wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUD studocu 3 đề đầu

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hàm PMT trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị hiện tại thuần của một đầu tư tài chính.

b)

Khoản tiền phải trả cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trên lãi suất không đổi.

c)

Giá trị tương lai của một loạt các khoản thu chi.

d)

Giá trị hiện tại của một loạt các khoản thu chi.

2.

Hệ số tương quan có giá trị trong khoảng nào?

a)

Từ -∞ đến +∞.

b)

Từ -1 đến +1

c)

Từ 0 đến 100.

d)

Từ 1 đến 10.

3.

Hàm FREQUENCY trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Tính trung bình cộng của dãy số.

b)

Tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

Đếm tổng số giá trị trong dãy số.

4.

Hàm CORREL trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

Tính tổng hai dãy số.

b)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Tính trung bình cộng của dãy số.

d)

Tính hệ số tương quan giữa hai dãy số.

5.

Trong hàm XNPV, tham số Values là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

6.

Hàm TINV trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

Tính hệ số hồi quy và hằng số của phương trình hồi quy tuyến tính.

b)

Tính giá trị của phân phối Student với mức ý nghĩa và bậc tự do nhất định.

c)

Tính giá trị của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

d)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

7.

Trong hàm PMT, tham số fv (giá trị tương lai) có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị hiện tại của khoản vay.

b)

Giá trị tương lai của chuỗi các lần thanh toán.

c)

Giá trị tương lai của khoản vay.

d)

Số tiền phải trả hàng tháng cho khoản vay.

8.

Trong hàm NPV, tham số rate là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

c)

Tỉ lệ chiết khấu.

d)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

9.

Hàm STDEV dùng để tính điều gì?

a)

Độ lệch chuẩn dựa trên mẫu tổng thể.

b)

Giá trị trung bình của dãy số.

c)

Tích của các dãy số.

d)

Tổng các dãy số.

10.

Hàm LINEST trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

A. Tính giá trị 𝐹 của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

b)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

C. Tính hệ số hồi quy và hằng số 𝑏 của phương trình hồi quy tuyến tính.

d)

D. Tính giá trị 𝑡 của phân phối Student.

11.

Hàm XNPV trong Excel thường được sử dụng cho loại dự án hoặc tình huống nào?

a)

Dự án với dòng tiền đều đặn về thời gian.

b)

Dự án với tỷ lệ chiết khấu cố định.

c)

Dự án với dòng tiền không đều đặn về thời gian.

d)

Dự án với dòng tiền trả góp hàng tháng.

12.

Hàm STDEV có thể nhận bao nhiêu đối số?

a)

Chỉ một đối số.

b)

Hai đối số.

c)

Nhiều đối số, tối đa 255 đối số.

d)

Không giới hạn đối số.

13.

Cú pháp của hàm PMT trong Excel bao gồm những đối số nào?

a)

rate, nper, pv, [fv], [type].

b)

value1, value2, value3, ...

c)

rate, nper, pv, [type].

d)

rate, nper, [fv].

14.

Trong hàm XNPV, tham số Dates là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

c)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

d)

Ngày thanh toán tương ứng với các khoản thu, chi.

15.

Hàm COVAR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Độ lệch trung bình của các giá trị trong một tập dữ liệu.

b)

Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

c)

Tích các giá trị trong một tập dữ liệu.

d)

Tổng các giá trị trong một tập dữ liệu.

16.

Công dụng chính của hiệp phương sai được tính bằng hàm COVAR là gì?

a)

Xác định mối quan hệ giữa hai tập dữ liệu.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị trong tập dữ liệu.

c)

Đo lường độ lệch giữa hai tập dữ liệu.

d)

Phân loại dữ liệu thành các khoảng tần số

17.

Trong hàm NPV, tham số values là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

18.

Hàm COVAR trả về thông tin gì khi được áp dụng cho hai tập dữ liệu?

a)

Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

b)

Độ lệch trung bình của các phần tử trong mỗi tập dữ liệu.

c)

Giá trị trung bình của hai tập dữ liệu.

d)

Tích của hai tập dữ liệu.

19.

Để tính độ lệch chuẩn của một dãy số bằng hàm STDEV, bạn cần cung cấp gì?

a)

Một mẫu tổng thể.

b)

Giá trị trung bình của dãy số.

c)

Số lần lặp lại của dãy số.

d)

Tổng của dãy số.

20.

Trong hàm XNPV, tham số Rate là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

21.

Trong hàm PMT, tham số rate là gì?

a)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

b)

Tỉ lệ chiết khấu.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

22.

Câu 22. Để tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số dựa vào miền phân tổ bin, bạn sử dụng hàm FREQUENCY như thế nào?

a)

=FREQUENCY(data_array, bins_array)

b)

=FREQUENCY(A1:A6, {0, 11, 21, 31})

c)

=FREQUENCY(data_array)

d)

=FREQUENCY(B2:B6, A2:A6)

e)

để đi hỏi

23.

Câu 23. Hàm XNPV tính giá trị hiện tại thuần bằng cách điều chỉnh giá trị của từng khoản thu chi dựa trên gì?

a)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

b)

Thời gian xuất hiện của các dòng tiền.

c)

Tỉ lệ chiết khấu.

d)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

24.

Câu 24. Hàm NPV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Khoản tiền phải trả cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trênlãi suất không đổi.

b)

Giá trị hiện tại thuần của một đầu tư tài chính.

c)

Giá trị tương lai của một loạt các khoản thu chi.

25.

Câu 25. Trong hàm PMT, tham số pv là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Giá trị hiện tại (tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai).

26.

Câu 26. Hàm FREQUENCY trả về kết quả dưới dạng gì?

a)

Một mảng các giá trị 0.

b)

Một mảng tần số xuất hiện của các giá trị trong data_array.

c)

Một mảng các giá trị trong bins_array.

d)

Một mảng chứa số phần tử trong data_array.

27.

Câu 27. Trong hàm FINV, probability là gì?

a)

A. Giá trị 𝑡 của phân phối Student.

b)

B. Mức ý nghĩa 𝛼 hay xác suất gắn với phân phối Fisher.

c)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Student.

d)

D. Giá trị 𝐹 của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

28.

Câu 28. Trong hàm PMT, tham số nper là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

d)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

29.

Trong hàm FREQUENCY, bins_array là gì?

a)

Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

b)

Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

c)

Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

d)

Mảng chứa số phần tử trong data_array.

30.

Hàm LINEST có thể trả về bao nhiêu loại kết quả?

a)

A. Chỉ kết quả hệ số hồi quy 𝑎.

b)

B. Chỉ kết quả hằng số 𝑏.

c)

C. Kết quả hệ số hồi quy 𝑎 và hằng số 𝑏.

d)

D. Chỉ kết quả phân phối xác suất.

31.

Hàm XNPV trong Excel được sử dụng để tính giá trị hiện tại thuần của dòng tiền nào?

a)

Dòng tiền đều đặn về thời gian.

b)

Dòng tiền có tỷ lệ chiết khấu cố định.

c)

Dòng tiền không đều đặn về thời gian.

d)

Dòng tiền trả góp hàng tháng.

32.

Hàm FINV trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

A. Tính hệ số hồi quy và hằng số 𝑏 của phương trình hồi quy tuyến tính.

b)

B. Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

C. Tính giá trị 𝐹 của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

d)

D. Tính giá trị 𝑡 của phân phối Student.

33.

Để tính hệ số hồi quy và hằng số푏푏của phương trình hồi quy tuyến tính bằng hàm LINEST, bạn cần cung cấp những đối số nào?

a)

known_x’s và const.

b)

probability và deg_freedom.

c)

known_y’s và known_x’s.

d)

deg_freedom1 và deg_freedom2.

34.

Cú Pháp của hàm NPV trong Excel bao gồm những đối số nào?

a)

rate, values, dates, ...

b)

value1, value2, value3, ...

c)

rate, nper, pv, [type].

d)

rate, nper, [fv].

35.

Trong hàm TINV, deg_freedom là gì?

a)

A. Giá trị 𝑡𝑡 của phân phối Student.

b)

B. Mức ý nghĩa 𝛼 hay xác suất gắn với phân phối Student.

c)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Fisher.

d)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Student.

36.

Hàm TINV trong Excel nhận bao nhiêu đối số?

a)

Chỉ một đối số.

b)

Hai đối số.

c)

Ba đối số.

d)

Bốn đối số.

37.

37.Hàm CORREL nhận bao nhiêu dãy dữ liệu để tính hệ số tươngquan?

a)

Chỉ một dãy dữ liệu.

b)

Hai dãy dữ liệu.

c)

Nhiều dãy dữ liệu, tối đa 255 dãy.

d)

Tùy ý số dãy dữ liệu.

38.

Trong hàm FREQUENCY, data_array là gì?

a)

Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

b)

Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

c)

Mảng chứa các giá trị dùng để đếm số lần xuất hiện.

d)

Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

39.

Trong Excel, nhóm hàm Financial dùng để làm gì?

a)

Tính toán tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tính toán các chỉ số tài chính của một doanh nghiệp.

c)

Tính toán lãi suất và tỷ lệ lợi nhuận.

d)

Tính toán các hàm tài chính liên quan đến khoản vay, đầu tư, thu chi,..

40.

Hàm FREQUENCY được sử dụng để làm gì trong Excel?

a)

Tính trung bình cộng của dãy số.

b)

Tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

Đếm tổng số giá trị trong dãy số.

41.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

42.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

43.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

44.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

45.

45.Hàm FV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền

d)

D. Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

46.

Câu 46. Hàm PV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

47.

Câu 47. Hàm IRR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Tỷ suất lưu hành nội bộ cho dự án dựa trên dòng tiền đầu tư và thu nhập trong tương lai

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

48.

Câu 48. Hàm FVSCHEDULE trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư sau khi kết thúc các kỳ đầu tư với lãi suất thay đổi

49.

Câu 49. Hàm SLN tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)

Số dư giảm dần gấp đôi

b)

Số dư giảm dần

c)

Tổng số năm sử dụng

d)

Số dư giảm dần tổng số năm sử dụng

e)

PP đường thẳng

50.

Câu 50. Hàm DDB tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)

Số dư giảm dần gấp đôi

b)

Số dư giảm dần

c)

Tổng số năm sử dụng

d)

Số dư giảm dần tổng số năm sử dụng

51.

Câu 51. Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính lợi suất nội hàm(Internal Rate of Return) cho một chuỗi các lưu động tiền mặt?

a)

Hàm PV

b)

Hàm FV

c)

Hàm DB

d)

Hàm IRR

52.

Câu 52. Hàm PV (Present Value) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

d)

Khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng.

53.

Câu 53. Trong phương pháp khấu hao số dư giảm dần gấp đôi (Double-Declining Balance), giá trị khấu hao mỗi kỳ làm thế nào được tính?

a)

Giá trị khấu hao không thay đổi mỗi kỳ.

b)

Giá trị khấu hao bằng 50% giá trị còn lại của tài sản.

c)

Giá trị khấu hao tăng theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

d)

Giá trị khấu hao giảm theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

54.

Câu 54. Hàm FV (Future Value) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

d)

Khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng.

55.

Câu 55. Phương pháp khấu hao số dư giảm dần (Declining Balance) là gì?

a)

Phương pháp tính lợi suất nội hàm.

b)

Phương pháp tính giá trị tương lai của dòng tiền.

c)

Phương pháp tính giá trị khấu hao của tài sản theo tỷ lệ cố định.

d)

Phương pháp tính lợi suất cho vay.

56.

Câu 56. Hàm FVSCHEDULE trong Excel dùng để tính gì?

a)

Lợi suất nội hàm của dự án.

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư với lãi suất thay đổi.

c)

Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi.

d)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

57.

Câu 57. Phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng (Sum of Year Digits) tính giá trị khấu hao mỗi kỳ bằng cách sử dụng thông tin gì?

a)

Số thứ tự kỳ cần tính khấu hao.

b)

Số năm tài sản dự kiến sử dụng.

c)

Tổng số tiền đầu tư ban đầu.

d)

Tổng số tiền thu hồi khi thanh lý tài sản.

58.

Câu 58. Hàm IRR (Internal Rate of Return) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Lãi suất ngân hàng.

d)

Tổng giá trị hi

59.

Hàm nào trong Excel dùng để tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định?

a)

Hàm PV

b)

Hàm FV

c)

Hàm DB

d)

Hàm IRR

60.

Mô hình hóa kinh tế được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh giá mức lãi suất.

b)

Tạo đặc trưng cho dự báo thời tiết.

c)

Đánh giá và dự đoán hiện tượng kinh tế.

d)

Quản lý chuỗi cung ứng.

61.

Phân tích mô hình kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Để hiểu rõ hơn về tương tác của các yếu tố kinh tế.

b)

Tạo dự báo thời tiết.

c)

Để kiểm tra lãi suất ngân hàng.

d)

Để xác định các nguyên liệu cần thiết cho sản xuất.

62.

Bước đầu tiên trong quy trình xây dựng và phân tích mô hình kinh tế là gì?

a)

Diễn tả dưới dạng ngôn ngữ toán học.

b)

Sử dụng công cụ toán học để giải bài toán.

c)

Xác định các yếu tố quan trọng và quy luật kinh tế.

d)

Phân tích và kiểm định kết quả tính toán.

63.

Phương pháp quy hoạch tuyến tính thường được sử dụng để giải quyết bài toán gì?

a)

Giải bài toán dự đoán thời tiết.

b)

Giải bài toán quản lý sản xuất sản phẩm.

c)

Tính lợi suất ngân hàng.

d)

Đánh giá lãi suất trái phiếu.

64.

Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính là gì?

a)

Xác định các yếu tố quan trọng.

b)

Sử dụng công cụ toán học để giải bài toán.

c)

Phân tích và kiểm định kết quả tính toán.

d)

Xác định giới hạn số tiền đầu tư.

65.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm thường được giải quyết bằng phương pháp nào?

a)

Bài toán lập lịch sản xuất.

b)

Bài toán quy hoạch tuyến tính.

c)

Bài toán tối ưu hóa lợi nhuận.

d)

Bài toán dự đoán thời tiết.

66.

Trong bài toán quản lý đầu tư, công cụ nào được sử dụng để giải quyết?

a)

Bài toán tối ưu hóa sản xuất.

b)

Bài toán dự đoán thời tiết.

c)

Phương pháp định giá tài sản.

d)

Công cụ Solver trong Excel.

67.

Trong quá trình mô hình hóa kinh tế, khi xác định các yếu tố quan trọng, điều gì được quan tâm?

a)

Điểm số của các yếu tố.

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố.

c)

Màu sắc của biểu đồ.

d)

Sự phụ thuộc vào thời tiết.

68.

Trong Excel, công cụ nào thường được sử dụng để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Bảng tính.

c)

Hàm IF.

d)

Solver.

69.

Để giải bài toán quy hoạch tuyến tính trong Excel, bạn cần làm gì sau khi thiết lập các tham số?

a)

Xóa tất cả dữ liệu.

b)

Làm sao để thoát khỏi Excel.

c)

Chọn nút 'Solve' trong công cụ Solver.

d)

Đánh số thứ tự cho các biến.

70.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi chọn mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?

a)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại 'Set Objective.'

d)

Chọn phương án cho hàm mục tiêu.

71.

Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu.

b)

Mức thuế phải trả.

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư.

d)

Số lãi suất hàng năm.

72.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm có thể được mô hình hóa bằng phương pháp nào?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Mô hình hóa kinh tế.

c)

Bài toán quy hoạch tuyến tính.

d)

Xác định lãi suất.

73.

Trong Excel, công cụ nào được sử dụng để thực hiện giải bài toán quy hoạch tuyến tính?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Bảng tính.

c)

Hàm IF.

d)

Solver.

74.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel, khi nào bạn nhấp vào nút 'Solve'?

a)

Sau khi thiết lập mục tiêu.

b)

B. Trước khi nhập dữ liệu.

c)

C. Sau khi thêm các ràng buộc.

d)

D. Trước khi khai báo tham số.

75.

Trong bài toán quản lý sản xuất sản phẩm, hàm mục tiêu thường liên quan đến điều gì?

a)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

b)

Tổng lãi suất hàng năm.

c)

Mức thuế phải trả.

d)

Số nguyên liệu cần sử dụng.

76.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi khai báo các biến thay đổi?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing VariableCells."

77.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."

78.

Trong bài toán quản lý đầu tư, mục tiêu là gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm.

b)

Giảm giá trị của trái phiếu.

c)

Xác định số tiền được đầu tư.

d)

Tăng giá trị của tài sản.

79.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính, bước nào yêu cầu bạn thiết lập các ràng buộc cho bài toán?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Thêm các ràng buộc vào "Subject to the Constraints."

80.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm liên quan đến việc gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm.

b)

Quản lý đầu tư tài sản.

c)

Mô hình hóa kinh tế

d)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

81.

Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel là gì?

a)

Nhấp nút "Solve."

b)

Thiết lập mục tiêu.

c)

Thêm các biến thay đổi.

d)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

82.

Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư đc xác định bởi điều gì?

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu.

b)

Mức thuế phải trả.

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư.

d)

Số lãi suất hàng năm.

83.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver, khi bạn nhấp vào nút "Solve," bạn đang thực hiện gì?

a)

Đặt mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu.

b)

Thêm các biến thay đổi.

c)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

d)

Giải quyết bài toán và tìm nghiệm tối ưu.

84.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi bạn thiết lập mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Chọn phương án cho hàm mục tiêu.

85.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."

86.

Mục tiêu chính của mạng máy tính là gì?

a)

Tạo ra môi trường cho việc trao đổi thông tin giữa các thành viên trong mạng.

b)

Kết nối các máy tính vào internet.

c)

Tạo ra nhiều mạng con nhỏ trong một mạng lớn.

d)

Giảm chi phí mua và duy trì thiết bị độc lập.

e)

đi hỏi

87.

Mạng không dây sử dụng gì để truyền dữ liệu giữa các thiếtbị trong mạng?

a)

Sóng radio hoặc sóng hồng ngoại.

b)

Cáp Ethernet.

c)

Cáp quang.

d)

Bluetooth.

88.

Mạng máy tính được phân loại dựa trên khoảng cách địa lý.Mạng có phạm vi rộng hơn LAN nhưng nhỏ hơn WAN được gọi là gì?

a)

Mạng đô thị (MAN).

b)

Mạng toàn cầu (GAN).

c)

Mạng cục bộ (LAN).

d)

Mạng diện rộng (WAN).

89.

Loại mạng nào bao gồm một thiết bị trung tâm là bộ chuyển mạch (switch hay hub) để nhận và truyền dữ liệu từ trạm này tới các trạm khác?

a)

Mạng hình Sao (Star Topology).

b)

Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

c)

Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

Mạng Mesh.

90.

Giao thức nào được sử dụng để tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

a)

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

b)

DNS (Domain Name System).

c)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

d)

VPN (Virtual Private Network).

91.

Mạng máy tính được phân loại dựa trên kiến trúc mạng. Loại mạng nào có các máy tính được nối vào một đường truyền chính?

a)

Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

b)

Mạng hình Sao (Star Topology).

c)

Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

Mạng Mesh.

92.

Thiết bị nào điều hướng lưu lượng dữ liệu giữa các mạng con khác nhau hoặc giữa mạng nội bộ và internet?

a)

Router.

b)

Switch.

c)

Hub.

d)

Access Point.

93.

Giao thức nào chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền và ngược lại?

a)

DNS (Domain Name System).

b)

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

c)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

d)

VPN (Virtual Private Network).

94.

Thiết bị nào cho phép các thiết bị không dây kết nối vào mạng LAN?

a)

Access Point.

b)

Modem.

c)

Switch.

d)

Router.

95.

Câu 10: Các thiết bị trong mạng máy tính gửi và nhận dữ liệu qua các giao thức truyền thông. Giao thức phổ biến được sử dụng trên internet là gì?

a)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

b)

DNS (Domain Name System).

c)

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

d)

VPN (Virtual Private Network).

96.

Câu 11: Loại mạng nào bao gồm một nút được kết nối chính xác với 2 nút khác tạo thành một vòng tròn tín hiệu?

a)

Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

b)

Mạng hình Sao (Star Topology).

c)

Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

Mạng Mesh.

97.

Câu 12: Các máy tính trong mạng được kết nối vào một đường truyền chính và đường truyền này được giới hạn ở hai đầu bởi đầu nối đặc biệt gọi là gì?

a)

Terminator.

b)

Hub.

c)

Router.

d)

Switch.

98.

Câu 13: Loại mạng nào phạm vi mạng có thể vượt biên giới quốc gia và lục địa?

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng đô thị (MAN).

c)

Mạng diện rộng (WAN).

d)

Mạng toàn cầu (GAN).

99.

Câu 14: Mạng máy tính dựa trên khoảng cách địa lý phân loại mạng thành các loại nào?

a)

Mạng cục bộ (LAN) và mạng diện rộng (WAN).

b)

Mạng toàn cầu (GAN) và mạng đô thị (MAN).

c)

Mạng kiểu Bus (Bus Topology) và mạng hình Sao (Star Topology).

d)

Mạng Mesh và mạng Vòng tròn (Ring Topology).

100.

Câu 15: Giao thức nào được sử dụng để ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng và bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa và tấn công từ bên ngoài?

a)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

b)

DNS (Domain Name System).

c)

Firewall.

d)

Modem.

101.

Câu 16: Loại mạng nào cho phép người dùng từ xa kết nối vào mạng nội bộ một cách bảo mật?

a)

VPN (Virtual Private Network).

b)

Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

c)

Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

Mạng Mesh.

102.

Thiết bị nào tập trung dữ liệu từ nhiều thiết bị vào một mạng LAN?

a)

Router.

b)

Switch.

c)

Hub.

d)

Access Point.

103.

Internet là gì?

a)

Hệ thống kết nối các mạng máy tính khác nhau trên toàn cầu.

b)

Một loại máy tính đặc biệt.

c)

Một ứng dụng trên điện thoại di động.

d)

Tên một trò chơi trực tuyến.

104.

Bộ giao thức nào được sử dụng để cho phép máy tính liên kết và giao tiếp với nhau trên Internet?

a)

TCP/IP (Transmision Control Protocol - Internet Protocol)

b)

HTTP (Hypertext Transfer Protocol)

c)

FTP (File Transfer Protocol)

d)

DNS (Domain Name System)

105.

Internet bắt đầu phát triển vào thập kỷ nào?

a)

Thập kỷ 1950.

b)

Thập kỷ 1960.

c)

Thập kỷ 1970.

d)

Thập kỷ 1980.

106.

ARPANET là gì và mục tiêu ban đầu của nó là gì?

a)

ARPANET là một loại máy tính siêu cao cấp.

b)

ARPANET là một mạng máy tính kết nối các trường đại học và cơ quan nghiên cứu.

c)

ARPANET là một trò chơi điện tử.

d)

ARPANET là một dự án thương mại.

107.

Khi nào đã diễn ra kết nối đầu tiên trên ARPANET?

a)

Năm 1950.

b)

Năm 1969.

c)

Năm 1975.

d)

Năm 1995.

108.

Giao thức nào được sử dụng cho việc truyền dẫn dữ liệu trên Internet?

a)

HTTP.

b)

FTP.

c)

SMTP.

d)

TCP/IP.

109.

Sử dụng giao thức nào đã giúp định hình cơ sở hạ tầng của Internet như chúng ta biết ngày nay?

a)

HTTP.

b)

FTP.

c)

SMTP.

d)

TCP/IP.

110.

World Wide Web (WWW) được giới thiệu vào năm nào?

a)

Năm 1960.

b)

Năm 1971.

c)

Năm 1983.

d)

Năm 1991.

111.

Công cụ tìm kiếm đầu tiên là gì và nó đã ra đời vào năm nào?

a)

Google, năm 1994.

b)

Bing, năm 2000.

c)

Yahoo, năm 1995.

d)

Archie, năm 1989.

112.

Địa chỉ IP IPv6 có bao nhiêu bit và hỗ trợ bao nhiêu địa chỉ IP?

a)

32-bit, hỗ trợ 4 tỷ địa chỉ IP.

b)

64-bit, hỗ trợ 18 trăm tỷ địa chỉ IP.

c)

128-bit, hỗ trợ 3,4 x 10^38 địa chỉ IP.

d)

256-bit, hỗ

113.

Địa chỉ IP IPv6 có bao nhiêu bit và hỗ trợ bao nhiêu địa chỉ IP?

a)

32-bit, hỗ trợ 4 tỷ địa chỉ IP.

b)

64-bit, hỗ trợ 18 trăm tỷ địa chỉ IP.

c)

128-bit, hỗ trợ 3,4 x 10^38 địa chỉ IP.

d)

256-bit, hỗ trợ 100 ngàn địa chỉ IP.

114.

DNS là viết tắt của gì và chức năng của nó là gì?

a)

DNS là viết tắt của Domain Name System, chức năng là quản lý tiền điện thoại.

b)

DNS là viết tắt của Digital Network Service, chức năng là chia sẻ tài liệu trực tuyến.

c)

DNS là viết tắt của Data Naming System, chức năng là đánh số các gói dữ liệu.

d)

DNS là viết tắt của Domain Name System, chức năng là chuyển đổi giữa tên miền và địa chỉ IP.

115.

Cấu trúc tên miền Internet dựa trên nguyên tắc gì?

a)

Nguyên tắc cây phân tầng (hierarchical tree structure).

b)

Nguyên tắc dạng ma trận (matrix structure).

c)

Nguyên tắc đường tròn (circular path structure).

d)

Nguyên tắc tự do (freestyle structure).

116.

HTTP và HTTPS khác nhau ở điểm nào?

a)

HTTP là phiên bản cũ, HTTPS là phiên bản mới, nâng cấp từ HTTP.

b)

HTTP không an toàn, HTTPS an toàn với việc mã hóa dữ liệu.

c)

HTTP là giao thức truyền dẫn dữ liệu, HTTPS là dịch vụ thư điện tử.

d)

HTTP chạy trên cổng 443, HTTPS chạy trên cổng 80.

117.

Điều gì góp phần vào tính toàn cầu của Internet?

a)

Giao thức TCP/IP.

b)

Bộ máy chủ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

118.

Mô hình máy khách/máy chủ đã góp phần quan trọng vào sự phát triển của gì?

a)

Internet và Web

b)

Máy tính cá nhân

c)

Mạng cục bộ

d)

Các máy tính lớn tập trung

119.

Trong mô hình máy khách/máy chủ, máy tính khách có khả năng gì?

a)

Lưu trữ tệp

b)

Thực hiện nhiệm vụ phức tạp

c)

Kết nối với mạng

d)

Cung cấp các chức năng phổ biến

120.

Mô hình máy khách/máy chủ giúp gì trong việc mở rộng công suất?

a)

Tăng kích thước máy tính khách

b)

Thêm máy tính chủ và máy tính khách

c)

Giảm lỗi hơn

d)

Sử dụng máy tính lớn tập trung

121.

Mô hình máy khách/máy chủ giúp tiết kiệm chi phí trong việc quản lý phần mềm và phần cứng ở đâu?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Cả phần mềm và phần cứng

d)

Mạng cục bộ

122.

Mô hình máy khách/máy chủ có lợi ích gì trong việc xử lý cơ bản hiện nay?

a)

Xử lý trên máy tính cá nhân

b)

Xử lý trên các thiết bị di động

c)

Xử lý trên các máy tính lớn tập trung

d)

Xử lý trên máy chủ duy nhất

123.

Ngày nay, để truy cập Internet, người ta chủ yếu sử dụng điện thoại thông minh và máy tính bảng có tính di động cao thay vì cái gì?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính lớn tập trung

d)

Máy chủ

124.

Máy tính bảng và điện thoại thông minh đã thay đổi cách con người thực hiện thương mại điện tử như thế nào?

a)

Giúp mở rộng khả năng xử lý và lưu trữ

b)

Phá vỡ độc quyền của các nhà sản xuất máy tính truyền thống

c)

Giúp tiết kiệm chi phí xây dựng phần mềm

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

125.

Mô hình điện toán đám mây cung cấp tài nguyên như xử lý, tính toán, lưu trữ và phần mềm thông qua gì?

a)

Máy chủ và hạ tầng vật lý

b)

Internet và máy tính cá nhân

c)

Mạng cục bộ và máy tính lớn tập trung

d)

Các dịch vụ điện toán đám mây

126.

Loại dịch vụ điện toán đám mây cho phép khách hàng sử dụng các tài nguyên điện toán từ nhà cung cấp dịch vụ đám mây theo nhu cầu của họ?

a)

Cơ sở hạ tầng dưới hình thức dịch vụ (IaaS)

b)

Nền tảng dưới hình thức dịch vụ (PaaS)

c)

Phần mềm dưới hình thức dịch vụ (SaaS)

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

127.

Câu 41:Mô hình máy khách/máy chủ đã thay đổi Internet và Web ra sao?

a)

A. Tạo ra Internet

b)

B. Tạo ra Web

c)

C. Cung cấp cơ sở hạ tầng cho Internet và Web

d)

D. Tất cả các câu trả lời trên đều sai

128.

Câu 42:Cách xác định từ khóa là gì khi tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

A. Chọn từ khóa liên quan

b)

B. Để trống không

c)

C. Sử dụng từ khóa ngẫu nhiên

d)

D. Sử dụng từ khoá không liên quan

129.

Câu 43: Để tìm kiếm các trang có tất cả các chữ của từ khóa mà không theo thứ tự nào hết, bạn sử dụng phép toán gì?

a)

A. Phép +

b)

B. Phép –

c)

C. Dấu ngoặc kép " "

d)

D. filetype:đuôi của tập tin

130.

Câu 44: Khi muốn tìm kiếm nội dung nguyên văn của cụm từ, bạn sử dụng dấu gì?

a)

A. Dấu +

b)

B. Dấu –

c)

C. Dấu ngoặc kép " "

d)

D. filetype:đuôi của tập tin

131.

Câu 45:Các blog thường cho phép người đọc làm gì?

a)

A. Chỉ đọc bài viết

b)

B. Bình luận về các mục

c)

C. Thêm và chỉnh sửa nội dung

d)

D. Tạo danh sách các blog

132.

Câu 46: Wikipedia là một loại gì?

a)

A. Blog

b)

B. Mạng xã hội

c)

C. Wiki

d)

D. Bách khoa toàn thư trực tuyến

133.

Câu 47: VR đứng cho viết tắt của gì?

a)

A. Virtual Reality

b)

B. Visual Reality

c)

C. Video Reality

d)

D. Virtual Realm

134.

Câu 48: AR đứng cho viết tắt của gì?

a)

A. Advanced Reality

b)

B. Augmented Reality

c)

C. Artificial Reality

d)

D. Alternate Reality

135.

Câu 49: Trợ lý cá nhân Siri thuộc về công ty nào?

a)

A. Google

b)

B. Samsung

c)

C. Apple

d)

D. Microsoft

136.

Câu 50: Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, việc đầu tiên và quan trọng là gì?

a)

A. Xác định từ khóa

b)

B. Sử dụng phép +

c)

C. Sử dụng dấu ngoặc kép

d)

D. Sử dụng phép -