Font size
Worksheetstin học quản lý 1
Total questions: 224
Worksheet time: 2hrs 52mins
Thông tin truyền đến
CPU để xử lý có thể
được truyền:
A. Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
B. Chỉ từ bộ vào
C. Từ bộ vào hoặc từ bộ CU
D. Từ bộ ALU
Cấu trúc của MTĐT bao
gồm các bộ phận chính
sau:
A. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ
điều khiển
khiển B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học,
Bộ điều khiển
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học,
Bộ điều khiển C. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic,
Bộ điều khiển
D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học,
Bộ điều khiển, Bộ xuất
Ngày nay mã UNICODE
được
s
ử
dụng rộng rãi vì:
A. Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã
chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất
cả các ngôn ng
ữ khác nhau trên thế giới.
B. Là bộ mã mới được xây dựng.
C. Cung cấp các phông ch
ữ đẹp.
D. Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tô chức phi lợi nhuận tập
hợp bởi một số công ty, trong đó có cả nh
ững công ty đa quốc gia
không lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...
Phát biểu nào sau là đúng
nhất:
A. Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của mtđt
Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử. B. Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt
động của hệ máy tính điện
tử.
C. Phần mềm ứng
dụng là các chương trình tiện ích ph
ụ
c
v
ụ các
nhu cầu của người
s
ử
dụng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Phần cứng của máy tính bao
gồm:c
A. Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện
tử.
B. Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của
máy tính
C. Thông tin và
dữ liệu của người dùng
D. Các loại hệ điều hành
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài
trong:
A. Các đĩa từ
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM
D. Bộ nhớ ROM và RAM
Bộ nhớ RAM có thể:
A. Ghi và đọc thông tin
B. Chỉ ghi thông tin
C. Chỉ đọc thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chức năng của bộ xử lý trung
tâm (CPU) là:
A. Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
B. Nhập thông tin cho máy tính
C. Thông báo kết quả cho người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong máy tính, các phép
toán số học được thực
hiện bởi:
A. Bộ số học và logic ALU
B. Bộ điều khiển CU
C. Các thiết bị ngoại vi
D. Bộ nhớ
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa
cứng) là:
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B. Thiết bị xuất thông tin
C. Thiết bị nhập thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
BIT là gì?
A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B. Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1
C. Là một đơn vị đo thông tin
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Hệ đếm Hexa là hệ đếm:
A. Thập lục phân
B. Thập phân
C. Bát phân
D. Nhị phân
Phần mềm là:
A. Chương trình và dữ liệu
B. Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.
C. Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
D. Thông tin kết quả trên màn hình.
Phần mềm nào sau đây là hệ
điều hành:
A. Microsoft Windows
B. MicroSoft Office
C. MicroSoft File Manager
D. Internet Explorer
Ngôn ngữ lập trình nào
sau đây không có
chương trình dịch:
A. Ngôn ngữ máy
B. Hợp ngữ
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Phát biểu nào sau đây là
chính xác nhất:
A. Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất,
lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các
phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử.
B. Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy
tính điện tử;
C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng
máy tính điện tử.
D. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
Hãy chọn phương án đúng
nhất: Thông tin là:
A. Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở
người nhận
B. Văn bản và số liệu
C. Hình ảnh và âm thanh
D. Tin tức, thông báo thu nhận được.
Độ dài của 1 Kilobyte bằng:
A. 1024 Byte
B. 1000 Byte
1024K
D. 10KB
Trong tin học, dữ liệu trong
máy tính điện tử được lưu
trữ dưới dạng:
A. Dãy nhị phân
B. Dãy số thập phân
C. Dãy số thập lục phân
D. Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường
Chỉ ra đơn vị đo thông tin
nhỏ nhất trong các đơn vị
đo sau:
A. KB
B. GB
C. MB
D. TB
Thiết bị nào sau đây không
phải thiết bị đầu vào:
A. Màn hình (Display/Monitor)
B. Chuột (Mouse)
C. Máy quét hình (Scanner)
D. Bàn phím (Keyboard)
Dữ liệu trong ROM
A. Không bị mất đi khi mất điện
B. Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp
thông thường
C. Bị mất đi khi mất điện
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
Dữ liệu trong RAM
A. Sẽ bị mất khi mất điện
B. Không bị mất khi mất điện
C. Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
Thiết bị nào không phải
thuộc về bộ ra của
MTĐT:
A. Máy quét (Scan)
B. Màn hình
C. Máy in
D. Máy chiếu
Bộ nhớ ngoài của máy
tính điện tử thường bao
gồm:
A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.
C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.
D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB
1 byte bằng:
A. 8 bit
B. 16 bit
C. 2 bit (0 và 1)
D. 32 bit
Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn
ngữ bậc thấp
A. Assembly
B. Pascal
C. C/C++
D. Java
Hệ nhị phân là:
A. Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo
một quy tắc biểu diễn nhất định
B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số
bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
C. Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các
số đứng sau gấp 10 lần giá trị số đứng trước nó.
D. Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất
cả các vị trí mà nó biểu diễn.
Kí tự chữ cái được biểu diễn
trong máy tính:
A. Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).
B. Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.
C. Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số
nguyên tùy ý.
D. Thông qua việc biến đôi chúng thành các
con số thực.
Hình chữ nhật trong sơ
đồ khối là để biểu diễn:
A. Khối tính toán
B. Khối điều kiện
C. Khối vào ra
D. Khối bắt đầu
Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của
máy tính
B. ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và
logic
C. Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông
tin trong máy tính
D. CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ
nhớ
Phát biểu nào sau đây là sai:
A. ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU.
B. RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được
xử lý
C. CPU là bộ xử lý trung tâm, có chức năng điều khiển và xử lý
thông tin.
D. Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này
không bị mất đi khi tắt máy.
Phát biểu nào sau đây là
đúng:
A. Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra
điều kiện.
kiện. B. Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật
toán.
C. Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép
xử lý
D. Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất
thông tin kết quả.
Trong các đẳng thức sau,
có bao nhiêu đẳng thức
sai:
(79825)16=(497703)10,
(101101001)2 = (361)10,
(21310)8=(22C8)16,
(71365)8=(29429)10
A. 1
2
3
4
Trong các đẳng thức sau,
có bao nhiêu đẳng thức
đúng:
(1101100)2=(154)8,
(734)8=(111011100)2,
(10111)2=(17)16,
(97)16=(10010111)2
4
3
2
1
Ngôn ngữ lập trình nào
sau đây không phụ thuộc
vào một loại máy tính cụ
thể nào:
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
B. Hợp ngữ
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
D. Ngôn ngữ máy
Số AF5616 khi chuyển sang
cơ số 2 là số:
A. 1010111101010110
B. 1010101101010110
C. 1010011101010110
D. 1011111101010110
Số 1111111102 chuyển
sang hệ cơ số 10 là số:
A. 510
B. 512
C. 614
D. 256
Số 75610 chuyển sang hệ cơ
số 2 là số
A. 1011110100
B. 1001110100
C. 1100110110
D. 1000111010
Giá trị ABC
1
6
trong hệ đếm
thập
l
ụ
c phân (hệ đếm 16)
bằng giá trị nào sau đây
trong hệ đếm thập phân
(hệ đếm 10):
A. 2748
B. 2750
C. 2752
D. 2746
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập các
số N,
a
1
,
a
2
, ..., aN
Bước 2: T=0, i=1
Bước 3: Nếu
a
i<4 thì T=
T-ai
Bước 5: Nếu i<=N
quay trở lại bước 3.
Bước 4: i:=i+1
Bước 6: In giá trị
T
Nếu khi thực hiện thuật
toán, ta nhập lần lượt N,
a
1
,
a
2
,
a
3
là 3, 3, 2,
5 thì kết quả
kết xuất là:
A. -5
B. -3
C. -8
D. -2
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập các
số N, a1
, a2
, ..., aN
Bước 2: S=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì S=
S+ai
Bước 4: i:=i+1
Bước 5: Nếu i<N
quay trở lại bước 3
Bước 6: In giá trị
S
Nếu khi thực hiện thuật
toán, ta nhập lần lượt N, a1,
a2, a3
là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa
kết xuất là:
A.3
B. 10
C.9
D. 13
Cho thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập số nguyên
dương N và các số A1
,
A2,...., AN;
Bước 2: i= 1; sum=0;
Bước 3: Nếu i>N thì in ra
giá trị sum và kết thúc;
Bước 4: Nếu Ai>0
thì sum= sum+Ai ;
Bước 5: i = i+1 và
quay lại bước 3
Nếu khi thực hiện thuật
toán, ta nhập 4, -9,
5,15,-5 thì kết qủa kết
A. 20
B.5
C. 15
D. 10
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập a1
, a2
, ..., an và
n
Bước 2: S=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì S=
S+ai
Bước 4: i:=i+1
Bước 5: Nếu i<=n
quay trở lại bước 3
Bước 6: In giá trị S
Nếu khi thực hiện thuật
toán, ta nhập lần lượt a1, a2,
a3
là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết
qủa kết xuất là:
5
3
8
2
Cho thuật toán như sau:
Bước 1: Vào a, b, c
Bước 2: cho a:=b; b:=c;
c:=a
Bước 3: In: a, b,c
Bước 4: Kết thúc.
Nếu khi ta thực hiện thuật
toán, ta nhập các giá trị
tương ứng a, b, c là 4, 5, 6
thì kết quả in sẽ là:
A. 5, 6,5
B. 5, 5,6
C. 6, 6,5
D. 6, 5,6
Trong Windows, để thiết lập
các tham số hệ thống (bàn
phím, chuột, màn hình,
phông chữ,...), chọn:
A. Start → Kích đúp Control panel
B. Chọn Computer → Kích đúp Control panel
C. Start→All Programs→Kích Control panel
D. Kích chuột phải → Kích Control panel
Sau đây là một số
hướng dẫn trong môi
trường Windows 7.
Hướng dẫn sai là:
A. Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp
DS.doc
B. Kích Start→All
Progams→Accessories→Windows Explorer
C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
D. Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
Trong cửa sô Windows
Explorer, lần lượt thực hiện
các thao tác như sau: Mở
C:\, Kích chuột vào TH.doc,
bấm phím Enter. Phát biểu
nào sau đây chính xác nhất:
A. Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
B. Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc
C. Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc
D. Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
Tại cửa sô Windows
Explorer, trong thư mục
DHTM, lần lượt thực hiện
các thao tác như sau: Bấm
tô hợp phím Ctrl+A, ấn
đồng thời hai phím Ctrl+C.
Mở thư mục BAO, ấn đồng
thời hai phím Ctrl+V. Phát
biểu nào chính
xác nhất:
A. Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM
sang BAO.
B. Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng
trong DHTM sang BAO
C. Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục
trong DHTM sang BAO
D. Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp
trong DHTM sang BAO
Hệ điều hành chạy trên
máy tính có nhiệm vụ:
A. Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
B. Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng
C. Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
D. Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
Để chạy một chương
trình ứng dụng trong
Windows, người sử dụng
có thể:
A. Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và
chọn Open
B. Kích đúp vào biểu tượng của chương trình
trên màn hình
C. Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn
phím Enter
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong môi trường
Windows, người sử
dụng có thể thực hiện
cùng lúc:
A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
B. Chỉ thực hiện một chương trình
C. Chỉ thực hiện hai chương trình
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Để di chuyển cửa sô (khi
kích thước cửa số không
đạt cực đại), trên thanh
tiêu đề, người sử dụng
dùng thao tác chuột:
A. Kéo thả chuột
B. Kích chuột
C. Kích đúp chuột
D. Trỏ chuột
Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
B.
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create
Shortcut
C. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn
lệnh Copy
D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn
lệnh Cut.
Nhóm các ký tự nào sau
đây không được sử dụng
để đặt tên cho thư mục
hoặc cho tệp:
A. *, /, \, “, :, <, >, ?, |
B. @, $, %,#, !, +, _, {, }
C. -, (, ), &, ^, [, ], ;
D. Tất cả các phương án còn lại trên.
Để chọn các đối tượng nằm
không liền kề nhau, ta kích
chuột chọn từng đối tượng
đồng thời bấm giữ phím:
A. Ctrl
B. Shift
C. Enter
D. Alt
Trong Windows 7, để xóa
tệp hoặc thư mục được
chọn, ta thực hiện:
A. Ấn phím Delete
B. Kích chuột phải → Delete
C. Organize → Delete
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Để chạy một chương
trình ứng dụng trong
Windows 7, bạn làm thế
nào?
A. Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên
chương trình
B. Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp
vào tên chương trình
C. Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn
hình nền.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Để thay đôi thời gian trong
máy tính ta có thể chọn:
A. Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
B. Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.
C. Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Hệ điều hành Windows
A. Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
B. Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh
C. Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong hệ điều hành
Windows 7, để tạo thư mục
VD tại thư mục gốc ô đĩa
C:, chọn phương án nào sau
đây:
A. Kích đúp Computer→Kích đúp ô
C:→File→New→Folder→Gõ VD↵
B. Kích đúp
Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD↵
C.
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ
VD↵
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Windows, chương
trình tô chức và quản lí ô
đĩa, các tệp và thư mục trên
bộ nhớ ngoài, đó là:
A. Windows Explorer
B. Control File
C. Your Computer
D. Task Manager
Trong Windows 7, để thoát
khỏi một chương trình ứng
dụng:
A. Alt+F4
B. Shift+F4
C. Ctrl+F4
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Windows 7, để xoá
một đối tượng trên
Desktop:
A. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào
Recycle Bin
B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím
Delete → Yes
C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete
→ Yes
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Windows, để chọn
nhóm các đối tượng liền kề
nhau:
A. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột
ở đối tượng cuối nhóm.
B. Thực đơn Edit → Select All
C. Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
D.
Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở
đối tượng cuối nhóm.
Để tạo thư mục trong hệ
điều hành Windows 7, ta
có thể chọn:
A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ
B. File→New→New & Folder
C. File→New folder
D. Organize→New folder
Để di chuyển tệp hoặc thư
mục đã chọn, trong hệ điều
hành Windows 7, phương án
nào sau đây là sai:
A. File → Cut
B. Edit → Move to folder
C. Edit → Cut
D. Organize → Cut
Để thu nhỏ tất cả các cửa sô
đang mở, trừ cửa sô đang
sử dụng, ấn đồng thời hai
phím:
A. Win+Home
B. Win+P
C. Win+O
D. Win+M
Sắp xếp kiểu so le các cửa
sô trên màn hình: Kích
chuột phải vào thanh công
việc (Taskbar), sau đó chọn:
A. Cascade windows
B. Show windows stacked
C. Show windows side by side
D. Show the desktop
Trong hệ điều hành
Windows, để đôi tên tệp tin
hoặc thư mục đã chọn,
người sử dụng có thể:
A. Organize → Rename
B. File → Rename
C. Ấn phím F2
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong Windows 7, để sắp
xếp các đối tượng trong
thư mục:
A. View → Sort by
B. File → Sort by
C. Organize → Sort by
D. Edit → Sort by
Trong Windows 7, chọn máy
chiếu trong chế độ hiển thị
trình chiếu, ta ấn đồng thời 2
phím:
A. Win+P
B. Win+L
C. Win+M
D. Win+G
Trong Window 7, để di
chuyển cửa sô hiện thời (khi
kích thước cửa số không đạt
cực đại), ta ấn đồng thời 2
phím:
A. Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
B. Win+
C. Win+
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Để xóa hẳn đối tượng trên
bộ nhớ ngoài trong
WINDOWS ta phải:
A. Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác
nhận Yes.
B. Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.
C. Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
D. Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.
Trong hệ điều hành
Windows 7, để sao chép tất
cả các đối tượng trong thư
mục phương án nào sau đây
sai:
A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép nhấn
Ctrl+A nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích File Paste
B. Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép
Organize → Select all nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích nhấn
Ctrl+V
C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→
Select all →Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste
D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A →
Ctrl+C Mở thư mục đích→ Edit Paste
Trong Windows 7, lựa
chọn nào sau đây
không tạo được đường
tắt:
A. Edit Send to Desktop (create shortcut)
B. File New Shortcut
C. File Send to Desktop (create shortcut)
D. File Create Shortcut
Trong Windows 7, thu nhỏ
tất cả các cửa sô đang mở,
ấn đồng thời hai phím:
A. Win+M
B. Win+K
C. Win+L
D. Win+P
Thao tác nào sau đây
tương đương với thao tác
kích chuột vào nút Start:
A. Nhấn phím Windows trên bàn phím
B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S
C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong hệ điều hành
Windows, để mở một thư
mục:
A. Kích đúp chuột vào thư mục
B. Kích chuột vào thư mục
C. Kích đúp phải chuột vào thư mục
D. Kích phải chuột vào thư mục
Trong hệ điều hành
Windows 7, sao chép tệp
hoặc thư mục đã chọn,
phương án nào sau đây là
sai:
A. File Copy
B. Edit Copy
C. Edit Copy to folder
D. Organize Copy
Trong hệ điều hành Windows
7, để đặt thuộc
B.
tính chỉ đọc (Read-only)
của đối tượng, chọn
phương án nào sau đây:
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng
cần đặt thuộc tính → Organize → Properties
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng
cần đặt thuộc tính → Edit → Properties
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng
cần đặt thuộc tính →View → Properties
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Windows, muốn
khôi phục lại đối tượng
trong Recycle Bin, thực
hiện thao tác:
A. Chọn đối tượng → File → Restore
B. Chọn đối tượng → File → Send To Restore
C. Chọn đối tượng → File → Restore All File
D. Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore
Trong Windows 7, để đặt
thuộc tính ẩn (Hidden)
cho tệp, thư mục được
chọn, ta sử dụng phương
án nào sau đây:
A. file → Properties → General → ...
B. file → Properties → Compati → ...
C. file → Properties → Security → ...
D. Tất cả các phương án đều sai
Trong hệ điều hành
Windows 7, để xem thông
tin của đối tương, phương án
nào sau đây là đúng nhất:
A. Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties
B. Chọn đối tượng cần xem → file → Properties
C. Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Windows 7, để nhìn
thấy đối tượng bị ẩn trong
thư mục:
A. ToolsFolder options View Show hidden files, folder, and drivers
OK
B. ToolsFolder and search optionsView Show hidden files and
folderOK
C. OrganizeFolder options View Show hidden files and
folder OK
D. OrganizeFolder and search optionsViewShow
hidden files and folderOK
Muốn thoát khỏi Word 2010,
ta thực hiện:
A. FileExit
B. EditExit
C. ViewExit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Để lưu tệp vào đĩa trong
Word 2010, phương án nào
sau đây sai:
A. Chọn FileSave All
B. Chọn File Save As
C. Bấm tô hợp phím Ctrl +S
D. Chọn File Save
Để di chuyển một khối
văn bản đã chọn đến vị trí
mới, dùng tô hợp phím
nào
A. Ctrl +C
B. Ctrl + N
C. Ctrl +U
D. Ctrl + X
Trong Word 2010, để
lưu văn bản lần thứ
nhất:
A. File Save As
B. FileSave
C. Ấn phím F12
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Word 2010, để chèn
thêm một cột mới vào phía
bên trái vị trí con trỏ đang
đứng của bảng thì nhấn
chuột vào đâu trong nhóm
Row & Column của thực
đơn Layout?
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
Trong Word 2010 để căn lề
đều hai bên cho một đoạn
văn bản, đặt con trỏ tại đoạn
đó, sau đó thực hiện:
A. Nhấn tô hợp phím Ctrl+J
B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +L
C. Nhấn tô hợp phím Ctrl +R
D. Nhấn tô hợp phím Ctrl+E
Trong MS WORD chuỗi
thao tác: Page Layout
Page Borders trong nhóm
Page background dùng để
A. Mở hộp thoại và tạo đường viền, tô màu nền cho đoạn văn bản
B. Mở hộp thoại và tạo đường viền cho tất cả các trang văn bản
C. Mở hộp thoại và tô màu nền cho trang văn bản
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong MS Word, muốn
mở một tệp văn bản mới,
ta thực hiện:
A. HomeOpen
B. FileOpen
C. HomeNew
D. FileNew
Trong MS WORD, để xem
văn bản trước khi in ta thực
hiện:
A. File Print
B. File Page Setup
C. File Print Preview
D. View Print
Biểu tượng có chức
năng:
A. Cắt đoạn văn bản đã chọn
B. Khôi phục đoạn văn bản đã chọn
C. Copy đoạn văn bản đã chọn
D. Dán đoạn văn bản đã copy.
Trong Word 2010, để tạo
danh sách đầu đoạn
(Bullets), ta thực hiện:
A. Home Bullets trong nhóm Paragraph
B. Home Numbering trong nhóm Paragraph
C. Home Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
D. Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
Trong MS WORD, chỉ đóng
tệp văn bản hiện thời ta
chọn:
A. File Close
B. File Quit
C. File Exit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong MS WORD, ấn đồng
thời hai phím Alt + F4
tương đương với thao tác
nào?
A. File Exit
B. File Quit
C. File Close
D. FileOut
Trong Microsoft Word,
để bôi đen toàn bộ văn
bản hiện hành, ta thực
hiện
A. Nhấn tô hợp phím Ctrl +A
B. Nhấn tô hợp phím Shift +A
C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Shift +A
D. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Alt +A
Tô hợp phím nào được
dùng để định dạng
phông chữ có dạng in
nghiêng
A. Ctrl +I
B. Ctrl +B
C. Ctrl +U
D. Ctrl +N
Tô hợp phím Ctrl + “ =” có
chức năng gì?
A. Bật tắt chế độ chỉ số trên
B. Bật tắt chế độ chỉ số dưới
C. Bật tắt chế độ chữ in đậm
D. Bật tắt chế độ chữ gạch chân
Để khởi động Microsoft
Word 2010, ta thực hiện
A. Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop
B. Start All Programs Microsoft office Microsoft Word 2010
C. Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Thực đơn lệnh nào (thẻ nào)
cho phép người dùng thực
hiện chèn các đối tượng vào
tệp văn bản
A. File
B. Home
C. Page Layout
C. Page Layout
D. Insert
Biểu tượng có chức năng
A. Mở một tệp mới
B. Mở một tệp văn bản đã có có
C. Mở một văn bản mẫu
D. Lưu một tệp văn bản
Các tệp văn bản Microsoft
Word có phần mở rộng là?
A. Xls
B. Xlsx
C. Txt
D. docx
Để dóng thẳng đoạn văn
bản đã chọn, thực hiện:
A. Home Kích vào nút dưới góc phải nhóm Paragraph
B. Home Kích chuột chọn Format
C. Kích chuột phải chọn Format
D. Home Kích chuột chọn AlignmentD. Home Kích chuột chọn Alignment
Muốn tạo một bảng gồm 4
dòng và 3 cột, trước khi lựa
chọn số hàng và số cột, cần
thực hiện:
A. Insert Table trong nhóm Tables Insert Table
B. Insert Insert Table
C. Insert Insert Table
D. Insert Table
Trong Word 2010, hiệu
chỉnh bảng, để tách một ô
được chọn thành nhiều ô
ta thực hiện:
Trong Word 2010, hiệu
chỉnh bảng, để tách một ô
được chọn thành nhiều ô
ta thực hiện:
B. Page Layout Split Cells trong nhóm Merge
C. Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
D. Page Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
Khi soạn thảo muốn
chèn một ký hiệu vào
văn bản ta thực hiện:
A. Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
B. Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols
C. Insert → More Symbols trong nhóm Symbols
D. Không có phương án nào đúng
Để đưa một tệp dạng ảnh
vào văn bản trong Word
2010, ta thực hiện:
A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations
B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations
C. Insert→Picture trong nhóm File
D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
Để tạo chữ nghệ thuật
trong Microsoft Word ta
làm như sau:
A. Insert → WordArt trong nhóm Text
B. Insert → WordArt trong nhóm Illustrations
C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
Trong Word 2010, để định
dạng font cho các ký tự
được chọn, có thể làm như
sau:
A. Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font
B. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong Word 2010, thao
tác Shift + Enter có chức
năng gì?
A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
C. Xuống một trang màn hình
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Word 2010,
muốn xác định khoảng
cách giữa các dòng:
A. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
B. Home → Paragraph trong nhóm Paragraph
C. Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
D. Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph
Trong Word 2010, để mở
hộp hội thoại định dạng
font (phông) chữ, ta thực
hiện:
A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F
B. Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Word 2010, để
soạn thảo công thức
toán học, ta chọn:
A. Insert→Object trong nhóm Text
B. Insert→Object trong nhóm Symbols
C. Insert→Equation trong nhóm Text
D. Insert→Equation trong nhóm Symbols
Trong Word 2010, để đánh số
trang tự động:
A. Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer
B. Insert → Page Number trong nhóm Pages
C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
D. View→ Page Number trong nhóm Pages
Trong Word 2010, để chèn
đầu trang, ta thực hiện:
A. Insert → Header trong nhóm Header & Footer
B. Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
C. View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
D. File → Header and Footer
Trong Word 2010, để tạo
khung và tô màu nền cho
một đoạn văn bản, sau khi
đánh dấu đoạn văn bản đó ta
thực hiện:
A. Page Layout Page Borders trong nhóm Page Background.
B. Page Layout Page Borders trong nhóm Page Setup.
C. Page Layout Page Background Border anh Sharding.
D. Page Layout Page Setup Border anh Sharding...
Trong MS WORD, để
thay đôi lề cho các
trang văn bản, ta thực
hiện
A. Page Layout Margins trong nhóm Page Setup Custom Margin...
B. Page Layout Margins trong nhóm Page Background Custom
Margin...
C. Page Layout Paragraph Margins Custom Margin...
D. Home Paragraph Margins Custom Margin...
Thao tác nào sau đây,
không thực hiện xóa
đoạn văn bản đã bôi đen?
A. Nhấn tô hợp phím Ctrl + K
B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +X
C. Nhấn phím Delete trên bản phím
D. Home Clipboard Cut
Trong Word 2010, muốn tạo
ký tự lớn đầu dòng của đoạn
văn sau khi đã bôi đen đoạn
văn bản, ta thực hiện:
A. Insert Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.
B. Format Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
C. PageLayout Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
D. Home Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
Trong Word 2010, sau khi
chọn khối văn bản muốn
trình bày khối đó theo dạng
Column, ta thực hiện:
A. PageLayout Columns trong nhóm PageSetup
B. View Columns trong nhóm PageSetup
C. Insert Columns trong nhóm PageSetup
D.HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph.
Trong Word 2010 (cửa sô
đang ở chế độ cực đại), sau
khi chọn đoạn văn bản,
muốn thay đôi style cho
đoạn văn bản, ta thực hiện:
A. Home chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon
B. Home Format Paragraph
C. Home Format Paragraph Style
D. Home Format Style
Trong Word 2010, để thực
hiện thiết kế trang in, ta
thực hiện:
A. File chọn Page Setup...
B. File chọn Print
C. Nhấn chọn vào biểu tượng Print and Preview trên thanh công
cụ.
D. Page Layout chọn nhóm Page Setup...
Để gõ tiếng Việt, không thể
dùng kiểu gõ nào
A. VIE
B. VNI
C. VIRQ
D. TELEX
Để thay đôi đơn vị đo
của thước tính trong
Word 2010, ta chọn:
A. File→Options→Advanced
B. Organize→Option→General
C. Tools→Option→General
D. Tools→Option→View
Trong Word 2010, đánh ghi
chú ở chân trang, ta ấn
đồng thời 3 phím:
A. Ctrl + Alt + F
B. Ctrl + Alt + L
C. Ctrl +Alt + N
D. Ctrl + Alt + P
Trong Word 2010, Sau khi
chọn các hàng rồi thực
hiện các thao tác chèn
thêm hàng vào một bảng,
có bao nhiêu hàng mới
được chèn thêm?
A. Bằng số hàng đã được chọn
B. 1 hàng
C. 2 hàng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
xTrong Word 2010, trong
một bảng, giả sử tại ô A10
có giá trị là 5, A11 có giá
trị là 6, A12 có giá trị là 7,
A. 17
B. 18
C. 19
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Trong Word 2010, để
khôi phục đoạn văn bản
vừa xóa, ta thực hiện:
A. Nhấn tô hợp phím Alt + Backspace
B. Nhấn tô hợp phím Shift + Z
C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Backspacce
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Thao tác: File New
trong Word 2010 có thể
dùng để:
A. Mở một tệp mẫu văn bản
B. Mở một tệp văn bản đã có
C. Lưu một tệp văn bản mới
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Word 2010, để
thiết lập các lề cho
trang in, ta thực hiện:
A. File Print Preview Custom Margin
B. File Page Setup Custom Margin
C. Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print
Preview
D. Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm
Page Setup
Đối tượng nào cho phép
soạn thảo văn bản, chèn hình
ảnh, đồ thị nhưng được xử lý
như một phần độc lập với
tệp văn bản hiện hành?
A. Text Box
B. Word Art
C. Picture
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
1 3x +1
Để soạn thảo biểu thức:
∫x +1dx trong
0
Microsoft Word 2010
cần chèn bao nhiêu hàm
số từ thanh công thức
toán?
0
1
2
3
Trong Excel, thông báo
#N/A dùng để báo lỗi:
A. Không dò tìm thấy giá trị dò tìm
B. Sai kiểu
C. Sai tên trong biểu thức
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Excel, tại ô A2 có giá
trị là 25. Tại ô B2 gõ vào
công thức =SQRT(A2) thì
kết quả nhận được là:
A. 5
B. -5
C. #VALUE!
D. #NAME!
Trong Excel, tô hợp phím
nào sau đây có tác dụng
đưa con trỏ về ô đầu tiên
(ô A1) của bảng tính:
A. Ctrl + Home
B. Shift + Home
C. Alt + Home
D. Ctrl + Shift + Home
Các địa chỉ $A1, B$5, C6,
$D$20, $EA$24 bao gồm
những loại địa chỉ nào:
A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
B. Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
C. Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp
D. Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp
Để mở, ghi một tệp bảng
tính trong Excel ta thực
hiện:
A. Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi
B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi
C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi
D. File→Open để mở, File→Save All để ghi
Để thay đôi độ rộng của cột
trong EXCEL, ta thực hiện:
A. Bôi đen cột→ Home → Format trong nhóm
Cells→ColumnWidth...
B. Chỉ có thể thay đôi bằng cách dùng
chuột.
C. Bôi đen cột→ Home → Format Cells → chọn độ rộng tương
ứng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Để thiết lập màu chữ, cỡ
chữ, font chữ cho các ô
được chọn trong Excel
2010, ta thực hiện:
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1
B. View→ Format→Cell→ Font
C. View→ Format trong nhóm Cell
D. Home→ Format trong nhóm Cell→ Font
Trong Excel 2010, để trích
rút các bản ghi thỏa mãn
điều kiện ở vùng tiêu chuẩn,
có thể sử dụng thực đơn:
A. Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter
B. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter
C. Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter
D. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced
Để xóa 1 tệp bảng tính
(workbook) của Excel
2010, chọn phương án nào
sau đây:
A. Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook
B. Edit → Delete → Delete Wordbook
C. Format → Delete → Delete Workbook
D. Cả 3 phương án còn lại đều sai
Đối với bảng tính Excel, để
xuống dòng trong ô, ấn
đồng thời 2 phím:
A. Alt+Enter
B. Ctrl+F3
C. Ctrl+Y
D. Ctrl+R
Hãy chọn phương án đúng
nhất: Trong Excel 2010, dãy
thao tác Data → Filter
trong nhóm Sort & Filter
là để :
A. Lọc dữ liệu tự động
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng.
C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột
D.Tất
cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong Excel, kết quả của
công thức nào sau đây
luôn luôn cho giá trị là
TRUE
A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)
B. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15)
C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)
D. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)
Khái niệm đầy đủ về công
thức trong Excel là:
A. Công thức có dạng = Biểu thức. Trong đó Biểu thức là một dãy các hằng, các
địa chỉ ô, các hàm được liên kết với nhau bởi các phép toán hoặc các dấu ngoặc
đơn.
B. Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô được nối với nhau bởi các phép
oán +, -, /, *, ^,....
C. Công thức là một chương trình để tính chính xác một giá trị nào đó.
D. Công
hức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô, địa chỉ vùng được nối với nhau bởi các
phép toán +, -, /, *
Tìm câu sai trong các câu
sau, trong Excel:
A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu
dữ liệu.
B. Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng.
C. Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn
lại trên cùng cột.
D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề.
Trong Excel 2010, chức
năng Filter không thể
thực hiện việc gì sau
đây:
A. Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột.
B. Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột.
C. Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột.
D. Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột.
Trong Excel, công thức
=SUMIF(C10:C20, “15”,
E10:E20) là để tính tông
có điều kiện đối với các ô
Ei (i=10,...,20), trong đó:
A. Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,...,20)
mới được tham gia tính tông.
B. Tất cả các ô Ei, (i=10,...,20) đều được tham gia tính tông.
C. Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0
D.Công thức lỗi.
Trong Excel, công thức
=VLOOKUP(6,G20:L22,
H20:H22,0), tại ô A1 sẽ
cho kết quả là:
A. #N/A
B. #VALUE!
C. #NUM!
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
Trong Excel 2010, để ẩn
một bảng tính được chọn,
ta thực hiện:
A. Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide
Sheet
B. Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells
→ Hide.
C. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide
D. Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet
Trong Excel, để đếm khối
A5:E10 có bao nhiêu ô có
giá trị bằng 3, ta chọn
công thức:
A. =COUNTIF(A5:E10,3)
B. =COUNTIF(A5:E10,“=3”)
C. =COUNTIF(A5:E10,“3”)
D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng
Trong Excel 2010, sau khi
bôi đen một hàng, muốn
xóa hàng đang chọn, ta thực
hiện:
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows
B. Nhấn phím Delete trên bàn phím
C. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows
D. Home → Delete Rows trong nhóm Cells
Trong Excel 2010, tại ô
A10 gõ B10 , tại ô A11
gõ B15 . Khi đó để cho
ô A12, A13 chứa dãy ký
tự lần lượt là B20, B25 ta
A. Chọn khối A10:A11 → Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A11 sao cho
xuất hiện dấu cộng màu đen → Di chuột tới ô A13
B. Chọn khối A10:A11→Home→Copy trong nhóm
Clipboard→Chọn A12→Home→ Paste trong nhóm Clipboard
C. Chọn khối A10:A11→Ctrl + C → Chọn A12 → Ctrl + V
D. Cả 3 phương án còn lại đều đúng
Trong Excel 2010, ấn đồng
thời hai phím Ctrl+F4 tương
đương với phương án nào
sau đây:
A. File → Close
B. File → Quit
C. File → Exit
D. File → Out
Trong Excel 2010, dãy thao
tác Data → Advanced
trong nhóm Sort & Filter
là để:
A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.
B. Lọc
theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn.
C. Lọc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc.
D. Tất
cả các phương án còn lại đều sai.
Trong Excel 2010, để chèn
cột trên bảng tính
(WorkSheet), chọn phương
án nào sau đây:
A. Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns
B. Home → Cells → Insert trong nhóm Cells → Column
C. Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns
D. Home → Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert
Trong Excel 2010, để chèn
hình ảnh vào bảng tính, thực
hiện:
A. Insert → Picture
B. Home → Insert Pictures
C. Home → Pictures, nhấn nút Insert.
D. Insert → Photos
Trong Excel 2010, để di
chuyển bảng tính
(WorkSheet) được chọn, ta
chọn phương án nào sau
đây:
A. Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet...
B. Home → Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet
C. Home → Sheet trong nhóm Cells → Move
D. Home → Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet
Trong Excel 2010, để
đôi tên bảng tính
(WorkSheet), chọn
phương án nào sau đây
A. Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet
B. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename
C. Home → Cells → Rename trong nhóm Cells → Sheet
D. Home → Cells → Sheet trong nhóm Cells → Rename
Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối
của một ô là:
A. $B$1
B. $Y$Z
C. B$1
D. $B1
Trong Excel 2010, muốn sắp
xếp dữ liệu của một vùng cơ
sở dữ liệu theo thứ tự tăng
hoặc giảm trên các cột khóa,
thực hiện:
A. Data → Sort trong nhóm Sort & Filter
B. Data → Sort trong nhóm Editing
C. Data → Custom Sort trong nhóm Editing
D. Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter
Trong Excel 2010, muốn sắp
xếp toàn bộ bảng cơ sở dữ
liệu theo thứ tự tăng dần của
một cột nào đó, trước hết ta
phải
A. Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
B. Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Trong Excel 2010, sao
chép công thức của ô đầu
tiên của cột (hàng): Chọn
ô nguồn rồi sau đó →
A. Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste
trong nhóm Clipboard
B. Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen →
Di chuột tới các ô trong khối đích
C. Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
Trong Excel 2010, để
xóa một bảng tính
(WorkSheet):
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet
B. Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet
C. Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet
D. Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet
Trong Excel 2010, đặt
tên cho vùng được
chọn:
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3
B. Kích vào Name box
C. Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
Cho bảng điểm có địa chỉ
như trong hình dưới. Dữ
liệu sinh viên thứ nhất ở
dòng 10, dữ liệu sinh viên
cuối cùng ở dòng 21.
Công thức nhập tại ô H22 và
I22 tương ứng là :
A. =AVERAGE(H10:H21) và =SUM(I10:I21)
B. =AVER(H10:H21) và =SUM(I10:I21)
C. =AVERAGE(H10,H21) và =SUM(I10,I21)
D. =AVERAGE(H10:H22) và =SUM(I10:I22)
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình
dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng
6, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 18.
Yêu cầu :
- Tại ô C19 tính giá trị trung bình của cột
ĐƠN GIÁ
- Tại ô E19 tính tông cột THÀNH TIỀN
Công thức nhập tại ô C19 và E19 tương
ứng là :
A. = AVERAGE(C6:C18) và =SUM(E6:E18)
B. = AVERAGE(C6;C19) và =SUMIF(E6;E19)
C. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6:E18)
D. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6;E18)
Cho bảng tính có dữ liệu như sau :
Tại ô K4 ta nhập công thức:
=COUNT(K1:K3,"15")
Tại ô K5 ta nhập công thức:
=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và
ô K5 có giá trị tương ứng là:
A. 3 và 4
B. 2 và 4
C. 4 và 4
D. Có báo lỗi
Cho bảng tính có dữ liệu như sau:
Trong đó, cách tính giá trị xếp loại như sau:
GIOI nếu ĐiểmTB ≥ 8
KHA nếu 7 ≤ ĐiểmTB <8
Xếp loại=
nếu 5 ≤ ĐiểmTB <7 TBINH
KEMnếu ĐiểmTB <5
Để tính giá trị tại cột “Xếp loại“ của người
thứ nhất, ta nhập công thức:
A. =IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7, “TBINH”,IF(F11<8,
“KHA”, “GIOI”)))
B.
=IF(“GIOI”,F11>=8,IF(“KHA”,F11>=7,IF(“TBINH”,F11
>=5,“KEM”)))
C. =IF(F11<5,
“KEM”,IF(F11<7andF11>=5, “TBINH”,IF(F11<8
andF11>=7, “KHA”, “GIOI”)))
D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều đúng
Cho bảng tính Excel như hình dưới:
Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức = C1+
$D$2. Sau đó sao chép công thức sang
địa chỉ ô B4 giá trị nhận được tại
ô B4 là:
A. 8
B. 4
C. 6
D. 12
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là:
66,7,4,56.
Tại A7 gõ = COUNT(A3:A6,
A4:A6)↵ Kết quả A7 có giá trị là:
A.7
B.6
C.5
D.4
Giả sử A6, B6, C6 có giá trị là: 2, 3,
4. Tại D5 gõ
=MAX(IF(A6>3,C6,B6),SUM(A6:B6,A6)
)↵ Kết quả D5 có giá trị là:
A.7
B. 18
B. 18
B. 18
Kết quả của công thức
=ABS(ROUND(-17.6,2)) là:
A. 17.6
B. -17.6
C. 18
D. -18
Kết quả của công thức
=ROUND(ABS(-17.5/8),3) là:
A. 2.188
B. 2.1875
C. 2.19
D. Báo lỗi vì công thức sai.
Kết quả của công thức sau:
=INT(AVERAGE (9,4,6,”10”)) là :
A.7
B.8
C.6
D. Báo lỗi
Ô A1 chứa giá trị số là “XYZ”, ô B1 chứa
giá trị chuỗi là "ABC". Công thức
=AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả
A. TRUE
B. FALSE
C.0
D. Báo lỗi
Trong bảng tính Sheet1, ô G5 chứa công
thức =B$5*$C5+$D$5*E5. Sao chép ô G5
sang ô H9 của bảng tính Sheet1. Khi đó, ô
H9 chứa công thức nào sau đây:
A. =C$5*$C9+$D$5*F9
B. =B$5*$C5+$D$5*E5
C. =C$5*$D9+$D$5*F9
D. =B$5*$C9+$D$5*E5
Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 3, ô B1
chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công
thức
=IF((C1+3*A1^2)>0,SUM(A1:C1),AVER
A GE(A1:C1)) thì kết quả là:
A. 45
B. 15
C. Báo lỗi vì công thức sai
D. Không xuất hiện gì cả.
Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 4, ô
B1 chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6.
Công thức
=IF((C1+3*A1^2)>0,INT(B1/A1),C1) sẽ
cho kết quả là:
A.9
B.6
C.0
D.4
Trong Excel, công thức
=MID(LEFT(‘VIỆT NAM’,4), 2,3) cho
giá trị nào sau đây?
A. VIỆ
B. IỆT
C. VI
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
Trong Excel, giả sử ô A9 có giá trị là “D”,
tại ô B9 ta gõ công thức
=IF(A9>=8,”TỐT”,IF(A9>=5,”THƯỜNG
”,” KÉM”)). Khi đó ô B9 có giá trị là:
A. TỐT
B. THƯỜNG
C. KÉM
D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều sai
Trong Excel, kết quả của công thức
=IF(3<=100,100,IF(5<6 AND 7<8
,200,300)) là:
A. 100
B. 200
C. 300
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
Trong Excel, tại ô A10 gõ ’10 , tại ô A11
gõ 20 .
Khi đó công thức
=SUM(A10:A11)=SUM(”10”,20) cho
kết quả:
A. FALSE
B. TRUE
C. Báo lỗi #VALUE!
D. Báo lỗi #NUM!
Trong Excel, tại ô B5, gõ 6; tại ô B6
gõ ‘20, khi đó công thức
=COUNT(B5:B6,”7”,”5”,”AB”) cho kết
quả là:
A.3
B.2
C.1
D. Báo lỗi
Trong Excel, tạiô D2 gõ công thức
=A1+$B$1+C$1+$B3. Kích chọnô
D2→Ctrl+X → Kích chọn ô F11 → Ctrl+
V. Khi đó ô F11 có công thức nào sau:
A. =A1+$B$1+C$1+$B3
B. =C10+$B$1+E$1+$B12
C. =B5+$C$1+D$1+$B5
D. =C5+$B$1+E$1+$B5
Trong Excel, giả sử A3, A4 có giá trị là:
Đại học Thông tin, Công nghệ Thương
mại Tại A5 gõ:
= LEFT(A3,8) & RIGHT(A4,10)
Kết quả A5 có giá trị là:
A. Đại học Thương mại
B. Thông tin Thương mại
C. Công nghệ Thông tin
D. Báo lỗi
Trong Excel, giả sử A3, A4, A5, A6 có giá
trị là: 66, 34, 45, 56.
Tại A7 gõ:
= AVERAGE(A3:A6, A4:A6)↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 48
B. 30
C. 40
D. 25
Trong Excel, tại các địa chỉ ô B2, C2, D2,
B3, C3, D3, B4, C4, D4 có các giá trị
tương ứng là 2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8. Tại
địa chỉ ô E2 nhập vào công thức
=$B$2+C$3+C4. Sao chép công thức tại
ô E2 sang địa chỉ ô F1 và địa chỉ ô F2.
Giá trị nhận được tại địa chỉ ô F1 và F2
lần lượt
tương ứng là:
A. 14 và 16
B. 14 và 15
C. 16 và 14
D. 16 và 15
Trong Excel, tại địa chỉ ô B1 nhập vào C1,
tại địa chỉ ô C1 nhập vào B1. Tại địa chỉ ô
D1 gõ vào công thức =”A1”&C1. Sao chép
công thức tại ô D1 sang ô E1. Kết quả nhận
được
tại địa chỉ ô D1, E1 tương ứng là:
A. A1B1 và A1A1B1
B. A1C1 và A1A1B1
C. C1 và C1B1A1
D. A1C1 và A1B1B1
Trong Excel, tại ô C1 gõ vào công thức
=A$1+$B2*$C$3, sau đó sao chép công
thức này tới địa chỉ ô E4 và địa chỉ ô F3
thì công thức mới nhận được tại 2 ô là:
A. =C$1+$B5*$C$3 và =D$1+$B4*$C$3
B. =C$1+$B4*$C$3 và =D$1+$B1*$C$3
C. =C$1+$B3*$C$3 và =D$1+$B2*$C$3
D. =C$1+$B2*$C$3 và =D$1+$B3*$C$3
Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23,
56. Tại D5 gõ:
=IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)
+S
UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)
↵ Kết quả D5 có giá trị là:
A. 136
B. 318
C. 76
D. 110
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34,
23, 45, 25.
Tại A7 gõ:
=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,
IF(A3<10, A5+6, A6+5)))↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 50
B. 80
C. 66
D. 56
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34,
29, 45, 25.
Tại A7 gõ:
=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,
IF(A3<10, A5+6, A6+5),
COUNTIF(A3:A6, ">25")))↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 53
B. 58
C. 46
D.
108
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34,
32, 45, 25.
Tại A7 gõ:
= AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,
IF(A3<10, A5+6, A6+5),
COUNTIF(A3:A6, ">25"),34))↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 61
B. 68
C. 46
D. 81
Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23,
56. Tại C5 gõ:
=IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12,
">30")+SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:
C1 2,7)/2)↵
Kết quả C5 có giá trị là:
A. 103
B. 308
C. 76
D. 102
Giả sử có bảng tính sau, và công thức
tính nhập tại ô C25 là:
=IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="P
P", B25+1/4*B25,B25+1/6*B25)) ↵
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27thì kết quả của ô C27 sẽ là:
A. 175
B. 200
C. 300
D. 225
Giả sử có bảng tính sau, và công thức
tính nhập tại ô H1 là:
=IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G
1:
G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:
$ G$5))) ↵
Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2
thì kết quả của ô H2 sẽ là:
A. 35
B. 45
C. 30
D. 32
Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần
lượt là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ:
=SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D2
0, IF(D17<10, D19+6, D20+5),
COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3)↵
Kết quả tại ô C3 là:
A. 363
B. 139.25
C. 340
D. 239.3
Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23,
56. Tại D5 gõ:
=IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(
E1
0:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12))↵
Kết quả D5 có giá trị là:
A. 79
B. 18
C. 76
D. 56
Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23,
56. Tại A5 gõ:
=IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G
12) +SUM(G10:G12)-
78,AVERAGE(G10:G12,7)/2)↵
Kết quả A5 có giá trị là:
A. 58
B. 39
C. 56
D. 60
Kết quả của công thức
=LOWER(LEFT(RIGHT(“Tin Hoc Van
Phong”,13),3)) là
A. hoc
B. Hoc
C. Van
D. van
Trong Excel, công thức
=SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30))
cho kết quả là:
A.0
B.3
C.1
D.4
Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2,
A3, B3 có các giá trị tương ứng là 3, 2, 2, 4,
5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức
=MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,
A 3))). Tạiô D1 gõ vào công thức
=IF(SUM(B1:B3)<SUM(A2:B3),C1,19).
Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô C1, D1
tương ứng là:
A. 2 và2
B.4 và2
C. 2 và 19
D.3 và 19
Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô
A2 có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công
thức
=MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2))
. Tạiô C2 gõ vào công thức
=MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại
các địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là:
A. 17 và 12
B. 12 và 17
C. 18 và 12
D. 13 và 17
Trong Excel, các ô B5,B6,B7 có giá trị
tương ứng là 5,6,7, khi đó công thức
=AVERAGE(B5:B7,IF(B5<”A”,B6,B7))
có giá trị là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. Báo lỗi
Trong Excel, công thức nào sau đây đếm
số ô có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7:
A. =COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7))
B. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”))
C. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”))
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:
A. 4 số cách nhau bởi dấu chấm
B. 4 số cách nhau bởi dấu phẩy
C. 6 số cách nhau bởi dấu chấm
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình
học của mạng:
A. Cấu hình mạng (Topology)
B. Các dịch vụ mạng
C. Phương tiện truyền dẫn
D. Giao thức mạng (Protocol)
Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP:
A. 253.2.123.11
B. 312.9.15.123
C. 112.339.15.123
D. 192.168.15.323
3
9
Chương trình Internet Explorer là:
A. Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web
B. Là chương trình tạo các trang Web
C. Là dịch vụ cung cấp các trang Web
D. Là dịch vụ WWW
Những từ sau đây không thể là tên miền:
Chọn phương án đúng khi nói về phân
chia mạng máy tính theo phân bố
địa lí là:
A. Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN
B. Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN
C. Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN
D. Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN
Tên miền .com.vn dành cho:
A. Lĩnh vực thương mại của Việt Nam
B. Lĩnh vực thông tin của Việt Nam
C. Lĩnh vực thông tin của Mỹ.
D. Lĩnh vực thương mại của Mỹ.
Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch
vụ World Wide Web:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. POP
Từ nào sau đây là địa chỉ thư email
không hợp lệ:
Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể
được dùng bởi một trình quản lý thư:
A. SMTP
B. IMAP
C. POP3
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng?
A. Mục đích của việc kết nối mạng là nhằm trao đôi, chia sẻ phần cứng, phần
mềm, dữ liệu.
B. Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị
vật lý khác (như Hub, Switch,...) được kết nối với máy tính bằng phương tiện
truyền dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định.
C. Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả
máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Mạng LAN là mạng
A. Mà tên của nó là từ viết tắt của từ Local Area Network
B. Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục
đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa
cứng, máy in,...
C. Mà trong đó cũng có thể không có máy chủ
D.Các phương án còn lại đều đúng
Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao
(Star), nếu một máy tính gặp sự cố thì:
A. Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó
B. Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường
C. Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động
D. Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính
Trong mạng LAN, phát biểu nào sau
đây đúng:
A. Máy chủ (Server) dùng để kết nối các máy trạm (work
stations)
B. Máy chủ (Server) chỉ dùng để cung cấp các dịch vụ
tìm kiếm.
C. Các máy trạm (work stations) không thể chia sẻ tài nguyên.
D. Tất cả các phát biểu còn lại đều sai.
Trong các trình duyệt web, chức năng
History dùng để:
A. Liệt kê địa chỉ website đã truy cập.
B. Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng.
C. Liệt kê nội dung các trang web.
D. Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt.
