wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNKQ Toán ôn tập CKI lớp 3

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 480 là:

a)

481

b)

479

c)

478

d)

477

2.

a)

3 quả dâu

b)

6 quả dâu

c)

4 quả dâu

d)

7 quả dâu

3.

                                                             

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

4.

Kết quả của phép chia 66 : 8 là:

a)

8

b)

8 (dư 1)

c)

8 (dư 2)

d)

8 (dư 3)

5.

Hà có 104 bông hoa. Mai có số bông hoa bằng số bông hoa của Hà giảm đi 4 lần. Số hoa Mai có là:

a)

26

b)

28

c)

24

d)

27

6.

Số liền trước của 720 là:

a)

721

b)

722

c)

719

d)

723

7.

Số dư trong phép chia 668 : 6 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Sắp xếp các số 359, 395, 281, 256, 182 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

182, 256, 281, 359, 395

b)

256, 182, 395, 359, 281

c)

359, 395, 281, 182, 256

d)

256, 181, 359, 182, 395

9.

Số liền trước của số 550 là:

a)

549

b)

551

c)

540

d)

559

10.

Số lớn là 32 và số bé là 4, vậy số lớn gấp số bé mấy lần?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

128 lần

d)

7 lần

11.

Lan đi học từ lúc 7 giờ kém 10 phút và đến trường lúc 7 giờ 5 phút , Lan đi hết:

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

12.

a)

Hình 1 và hình 2

b)

Hình 1 và hình 3

c)

Hình 1 và hình 4

d)

Hình 1, hình 2 và hình 4

13.

Số liền trước của số 440 là:

a)

439

b)

441

c)

340

d)

438

14.

Số lớn là 36 và số bé là 4, vậy số lớn gấp số bé mấy lần?

a)

4 lần

b)

9 lần

c)

144 lần

d)

32 lần

15.

a)

Hình 1 và hình 2

b)

Hình 1 và hình 3

c)

Hình 1 và hình 4

d)

Hình 1, hình 2 và hình 4

16.

Lan đi học từ lúc 7 giờ kém 10 phút và đến trường lúc 7 giờ 5 phút , Lan đi hết :

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

17.

Số 365 đọc là:

a)

Ba trăm sáu năm.

b)

Ba trăm sáu mươi lăm.

c)

Ba trăm năm sáu

d)

Ba trăm năm mươi sáu.

18.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Số cần điền vào chỗ trống sao cho 456 < … < 458 là bao nhiêu:

a)

456

b)

457

c)

458

d)

459

20.

Gấp 34 lên 5 lần ta được

a)

39

b)

136

c)

204

d)

170

21.

Quyển sách hình chữ nhật của Mai có chiều rộng 20 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi quyển sách đó.

a)

40

b)

60

c)

120

d)

20

22.

a)

225

b)

50

c)

40

d)

9

23.

Số liền trước 350 là số:

a)

349

b)

351

c)

340

d)

359

24.

42 giờ gấp 6 giờ mấy lần?

a)

282 lần

b)

6 lần

c)

53 lần

d)

7 lần

25.

Trong các phép chia có dư thì số dư bé nhất là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

"Sáu trăm linh tám." được viết là:

a)

680

b)

608

c)

806

d)

860

27.

Kết quả của phép tính 20 × 5 là:

a)

10

b)

110

c)

100

d)

101

28.

Giảm 84 đi 4 lần ta được:

a)

42

b)

41

c)

28

d)

21

29.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo:

a)

b)

c)

d)