wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

[<DE>]:Trong cơ cấu cơ cấu từ điện có bộ phận nào sau đây đóng vai trò như bộ phận

cản dịu?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Khung nhôm.

c)

Lõi từ.

d)

Lò xo

2.

Cơ cấu đo từ điện không đo được dòng xoay chiều do:

a)

góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ bậc nhất với dòng điện một chiều đi vào cơ cấu

b)

góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ với bình phương của dòng điện đi vào cơ cấu

c)

góc quay của kim chỉ thị không phụ thuộc vào dòng điện

d)

momen quay không tác động với dòng điện xoay chiều

3.

Chức năng của bộ phận cản dịu trong cơ cấu đo cơ điện là:

a)

Tạo ra mômen cản

b)

Dẫn điện đi vào cơ cấu đo

c)

Dập tắt dao động của kim chỉ thị

d)

Tạo ra moomen quay

4.

Góc quay của cơ cấu từ điện tỷ lệ bậc mấy với dòng điện đi vào cơ cấu:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

5.

Góc quay của cơ cấu điện từ tỷ lệ bậc mấy với dòng điện đi vào cơ cấu:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

6.

Để mở rộng thang đo dòng điện cho cơ cấu đo điện từ người ta cần phải:

a)

Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo

b)

Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo

c)

Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn giống nhau

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

7.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ đo được dòng một chiều

c)

Cấu tạo phức tạp, giá thành cao

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Chịu sự quá tải tốt, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Tất cả phương án trên

9.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm 1⁄2

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giữ nguyên không đổi

10.
a)

Cơ cấu đo sắt điện động

b)

Cơ cấu đo điện động

c)

Cơ cấu đo từ điện

d)

Cơ cấu đo điện từ

11.
a)

Cơ cấu đo cảm ứng

b)

Cơ cấu đo sắt điện động

c)

Cơ cấu đo điện từ

d)

Cơ cấu đo từ

12.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của cơ cấu đo nào?

a)

Cơ cấu đo điện động

b)

Cơ cấu đo sắt điện động

c)

Cơ cấu đo điện từ

d)

Cơ cấu đo từ điện

13.
a)

Cơ cấu đo điện từ

b)

Cơ cấu đo điện từ kiểu lực đẩy

c)

Cơ cấu đo từ điện kiểu lực đẩy

d)

Cơ cấu đo điện động

14.
a)

Cơ cấu đo từ điện

b)

Cơ cấu đo điện từ kiểu lực hút

c)

Cơ cấu đo sắt điện động

d)

Cơ cấu đo điện từ kiểu lực đẩy

15.

Cơ cấu đo điện động thường hay được sử dụng như một:

a)

wattmeter

b)

ampemét

c)

vônmét

d)

tất cả các thiết bị trên

16.

Đồng hồ số đa năng đo được:

a)

điện trở, dòng điện, điện áp 1 chiều và xoay chiều

b)

dòng điện và điện áp xoay chiều

c)

dòng điện 1 chiều và điện trở

d)

điện trở, điện áp xoay chiều

17.

Dòng điện được chuyển đổi thành điện áp thông qua:

a)

một vôn mét

b)

một ampe mét

c)

một điện kế

d)

một điện trở

18.

Các dụng cụ tự ghi nhằm mục đích ghi lại:

a)

Những tín hiệu đo thay đổi theo dòng điện

b)

Những tín hiệu đo thay đổi theo điện áp

c)

Những tín hiệu đo thay đổi theo tần số

d)

Những tín hiệu đo thay đổi theo thời gian.

19.

Ưu điểm của dụng cụ đo kỹ thuật số so với dụng cụ đo tương tự là:

a)

Chế tạo đơn giản, giá thành thấp

b)

Độ chính xác cao, chế tạo đơn giản

c)

chính xác cao, thiết bị gọn nhẹ, dễ sử dụng

d)

Giá thành thấp, thiết bị gọn nhẹ dễ sử dụng

20.

Máy hiện sóng (Oscilloscope) là:

a)

vônmét

b)

ampe-mét

c)

ômmét

d)

thiết bị đo đa năng

21.

Chùm tia điện tử trong máy hiện sóng (Oscilloscope) bị lệch theo:

a)

1 hướng

b)

2 hướng

c)

3 hướng

d)

4 hướng

22.

Cơ cấu đo cảm ứng có momen quay đạt giá trị lớn nhất khi góc lệch pha

giữa hai từ trường đạt:

a)

0 độ

b)

180 độ

c)

90 độ

d)

45 độ

23.

Điểm khác biệt giữa lôgômét từ điện và cơ cấu đo từ điện là:

a)

lôgômét từ điện không có lò xo phản kháng

b)

lôgômét từ điện có phần động là 2 khung dây

c)

lôgômét từ điện có lõi sắt ở giữa có hình elip

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Ampemet nào sau đây chịu quá tải kém nhất?

a)

Ampemet từ điện

b)

Ampemet điện từ

c)

Ampemet điện động

d)

Ampemet từ điện có chỉnh lưu

25.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

b)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

c)

Thang đo chia đều

d)

Tất cả đều đúng

26.

Cơ cấu đo điện từ có đặc điểm:

a)

Chỉ đo được dòng xoay chiều

b)

Chỉ đo được dòng một chiều

c)

Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp

d)

Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số

27.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm 1⁄2

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 1⁄4

28.

Góc quay α của cơ cấu đo từ điện khi đo dòng điện 1 chiều có thể được biểu

diễn bằng biểu thức nào sau đây:

a)

α = BwsI

b)

α = BwsI1I2

c)

α = 0

d)

α = BwsI2

29.

Góc quay α của cơ cấu đo điện từ khi đo dòng điện 1 chiều có thể được biểu

diễn bằng biểu thức nào sau đây:

a)

α = KI

b)

α = KI1I2

c)

α = 0

d)

α = KI 2^2

30.

[<TB>]:Góc quay α của cơ cấu đo từ điện khi đo dòng điện xoay chiều có thể được

biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

a)

α = BwsI

b)

α = BwsI1I2

c)

α = 0

d)

α = BwsI2

31.

[<TB>]:Góc quay α của cơ cấu đo điện từ khi đo dòng điện xoay chiều có thể được

biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây:

a)

α = KI

b)

α = KI1I2

c)

α = KI 2^2

d)

α = 0

32.

[<TB>]:Góc quay α của cơ cấu đo điện động khi đo dòng điện xoay chiều có thểđược

biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây:

a)

α = KI1I2cosφ

b)

α = KI1I2

c)

α = KI 2^2

d)

α =

33.

[<TB>]:Góc quay α của cơ cấu đo điện động đo dòng một chiều có thể được biểu diễn

bằng biểu thức nào sau đây:

a)

α = KI1I2cosφ

b)

α = KI1I2

c)

α = KI 2^2

d)

α = 0

34.

[<TB>]:Góc quay α của tỷ lệ kế từ điệnkhi đo dòng xoay chiều có thể được biểu diễn

bằng biểu thức nào sau đây:

a)

[<$>]α = f(I1/I2)

b)

[<$>]α = f(I1I2)

c)

[<$>]α = KI

d)

[<$>]α = 0

35.

[<TB>]:Góc quay α của tỷ lệ kế điện động khi đo dòng xoay chiều có thểđược biểu

diễn bằng biểu thức nào sau đây:

a)

[<$>]α = f(I1/I2)

b)

[<$>] α = f(I1cosφ1/I2cosφ2)

c)

[<$>]α = f(I1I2)

d)

[<$>]α = KI2

36.

Góc quay α của tỷ lệ kế từ điệnkhi đo dòng một chiều có thểđược biểu diễn

bằng biểu thức nào sau đây:

a)

[<$>] α = f(I1/I2)

b)

[<$>]α = 0

c)

[<$>]α = f(I1I2)

d)

[<$>]α = KI

37.

[<TB>]:Góc quay α của tỷ lệ kế điện động khi đo dòng một chiều có thể được biểu

diễn bằng biểu thức nào sau đây:

a)

[<$>]α = f(I1I2)

b)

[<$>]α = KI

c)

[<$>] α = f(I1/I2)

d)

[<$>]α = 0

38.

[<TB>]:Tại sao các đồng hồ đo phải có nhiều thang đo? Nguyên nhân chính là:

a)

[<$>]Để đo được các giá trị đo khác nhau.

b)

[<$>] Để tăng độ nhạy của thiết bị đo.

c)

[<$>] Để tăng độ chính xác cho phép đo.

d)

[<$>] Tất cả các đáp án trên.

39.

[<TB>]:Cơ cấu đo từ điện không cần bộ phận cản dịu do:

a)

Tác động của dòng điện xoáy đã dập tắt dao động của kim

b)

Cấu tạo của kim chỉ thị là nhẹ

c)

Tác động của từ trường một chiều

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

40.

[<TB>]:Vôn met nào sau đây chịu quá tải kém nhất?

a)

Vôn met điện động

b)

Vôn met từ điện

c)

Vôn met điện từ

d)

Vôn met sắt điện động

41.

Trong các cơ cấu đo dưới dây cơ cấu nào có độ nhạy lớn nhất:

a)

cơ cấu đo từ điện

b)

cơ cấu đo điện từ

c)

cơ cấu đo điện động

d)

cơ cấu đo cảm ứng

42.

[<TB>]:Cơ cấu đo điện động có 2 lò xo phản kháng dùng để

a)

Tạo ra momen cản và giảm dao động cho kim chỉ thị

b)

Tạo ra momen cản và dẫn điện vào cuộn dây

c)

Dẫn dòng điện đi vào các cuộn dây tĩnh và động

d)

Làm giảm thời gian dao động của kim chỉ thị

43.

Hạn chế chính của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

[<$>]Chịu sự quá tải kém, độ nhạy thấp

b)

[<$>]Chịu sự quá tải kém, độ nhạy thấp

c)

[<$>]Chịu ảnh hưởng của từ trường bên ngoài

d)

[<$>]Tất cả phương án trên

44.

[<TB>]: Thiết bị đo sử dụng tia sáng chỉ thị để:

a)

Giảm công suất tiêu thụ điện

b)

Tăng độ chính xác

c)

Tăng độ nhạy

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

45.

Tín hiệu đầu ra của các thiết bị đo cơ điện là:

a)

Tín hiệu điện

b)

Giá trị bằng số của kết quả đo

c)

Góc quay của phần động

d)

Tùy thuộc vào từng loại thiết bị đo cơ điện cụ thể

46.

Các thiết bị đo cơ điện làm việc dựa trên nguyên lý

a)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

b)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Biến đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Tùy thuộc vào từng loại thiết bị đo cơ điện cụ thể

47.

Độ nhạy của cơ cấu đo từ điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây:

a)

S= KI

b)

S=α/K

c)

S=α/I

d)

S=1/α

48.

Chỉ thị 15,375V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có 3

chữ số?

a)

15.375V

b)

15.4V

c)

15.3V

d)

15.37V

49.

Chỉ thị 15,375V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ

chỉ thị 3 chữ số?

a)

15.375V

b)

15.3V

c)

15.38V

d)

15.37V

50.

Chỉ thị 14,327V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ

chỉ thị 4 chữ số?

a)

14,327V

b)

14,33V

c)

14.3V

d)

14.32V

51.

Chỉ thị 14,327V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ

chỉ thị 4 chữ số?

a)

14,33V

b)

14,3V

c)

14,327V

d)

14,32V

52.

Chỉ thị 15,286V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ

chỉ thị 4

3

4 chữ số?

a)

15,29V

b)

15,3V

c)

15,286V

d)

15,28V

53.

Chỉ thị 42,941V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ

chỉ thị 3 chữ số?

a)

42,9V

b)

42,94V

c)

42,941V

d)

43V

54.

Chỉ thị 11,87V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ

chỉ thị 4 chữ số?

a)

11,87V

b)

11,8V

c)

11,870V

d)

11,88V

55.

Để nâng cao độ nhạy của cơ cấu đo từ điện, cần phải:

a)

tăng mật độ từ thông

b)

tăng cường độ dòng điện

c)

tang số vòng quấn trên khung dây

d)

tăng kích thước khung dây

56.

Độ phân giải của đồng hồ số chỉ thị 4 chữ số có thang đo 10V là:

a)

0.1 V

b)

0.01 V

c)

0.001 V

d)

0.0001 V

57.

Đồng hồ số hiển thị n chữ số có độ phân giải R là:

a)

R=10^n

b)

R=1

c)

R=1/10^n

d)

R=n/10

58.

Đồng hồ số hiển thị n chữ số có độ phân giải là R. Với dải đo là X thì độ

nhạy S của đồng hồ đo sẽ là:

a)

S=R

b)

S=X.R

c)

S=X/R

d)

S=X

59.

[<KH>]: Một thiết bị đo số có bộ chỉ thị 3 chữ số thì độ phân giải (resolution) của nó

sẽ là:

a)

1%

b)

10%

c)

0.1%

d)

0.01%

60.

Một thiết bị đo số có bộ chỉ thị 3 chữ số thì độ phân giải (resolution) của nó

sẽ là:

a)

0.1%

b)

0.05%

c)

0.5%

d)

0.01%

61.

Một thiết bị đo số có bộ chỉ thị 4 chữ số thì độ phân giải (resolution) của nó

sẽ là:

a)

0.5%

b)

0.05%

c)

0.005%

d)

0.01%

62.

Một thiết bị đo số có bộ chỉ thị 4^3/chữ số thì độ phân giải (resolution) của

nó sẽ là:

a)

0.002%

b)

0.005%

c)

0.001%

d)

0.2%

63.

Một thiết bị đo số có bộ chỉ thị 4 chữ số thì độ phân giải (resolution) của nó

sẽ là:

a)

0.1%

b)

0.05%

c)

0.5%

d)

0.01%

64.

Chỉ thị 11,87V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có

thang đo 10V và bộ chỉ thị 4 chữ số?

a)

1.1870V

b)

118.7V

c)

0,1187V

d)

11,870V

65.

Độ phân giải của đồng hồ số chỉ thị 3 chữ số có thang đo 1V là:

a)

1 V

b)

0,1V

c)

0,01V

d)

0,001V

66.

Để thang đo của cơ cấu đo điện từ là tuyến tính thì cần phải có:

a)

(dL/dα) là không đổi

b)

α.(dL/dα) không đổi

c)

(1/α).(dL/dα) không đổi

d)

(1/α) không đổi

67.

Cơ cấu đo điện từ thường có thang đo dòng và áp trong khoảng:

a)

100A và 25V

b)

75nA và 100μV

c)

25μA và 75V

d)

50mA và 50mV