Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 12

Total questions: 224

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

2.

Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên kí Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ?

a)

Canađa.

b)

Bỉ.

c)

Lúcxămbua.  

d)

Cộng hòa Liên bang Đức.

3.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh là

a)

sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô – Mĩ.

b)

mâu thuẫn về vấn đề thị trường giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.

c)

mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

d)

mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

4.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là

a)

liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa Đông Âu.

d)

liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

5.

Điều đã không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:

a)

Có những mâu thuẫn, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu.

b)

Những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu.

c)

Những cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là hệ quả của việc Mĩ thực hiện "Kế hoạch Mácsan" (1947)?

a)

Các nước Tây Âu đã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh.

b)

Mĩ đã thành công trong việc lôi kéo, khống chế các nước tư bản Đồng minh.

c)

Các nước Tây Âu từng bước vượt qua được khủng hoảng năng lượng . toàn cầu.

d)

Khiến Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

7.

Sự hình thành các liên minh NATO, CENTO, Tổ chức Hiệp ước Vácsava trong những thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ hai phản ánh điều gì?

a)

Liên kết khu vực đang là một xu thế của thế giới.

b)

Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chặn một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Sự đối đầu quyết liệt giữa hai cực trong trật tự Ianta.

d)

Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mĩ đã thất bại.

8.

Nội dung nào phản ánh tình hình thế giới trong thời kì Chiến tranh lạnh?

a)

Các nước phát triển và các nước kém phát triển luôn trong tình trạng đối đầu.

b)

Các cuộc chiến tranh bằng vũ khí từng bước được hạn chế.

c)

Các nước tăng cường chạy đua vũ trang, kho vũ khí hạt nhân ngày càng nhiều.

d)

Xu thế hòa hoãn, hòa bình ngày càng chiếm ưu thế trên thế giới.

9.

Chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945 - 1954) và chiến tranh Triều Tiên (1950- 1953) có điểm gì tương đồng?

a)

Là những cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới.

b)

Là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.

c)

Là những cuộc chiến tranh mà mỗi bên tham chiến đều chịu tác động mạnh mẽ của hai phe : Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa.

d)

Là những cuộc chiến tranh của 2 dân tộc chống lại chủ nghĩa thực dân mới, vì mục tiêu độc lập dân tộc, thống nhất đất nước.

10.

So với chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) có điểm gì khác biệt?

a)

Không có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mĩ.

b)

Diễn ra trong điều kiện một nửa nước đã tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Không chịu tác động của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Đông - Tây.

d)

Thống nhất đất nước sau khi chiến tranh kết thúc.

11.

Theo Kế hoạch Mácsan (1947), Mĩ sẽ viện trợ cho Tây Âu bao nhiêu tiền để khôi phục kinh tế?

a)

17 tỉ USD.

b)

18 tỉ USD.

c)

70 tỉ USD.

d)

71 tỉ USD.

12.

Quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

b)

Hợp tác với nhau trong việc giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

c)

Từ hợp tác với nhau trong chiến tranh chuyển sang đối đầu.

d)

D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng chiến tranh lạnh.

13.

Chiến tranh lạnh là

a)

cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô trên tất cả mọi lĩnh vực

b)

chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

c)

sự xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô.

d)

cuộc chạy đua vũ trang giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

14.

“Kế hoạch Mácsan” (6/1947) của Mĩ còn có tên gọi khác là

a)

“Kế hoạch phục hưng châu Âu”.

b)

“Kế hoạch khôi phục châu Âu”.

c)

“Kế hoạch phát triển châu Âu”.

d)

“Kế hoạch tái thiết châu Âu”.

15.

Một trong những mục đích của Mĩ khi đề ra “Kế hoạch Mácsan” (1947) là tập hợp các nước Tây Âu vào

a)

liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

tổ chức chính trị-quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa.

16.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

SEATO.

b)

NATO.

c)

CENTO.

d)

ANZUS.

17.

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

a)

Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.

b)

Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

c)

Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

18.

Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

a)

nhiều cuộc chiến tranh cục bộ đã xảy ra.

b)

xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.

d)

thế giới chuyển sang xu thế hòa dịu, hợp tác.

19.

Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.

b)

xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.

c)

do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.

d)

xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.

20.

Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 là

a)

Xu thế hòa bình, hợp tác cùng phát triển ngày càng chiếm ưu thế.

b)

Diễn ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc nhằm tranh giành thuộc địa.

c)

Thế giới trong quá trình hình thành trật tự mới theo xu hướng đa cực.

d)

Có sự đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

21.
Sau Cách mạng tháng Tám (1945), thế lực ngoại xâm nào sau đây có mặt ở Việt Nam?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Tây Ban Nha.
c)
C. Đức.
d)
D. Trung Hoa Dân quốc.
22.
Trong những năm 1945-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Sự giúp đỡ nhiệt tình của Liên Xô, Trung Quốc.
b)
B. Nhật đã được giải giáp ra khỏi đất nước ta.
c)
C. Nhân dân đã giành quyền làm chủ đất nước.
d)
D. Quân Phát rút quân khỏi đất nước ta.
23.
“Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc” là những câu trích từ tài liệu nào dưới đây?
a)
A. “Kháng chiến nhất định thắng lợi”.
b)
B. “Đường Kách Mệnh”.
c)
C. “ Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
d)
D. “ Nhật kí trong tù”.
24.
Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp do Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra trong năm 1946) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Tranh thủ sự ủng hộ Anh.
b)
B. Tranh thủ sự ủng hộ của Pháp.
c)
C. Toàn dân kháng chiến.
d)
D. Tranh thủ sự ủng hộ của Mĩ.
25.
Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. buộc Pháp chuyển sang đánh lâu dài với ta.
b)
B. đánh bại kế hoạch Giônxơn của Mĩ.
c)
C. làm thất bại âm mưu của Mĩ giúp Pháp.
d)
D. làm thất bại kế hoạch Mác Namara của Mĩ.
26.
Trong những năm 1946 – 1954, thực dân Pháp đã triển khai ở Việt Nam kế hoạch quân sự nào sau đây?
a)
A. Xtalây.
b)
B. Nava.
c)
C. Taylo.
d)
D. Mác Namara.
27.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
a)
A. Làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.
c)
C. Làm phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mĩ.
d)
D. Đánh bại âm mưu của Mĩ nhằm thôn tính Việt Nam.
28.
Về chính trị, những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Quân giải phóng miền Nam ra đời.
b)
B. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Đại hội Đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
29.
Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam trong những năm 1950-1953 là
a)
A. phục vụ kháng chiến.
b)
B. tiến hành xã hội hóa.
c)
C. phát triển kinh tế.
d)
D. đô thị hóa nông thôn.
30.
Để tăng cường xây dựng hậu phương kháng chiến, trong những năm 1951 – 1953, Nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Tiến hành hiện đại hóa nhà nước.
b)
B. Xây dựng công nghiệp hóa đất nước.
c)
C. Bài trừ mê tính dị đoan.
d)
D. Điện khí hóa công nghiệp.
31.
Trong những năm 1951-1953, nhân dân Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Đẩy mạnh sản xuất theo hướng hiện đại hóa.
b)
B. Thực hiện vệ sinh phòng bệnh.
c)
C. Chủ động mở chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
32.
Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
b)
B. Quân Pháp lâm vào thế phòng ngự bị động.
c)
C. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.
d)
D. Quân Trung Hoa dân quốc tiến vào Việt Nam.
33.
Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương, từ năm 1950 đến tháng 7-1954 Chính phủ Pháp đã nhận viện trợ của nước nào?
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Anh.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Nhật Bản.
34.
Trong Đông - Xuân 1953 - 1954, thực dân Pháp phải tăng cường quân cơ động chiến lược cho nơi nào sau đây?
a)
A. Sài Gòn.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Điện Biên Phủ.
d)
D. Tây Nguyên.
35.
Trong thời kỳ 1945-1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương?
a)
A. Điện Biên Phủ.
b)
B. Đồng khởi.
c)
C. Bình Giã.
d)
D. Ấp Bắc.
36.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 của Việt Nam?
a)

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

b)

B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp.

c)

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

d)

D. Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng B52 của Mĩ.

37.
Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)?
a)
A. Chiến thắng Đồng khởi.
b)
B. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng Ấp Bắc.
38.
Từ năm 156-1954, nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi nào sau đây?
a)
A. Núi Thành.
b)
B. Bắc vĩ tuyến 16.
c)
C. Điện Biên Phủ.
d)
D. Đà Nẵng.
39.
Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. cả nước độc lập, thống nhất.
c)
C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
d)
D. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.
40.
Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954 – 1975 là biến miền Nam Việt Nam
a)
A. thành thuộc địa kiểu mới.
b)
B. phụ thuộc vào Mĩ.
c)
C. thành sân sau của Mĩ.
d)
D. thành nước chư hầu của Mĩ.
41.
Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
c)
C. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.
d)
D. làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
42.
Một trong những khó khăn, thử thách của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. tài chính.
b)
B. Anh xâm lược.
c)
C. Mĩ xâm lược.
d)
D. Đức xâm lược.
43.
Sau Cách mạng tháng Tám (1945), thế lực ngoại xâm nào sau đây có mặt ở Việt Nam?
a)
A. Pháp.
b)
B. Lào
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Mĩ
44.
Trong những năm 1945-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo đất nước.
b)
B. Được Trung Quốc và Liên Xô giúp đỡ.
c)
C. Tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.
d)
D. Nhật đã được giải giáp ra khỏi nước ta.
45.
Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là
a)
A. khai giảng hệ thống trường học.
b)
B. nhường cơm sẽ áo.
c)
C. phá kho thóc, giải quyết nạn đói.
d)
D. phát triển kinh tế.
46.
Một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là
a)
A. quyên góp tiền.
b)
B. tăng gia sản xuất.
c)
C. khai giảng các bậc học.
d)
D. chống giặt dốt.
47.
Sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, nhân dân ta đã có hoạt động nào sau đây để giải quyết căn bản nạn đói?
a)
A. thực hiện “ngày đồng tâm”.
b)
B. Cải cách giáo dục.
c)
C. Bổ túc văn hóa.
d)
C. Thi đua “dạy tốt, học tốt”.
48.
Trong hơn một năm kể từ ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, Nhân dân Việt Nam đã
a)
A. Giải quyết thành công giặt dốt.
b)
B. Tiến hành hiện đại đất nước.
c)
C. Ứng dụng cao vào sản xuất.
d)
D. Thành lập tòa án nhân dân các cấp.
49.
Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, đối với quân Trung Hoa Dân quốc, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện chủ trương nào?
a)
A. Hoà hoãn, tránh xung đột.
b)
B. Ký hiệp ước hòa bình.
c)
C. Vừa đánh vừa đàm phán.
d)
D. Kiên quyết kháng chiến.
50.
Từ sau ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chủ trương
a)
A. Đối đầu trực tiếp về quân sự.
b)
B. Không nhân nhượng về kinh tế.
c)
C. Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp.
d)
D. Hòa hoãn, nhân nhượng.
51.
“Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc” là những câu trích từ tài liệu nào dưới đây?
a)
A. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
b)
B. “Luận cương tháng 10”
c)
C. “Tuyên ngôn độc lập”
d)
D. “Bàn về cách mạng Việt Nam”
52.
Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp do Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra trong năm 1946) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Trường kì kháng chiến.
b)
B. Giết giặc lập công.
c)
C. Tìm Mỹ mà đánh.
d)
D. Trường kỳ mai phục.
53.
Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại bước đầu kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
b)
B. làm thất bại kế hoạch quân sự lớn nhất của đế quốc Mĩ.
c)
C. đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
54.
Trong những năm 1946 – 1954, thực dân Pháp đã triển khai ở Việt Nam kế hoạch quân sự nào sau đây?
a)
A. Đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. Dồn dân lập “ấp chiến lược”.
c)
C. Chiến lược chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
55.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
a)
A. Khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.
b)
B. Thống nhất hai miền đất nước.
c)
C. Miền Nam phải được giải phóng.
d)
D. Miền Bắc phải được giải phóng.
56.
Về chính trị, những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng lần thứ 2 tổ chức.
b)
B. Xây dựng nông thôn mới.
c)
C. Xây dựng đời sống mới.
d)
D. Hiện đại hóa đất nước.
57.
Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam trong những năm 1950-1953 là
a)
A. phục vụ kháng chiến.
b)
B. dân tộc hóa.
c)
C. đại chúng hóa.
d)
D. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.
58.
Để tăng cường xây dựng hậu phương kháng chiến, trong những năm 1951 – 1953, Nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Cải cách ruộng đất.
b)
B. Phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. Điện khí hóa công nghiệp.
d)
D. Đổi mới kinh tế là trọng tâm.
59.
Trong những năm 1951-1953, nhân dân Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Cải cách văn hóa - giáo dục.
b)
B. Xây dựng nông thôn mới.
c)
C. Hiện đại hóa cơ khí.
d)
D. Kháng chiến chống Mĩ thắng lợi.
60.
Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
b)
B. Giành thế chủ động trên chiến trường.
c)
C. Nhân dân Anh đồng tình.
d)
D. Mĩ cắt giảm nguồn viện trợ.
61.
Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương, từ năm 1950 đến tháng 7-1954 Chính phủ Pháp đã nhận viện trợ của nước nào?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Anh.
d)
D. Đức.
62.
Trong Đông - Xuân 1953 - 1954, thực dân Pháp phải tăng cường quân cơ động chiến lược cho nơi nào sau đây?
a)
A. Xênô.
b)
B. Sài Gòn.
c)
C. Long An.
d)
D. Thái Bình.
63.
Trong thời kỳ 1945-1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương?
a)
A. Điện Biên Phủ.
b)
B. Đồng Khởi.
c)
C. Sài Gòn.
d)
D. Huế.
64.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 của Việt Nam?
a)
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.
c)
C. Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.
65.
Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)?
a)
A. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.
b)
B. Hiệp định Sơ bộ được kí kết.
c)
C. Chiến dịch Quang Trung.
d)
D. Hiệp định Pari được kí kết.
66.
Từ năm 156-1954, nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi nào sau đây?
a)
A. Điện Biên Phủ.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Phước Long.
d)
D. Hòa Bình.
67.
Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
b)
B. Miền Bắc đã được giải phóng.
c)
C. Miền Nam chưa được giải phóng.
d)
D. Miền Bắc chưa được giải phóng.
68.
Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954 – 1975 là biến miền Nam Việt Nam
a)
A. thuộc địa kiểu mới.
b)
B. căn cứ quân sự duy nhất.
c)
C. thị trường xuất khẩu duy nhất.
d)
D. đồng minh duy nhất.
69.
Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.
70.
Sự kiện nào sau đây không nằm trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp?
a)
chiến dịch Việt Bắc
b)
Chiến dịch Biên Giới
c)
Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không
d)
Chiến dịch Trần Hưng Đạo
71.
Nội dung nào sau đây không nằm trong đường lối kháng chiến chống Pháp?
a)
kháng chiến toàn dân
b)
Kháng chiến toàn diện
c)
Kháng chiến trường kì
d)
Nhận sự hỗ trợ từ bên ngoài
72.

Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của quân ta mở đầu cho cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Công nhân nhà máy điện yên Phụ phá máy, tắt điện toàn thành phố vào 20h ngày 19/12/1946

b)

Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến toàn quốc phát đi trên đài phát thanh

c)

Chị thị Toàn dân kháng chiến được ban hành

d)

BCH TW họp hội nghị bất thường ngày 18-19/12/1946

73.

Nội dung văn kiện nào sau đây không thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp?

a)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng hiến

c)

Kháng chiến nhất định thắng lợi

d)

Tuyên ngôn đọc lập

74.

Vì sao thực dân Pháp lại tiến công lên Việt Bắc 1947?

a)

Pháp muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

Ép ta phải đàm phán theo hướng có lợi cho chúng

c)

Khóa chặt biên giới Việt - Trung

d)

giành thắng lợi về quân sự để rút về nước trong danh dự

75.

Bức ảnh nào sau đây không cùng chủ đề

a)
b)
c)
d)
76.

Sau thất bại của chiến dịch Việt bắc Pháp buộc phải chuyển sang chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

Thực hiện chiến tranh tổng lực

b)

Đánh nhanh thắng nhanh

c)

dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

d)

dùng lính đánh thuê để tổng tiêu diệt

77.

Trận phục kích tại Đèo Bông lau diễn ra ở

a)

Đường số 4

b)

Sông Lô

c)

Chợ Mới

d)

Bắc Cạn

78.

Phối hợp với cuộc chiến đấu ở Việt Bắc, quân dân ta đã làm gì?

a)

Mở các cuộc tập kích và các đồn bốt địch ở nhiều nơi

b)

Mở cuộc tấn công lên Biên Giới

c)

Mở mặt trận ngoại giao để đàm phán theo hướng có lợi cho ta

d)

Mở các cuộc tấn công vào tập đoàn cứ điểm của địch

79.

Cuộc chiến đấu trong các đô thị nhằm mục đích

a)

chống quân Pháp xâm nhập vào các đô thị

b)

giam chân địch trong các đô thị

c)

chuẩn bị kĩ cho cuộc kháng chiến lâu dài

d)

chặn địch đuổi theo chính phủ của ta

80.

Cuộc tấn công lên VB của Pháp nhằm mục tiêu gì?

a)

nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

tiêu diệt cơ quan đầu não của ta tại VB

c)

chuyển sang kế hoạch đánh lâu dài

d)

phản công lại quân ta

81.

Pháp sử dụng những lực lượng nào tấn công lên VB?

a)

Quân thủy, quân bộ, quân dù

b)

Quân dù, hải quân, quân bộ

c)

Quân thủy đánh bộ, quân dù

d)

Quan thủy, quân bộ

82.

Chủ trương của ta là gì khi Pháp thực hiện kế hoạch tấn công lên VB?

a)

Kiên quyết kháng cự

b)

Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của Pháp

c)

Tổ chức kháng chiến lâu dài

d)

Chủ động tấn công Pháp

83.

Sự thất bại của Pháp trong chiến dịch VB đã buộc chúng phải

a)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc tiến chắc

b)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài

c)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang tổng tiến công

d)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đàm phán

84.

Nhìn vào bản đồ sau và cho biết địch di chuyển lên VB theo những con đường nào?

a)

Từ LS - Cao Bằng - Bắc Cạn; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

b)

Từ LS - Bắc Cạn - Cao Bằng; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

c)

Từ LS - Bắc Cạn - Cao Bằng; Từ Hà Nội - Bắc Cạn

d)

Từ LS -Cao Bằng - Bắc Cạn ; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

85.

Từ năm 1965- 1968, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B. Chiến tranh đặc biệt.

c)

C. Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

D. Chiến tranh cục bộ.

86.

Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

A. Đồng khởi.

b)

B. Ấp Bắc.

c)

C. Vạn Tường.

d)

D. Mậu Thân.

87.

Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ là

a)

A. Núi Thành (Quảng Nam).

b)

B. Ba Gia (Quảng Ngãi).

c)

C. Đồng Xoài (Bình Phước).

d)

D. An Lão (Bình Định).

88.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1969) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có thủ đoạn mới là

a)

A. sử dụng chiến thuật thiết xa vận.

b)

B. tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược.

c)

C. mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định.

d)

D. sử dụng chiến thuật trực thắng vận.

89.

Năm 1965, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

a)

A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

B. Bình Giã (Bà Rịa).

c)

C. Đồng Xoài (Bình Phước).

d)

D. Ba Gia (Quảng Ngãi).

90.

Trong cuộc phản công mùa khô lần thứ nhất (1965 - 1966), Mĩ nhằm vào hai hướng chiến lược chính là

a)

A. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

B. Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

c)

C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.

d)

D. Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

91.

Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) năm 1963.

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.

c)

C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

92.

Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ?

a)

A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

93.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc Mĩ

a)

A. chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

b)

B. phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

c)

C. phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

d)

D. phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

94.

Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) lực lượng quân đội nào đóng vai trò chủ yếu?

a)

A. quân đội Sài Gòn.

b)

B. quân Mĩ và đồng minh.

c)

C. quân Mĩ.

d)

D. quân đồng minh của Mĩ.

95.

Việc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?

a)

A. Chiến tranh đặc biệt.

b)

B. Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C. Đông Dương hóa chiến tranh.

d)

D. Chiến tranh cục bộ.

96.

Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

97.

Từ năm 1954-1975, thắng lợi rất quan trọng buộc Mĩ phải công nhận các quyền độc lập cơ bản của Việt Nam là

a)

A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

b)

B. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ được kí kết năm 1954.

d)

D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.

98.

Hiệp định Pari (1973) bàn về vấn đề

a)

A. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương.

b)

B. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Đông Dương.

c)

C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

d)

D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.

99.

Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

c)

C. Cuộc phản công mùa khô 1966-1967.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

100.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam? (TK 2019)

a)

A. Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

c)

C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

d)

D. Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.

101.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?

a)

A. Hiệp định Pari năm 1973.

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.

c)

C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.

102.

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải

a)

A. tuyên bố Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

B. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ.

c)

C. tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

D. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

103.

Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) là đều

a)

A. có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên quy mô lớn.

b)

B. thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

c)

C. sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

d)

D. dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

104.

Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

A. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.

b)

B. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ.

c)

C. Nằm trong chiến lược toàn cầu “phản ứng linh hoạt”.

d)

D. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.

105.

Sau chiến thắng Đường số 14 - Phước Long của quân dân miền Nam Việt Nam (tháng 1 - 1975), chính quyền Sài Gòn đã

a)

A. đưa quân đến hòng chiếm lại nhưng thất bại.

b)

B. phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa.

c)

C. nhanh chóng rút quân để bảo toàn lực lượng.

d)

D. phối hợp với quân đội Mỹ phản công tái chiếm.

106.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch quân sự nào của quân dân Việt Nam?

a)

A. Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng.

c)

C. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

107.

Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Huế - Đà Nẵng.

b)

B. Đường 14 - Phước Long.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Tây Nguyên.

108.

Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?

a)

A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.

b)

B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

c)

C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.

d)

D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

109.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò

a)

A. hỗ trợ lực lượng vũ trang.

b)

B. quyết định thắng lợi.

c)

C. nòng cốt.

d)

D. xung kích.

110.

Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

A. Huế - Đà Nẵng

b)

B. Đường số 14 - Phước Long.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đường 9 - Nam Lào.

111.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm chung là

a)

A. xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt.

b)

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân.

c)

C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

D. được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới.

112.

Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh Việt Nam được kí kết.

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc thắng lợi.

c)

C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 kết thúc.

d)

D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

113.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước kết thúc thắng lợi (1975) không có ý nghĩa nào?

a)

A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

b)

B. Mở ra kỷ nguyên mới - độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Mở đầu kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc - độc lập, tự do, chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Nguồn cổ vũ to lớn đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

114.

Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước ở Việt Nam (1954-1975) là

a)

A. trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mĩ.

b)

B. hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

c)

C. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.

d)

D. làm nghĩa vụ hậu phương của chiến tranh cách mạng.

115.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975?

a)

A. Hậu quả chiến tranh đã khắc phục xong.

b)

B. Nền kinh tế bước đầu có tích lũy nội bộ.

c)

C. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ.

d)

D. Mĩ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam.

116.

Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

A. Thực hiện ngay công cuộc đổi mới đất nước.

b)

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

D. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô.

117.

Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) là

a)

A. tạo điều kiện tiếp tục hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

B. thể hiện mong muốn được gia nhập tổ chức ASEAN của Việt Nam.

c)

C. tạo khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị - xã hội.

118.

Trong thời kỳ 1954 - 1975, đâu là một trong những nguyên nhân trực tiếp làm cho Việt Nam trở thành nơi diễn ra “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?

a)

A. Phe xã hội chủ nghĩa ủng hộ Việt Nam chống Mỹ.

b)

B. Ý chí thống nhất đất nước của dân tộc Việt Nam.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ chia Việt Nam thành hai miền.

d)

D. Sự chi phối của cục diện thế giới hai cực, hai phe.

119.

Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là

a)

A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ.

b)

B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc.

c)

C. có sự tham chiến của quân Mỹ.

d)

D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ.

120.

Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7 - 1973) chủ trương đấu tranh chống Mỹ và chính quyền Sài Gòn trên cả ba mặt trận

a)

A. quân sự, kinh tế, ngoại giao.

b)

B. quân sự, ngoại giao, văn hóa.

c)

C. quân sự, chính trị, ngoại giao.

d)

D. chính trị, kinh tế, văn hóa.

121.

Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

a)

A. lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.

b)

B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.

c)

C. kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang.

d)

D. kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc.

122.

Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều

a)

A. có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng.

b)

B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến.

c)

C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương.

d)

D. là những trận quyết chiến chiến lược.

123.

Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là gì?

a)

A. Chia cắt, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của đối phương.

b)

B. Tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công hợp đồng binh chủng.

c)

C. Từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao.

d)

D. Bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng.

124.

Quá trình kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam có điểm gì khác nhau?

a)

A. Kết hợp giữa sức mạnh truyền thống của dân tộc với sức mạnh hiện tại.

b)

B. Huy động mọi nguồn lực để tạo nên sức mạnh giành thắng lợi.

c)

C. Cách thức kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

d)

D. Lấy đấu tranh quân sự làm yếu tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh.

125.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?_x000D_
a)
A. Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Cả nước độc lập, thống nhất._x000D_
c)
C. Miền Nam được giải phóng.
d)
D. Miền Bắc được giải phóng._x000D_
126.
Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành_x000D_
a)
A. thuộc địa kiểu mới.
b)
B. phụ huộc vào Mĩ._x000D_
c)
C. sân sau của Mĩ.
d)
D. nước chư hầu của Mĩ._x000D_
127.
miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Việt Nam hoàn toàn độc lập.
b)
B. Mĩ – Diệm ra sức khủng bố cách mạng._x000D_
c)
C. Pháp rút khỏi Hải Phòng.
d)
D. Chuyển hẳn sang tiến công chiến lược._x000D_
128.
Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?_x000D_
a)
A. Đồng Khởi.
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Biên Giới
d)
D. Núi Thành_x000D_
129.
Năm 1960, ở miền Nam Việt Nam đã thành lập mặt trận nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
b)
B. Mặt trận phản đế Đông Dương._x000D_
c)
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
d)
D. Mặt trận Đông Dương._x000D_
130.
lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm._x000D_
c)
C. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
d)
D. buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược._x000D_
131.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng ở miền Bắc có vai trò_x000D_
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định gián tiếp._x000D_
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. quyết định trực tiếp nhất. _x000D_
132.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã đề ra nhiệm vụ chiến lược của miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. xây dựng Chủ nghĩa xã hội. _x000D_
c)
C. cải cách ruộng đất.
d)
D. hậu phương trong kháng chiến chống Mĩ._x000D_
133.
Từ năm 1969-1973, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Chiến tranh đơn phương._x000D_
134.
Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã_x000D_
a)
A. thực hiện kế hoạch Nava.
b)
B. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh._x000D_
c)
C. thực hiện kế hoạch Rơ-ve.
d)
D. sử dụng các chiến thuật trực thăng vận._x000D_
135.
Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi quân sự nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Biên giới.
c)
C. Việt Bắc.
d)
D. Điện Biên Phủ. _x000D_
136.
Về quân sự, nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đăc biệt” (1961-1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A. Ba Gia.
b)
B. Xênô.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Bắc Lào. _x000D_
137.
Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam? _x000D_
a)
A. Đưa tất cả quân đồng minh tham chiến.
b)
B. Đề ra kế hoạch Rơ-ve._x000D_
c)
C. Đề ra kế hoạch Nava.
d)
D. Thực hiện tiến công lên Việt Bắc._x000D_
138.
Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ sử dụng chiến lược quân sự mới nào sau đây? _x000D_
a)
A. “tìm diệt” và “bình định”.
b)
B. “ấp chiến lược”._x000D_
c)
C. “đánh nhanh thắng nhanh”.
d)
D. “đánh lâu dài”._x000D_
139.
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quân đội Lào.
b)
B. Quân Mĩ.
c)
C. Quân đội Libi.
d)
D. Quân đội Ai Cập._x000D_
140.
Năm 1965, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ. _x000D_
c)
C. Chiến thắng Ấp Bắc.
d)
D. Chiến thắng Tây Bắc._x000D_
141.
Trong những năm 1965-1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân._x000D_
c)
C. Chiến thắng Cao Bằng.
d)
D. Chiến thắng Biên giới._x000D_
142.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải_x000D_
a)
A. chấp nhận đàm phán ở Pari.
b)
B. đầu hàng không điều kiện._x000D_
c)
C. rút quân đội về nước.
d)
D. ký Hiệp định Pari._x000D_
143.
Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Chiến tranh tổng lực.
b)
B. Chiến tranh cục bộ._x000D_
c)
C. Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
144.
Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954-1975 là_x000D_
a)
A. dựa vào lực lượng quân sự Mĩ.
b)
B. Chỉ đánh phá miền Nam._x000D_
c)
C. ném bom phá hoại miền Bắc.
d)
D. chủ yếu sử dụng quân đội Sài Gòn._x000D_
145.
Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới.
b)
B. Sử dụng quân Mĩ đóng vai trò chính._x000D_
c)
C. Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
D. Ra sức chiếm đất, giành dân._x000D_
146.
Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.
b)
B. Rút dần lực lượng quân Mĩ khỏi miền Nam._x000D_
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
d)
D. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến._x000D_
147.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải _x000D_
a)
A. tuyên bố “Mĩ hóa”.
b)
B. rút quân khỏi miền Bắc._x000D_
c)
C. tuyên bố “phi Mĩ hóa”.
d)
D. ngưng phá hoại miền Bắc._x000D_
148.
Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc.
b)
B. Chiến thắng Thái Nguyên._x000D_
c)
C. Chiến thắng Biên giới.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
149.
Hiệp định Pari (1973) bàn về vấn đề nào sau đây?_x000D_
a)
A. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương._x000D_
b)
B. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Đông Dương._x000D_
c)
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam._x000D_
d)
D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
150.
Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?_x000D_
a)
A. Trận “Điên Biên Phủ trên không”.
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
d)
D. Chiến thắng Hòa Bình. _x000D_
151.
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. _x000D_
b)
B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước._x000D_
c)
C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao. _x000D_
d)
D. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm._x000D_
152.
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?_x000D_
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
153.
Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút”?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Ba Gia.
b)
B. Chiến thắng An Lão._x000D_
c)
C. Chiến thắng Đồng Xoài.
d)
D. Hiệp định Pari được ký kết._x000D_
154.
Từ năm 1965-1968, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)

A. Chiến thắng Núi Thành.

b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ._x000D_
c)
C. Cải cách giáo dục trong cả nước.
d)
D. Xóa nạn mù chữ._x000D_
155.
Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965), nhân dân ở địa phương nào sau đây đấu tranh chống Mĩ-Diệm?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Hải Phòng. _x000D_
156.
Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi quân sự nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Tuyên Quang.
b)
B. Chiến dịch Biên giới._x000D_
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
157.
Cuộc Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Hòa Bình._x000D_
158.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch quân sự nào của quân dân Việt Nam? _x000D_
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
b)
B. Chiến dịch Nguyễn Huệ. _x000D_
c)
C. Chiến dịch Biên giới.
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
159.
Trong thời kì 1954 – 1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”_x000D_
a)
A. Hiệp định Giơnevơ được ký kết.
b)
B. Ký kết Hiệp định Pari._x000D_
c)
C. Thắng lợi “Điện Biên Phủ trên không”
d)
D. Đại thắng mùa Xuân năm 1975._x000D_
160.
Chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều_x000D_
a)
A. có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng.
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến. _x000D_
c)
C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương.
d)
D. là những trận quyết chiến chiến lược._x000D_
161.
Một trong Những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về_x000D_
a)
A. trận quyết chiến chiến lược.
b)
B. tập trung lực lượng đến mức cao nhất. _x000D_
c)
C. tập trung lực lượng bao vây, tổ chức tiến công.
d)
D. địa bàn chủ yếu ở đô thị. _x000D_
162.
Từ năm 1954 – 1975, nhân dân Việt Nam đã nhận được sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Pháp.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Hàn Quốc. _x000D_
163.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?_x000D_
a)
A. Miền Bắc được giải phóng. _x000D_
b)
B. Đất nước được thống nhất. _x000D_
c)
C. Miền Nam được giải phóng.
d)
D. Nhật Bản rút khỏi nước ta.
164.
miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Giữ vững và phát triển thế tiến công.
b)
B. Gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất._x000D_
c)
C. Chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.
d)
D. Chuyển dần sang đấu tranh chính trị._x000D_
165.
Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?_x000D_
a)
A. Đồng khởi.
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Biên giới.
d)
D. Điện Biên.
166.
Năm 1960, ở miền Nam Việt Nam đã thành lập mặt trận nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
b)
B. Mặt trận Việt Minh.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
167.
lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công._x000D_
b)
B. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương._x000D_
c)
C. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc._x000D_
d)
D. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn._x000D_
168.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã đề ra nhiệm vụ chiến lược của miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. _x000D_
b)
B. xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. hậu phương kháng chiến. _x000D_
d)
D. thực hiện hòa bình thống nhất đất nước._x000D_
169.
Từ năm 1969-1973, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh. _x000D_
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ. _x000D_
d)
D. Chiến tranh đơn phương._x000D_
170.
Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã_x000D_
a)
A. sử dụng chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận._x000D_
b)
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia._x000D_
c)
C. ra sức chiếm đất giành dân._x000D_
d)
D. sử dụng quân đội Mĩ làm nồng cốt._x000D_
171.
Về quân sự, nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đăc biệt” (1961-1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A. Bình Giã.
b)
B. Núi Thành.
c)
C. Vạn Tường.
d)
D. Đồng khởi.
172.
Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam? _x000D_
a)
A. Mở các cuộc hành quân tìm diệt._x000D_
b)
B. Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc._x000D_
c)
C. Thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh._x000D_
d)
D. Đề ra kế hoạch quân sự Nava._x000D_
173.
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
c)
C. Quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
d)
D. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ._x000D_
174.
Năm 1965, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường. _x000D_
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
c)
C. Chiến dịch Điên Biên Phủ. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Biên giới.
175.
Trong những năm 1965-1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân 1968._x000D_
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc ( Mỹ Tho) năm 1963._x000D_
c)
C. Cuộc phản công mùa khô 1966 – 1967._x000D_
d)
D. Hiệp định Giơnevơ 1954 được kí kết._x000D_
176.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải_x000D_
a)
A. chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán về chấm dứt chiến tranh Việt Nam._x000D_
b)
B. chấp nhận sự thất bại chiến lược chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương._x000D_
d)
D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
177.
Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Chiến tranh cục bộ. _x000D_
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh đơn phương. _x000D_
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
178.
Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954-1975 là_x000D_
a)
A. dựa vào lực lượng quân sự Mĩ. _x000D_
b)
B. kết hợp ném bom phá hoại miền Bắc._x000D_
c)
C. có sự tham chiến của quân Mĩ. _x000D_
d)
D. dựa vào quân đội các nước thân Mĩ._x000D_
179.
Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn._x000D_
b)
B. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới._x000D_
c)
C. Sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu._x000D_
d)
D. Dựa vào viện trợ kinh tế, quân sự của Mĩ._x000D_
180.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải _x000D_
a)
A. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược._x000D_
b)
B. chấm dứt chiến tranh và rút quân về nước._x000D_
c)
C. huy động quân đội các nước Đồng Minh vào tham chiến._x000D_
d)
D. thừa nhận sự thất bại trong chiến lược Chiến tranh cục bộ._x000D_
181.
Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. _x000D_
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975._x000D_
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc 1947. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954._x000D_
182.
Hiệp định Pari (1973) bàn về vấn đề nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
b)
B. Công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Đông Dương._x000D_
c)
C. Công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam._x000D_
d)
D. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương._x000D_
183.
Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
b)
B. Cuộc phản công mùa khô 1965 – 1966._x000D_
c)
C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947._x000D_
184.
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cơ bản._x000D_
b)
B. Mở ra bước ngoặc mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ._x000D_
c)
C. Căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”_x000D_
d)
D. Pháp chấm dứt chiến tranh và rút quân về nước._x000D_
185.
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?_x000D_
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973._x000D_
b)
B. Đại hội toàn quốc lần thứ III (tháng 9 – 1960)._x000D_
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 – 1954._x000D_
d)
D. Phong trào “Đồng khởi”1959 – 1960._x000D_
186.
Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút”?_x000D_
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968._x000D_
c)
C. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam 1930._x000D_
d)
D. Cách mạng tháng Tám thành công 1945._x000D_
187.
Từ năm 1965-1968, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long._x000D_
d)
D. Hiệp định Sơ bộ được kí kết._x000D_
188.
Từ năm 1954 – 1975, thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược và giải phóng hoàn toàn miền Nam._x000D_
a)
A. Chiến thắng Tây Nguyên ( 3 – 1975).
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh (4 – 1975)._x000D_
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
d)
D. Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960)._x000D_
189.
Cuộc Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh .
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Lạng Sơn.
190.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch quân sự nào của quân dân Việt Nam? _x000D_
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Điện Biên Phủ.
d)
D. Việt Bắc.
191.
Trong thời kì 1954 – 1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
b)
B. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973._x000D_
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường (8 -1965).
d)
D. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”._x000D_
192.
Chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều_x000D_
a)
A. là những trận quyết chiến chiến lược.
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến._x000D_
c)
C. có sự kết hợp nổi dậy đấu tranh quần chúng.
d)
D. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương._x000D_
193.
Một trong Những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về_x000D_
a)
A. phương châm tác chiến.
b)
B. sự huy động lực lượng._x000D_
c)
C. quyết tâm giành thắng lợi.
d)
D. kết cục quân sự._x000D_
194.
Từ năm 1954 – 1975, nhân dân Việt Nam đã nhận được sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Pháp.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Hà Lan.
195.
Sự kiện nào sau đây không nằm trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp?
a)
chiến dịch Việt Bắc
b)
Chiến dịch Biên Giới
c)
Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không
d)
Chiến dịch Trần Hưng Đạo
196.
Nội dung nào sau đây không nằm trong đường lối kháng chiến chống Pháp?
a)
kháng chiến toàn dân
b)
Kháng chiến toàn diện
c)
Kháng chiến trường kì
d)
Nhận sự hỗ trợ từ bên ngoài
197.

Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của quân ta mở đầu cho cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Công nhân nhà máy điện yên Phụ phá máy, tắt điện toàn thành phố vào 20h ngày 19/12/1946

b)

Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến toàn quốc phát đi trên đài phát thanh

c)

Chị thị Toàn dân kháng chiến được ban hành

d)

BCH TW họp hội nghị bất thường ngày 18-19/12/1946

198.

Nội dung văn kiện nào sau đây không thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp?

a)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng hiến

c)

Kháng chiến nhất định thắng lợi

d)

Tuyên ngôn đọc lập

199.

Vì sao thực dân Pháp lại tiến công lên Việt Bắc 1947?

a)

Pháp muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

Ép ta phải đàm phán theo hướng có lợi cho chúng

c)

Khóa chặt biên giới Việt - Trung

d)

giành thắng lợi về quân sự để rút về nước trong danh dự

200.

Bức ảnh nào sau đây không cùng chủ đề

a)
b)
c)
d)
201.

Sau thất bại của chiến dịch Việt bắc Pháp buộc phải chuyển sang chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

Thực hiện chiến tranh tổng lực

b)

Đánh nhanh thắng nhanh

c)

dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

d)

dùng lính đánh thuê để tổng tiêu diệt

202.

Trận phục kích tại Đèo Bông lau diễn ra ở

a)

Đường số 4

b)

Sông Lô

c)

Chợ Mới

d)

Bắc Cạn

203.

Phối hợp với cuộc chiến đấu ở Việt Bắc, quân dân ta đã làm gì?

a)

Mở các cuộc tập kích và các đồn bốt địch ở nhiều nơi

b)

Mở cuộc tấn công lên Biên Giới

c)

Mở mặt trận ngoại giao để đàm phán theo hướng có lợi cho ta

d)

Mở các cuộc tấn công vào tập đoàn cứ điểm của địch

204.

Cuộc chiến đấu trong các đô thị nhằm mục đích

a)

chống quân Pháp xâm nhập vào các đô thị

b)

giam chân địch trong các đô thị

c)

chuẩn bị kĩ cho cuộc kháng chiến lâu dài

d)

chặn địch đuổi theo chính phủ của ta

205.

Cuộc tấn công lên VB của Pháp nhằm mục tiêu gì?

a)

nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

tiêu diệt cơ quan đầu não của ta tại VB

c)

chuyển sang kế hoạch đánh lâu dài

d)

phản công lại quân ta

206.

Pháp sử dụng những lực lượng nào tấn công lên VB?

a)

Quân thủy, quân bộ, quân dù

b)

Quân dù, hải quân, quân bộ

c)

Quân thủy đánh bộ, quân dù

d)

Quan thủy, quân bộ

207.

Chủ trương của ta là gì khi Pháp thực hiện kế hoạch tấn công lên VB?

a)

Kiên quyết kháng cự

b)

Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của Pháp

c)

Tổ chức kháng chiến lâu dài

d)

Chủ động tấn công Pháp

208.

Sự thất bại của Pháp trong chiến dịch VB đã buộc chúng phải

a)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc tiến chắc

b)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài

c)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang tổng tiến công

d)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đàm phán

209.

Nhìn vào bản đồ sau và cho biết địch di chuyển lên VB theo những con đường nào?

a)

Từ LS - Cao Bằng - Bắc Cạn; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

b)

Từ LS - Bắc Cạn - Cao Bằng; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

c)

Từ LS - Bắc Cạn - Cao Bằng; Từ Hà Nội - Bắc Cạn

d)

Từ LS -Cao Bằng - Bắc Cạn ; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

210.
Sự kiện nào sau đây không nằm trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp?
a)
chiến dịch Việt Bắc
b)
Chiến dịch Biên Giới
c)
Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không
d)
Chiến dịch Trần Hưng Đạo
211.
Nội dung nào sau đây không nằm trong đường lối kháng chiến chống Pháp?
a)
kháng chiến toàn dân
b)
Kháng chiến toàn diện
c)
Kháng chiến trường kì
d)
Nhận sự hỗ trợ từ bên ngoài
212.

Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của quân ta mở đầu cho cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Công nhân nhà máy điện yên Phụ phá máy, tắt điện toàn thành phố vào 20h ngày 19/12/1946

b)

Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến toàn quốc phát đi trên đài phát thanh

c)

Chị thị Toàn dân kháng chiến được ban hành

d)

BCH TW họp hội nghị bất thường ngày 18-19/12/1946

213.

Nội dung văn kiện nào sau đây không thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp?

a)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng hiến

c)

Kháng chiến nhất định thắng lợi

d)

Tuyên ngôn đọc lập

214.

Vì sao thực dân Pháp lại tiến công lên Việt Bắc 1947?

a)

Pháp muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

Ép ta phải đàm phán theo hướng có lợi cho chúng

c)

Khóa chặt biên giới Việt - Trung

d)

giành thắng lợi về quân sự để rút về nước trong danh dự

215.

Bức ảnh nào sau đây không cùng chủ đề

a)
b)
c)
d)
216.

Sau thất bại của chiến dịch Việt bắc Pháp buộc phải chuyển sang chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

Thực hiện chiến tranh tổng lực

b)

Đánh nhanh thắng nhanh

c)

dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

d)

dùng lính đánh thuê để tổng tiêu diệt

217.

Trận phục kích tại Đèo Bông lau diễn ra ở

a)

Đường số 4

b)

Sông Lô

c)

Chợ Mới

d)

Bắc Cạn

218.

Phối hợp với cuộc chiến đấu ở Việt Bắc, quân dân ta đã làm gì?

a)

Mở các cuộc tập kích và các đồn bốt địch ở nhiều nơi

b)

Mở cuộc tấn công lên Biên Giới

c)

Mở mặt trận ngoại giao để đàm phán theo hướng có lợi cho ta

d)

Mở các cuộc tấn công vào tập đoàn cứ điểm của địch

219.

Cuộc chiến đấu trong các đô thị nhằm mục đích

a)

chống quân Pháp xâm nhập vào các đô thị

b)

giam chân địch trong các đô thị

c)

chuẩn bị kĩ cho cuộc kháng chiến lâu dài

d)

chặn địch đuổi theo chính phủ của ta

220.

Cuộc tấn công lên VB của Pháp nhằm mục tiêu gì?

a)

nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

tiêu diệt cơ quan đầu não của ta tại VB

c)

chuyển sang kế hoạch đánh lâu dài

d)

phản công lại quân ta

221.

Pháp sử dụng những lực lượng nào tấn công lên VB?

a)

Quân thủy, quân bộ, quân dù

b)

Quân dù, hải quân, quân bộ

c)

Quân thủy đánh bộ, quân dù

d)

Quan thủy, quân bộ

222.

Chủ trương của ta là gì khi Pháp thực hiện kế hoạch tấn công lên VB?

a)

Kiên quyết kháng cự

b)

Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của Pháp

c)

Tổ chức kháng chiến lâu dài

d)

Chủ động tấn công Pháp

223.

Sự thất bại của Pháp trong chiến dịch VB đã buộc chúng phải

a)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc tiến chắc

b)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài

c)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang tổng tiến công

d)

chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đàm phán

224.

Nhìn vào bản đồ sau và cho biết địch di chuyển lên VB theo những con đường nào?

a)

Từ LS - Cao Bằng - Bắc Cạn; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

b)

Từ LS - Bắc Cạn - Cao Bằng; Từ Hà Nội - Tuyên Quang

c)

Từ LS - Bắc Cạn - Cao Bằng; Từ Hà Nội - Bắc Cạn

d)

Từ LS -Cao Bằng - Bắc Cạn ; Từ Hà Nội - Tuyên Quang