wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN5. Bài 5.Sử dụng điện thoại

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải tác dụng của điện thoại?

a)
  • Dùng để liên lạc bằng âm thanh

b)
  • Dùng để chơi trò chơi điện tử

c)
  • Dùng để truy cập Internet

d)
  • Dùng để in những bản thảo

2.

Đâu không phải thành phần của điện thoại di động?

a)
  • Ăng-ten

b)
  • Loa trong

c)
  • Màn hình hiển thị

d)
  • Bàn phím

3.

Đâu không phải là trạng thái hoạt động của điện thoại?

a)
  • Soạn và gửi tin nhắn

b)
  • Thông báo tình trạng pin điện thoại

c)
  • Thông báo trạng thái của sóng điện thoại

d)
  • Tắt nguồn điện thoại.

4.

Đâu không phải là chức năng hoạt động của điện thoại?

a)
  • Lưu số điện thoại và thông tin người quen

b)
  • Soạn và gửi tin nhắn

c)
  • Bật, tắt chuông điện thoại

d)
  • Chụp ảnh, quay phim

5.

 Đâu không phải số điện thoại khẩn cấp cần ghi nhớ?

a)
  • 110

b)
  • 112

c)
  • 113

d)
  • 114

6.

Điện thoại di động có mấy bộ phận cơ bản?

a)
  • Hai

b)
  • Ba

c)
  • Bốn

d)
  • Năm

7.

Công dụng của điện thoại bàn là:

a)
  • Dùng để liên lạc bằng âm thanh

b)
  • Có thể thanh toán

c)
  • Có thể xem phim

d)
  • Có thể mua đồ

8.

Khi tiến hành cuộc gọi chúng ta cần làm gì?

a)
  • Không chào hỏi và giới thiệu bản thân

b)
  • Điều chỉnh âm lượng ở mức to nhất

c)
  • Nói rõ ràng, lịch sự, tốc độ và âm lượng vừa phải

d)
  • Nói nhanh, không lưu loát

9.

Tổng tài quốc gia bảo vệ trẻ em hoạt động:

a)
  • Liên tục trong 24h trong ngày

b)
  • Liên tục từ 7h đến 17h

c)
  • Liên tục từ 8h đến 20h

d)
  • Liên tục từ 9h đến 21h

10.

Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại?

a)
  • Bật, tắt chuông điện thoại.
b)
  • Tắt nguồn điện thoại

c)
  • Chụp ảnh, quay phim

d)
  • Thực hiện cuộc gọi đến

11.

Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại?

a)
  • Thực hiện cuộc gọi
b)
  • Tắt nguồn điện thoại

c)
  • Thông báo tình trạng pin điện thoại

d)
  • Soạn và gửi tin nhắn

12.

Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại? 

a)
  • Thực hiện cuộc gọi.

b)
  • Soạn và gửi tin nhắn

c)
  • Chụp ảnh, quay phim

d)
  • Kết thức hoặc từ chối cuộc gọi

13.

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết chúng ta cần gọi và số điện thoại nào?

a)
  • 112

b)
  • 113

c)
  • 114

d)
  • 115