wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ CHK1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết gồm những thông tin gì?

a)

Tên gọi

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Tỉ lệ

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm

a)

Chỉ dẫn về gia công

b)

Chỉ dẫn về xử lí bề mặt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)
  • Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)
  • Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)
  • Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)
  • Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

6.

Bản vẽ chi tiết thuộc:

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ nhà

7.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

8.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Khung tên của bản vẽ lắp cho biết những nội dung gì?

a)

Tên sản phẩm

b)

Tỉ lệ sản phẩm

c)

Nơi thiết kế

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê

c)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

11.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)

Các hình chiếu, hình cắt

c)

Trình tự tháo, chi tiết và công dụng

d)

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

12.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

13.

Kích thước trong bản vẽ lắp gồm

a)
  • Kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm

b)
  • Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết

c)
  • Kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết

d)
  • Tất cả các đáp án trên

14.

Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao ?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Cả ba phương án trên

15.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

16.

Mặt cắt biểu diễn:

a)
  • Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)
  • Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)
  • Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)
  • Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)
  • Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)
  • Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)
  • Khung tên → Kích thước → Bảng kê  → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

18.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

19.

Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ?

a)

Đều là bản vẽ kĩ thuật

b)

Đều có các hình biểu diễn

c)

Đều có kích thước và khung tên

d)

Tất cả đều đúng

20.

Trình tự đọc bản vẽ nhà:

a)
  • Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)
  • Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn

c)
  • Khung tên  → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

d)
  • Khung tên → Kích thước  → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà

21.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)
  • Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)
  • Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)
  • Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)
  • Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

22.

Căn cứ vào bản vẽ nhà, người ta có thể

a)

Dự toán chi phí xây dựng

b)

Xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Cả A và B đều đúng

23.

Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Cửa đi một cánh

b)

Cửa đi bốn cánh

c)

Cửa sổ đơn

d)

Cửa sổ kép

24.

Phần khung tên trong bản vẽ nhà gồm những nội dung nào?

a)

Tên gọi ngôi nhà

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Nơi thiết kế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Mặt cắt thường được đặt ở đâu trên bản vẽ?

a)
  • Ở vị trí hình chiếu đứng trên bản vẽ

b)
  • Ở vị trí hình chiếu bằng trên bản vẽ

c)
  • Ở vị trí hình chiếu cạnh trên bản vẽ

d)
  • ở vị trí bất kì