WorksheetsThương mại điện tử
Total questions: 227
Worksheet time: 2hrs 54mins
Câu 1 [<DE>] TMĐT là hình thức thực hiện, điều hành và quản lý kinh doanh thương mại của các thành viên trên thị trường đang được phát triển mạnh trên thế giới thông qua và với sự hỗ trợ của các phương tiện điện tử, vi tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
Nghĩa hẹp
Nghĩa rộng
Kinh doanh điện tử
Không phải ý nào trên
Câu 2) Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
Internet
Các mạng
Các phương tiện điện tử
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Câu 3) Thương mại điện tử có sự mở rộng vật lý so với thương mại truyền thống yêu cầu:
Tăng công suất máy chủ và các phương tiện phân phối
Yêu cầu thêm địa điểm và không gian
Yêu cầu tăng lên về mặt cơ hữu nhân sự
Không phải phương án nào trên
Câu 4) Thương mại điện tử có đặc điểm khách hàng khác biệt so với thương mại truyền thống yêu cầu:
Rộng hơn
Quan hệ kém bền vững hơn
Vô danh
Cả 3 ý trên
Câu 5) Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT
Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước
Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia
Sự tham gia của cơ quan chứng thực là cần thiết, tất yếu
Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
Câu 6) Đe doạ nghiêm trọng nhất từ thương mại điện tử đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?
Giá thấp hơn
Các đại lý ảo qua mạng
Dịch vụ tự động
Dịch vụ liên tục 24/24
Câu 7) Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản
Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
Thông tin về sản phẩm
Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
Câu 8) Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?
Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon
Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex
Một khách hàng lựa chọn mua một số bản tài liệu cứng từ Amazon.com, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon
Cả a và c đều là đáp án đúng
Câu 9) Trường hợp nào dưới đây là điển hình của TMĐT thuần túy:
Lựa chọn một quyển sách bản cứng từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail
Mua đĩa CD chứa phần mềm máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (toll-free number)
Mua sách mạng, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website, sách được giao đến nhà vào ngày hôm sau bằng Fed Ex
Lựa chọn một bài hát từ website của người bán, thanh toán bằng thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD/lưu trữ đám mây
Câu 10) Wal-Mart xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:
TMĐT thuần túy (pure E-commerce)
TMĐT truyền thống (brick-and-morar operation)
TMĐT trên nền thương mại truyền thống (click-andmortar operation)
Một mạng lưới giá trị gia tăng
Câu 11) Thương mại điện tử yêu cầu mức độ số hóa từ:
Sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là hữu hình
Một trong 3 yếu tố trên vẫn là hữu hình
Cả sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là vô hình
b và c
Câu 12) TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:
Sự thoả mãn của khách hàng
Các chiến lược marketing
Vòng đời sản phẩm
Thời gian tung sản phẩm ra thị trường
Câu 13) Khi triển khai website thương mại điện tử, quyết định nào trong những quyết định sau phải được cân nhắc thực hiện đầu tiên và có tác động đến các hoạt động thương mại điện tử sau này?
Ai sẽ là người lưu trữ web - who will host it
Tên miền - the domain name
Màu sắc và kết cấu - the colors and layout to use
Khách hàng sẽ thanh toán như thế nào - how customers will make payments
Câu 14) Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử? (2 giai đoạn)
Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý
Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư
Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website và thiết kế website
Nghiệm thu, đánh giá website
Câu 15) Mở rộng phạm vi giao dịch, tiết kiệm chi phí, chuyên môn hóa cao, kích thích sáng tọa là ưu điểm của TMĐT đối với:
Các tổ chức
Người tiêu dùng
Xã hội
Không phải các ý trên
Câu 16) Không bị giới hạn thời gian và địa lý, lựa chọn phong phú, tối ưu hóa về chi phí và khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thù của TMĐT đối với:
Các tổ chức
Người tiêu dùng
Xã hội
Người bán hàng
Câu 17) Giảm thiểu việc đi lại, tăng mức sống trong dân cư, thúc đẩy các dịch vụ cộng đồng là ưu điểm của TMĐT đối với:
Các tổ chức
Người tiêu dùng
Xã hội
Người bán hàng
Câu 18) Chỉ ra lợi ích của TMĐT
Khắc phục hạn chế về đường truyền
Mọi người có thể giao tiếp dễ dàn và thấu hiểu hơn
Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
Câu 19) Năng lực triển khai CNTT, Bảo mật và độ tin cậy, các chuẩn mực (thiết kế web, máy chủ, phần mềm điều hành, hệ thống logistics, thanh toán, an ninh, thiết kế quy trình dịch vụ…) là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT
Kỹ thuật
Phi kỹ thuật
Quản lý
Không phải các ý trên
Câu 20) Pháp lý, chi phí và các hạch toán, các dịch vụ gia tăng, niềm tin của khách hàng, vấn đề an toàn và bảo mật là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT:
Kỹ thuật
Phi kỹ thuật
Năng lực nhân viên
Không phải các ý trên
Câu 21) Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
[<$>] Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
Dịch vụ (gia tăng) cho khách hàng tốt hơn
Giao dịch an toàn hơn
Tăng thêm cơ hội mua bán
Câu 22) Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
Tăng phúc lợi xã hội
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu 23) Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT
Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Thương mại truyền thống chưa phát triển và còn nhiều “khoảng trống”
Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Câu 24) Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT
Một số khách hàng phải kiểm tra hàng hoá thực khi mua
Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn
Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng
Rủi ro thực hiện đơn hàng
Câu 25) Chỉ ra hạn chế của TMĐT
Khả năng hoạt động liên tục 24/7
Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
Mở rộng thị trường
Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
Câu 26) Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking
Thanh toán hoá đơn qua mạng
Truy cập mọi lúc
Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
Câu 27) Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ:
lo lắng về tính riêng tư.
lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến.
mạng đường truyền không ổn định khiến việc mua hàng trở nên khó chịu.
khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless).
Câu 28) Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ:
TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc.
TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt (face to face).
TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa (digitized products).
TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.
Câu 22) Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra
ICC
UNICITRAL
ITC
WTO
Câu 23) Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế
WTO
OECD
UNCTAD
APEC
Câu 29) Đâu là những đối tuợng chịu tác động của TMĐT trong bối cảnh mới:
Bản chất thị trường
Quản trị (marketing, tài chính, nhân lực & tổ chức)
Tư duy kinh doanh
Tất cả các ý trên
Câu 30) Các thành phần tham gia trong TMĐT:
Người tiêu dùng cá nhân
Doanh nghiệp bán hàng và Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT…)
Nhà nước
Tất cả các ý trên
Câu 31) Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT
Công nghệ thông tin
Nguồn nhân lực
Môi trường pháp lý, kinh tế
Môi trường chính trị, xã hội
Câu 33) Chỉ ra trung gian phục vụ (về kỹ thuật) cho TMĐT
Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán
Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
Câu 34) Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây
Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt
Hỗ trợ đăng ký tên miền
Hỗ trợ tìm các tên miền
[<$>] Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm
Câu 35) Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt
Ngắn gọn và dễ nhớ
Dễ đánh vần
Dài
Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt
Câu 36) Tạo ra các sản phẩm riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng là mục tiêu giá trị:
Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
Thuận tiện trong giao dịch
Không phải các ý trên
Câu 37) Dễ tiếp cận nhiều web để tìm thông tin sản phẩm, các ứng dụng hỗ trợ so sánh giá sản phẩm là mục tiêu giá trị:
Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
Thuận tiện trong giao dịch
Không phải các ý trên
Câu 38) Chuẩn hóa quy trình giao dịch, các tài khoản trả phí premium, các app mua sắm là mục tiêu giá trị:
Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
Thuận tiện trong giao dịch
Không phải các ý trên
Câu 39) Đâu là mục tiêu giá trị:
Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
Thuận tiện trong giao dịch
Tất cả các ý trên
Câu 40) Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Câu 41) Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng
Câu 42) Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Câu 43) Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng với cửa hàng ảo
Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua điện thoại
Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Câu 44) IMDB cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:
Doanh thu bán hàng (sales).
Phí thuê bao (subcription fee).
Phí liên kết (affilliate fee).
Phí quảng cáo (advertising fee).
Câu 45) Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:
Phí đăng ký (subcription fee)
Phí giao dịch (transaction fee)
Doanh thu bán hàng (sales)
Phí liên kết (affilliate fee)
Câu 46) Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào phù hợp nhất để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?
Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
Thu phí tham gia sàn giao dịch
Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng
Câu 47) Một trang web, diễn đàn cho phép các doanh nghiệp khác đăng quảng cáo sản phẩm và thu phí, thì đó là mô hình doanh thu:
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 48) Trên các báo như dantri, vnexpress, hoặc các diễn đàn công nghệ tinhte, voz, họ cho đăng những quảng cáo sản phẩm, thì đó là mô hình doanh thu:
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 49) Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu:
Doanh thu liên kết
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 50) Bạn được chào mời làm affiliate cho một hãng bằng cách đăng đường link các sản phẩm tới người quen biết và được nhận phí hoa hồng nếu sản phẩm dược bán, thì đó là mô hình doanh thu:
Doanh thu liên kết
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 51) Một website, diễn đàn yêu cầu thành viên phải register tài khoản và phải trả phí để được hưởng các ưu đãi dịch vụ đầy đủ, thì đó là mô hình doanh thu:
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 52) Các trang web xem phim online chất lượng cao, chia sẻ nội dung số là mô hình doanh thu:
Doanh thu quảng cáo
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 53) Một website, diễn đàn yêu các tổ chức/cá nhân phải register tài khoản để giao dịch với các tổ chức/cá nhân khác và thu phí trên mỗi giao dịch thành công, thì đó là mô hình doanh thu:
Doanh thu phí giao dịch
[<$>] Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 54) Alibaba, và eBay là điển hình cho mô hình doanh thu:
Doanh thu phí giao dịch
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 55) Bạn vào một trang web của một cửa hàng, bạn mua sản phẩm của họ không qua các trung gian, hoặc chợ điện tử. Mô hình doanh thu của các trang bán lẻ sản phẩm trực tuyến là:
Doanh thu phí giao dịch
Doanh thu đăng ký
Doanh thu bán hàng
Tất cả các ý trên
Câu 56) Amazon, Shopee, Tiki… là điển hình B2C:
Nhà bán lẻ điện tử
Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)
Cả hai ý trên
Không phải hai ý trên
Câu 57) fshare, mediafire, zingmp3… là điển hình B2C:
Nhà bán lẻ điện tử
Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)
Cả hai ý trên
Nhà cung cấp nội dung
Câu 58) facebook, instagram, twitter… là điển hình B2C:
Nhà bán lẻ điện tử
Kiến tạo thị trường (chợ điện tử)
Cả hai ý trên
Nhà cung cấp cộng đồng
Câu 59) Trên thực tế, các trang web bán lẻ trực tuyến có thể tích hợp các mô hình doanh thu
Bán hàng
Quảng cáo
Phí giao dịch
Cả ba ý trên
Câu 60) Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 61) Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B
Dễ tiến hành hơn
Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
Số lượng khách hàng lớn hơn
Xung đột trong kênh phân phối
Câu 62) Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Marketing liên kết
Đấu giá trực tuyến
Bán lẻ trực tuyến
Khách hàng tự định giá
Câu 63) ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?
Mua sắm theo nhóm
Đấu giá trực tuyến
Marketing liên kết
Khách hàng tự định giá
Câu 64) Alibaba.com là một hãng kinh doanh thương mại điện tử
B2C
B2B
C2C
Cả ba ý trên
Câu 40) Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
Câu 65) website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… với các doanh nhiệp khác được gọi là
[<$>] Sàn giao dịch điện tử
Chợ điện tử
Trung tâm thương mại điện tử
Sàn giao dịch điện tử B2B
Câu 66) Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì mà chỉ đơn thuần nhờ vào sàn
Quảng cáo
Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
Tìm kiếm khách hàng
Kí kết hợp đồng
Câu 67) Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace
Câu 68) Website alibaba.com là mô hình
B2C
B2B
B2G
G2B
Câu 69) Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:
Câu 70) Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com... là gì ?
Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
Kết nối người mua và người bán
Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
Tất cả các chức năng trên
Câu 71) Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 72) Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
C2C
P2P
B2B
B2C
Câu 73) Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 74) Bạn không có sản phẩm, nhưng vẫn đăng lên web sản phẩm của nhà sản xuất trên trang bán lẻ của một tổ chức, và khi có giao dịch vẫn lên lịch đặt hàng sản phẩm và thực hiện giao hàng, đó gọi là kinh doanh
Brick and Mortal
Click and mortal
Dropshipping
Cả ba ý trên
Câu 75) Taobao1688, các nhà bán lẻ Trung Quốc, Shopify… cho phép những người ít vốn, hạn chế rủi ro vẫn có thể kinh doanh trực tuyến nhờ vào phương thức:
Brick and Mortal
Click and mortal
Dropshipping
Cả ba ý trên
Câu 76) Thương mại di động dần chiếm tỷ trọng đáng kẻ so với thương mại điện tử truyền thống là do
Sự phổ biến của thiết bị di động
Năng lực truy cập và thực hiện giao dịch của thiết bị
Các tiện ích (tính linh động, trải nghiệm mua sắm hiện đại, các app…)
Cả ba ý trên
Câu 77) Việc cập nhật đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị điện tử, máy tính được gọi là:
Synchronization
Data transfer
Docking
Data attaching
Câu 78) Việc giới trẻ từ 15-25 tuổi gia tăng sử dụng các thiết bị điện tử di động để giao tiếp, giải trí, học tập và làm việc được gọi là:
the handset culture
vendor push
ubiquity
the service economy
Câu 79) Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT
B2B
B2C
B2G
B2E
Câu 80) Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây
Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
Bán hàng hoá và dịch vụ
Cung cấp các mẫu form của nhà nước
Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ
Câu 81) Chỉ ra ví dụ của P2P (peer to peer), giao dịch TMĐT ngang hàng
Dịch vụ cá biệt hoá
Trao đổi giữa người tiêu dùng
Trao đổi quảng cáo
Chia sẻ file
Câu 82) Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?
G2G.
G2C.
G2B.
G2E.
Câu 83) Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:
B2C.
P2P.
S2S.
C2C.
Câu 84) Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:
B2B2C.
B2E.
B2C.
B2B.
Câu 85) Trong bối cảnh phát triển mạnh của truyền thông thương mại điện tử, hành vi của người mua khác biêt so với hành vi truyền thống ở chỗ:
Khả năng tiếp cận và tìm kiếm thông tin đa dạng
Lan truyền, chia sẻ
Bị ảnh hưởng bởi các review, đánh giá, marketing trực tuyến
Cả ba ý trên
Câu 86) Khi khách hàng đang giai đoạn xem hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm
Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
Câu 87) Khi khách hàng đang giai đoạn tìm hiểu hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
Giới thiệu chi tiết thông tin sản phẩm
Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
Câu 88) Khi khách hàng đang giai đoạn mua hàng, cần sử dụng biện pháp nào để tiếp tục thu hút họ:
Tạo sự ấn tượng, gợi sự tò mò trên web
Đưa ra các khuyến mại kép, các gợi ý thay thế
Chuẩn hóa và nhanh chóng thủ tục tới giỏ mua hàng
b và c
Câu 89) Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng
Mẫu hàng miễn phí
Giảm giá
Chính sách trả lại hàng
Bảo hành
Câu 90) Chỉ ra hạn chế của đấu giá:
Quy mô thị trường
Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán
Có nguy cơ giả mạo
Bán hàng linh hoạt
Câu 91) Các website gồm nhiều nhà cung cấp cho phép khách hàng
Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
Câu 92) Trong mô hình giao dịch thanh toán trước, các bước tiến hành như thế nào là đúng?
[<$>] Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng
Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng
Câu 93) Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:
Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling
Bình luận – comment
Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling
Xúc tiến – promotion
Câu 94) Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước tiến hành như thế nào là phổ biến với thanh toán trước?
Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng
Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, Liên hệ đối tác
Câu 95) Việc phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?
Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying
Xử lý dữ liệu - data mining.
Theo dõi đơn lẻ - cookie tracking.
Khai phá dữ liệu - data mining.
Câu 96) Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức phù hợp nào để vừa thu hút thành viên và vừa có
doanh thu?
Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
[<$>] Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
Thu phí tham gia sàn giao dịch
Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng
Câu 97) Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT NHẤT để hỗ trợ khách hàng mà nhân viên tứ vấn của doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.
Diễn đàn
FAQs
(Instant) chat group
Discussion topics
Câu 98) GS. Thía gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu GS. Thía tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?
Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.
[<$>] Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.
Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.
Hỗ trợ giữ chân khách hàng - save or win back.
Câu 99) Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:
Impression
Unique visitors
Hits
Cookies
Câu 101) Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?
Market segmentation – phân đoạn thị trường
Target marketing – xác định thị trường mục tiêu
Marketing research – nghiên cứu thị trường
Personalization – cá thể hóa
Câu 102) Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử
Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng
Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp phân phối, công ty mở rộng bán hàng qua mạng
Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng
Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp phân phối
Câu 103) Sản phẩm trong kinh doanh trực tuyến so với kinh doanh truyền thống:
Có vòng đời ngắn hơn
Dễ sao chép hơn
Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
Tất cả các ý trên
Câu 104) Thời trang, đồ công nghệ liên tục được cập nhật trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
Có vòng đời ngắn hơn
Dễ sao chép hơn
Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
Mass cusmization
Câu 105) Cùng một mẫu thời trang, xuất hiện tràn lan trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
Có vòng đời ngắn hơn
Dễ sao chép hơn
Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
Mass cusmization
Câu 106) Bạn có thể là một người gây lan truyền tới cộng đồng để giúp quảng bá sản phẩm của nhà bán lẻ tới họ là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
Có vòng đời ngắn hơn
Dễ sao chép hơn
Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
Mass cusmization
Câu 107) Có nhiều tùy chọn màu sắc, kiểu dáng, chi tiết cho sản phẩm để người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:
Có vòng đời ngắn hơn
Dễ sao chép hơn
Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
Mass cusmization
Câu 108) Khi một trang web giới thiệu chi tiết các thông số, đặc điểm, tính chất của sản phẩm, có thể hiểu đó là chào hàng:
Thuộc tính
Thương hiệu
Dịch vụ hỗ trợ
Không phải các ý trên
Câu 109) Khi đặt tên một trang web, thiết kế sản phẩm và gắn nhãn mác, cần quan tâm tới chào hàng:
Thuộc tính
Thương hiệu
Dịch vụ hỗ trợ
Không phải các ý trên
Câu 110) Khi đang bán một sản phẩm trên web, thì có giới thiệu kèm các dịch vụ vận chuyển, thanh toán, khuyến mại, trả góp, chat với khách hàng, đó là chào hàng:
Thuộc tính
Thương hiệu
Dịch vụ hỗ trợ
Không phải các ý trên
Câu 111) iphone đời đầu ra mắt 2008, iphoneX màn hình tai thỏ, galaxy note đời mới với nhiều công nghệ tân tiến nhất, một thiết kế thời trang đột phá như mẫu giầy yeezy …. đó là chiến lược chào hàng:
Sáng tạo sản phẩm mới
Cải tiến sản phẩm
Đa dạng hóa sản phẩm
Tái định vị sản phẩm
Câu 112) Các dòng galaxy note liên tục ra đời, các thiết kế tiếp nối từ một mẫu thiết kế thời trang gốc …. đó là chiến lược chào hàng:
Sáng tạo sản phẩm mới
Cải tiến sản phẩm
Đa dạng hóa sản phẩm
Tái định vị sản phẩm
Câu 113) Bổ sung nhiều màu sắc, biến tấu phong cách, điều chỉnh một phần thiết kế, xoay quanh một mẫu sản phẩm gốc …. đó là chiến lược chào hàng:
Sáng tạo sản phẩm mới
Cải tiến sản phẩm
Đa dạng hóa sản phẩm
Tái định vị sản phẩm
Câu 114) Các hãng kinh doanh thiết bị công nghệ smartphone liên tục cạnh tranh nhau qua loại chiến lược chào hàng:
Sáng tạo sản phẩm mới
Cải tiến sản phẩm
Đa dạng hóa sản phẩm
Tái định vị sản phẩm
Câu 115) Cá biệt hoá cho phép công ty có thể
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
Sản xuất số lượng giới hạn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công
Câu 116) Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm (customize) đặt hàng online
Có thể định giá cao hơn
Giảm chi phí sản xuất
Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá
Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá
Câu 117) Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon… tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?
Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng
Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa
Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Câu 118) Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
Marketing liên kết (affilliate marketing).
Tìm giá tốt nhất (find the best price).
Mua hàng theo nhóm (group purchasing).
Câu 119) Khi TS. Dương Hùng vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình, website của công ty TA lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bán hàng nào?
Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.
Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.
Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.
Bán những sản phẩm liên quan - cross-selling.
Câu 120) Khi nào nên định giá cố định:
Mức giá cạnh tranh trên thị trường
Sản phẩm có lợi thế tuyệt đối
Yếu tố cấp bách thời gian và hành vi mua “bị” thúc giục của khách hàng
Tất cả các ý trên
Câu 121) Khi nào nên định giá linh hoạt theo phân khúc thị trường:
Thị trường có nhiều phân khúc khách hàng
Sản phẩm có thể chia làm nhiều cấp độ về chất lượng, chi phí…
Nhiều đối thủ cạnh tranh
Tất cả các ý trên
Câu 122) Khi nào nên định giá linh hoạt theo khu vực:
Nhu cầu của từng thị trường
Kho vận, logistics chiếm tỷ trọng chi phí đáng kể
Chi nhánh tại khu vực, địa bàn
Tất cả các ý trên
Câu 123) Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào
Chi phí sản xuất
Chi phí của sản phẩm tương tự
Giá trên thị trường
Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
Câu 124) Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất
Đăng kí trên các search engine, dịch vụ tìm kiếm
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
Sử dụng viral-marketing
Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Câu 125) Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử.
Câu 126) Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Sponsorship Model
Transaction Model
Subscription Model
Advertisintg-supported Model
Câu 84) Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến
Cần xây dựng thêm các tiêu chuẩn chung để đánh giá
Khó phân đoạn thị trường
Khó đo lường quy mô thị trường
Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Câu 127) Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng
Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
Chi phí thấp
Câu 128) Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì:
[<$>] Skyscaper Ad
Skyscaper Ad
Banner exchange
Banner swapping
Customized banner
Câu 129) Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
Khách hàng có số lượng message giảm dần
Marketing trực tiếp từng nhu cầu, tầm bao phủ rộng và đa dạng
Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Câu 130) Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng…..trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì:
Emercial
Chat rooms
Banner
Câu 131) Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì
Push marketing
Pull marketing
Test marketing
Viral marketing
Câu 132) Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì
Page views
Click throughs
Hits
Actual Purchases
Câu 133) Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:
Catalogue động
Catalogue so sánh
Catalogue cá biệt hoá
Pointcast
Câu 134) Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
Sử dụng cookies không cho phép và bán thông tin cá nhân truy cập
Bán hàng trên mạng
Spamming
Câu 135) Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.
ad views – số lượt người xem
click ratio – tỉ lệ nhấp chuột
ad reach – tiếp cận quảng cáo
pull – chiến lược kéo
Câu 136) Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:
Marketing lan tỏa (viral marketing)
Quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)
Quảng cáo liên kết (affiliate marketing)
Trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)
Câu 137) Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?
Cung cấp thêm thông tin cho khách hàng
Thuyết phục khách hàng mua hàng
Tạo sự nhận biết về sản phẩm được giảm giá
Tạo sự quan tâm, thích thú cho khách hàng
Câu 138) Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây
Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm
Hỗ trợ tìm các tên miền
Hỗ trợ đăng ký tên miền
Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt
Câu 100) Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
Interest - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, truy cập nhanh, phong phú…
Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
Câu 101) Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng
Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động
Câu 102) Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.
Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng
Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu
Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng
Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
Câu 103) Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.
Attention - Website phải có nét riêng độc đáo đối với khách hàng
Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu
Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
Câu 140) Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:
Google advertisement
Google adwords
Google y-pages
Google gold-pages
Câu 141) Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)
Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử
Câu 142) Để tối đa hoá số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?
góc dưới bên phải, gần thanh cuộn (scroll bar)
phía trên website
bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng
một phần ba trang web, phía dưới màn hình
Câu 108) Khi sử dụng e-mail để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có những ưu điểm sau, NGOẠI TRỪ:
các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng tốt hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng
hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo
phương pháp này tiết kiệm chi phí
công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất
Câu 143) Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?
Khó lấy được mẫu ngẫu nhiên
Những thông tin thu thập trực tuyến thường khó chuẩn hóa
Khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn
Khó lập phiếu điều tra trực tuyến
Câu 144) Một câu lạc bộ sách trực tuyến đăng những quảng cáo cho Amazon.com và câu lạc bộ này nhận được môt khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đây là hình thức gì?
Marketing liên kết (affiliate marketing)
Focus group
B2B
Target marketing
Câu 145) Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?
pop-under ad
pop-up ad
changing homepage
invisible ad
Câu 146) Một website giúp các khách hàng lựa chọn được những món quà tặng phù hợp sau khi trả lời một số các câu hỏi nhất định. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?
Môi giới sản phẩm (product brokering)
Đánh giá sản phẩm và dịch vụ
Xác định nhu cầu (need identification)
Môi giới thương mại (merchant brokering)
Câu 147) Nỗ lực để reo rắc thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:
Advertising
Segmentation
Personalization
Puch technology
Câu 148) Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:
Marketing lan tỏa (viral marketing)
Quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising
Quảng cáo liên kết (affiliate marketing)
Trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)
Câu 149) Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cấu hình nào phù hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?
Môi giới sản phẩm (product brokering)
Đánh giá sản phẩm và dịch vụ
Xác định nhu cầu
Môi giới thương mại (merchant brokering)
Câu 150) Khi khách hàng có được tiện ích thanh toán trực tuyến trong thương mại điện tử, có thể hiểu họ đang được hưởng dịch vụ:
Người bán – merchant
Ngân hàng phát hành - issuing bank
Ngân hàng thông báo - acquiring bank
Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service
Câu 151) Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?
Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng
Tiết kiệm chi phí giao dịch
Câu 152) Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất ở Việt Nam
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ hoặc tài khoản e-banking
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
Câu 153) Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?
Thẻ ghi nợ - debit card
Thẻ tín dụng – credit card
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card
Thẻ mua hàng - charge card
Câu 154) Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?
Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
Câu 155) Sử dụng….khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính hoặc quét QR thiết bị di động
Tiền số hoá E-cash
Tiền điện tử E-cheque
Ví điện tử E-wallet
Séc điện tử Digital cash
Câu 156) Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào
Thẻ ghi nợ - debit card.
Thẻ tín dụng - credit card.
Thẻ mua hàng - charge card.
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
Câu 157) PGS Trọng Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, PGS Trọng Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào
Thẻ tín dụng - credit card
Thẻ mua hàng - charge card
Thẻ ghi nợ - debit card
Ví điện tử - e-wallet.
Câu 158) Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:
Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)
Khả năng chi tiêu bị giới hạn
Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)
Khả năng rút tiền từ các máy ATM
Câu 159) Các giao dịch thanh toán điện tử có giá trị nhỏ hơn 10 USD được gọi là gì?
Thanh toán điện tử bằng thẻ thông minh - e-smart payments
Thanh toán điện tử nhỏ (vi thanh toán) - e-micropayments
Tiền điện tử - e-cash.
Thanh toán điện tử trung bình - e-mediumpayments
Câu 160) Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại
Thẻ rút tiền mặt (ATM)
Thẻ mua hàng
Thẻ băng từ
Thẻ thông minh
Câu 161) Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
Thanh toán
Settlement
Xác thực – authorization.
Phê duyêt - approval.
Câu 162) Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây
Tìm kiếm sản phẩm
Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm
Tính toán giá, lập hóa đơn
Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
Câu 163) Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng
Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
Câu 164) Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại
Thẻ rút tiền mặt (ATM)
Thẻ mua hàng
Thẻ thông minh
Thẻ băng từ
Câu 136) Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
Câu 165) Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử
Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
Câu 166) Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử
An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Câu 167) Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
Nội dung chính của hợp đồng
Câu 168) Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở
Đối tượng của hợp đồng
Nội dung của hợp đồng
Chủ thể của hợp đồng
Hình thức của hợp đồng
Câu 169) Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Câu 170) Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ
Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản
Câu 171) Hãy chỉ ra đâu không phải là sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử
Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu
Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới
Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn
Câu 172) Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là:
Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
Thị trường tiềm năng nhỏ
Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng
Câu 173) Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?
Thẻ tín dụng - credit card
Thẻ mua hàng - charge card
Thẻ ghi nợ - debit card
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card
Câu 174) Chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT
Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
Ngành điện lực
Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
Tất cả các yếu tố trên
Câu 175) Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?
Dự báo nhu cầu - demand forecasting
Thực hiện đơn hàng - order fulfillment
Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order
Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability
Câu 176) Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?
Back-office operations
Thực hiện đơn hàng - order fulfillment
Logistics
Vận tải – transport
Câu 177) TS Bình đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho TS Bình email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, TS Bình nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:
Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase
Hỗ trợ trước khi mua hàng - pre-purchase support
Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support
Giao hàng - purchase dispatch
Câu 178) Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung cấp được gọi là gì?
Oder fulfillment
Logistics
Front-office operations
Reverse logistics
Câu 179) Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?
Thực hiện đơn hàng - order fulfillment
Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order
Dự báo nhu cầu - demand forecasting
Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability
Câu 180) Công ty ABC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?
Giao hàng tập trung - leveraged shipments
Kho hàng lưu động - a rolling warehouse
Trì hoãn thực hiện đơn hàng - order postponement
Merge-in-transit
181) Virus, sâu máy tính, trojan, bots, các enryptor tống tiền là loại tấn công
Mã độc
Phising
Tin tặc
DOS
182) Các phần mềm adware, spyware là dạng tấn công
Chương trình không mong muốn
Phising
Tin tặc
DOS
183) Giả mạo giao diện web, mail, mạng xã hội để lấy cắp thông tin về account, thông tin thẻ tín dụng là loại tấn công
Chương trình không mong muốn
Phising
Tin tặc
DOS
184) Hành động thâm nhập vào máy tính cá nhân, hệ thống máy chủ.. để lắp cắp các thông tin, hoặc can thiệp vào vận hành là loại tấn công
Chương trình không mong muốn
Phising
Tin tặc
DOS
185) Loại tấn công bằng cách gửi một số lượng lớn truy vấn thông tin (bot/botnet) tới máy chủ khiến một hệ thống máy tính hoặc một mạng bị quá tải, dẫn tới không thể cung cấp dịch vụ hoặc phải dừng hoạt động không thể (hoặc khó có thể) truy cập từ bên ngoài. Đó là tấn công:
Chương trình không mong muốn
Phising
Tin tặc
DOS
Câu 154) Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Câu 155) Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng
Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/ dữ liệu
Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng
Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng
Câu 156) Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào
Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC
Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
Câu 157) Vì là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình gốc cho người chuyên chở để nhận hàng
Vận đơn đường biển
Vận đơn điện tử
Hợp đồng điện tử
Bộ chứng từ thanh toán
Câu 158) Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật
Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau
Người gửi và người nhận cùng biết khoá này
Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên
Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
Câu 159) Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp
Khoá công cộng
Chữ kí điện tử
Câu 160) Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử
Thông điệp nhận được
Khoá bí mật
Bản tóm lược của thông điệp
Kết quả so sánh hai bản tóm lược
Câu 161) Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ
Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
Địa chỉ liên lạc
Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
Câu 162) Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ………… để thực hiện việc kí hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử
Khoá công cộng của vận đơn điện tử
Khoá bí mật của vận đơn điện tử
Chữ kí điện tử
Hệ thống Bolero
Câu 163) Người nắm giữ………….của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được
Khoá công cộng
Khoá bí mật
Chữ kí điện tử
Hệ thống Bolero
Câu 164) Chỉ ra mệnh đề không đúng
Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng
Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy
Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này
Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất
Câu 165) Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó
Mã khoá bí mật
Mã khoá công cộng
Chữ kí điện tử
Cơ quan chứng thưc
Câu 166) Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai, chọn một câu trả lời
Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết
Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá
Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết
Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã
Câu 167) 20 Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi là gì?
“Business rating sites”
“Shopbots”
“Trust verification sites”
Shopping portals”
Câu 168) Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Câu 169) Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ
Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản
Câu 170) Hãy chỉ ra những điều kiện cần lưu ý để thành công khi giao kết hợp đồng điện tử
Giao dịch với đối tác đáng tin cậy: uy tín, năng lực, kinh nghiệm...
Nội dung hợp đồng: đầy đủ, chính xác, chặt chẽ
Có các chuyên gia về công nghệ thông tin
Có các chuyên gia về hợp đồng điện tử
Có kiến thức về thương mại điện tử
Câu 171) Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử
Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu
Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới
Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn
Hợp đồng điện tử không thể đọc được bằng mắt thường
Câu 172) Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại Amazon.com (xem minh hoạ) là loại hợp đồng điện tử nào?
Các mẫu hợp đồng được đưa lên trang web
Hợp đồng bằng email
Hợp đồng qua các thao tác click, type và browse
Hợp đồng sử dụng chữ ký số
Câu 173) Theo luật Giao dịch điện tử của Việt Nam (2006), hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu gồm những hình thức nào sau đây? (chọn 3 hình thức)
thư điện tử
bản fax
trang web
văn bản in trên giấy
Câu 174) Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006) Hợp đồng điện tử là hợp đồng:
Được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu
Có các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu
Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử
Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình
Tất cả các lựa chọn đều đúng
Câu 175) Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ....................... để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình ...........................
thông điệp dữ liệu / thực hiện hợp đồng
thông điệp dữ liệu và chữ ký số / ký kết và thực hiện hợp đồng
thông điệp dữ liệu / giao kết hợp đồng
thông điệp dữ liệu và chữ ký số / giao kết và thực hiện hợp đồng
Câu 176) Theo quy định của luật giao dịch điện tử Việt nam (2006), giám đốc doanh nghiệp TMĐT B2B của Việt Nam nhận được đơn hàng và chấp nhận tại Nhật Bản, hợp đồng hình thành tại đâu?
Tokyo
Osaka
Hà Nội
Chưa thể xác định được
Câu 177) Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào an toàn nhất?
Hợp đồng trên các trang web
Hợp đồng bằng email
Hợp đồng ký kết trên các sàn giao dịch điện tử
Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số
Câu 178) Trong quy trình giao dịch thương mại điện tử B2C cơ bản, hợp đồng được hình thành giữa
Khách hàng cá nhân và Công ty quản lý website
Khách hàng cá nhân và Công ty sở hữu và quản lý website
Khách hàng cá nhân và Phần mềm website
Khách hàng cá nhân và Giám đốc công ty thương mại điện tử
Câu 179) Trong quy trình sử dụng chữ ký số sau đây (hình minh họa), người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?
Hợp đồng điện tử
Chữ ký số
Hợp đồng điện tử và chữ ký số
Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số
Câu 180) Trong quy trình sử dụng chữ ký số sau đây (hình minh họa), chữ ký số được tạo ra như thế nào?
Dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng
Dùng khóa bí mật mã hóa hợp đồng
Dùng khóa bí mật mã hóa bản rút gọn hợp đồng
Dùng khóa công khai mã hóa bản rút gọn của hợp đồng
Câu 181) Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai
Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết
Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá
Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết
Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã
Câu 182) Việc đánh máy tên và địa chỉ công ty ở cuối một e-mail không được coi là CHỮ KÍ ĐIỆN TỬ AN TOÀN vì
Dữ liệu tạo ra chữ ký điện tử này không gắn duy nhất với người ký
Khó phát hiện thay đổi với chữ ký sau khi đó ký
Khó phát hiện thay đổi với nội dung sau khi đó ký
Chưa có câu trả lời chính xác
Câu 183) Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp gốc
Mã hóa bằng khóa công khai
Mã hóa bằng khóa bí mật
Câu 183) Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp gốc
Mã hóa bằng khóa công khai
Mã hóa bằng khóa bí mật
Câu 184) Trong quá trình gửi và nhận thông điệp điện tử sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây cần được thực hiện?
Người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi
Người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
Người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi
Người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng
Câu 185) Trong quá trình sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây được thực hiện?
Người nhận dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng để đảm bảo tính bí mật
Người nhận gửi khóa công khai cho người gửi để mã hóa hợp đồng
Người gửi mã hóa hợp đồng bằng khóa công khai của mình
người gửi dùng khóa công khai của người nhận để mã hóa hợp đồng
Câu 187) Để gửi và nhận hợp đồng điện tử an toàn, các thao tác nào sau đây cần thực hiện (3 thao tác)?
người gửi rút gọn hợp đồng và dùng khóa bí mật tạo ra chữ ký số
người nhận rút gọn hợp đồng và giải mã chữ ký số để so sánh hai bản hợp đồng rút gọn
người gửi mã hóa toàn bộ thông điệp cần gửi bằng khóa công khai của người nhận
người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
người nhận kiểm tra tính toàn vẹn của hợp đồng bằng cách so sánh hai hợp đồng đã nhận được
Câu 18…) Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?
hợp đồng điện tử
chữ ký số
hợp đồng điện tử và chữ ký số
Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số
