)

C. Phương tiện truyền dẫn

d)

D. Giao thức mạng (Protocol)

212.

Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP:

a)

A. 253.2.123.11

b)

B. 312.9.15.123

c)

C. 112.339.15.123

d)

D. 192.168.15.323

213.

3

9

Chương trình Internet Explorer là:

a)

A. Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web

b)

B. Là chương trình tạo các trang Web

c)

C. Là dịch vụ cung cấp các trang Web

d)

D. Là dịch vụ WWW

214.

Những từ sau đây không thể là tên miền:

215.

Chọn phương án đúng khi nói về phân

chia mạng máy tính theo phân bố

địa lí là:

a)

A. Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN

b)

B. Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN

c)

C. Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN

d)

D. Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN

216.

Tên miền .com.vn dành cho:

a)

A. Lĩnh vực thương mại của Việt Nam

b)

B. Lĩnh vực thông tin của Việt Nam

c)

C. Lĩnh vực thông tin của Mỹ.

d)

D. Lĩnh vực thương mại của Mỹ.

217.

Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch

vụ World Wide Web:

a)

A. HTTP

b)

B. FTP

c)

C. SMTP

d)

D. POP

218.

Từ nào sau đây là địa chỉ thư email

không hợp lệ:

219.

Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể

được dùng bởi một trình quản lý thư:

a)

A. SMTP

b)

B. IMAP

c)

C. POP3

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

220.

Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng?

a)

A. Mục đích của việc kết nối mạng là nhằm trao đôi, chia sẻ phần cứng, phần

mềm, dữ liệu.

b)

B. Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị

vật lý khác (như Hub, Switch,...) được kết nối với máy tính bằng phương tiện

truyền dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định.

c)

C. Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả

máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

221.

Mạng LAN là mạng

a)

A. Mà tên của nó là từ viết tắt của từ Local Area Network

b)

B. Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục

đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa

cứng, máy in,...

c)

C. Mà trong đó cũng có thể không có máy chủ

d)

D.Các phương án còn lại đều đúng

222.

Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao

(Star), nếu một máy tính gặp sự cố thì:

a)

A. Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó

b)

B. Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường

c)

C. Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động

d)

D. Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính

223.

Trong mạng LAN, phát biểu nào sau

đây đúng:

a)

A. Máy chủ (Server) dùng để kết nối các máy trạm (work

stations)

b)

B. Máy chủ (Server) chỉ dùng để cung cấp các dịch vụ

tìm kiếm.

c)

C. Các máy trạm (work stations) không thể chia sẻ tài nguyên.

d)

D. Tất cả các phát biểu còn lại đều sai.

224.

Trong các trình duyệt web, chức năng

History dùng để:

a)

A. Liệt kê địa chỉ website đã truy cập.

b)

B. Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng.

c)

C. Liệt kê nội dung các trang web.

d)

D. Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt.