wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng đã bị mất nhân của loài ếch N. Nuôi cấy tb này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của loài

a)

M

b)

N

c)

Cả 2

d)

Loài mới

2.
  1. Không bào phát triển nhất ở loại tb

a)

Tb đv

b)

Tb tv

c)

Tb vi khuẩn

d)

Tb nấm

3.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

c)

Chuyển hoá đường và khử độc cho tb

4.

Lưới nộ chất hạt khác vs lưới nội chất trơn ở

a)

Chứa phopholipid

b)

Có đính ribosome

c)

Chứa protein

d)

Chứa DNA

5.

Ribosome đính ở lưới nội chất hạt là

a)

80S

b)

70S

c)

40S

d)

30S

6.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ

a)

Nhân tb

b)

Ti thể

c)

Bộ máy golgi

d)

Màng sinh chất màng nhân

7.

Khác vs tb nhân sơ tb nhân thực còn có ribosome loại

a)

70S

b)

50S

c)

80S

d)

90S

8.

Ribosome là bào quan có

a)

Kh có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc ( màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc( màng kép)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

9.

Nhân điều khiển mọi hđ sống của tb bằng cách

a)

Ra lệnh cho các bộ phận các bào quan ở trong tb hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

Điều hoà sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền 1 cách đồng đều cho tb

10.

Ở sinh vật nhân thực cấu trúc ... K có hoặc có rất ít ribosome

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tb chất

d)

Ti thể lục lạp

11.

Ribosome dc cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA và protein

b)

rRNA và protein

c)

mRNA và protein

d)

DNA và protein

12.

Trong tb nhân thực chức năng của ribosome là

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Tổng hợp protein ( dịch mã)

d)

Tổng hợp lipid

13.

Ở đv bào quan có chức năng cung câpd năng lượng cho tb là

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Nhân

14.

Ti thể được bao quanh bởi

a)

K có màng bao bọc

b)

Có 1lớp màng

c)

Có 2 lớp màng

d)

Nhiều lớp màng

15.

Thành phần chủ yếu của ti thể là

a)

Nhân

b)

Lớp màng kép và vùng nhân

c)

Lớp màng kép và chất nền ti thể

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể

16.

Màng trong của ti thể chứa nhiều

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme quang hợp

c)

Vitamin

d)

Hormone

17.

Ở ng loại tb chứa nhiều ti thế nhất

a)

Tb hồng cầu

b)

Tb gan

c)

Tb cơ tim

d)

Tb tinh hoàn

18.

Ở tv loại tb kh chứa ti thể

a)

Tb lá

b)

Tb lông hút ở rễ

c)

Tb mô phân sinh

d)

Tb mạch gỗ mạch rây

19.

Thuyết nội cộng sinh cho rằng ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn dị dưỡng cộng vs tb nhân thực vì ti thể có

a)

DNA dạng vòng ribosome 70S giống vi khuẩn

b)

DNA dạng vòng ribosome 80S giống vi khuẩn

20.

DNA của loại bào quan có thể dùng định danh phân tích sự tiến hoá của ptu và phát sinh các loài đv

a)

Lưới nội chất

b)

Ti thể

21.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tb

a)

Đv

b)

Tv, tảo

22.

Chức năng của lục lạp

a)

Dịch mã

b)

Quang hợp

23.

Quang hợp là quá trình

a)

Hấp thụ và chuyển hoá nl ánh sáng thành nl hoá năng

b)

Tổng hợp nl atp phục vụ cho các hđ sống của tb

24.

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi

a)

Có 2 lớp màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc

c)

Không có màng bao bọc

25.

Đặc điểm lớp màng của ti thể

a)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn

b)

Màng trong gấp khúc màng ngoài trơn