wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Kinh Tế Xã Hội

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.

c)

Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

2.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

8.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của c

4 lines
9.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

10.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

11.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất.

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

12.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

13.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

là động lực kích thích người lao động.

14.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian.

b)

nâng đỡ.

c)

quyết định

d)

triệt tiêu.

15.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

phân phối cho sản xuất

16.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng online trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

17.

xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng onlie trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

18.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

19.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

a)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

b)

Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.

d)

Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.

20.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người mua hàng.

b)

Người vận chuyển.

c)

Người sản xuất.

d)

Cơ quan thuế.

21.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Người sản xuất kinh doanh

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người tiêu dùng

22.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

23.

Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với

a)

sản xuất.

b)

nhà đầu tư

c)

doanh nghiệp.

d)

tiêu dùng.

24.

Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

giữ bí mật bí quyết kinh doanh.

c)

tìm kiếm thị trường có lợi.

d)

thu lợi nhuận về mình.

25.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu d

26.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

sản xuất.

d)

nhà nước.

27.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa.

b)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.

c)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động.

28.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Phối phối thực phẩm.

b)

Sản xuất thực phẩm.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thực phẩm.

29.

Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp

a)

tiêu dùng sản phẩm.

b)

phân phối lợi nhuận.

c)

sản xuất hàng hóa.

d)

cung cấp nguồn vôn

30.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Người ship hàng.

31.

Nội dung nào dưới đây là vai trò cùa chủ thể trung gian?

a)

Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.

b)

Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.

c)

Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.

d)

Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

32.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.

d)

Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể sản xuất.

a)

Chủ thể sản xuất là người cung cấp hàng hóa và dịch vụ.

b)

Chủ thể sản xuất sử dụng các yếu tố sản xuất để kinh doanh thu lợi nhuận.

c)

Chủ

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể sản xuất.

a)

Chủ thể sản xuất là người cung cấp hàng hóa và dịch vụ.

b)

Chủ thể sản xuất sử dụng các yếu tố sản xuất để kinh doanh thu lợi nhuận.

c)

Chủ thể sản xuất không bao gồm các nhà đầu tư.

d)

Chủ thể sản xuất cần có trách nhiệm xã hội khi sản xuất hàng hóa.

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể trung gian.

a)

Chủ thể trung gian là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

b)

Chủ thể trung gian đảm nhiệm việc phân phối, trao đổi hàng hóa.

c)

Chủ thể trung gian là người trực tiếp tạo ra hàng hóa, dịch vụ.

d)

Siêu thị, chợ, sàn thương mại là hình thức tồn tại của chủ thể trung gian.

36.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ.

37.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

38.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

Chủ thể doanh nghiệp.

d)

Chủ thể nhà nước.

39.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

40.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

41.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác

4 lines
42.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

43.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

44.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

45.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu - cạnh tranh.

b)

Cầu - nhà nước

c)

Cầu - sản xuất.

d)

cung - cầu.

46.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

47.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

48.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hoá

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất.

50.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

51.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

52.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

53.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ.

54.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng - phạt.

b)

Cho - nhận.

c)

Trên - dưới

d)

Mua - bán.

55.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và quốc tế.

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

truyền thống và trực tuyến.

d)

cung - cầu về hàng hóa.

56.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

thực hiện hàng hóa.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

thông tin.

57.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

58.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

thực hiện.

b)

thông tin.

c)

mua - bán.

d)

kiểm tra.

59.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

60.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học - công nghệ …..là căn cứ vào

a)

vai trò sản phẩm.

b)

tính chất vận hành.

c)

phạm vi không gian.

d)

đối tượng giao dịch, mua bán.

61.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Sản xuất - tiêu dùng.

b)

Hàng hóa - tiền tệ.

c)

Trung gian - nhà nước.

d)

Phân phối - sản xuất.

62.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

thực hiện.

b)

kiểm tra hàng hóa.

c)

đánh giá.

d)

trao đổi hàng hóa.

63.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Mã hóa.

d)

Điều tiết sản xuất.

64.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

Gắn

65.

dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

66.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là là căn cứ vào

a)

vai trò sản phẩm.

b)

cách thức vận hành.

c)

đối tượng giao dịch, mua bán.

d)

phạm vi không gian.

67.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông.

b)

Thanh toán.

c)

Đại diện.

d)

Thông tin.

68.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán là căn cứ vào

a)

phạm vi không gian.

b)

tính chất vận hành.

c)

đối tượng giao dịch, mua bán.

d)

vai trò sản phẩm.

69.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Thông tin.

c)

Điều phối.

d)

Thực hiện.

70.

Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

cơ chế tự điều tiết.

b)

cơ chế tự cân bằng.

c)

cơ chế thị trường.

d)

cơ chế rủi ro.

71.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị.

b)

Niềm tin tôn giáo.

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

Thị hiếu người tiêu dùng.

72.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Bộ trưởng thương mại.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

Người mua.

d)

Nhà quản lý tiềm năng.

73.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế

4 lines
74.

rường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Bộ trưởng thương mại.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

Người mua.

d)

Nhà quản lý tiềm năng.

75.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Kích thích đổi mới công nghệ.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

76.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

quốc gia giàu có.

b)

thời điểm cụ thể.

c)

một cơ quan nhà nước.

d)

một địa điểm giao hàng.

77.

Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

khái niệm giá cả thị trường.

b)

quy luật của giá cả thị trường.

c)

bản chất của giá cả thị trường.

d)

chức năng giá cả thị trường.

78.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

79.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

cơ quan địa phương.

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

80.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

nhà nước.

b)

địa phương

c)

địa phương

d)

trung ương.

81.

Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là

a)

tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

82.

ết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là

a)

tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

83.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách

a)

cấp địa phương.

b)

cấp trung ương.

c)

trung ương và địa phương.

d)

trung ương và quốc gia.

84.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh.

b)

xóa bỏ giàu nghèo.

c)

gia tăng độc quyền.

d)

điều tiết thị trường.

85.

Việc làm nào dưới đây của công dân không góp phần tham gia đóng góp vào ngân sách nhà nước?

a)

Thành lập doanh nghiệp.

b)

Phá hoại tài sản công cộng.

c)

Nộp thuế, phí và lệ phí.

d)

Tham gia lao động công ích.

86.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản chi nào dưới đây

a)

Cải cách tiền lương.

b)

Cân đối từ hoạt động xuất khẩu.

c)

Cân đối từ hoạt động nhập khẩu.

d)

Thu viện trợ, thu từ dầu thô.

87.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

b)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

c)

Luật Bồi thường nhà nước.

d)

Luật Ngân sách nhà nước.

88.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước được hiểu là

a)

quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước.

b)

nhà nước bắt buộc người kinh doanh đóng góp.

c)

sự quyên góp tự nguyện của người dân.

d)

lợi nhuận của doanh nghiệp nhà nước.

89.

Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây

a)

Kiềm chế lạm phát.

b)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Bình ổn giá cả.

d)

điều tiết thị trường.

90.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước.

a)

Thu và chi.

b)

Chi ngân sách.

c)

Thuế và ủng hộ.

d)

Thu ngân sách.

91.

Theo quy đinh của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có

4 lines
92.

sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước.

a)

Thu và chi.

b)

Chi ngân sách.

c)

Thuế và ủng hộ.

d)

Thu ngân sách.

93.

Theo quy đinh của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là

a)

Nhà nước.

b)

Thủ tướng.

c)

Tổng bí thư.

d)

Chu tịch nước.

94.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

95.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

96.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

97.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

98.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

99.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

hình sự.

b)

dân sự.

c)

hành chính.

d)

kỉ luật.

100.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

4 lines
101.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

hình sự.

b)

dân sự.

c)

hành chính.

d)

kỉ luật.

102.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

thỏa thuận.

d)

điều hòa.

103.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách gia đình.

d)

ngân sách nhà nước.

104.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

105.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

106.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người.

b)

Tài chính.

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc.

d)

Bí quyết kinh doanh.

107.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

108.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

109.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

110.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

phi hợp pháp.

b)

phi lợi nhuận.

c)

từ thiện

d)

hợp pháp.

111.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

4 lines
112.

rong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

phi hợp pháp.

b)

phi lợi nhuận.

c)

từ thiện

d)

hợp pháp.

113.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

a)

phân phối của cải vật chất.

b)

sản xuất của cải vật chất.

c)

tạo điều kiện đề con người được lao động.

d)

phân phối và sản xuất của cải vật chất.

114.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí sử dụng không quá bao nhiêu lao động

a)

10 lao động.

b)

40 lao động.

c)

30 lao động.

d)

20 lao động.

115.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

116.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

117.

Hoạt động nào dưới đây của doanh nghiệp T không góp phần trực tiếp vào việc giúp nông dân tiêu thụ sản phẩm?

a)

Kết nối với các siêu thị.

b)

Kêu gọi nhân viên mua hàng.

c)

Khuyến mại cho khách hàng.

d)

Ép giá đối với người nông dân.

118.

Doanh nghiệp T đóng vai trò là chủ thể

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

trung gian.

d)

nhà nước.

119.

Trong thông tin trên, bà con nông dân tại địa phương X đóng vai trò là chủ thể

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

trung gian.

d)

nhà nước.

120.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây không tham gia vào thị trường thép?

a)

Nhà sản xuất.

b)

Tiền tệ.

c)

Nhà nhập khẩu.

d)

Nhà nước.

121.

Nếu xét theo đối tượng mua bán, giao dịch thì thị trường được đề cập đến trong thông tin trên là

a)

Thị trường nội địa.

b)

Thị trường thế giới.

c)

Thị trường thép.

d)

Thị trường vật liệu.

122.

Nếu xét theo phạm vi không gian, thị trường thép được tiêu thụ chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?

a)

Trong nước.

b)

Thế giới.

c)

Nội địa.

d)

Xuất khẩu.

123.

Nếu xét theo phạm vi không gian, thị trường thép được tiêu thụ chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?

a)

Trong nước.

b)

Thế giới.

c)

Quốc tế.

d)

Xuất khẩu.

124.

Hình thức giao dịch vải thiều giữa các chủ thể trong thông tin trên là bằng những hình thức nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và qua nền tảng số.

b)

Trực tiếp và vận chuyển tận nơi.

c)

Qua nền tảng số và xuất khẩu.

d)

Xuất khẩu trực tiếp ra nước ngoài.

125.

Việc giao dịch quả vải trên sàn thương mại điện từ là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối - trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Tiêu thụ.

126.

iệc giao dịch quả vải trên sàn thương mại điện từ là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối - trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Tiêu thụ.

127.

Những khuyến cáo của cơ quan quản lý nhà nước đối với người chăn nuôi là thể hiện chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Tính kịp thời thích ứng.

b)

Công cụ điều tiết vĩ mô.

c)

Công cụ điều tiết sản xuất.

d)

Căn cứ để mở rộng sản xuất.

128.

Trong thông tin trên, nội dung nào thể hiện nội dung của giá cả thị trường?

a)

64.000 đồng kg đến 69.000 đồng kg.

b)

Khuyến cáo người dân thận trọng.

c)

Giá cả ổn định trong cả nước.

d)

Người dân chủ động tăng đàn.

129.

Căn cứ vào giá cả của loại hàng hóa này trên thị trường, người chăn nuôi lợn sẽ đưa ra các quyết định về việc mở rộng hay thu hẹp sản xuất là thực hiện chức năng nào của giá cả thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Phân bổ nguồn lực.

c)

Quyết định.

d)

Phòng vệ thương mại

130.

Ngân sách nhà nước là một kế hoạch tài chính cần được Quốc hội biểu quyết thông qua trước khi thi hành.

4 lines
131.

Việc triển khai thu và chi ngân sách nhà nước do cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm thực hiện?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Chủ tich Quốc hội.

132.

Vai trò của ngân sách nhà nước không thể hiện ở việc thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

Chi đầu tư phát triển.

b)

Chi phục hồi sản xuất.

c)

Chi hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Chi phát triển doanh nghiệp tư nhân.

133.

Chủ thể có thẩm quyền quyết định các vấn đề liên quan đến thu và chi ngân sách là

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

134.

Theo dự toán của Quốc hội thì năm 2021 ngân sách nhà nước sẽ diễn ra tình trạng

a)

bội chi.

b)

bội thu.

c)

cân bằng.

d)

lạm phát.

135.

Theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 mang tính

a)

tự nguyện.

b)

pháp lý.

c)

tạm thời.

d)

vĩnh cửu.

136.

Theo Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, thì tổng số thu ngân sách nhà nước năm 2021 là 1 343 330 tỷ đồng. Còn số này là ngân sách

a)

trung ương.

b)

địa phương.

c)

trung ương và địa phương.

d)

trung ương và dự phòng.

137.

Khi dịch COVID-19 bùng phát, ở một số địa phương thực hiện giãn cách xã hội thời gian đầu đã xảy ra hiện tượng tăng giá một số mặt hàng, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. Chính phủ đã dùng quỹ dự trữ quốc gia của ngân sách nhà nước với các gói hỗ trợ hàng chục nghìn tỉ đồng, cung ứng kịp thời, đầy đủ lương thực, thực phẩm thiết yếu, trợ cấp tiền cho nhân dân, đặt biệt đối với người nghèo, người có hoàn cảnh khó khăn, người mất việc do dịch bệnh. Bên cạnh đó, chính phủ đã sử dụng nguồn ngân sách hợp pháp để hỗ trợ trang thiết bị y tế phòng chống dịch cho các nước trên thế giới.

4 lines