Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 10 - ĐỀ CƯƠNG CKI

Total questions: 107

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy chất dinh dưỡng chính trong phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đâu không là ưu điểm của phân bón vi sinh?

a)

Chứa vi sinh vật sống (vi sinh vật cố đinh đạm, vi sinh vật phân giải lân,..)

b)

Cung cấp một lượng vừa phải các chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất và có tác dụng cải tạo đất.

d)

An toàn cho con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.

3.

Phân kali cung cấp kali cho cây dưới dạng ion nào?

a)

NO3-,NH4+

b)

K+

c)

Photphat (PO43-)

d)

K+,NH4+

4.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất nào ?

a)

Ít chua

b)

Chua

c)

Kiềm

d)

Trung tính

5.

Nguyên liệu để sản xuất phân lân?

a)

Photphat và silicat

b)

Axit nitric và muối cacbonat

c)

Quặng photphoric và apatit

d)

Amophot

6.

Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng nào?

a)

Ion photphat (PO43-)

b)

Ion amoni (NH4+)

c)

Ion photphit (PO3-)

d)

Ion nitrat (NO3-)

7.

Đâu không là đặc điểm của phân bón hữu cơ?

a)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ, thành phần chất dinh dưỡng không ổn định.

b)

Là loại phân bón có hiệu quả nhanh

c)

Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

d)

Có tác dụng làm tăng độ phì nhiêu và tơi xốp cho đất

8.

Đâu không là đặc điểm của phân bón hóa học?

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

b)

Dễ tan trong nước (trừ phân lân) nên cây dễ hấp thụ, hiệu quả nhanh.

c)

Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất.

d)

Bón nhiều phân hóa học gây hại cho hệ sinh vật đất.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân bón vi lượng

a)

Phân vi lượng chứa một số nguyên tố quan trọng như bo,mangan,kẽm,..

b)

Phân vi lượng cần phải bón một lượng lớn cho cây trồng thì mới hiệu quả

c)

Phân vi lượng chủ yếu chứa các nguyên tố chính là N,P,K

d)

Phân vi lượng không cần thiết cho sự phát triển ở cây

10.

Tác dụng của phân lân cho cây ở thời kì sinh trưởng.

a)

Thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây.

b)

Trao đổi chất

c)

Kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ protein thực vật.

d)

Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây

11.

Chọn ý đúng: Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm?

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải.

c)

Tiêu diệt mầm bệnh.

d)

Cây hấp thụ được.

12.

Xác định đâu không là ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh?

a)

An toàn với con người, ảnh hưởng với môi trường và chưa thích hợp với trồng trọt hữu cơ.

b)

Chuyển hoá chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thụ cho cây trồng.

c)

Làm tăng lượng mùn, làm tăng độ phì nhiêu và giúp cân bằng pH của đất; đồng thời tăng cường khả năng chống chịu cho cây trồng.

d)

An toàn với con người, thân thiện với môi trường và thích hợp với trồng trọt hữu cơ.

13.

Hãy xác định: Phân vi sinh vật cố định đạm là gì?

a)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

b)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.

c)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

d)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

14.

Phân nào sau đây là phân hóa học ?

a)

Phân chuồng

b)

Phân NPK

c)

Phân xanh

d)

Phân vi sinh vật cố định đạm.

15.

Cách sử dụng phân vi sinh:

a)

Phun trên quả

b)

Tẩm vào hạt, vào rễ

c)

Dùng bón thúc

d)

Phun trên lá.

16.

Loại phân chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng không ổn định là:

a)

Phân NPK

b)

Phân hóa học

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh

17.

Khi bón nhiều phân đạm tạo điều kiện cho:

a)

Bộ rễ phát triển mạnh nhất

b)

Thân lá phát triển mạnh nhất

c)

Thân phát triển mạnh nhất

d)

Cành phát triển mạnh nhất

18.

Điều nào không đúng với đặc điểm phân hóa học?

a)

Cải tạo đất

b)

Dễ tan.

c)

Tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

d)

Hiệu quả nhanh

19.

Đặc điểm nào không là đặc điểm của phân hữu cơ?

a)

Hàm lượng chất dinh dưỡng cao.

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

c)

Không gây hại cho đất.

d)

Khó hòa tan.

20.

Các chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là:

a)

Đạm, Lân

b)

Kali, Canxi

c)

Đạm, Lân, Kali

d)

Sắt, Kali, lân.

21.

Cách sử dụng phân bón lá cho cây trồng là:

a)

Phun trên lá

b)

Phun vào gốc

c)

Phun trên thân cây

d)

Phun trên nhánh cây

22.

Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản…đó là:

a)

Sử dụng phân bón không hợp lí.

b)

Sử dụng phân bón hợp lí.

c)

Không cần sử dụng phân bón.

d)

Sử dụng phân bón thật nhiều.

23.

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản. Tăng thu nhập và lợi nhuận cho người sản xuất. Cải tạo đất trồng. Đó là vai trò của:

a)

Gió

b)

Không khí

c)

Phân bón

d)

Nước

24.

Đặc điểm của phân hóa học:

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

c)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng cao.

d)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng cao.

25.

Bón nhiều phân hóa học và bón liên tục nhiều năm thì:

a)

Đất tốt

b)

Đất bị chua

c)

Đất tơi xốp

d)

Đất phì nhiêu.

26.

Nhóm phân nào sau đây thuộc phân hữu cơ:

a)

Phân đạm, Phân chuồng

b)

Phân Kali, Phân rác

c)

Phân lân, phân xanh

d)

Phân chuồng, phân xanh, phân rác

27.

Bón nhiều phân hữu cơ và bón liên tục nhiều năm thì:

a)

Đất bị xấu

b)

Đất bị chua

c)

Không hại đất

d)

Đất bị chai

28.

Trong các loại phân sau đây phân nào trước khi bón cần ủ cho hoai mục?

a)

Phân VSV

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân hóa học

d)

Phân NPK

29.

Đặc điểm nào không là đặc điểm của phân hữu cơ?

a)

Hàm lượng chất dinh dưỡng cao.

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

c)

Không gây hại cho đất.

d)

Khó hòa tan.

30.

Phân bón vi sinh là loại phân bón có chứa:

a)

Một hoặc nhiều chủng vsv sống, đặc hiệu.

b)

Các chủng nấm.

c)

Các chủng vi khuẩn

d)

Các chủng vi rút.

31.

Phân vsv thường có thời gian sử dụng:

a)

Dài

b)

Ngắn

c)

Rất dài

d)

Vô hạn

32.

Bón nhiều phân vsv và bón liên tục nhiều năm thì:

a)

Đất bị xấu

b)

Đất bị chua

c)

Không hại đất

d)

Đất bị chai

33.

Phân hóa học là loại phân:

a)

Được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

Có chứa các loài VSV.

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải.

d)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất.

34.

Phân hữu cơ có đặc điểm:

a)

Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

b)

Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Khó hoà tan, có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng.

d)

Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

35.

Đặc điểm không hợp lí của phân vi sinh là:

a)

Chứa vsv cố định đạm.

b)

Chứa vsv chuyển hóa lân.

c)

Thời gian sử dụng ngắn.

d)

Sử dụng nhiều năm sẽ gây chua đất.

36.

Đâu không là nguyên tắc cơ bản khi bảo quản phân bón hóa học?

a)

Chống để nơi thoáng mát

b)

Chống ẩm

c)

Chống nóng

d)

Chống để lẫn lộn

37.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính:

a)

Đạm, kali.

b)

Phân lân.

c)

Phân chuồng.

d)

Phân VSV.

38.

Khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điểm gì?

a)

Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.

b)

Phải ủ cho hoai mục trước khi bón

c)

Phải bón vôi

d)

Ít nguyên tố khoáng

39.

Loại phân nào dùng để bón lót là chính:

a)

Đạm.

b)

Phân chuồng.

c)

Phân NPK.

d)

Kali.

40.

Phân có tác dụng cải tạo đất:

a)

Phân Hóa học.

b)

Phân hữu cơ, phân vi sinh.

c)

Phân vi sinh.

d)

Phân lân.

41.

Phân hữu cơ trước khi bón cho cây cần phải ủ cho hoai mục nhằm:

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải.

c)

Tiêu diệt mầm bệnh.

d)

Cây dễ hấp thụ được chất dinh dưỡng

42.

Bón phân lúc cây ra hoa, tạo quả gọi là:

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón rãi

d)

Bón phun

43.

Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí

a)

Mưa lũ

b)

Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ

c)

Mưa rào

d)

Nắng nóng

44.

Đạm Urê bảo quản bằng cách

a)

Phơi ngoài nắng thường xuyên

b)

Để nơi khô ráo

c)

Đậy kín, để đâu cũng được

d)

Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

45.

Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót

a)

Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm

b)

Phân xanh, phân kali, phân NPK

c)

Phân rác, phân xanh, phân chuồng

d)

Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh

46.

Bón thúc là cách bón

a)

Bón 1 lần

b)

Bón nhiều lần

c)

Bón trước khi gieo trồng

d)

Bón trong quá trình sinh trưởng của cây

47.

Bón phân cho cây ngô thường sử dụng hình thức bón nào?

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón vãi

d)

Phun lên lá

48.

Yếu tố nào quan trọng nhất trong sản xuất phân bón vi sinh?

a)

Mật độ vi sinh vật

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ ẩm

d)

Lượng nước

49.

Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hóa lân và lân hữu cơ vi sinh:

a)

Than bùn

b)

Phosphorrite

c)

Phosphor bacterin.

d)

Apatite

50.

Khi dùng cho cây họ đậu thường sử dụng vsv cố định đạm cộng sinh bao gồm:

a)

Rhizobium

b)

Nitragin.

c)

Bradyrhizobium

d)

Rhizobium, Bradyrhizobium

51.

Dùng cho cây lúa thường sử dụng vi sinh vật cố định đạm hội sinh như:

a)

Spirillum.

b)

Nitragin.

c)

Azospirillum, Spirillum.

d)

Azospirillum

52.

Cách sử dụng phân vi sinh vật?

a)

Tẩm vào hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp vào đất.

b)

Bón lúc trời mưa

c)

Bón lúc trời nắng

d)

Bón lúc mùa lạnh

53.

Vi sinh vật phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

54.

Thời hạn sử dụng phân vi sinh vật khoảng

a)

Từ 0 đến 1 năm

b)

Từ 0 đến 2 năm

c)

Từ 0 đến 3 năm

d)

Từ 0 đến 4 năm

55.

Kỹ thuật sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

Tẩm hạt và bón trực tiếp vào đất

b)

Tẩm rễ và bón trực tiếp vào đất

c)

Bón trực tiếp vào đất

d)

Làm chất độn khi ủ phân và bón trực tiếp vào đất

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Supephotphat kép cố độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn.

b)

Nitơ và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống.

c)

Tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy.

d)

Tất cả các muối đihiđrophotphat đều dễ tan trong nước.

57.

Cho các phát biểu sau

(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương ứng của N2O5; P2O5 và K2O3.

(2) Người ta không bón phân urê kèm với vôi.

(3) Phân lân chứa nhiều photpho nhât là supephootphat kép.

(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm đất chua.

(5) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2.

Trong các phát biểu trên, số phất biểu đúng là:

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

b)

phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK

c)

Ure có công thức là (NH4)2CO3

d)

phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+

59.

Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất

a)

canxi nitrat

b)

amoni nitrat

c)

amophot

d)

urê

60.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây

a)

Muối ăn

b)

thạch cao

c)

phèn chua

d)

vôi sống

61.

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa

a)

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

b)

nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác

c)

nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

d)

nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

62.

Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số

a)

% khối lượng NO có trong phân

b)

% khối lượng HNO3 có trong phân

c)

% khối lượng N có trong phân

d)

% khối lượng NH3 có trong phân

63.

Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

a)

tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

tăng khả năng kháng sâu, bệnh, tăng khả năng chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường

c)

tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng, nhờ đó nâng cao sản lượng và giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích trồng trọt

d)

làm tăng năng suất, chất lượng nông sản, tăng vụ và làm thay đổi cơ cấu cây trồng

64.

Phương pháp chọn giống cây trồng gồm

a)

Lai tạo giống, chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc hỗn hợp, chọn lọc cá thể

c)

Gây đột biến, tạo giống thuần chủng

d)

Công nghệ gene, chọn lọc hỗn hợp

65.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào sau đây dễ thực hiện nhất ở địa phương em thường áp dụng?

a)

Phương pháp lai

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp chọn lọc

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

66.

Phương pháp tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới là phương pháp tạo giống

a)

nhờ công nghệ gene

b)

bằng gây đột biến

c)

ưu thế lai

d)

thuần chủng

67.

Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp lai

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

68.

Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp lai

c)

Phương pháp gây đột biến

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

69.

Các vụ gieo trồng khi trồng giống cũ dài ngày gồm có

a)

Vụ xuân.

b)

Vụ hè thu.

c)

Vụ đông.

d)

Vụ chiêm.

70.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là

a)

Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

b)

Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

c)

Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

d)

Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lí cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

71.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.

b)

Không đánh giá được đặc điểm di truyền của từng cá thể, hiệu quả chọn lọc không cao.

c)

Giống có độ đồng đều cao, năng suất ổn định

d)

Tiến hành công phu, tốn kém, cần nhiều diện tích gieo trồng để đánh giá

72.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.

b)

Không đánh giá được đặc điểm di truyền của từng cá thể, hiệu quả chọn lọc không cao.

c)

Giống có độ đồng đều cao, năng suất ổn định

d)

Tiến hành công phu, tốn kém, cần nhiều diện tích gieo trồng để đánh giá

73.

Cho các hoạt động sau:

(1) Gieo trồng để cây bố, mẹ nở hoa trùng nhau, lấy phấn của cây bố thụ cho hoa của cây mẹ đã khử đực. Thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)

(2) Hạt của mỗi cây F1, gieo thành một hàng hay một ô. Đánh giá chọn cây tốt. thu hạt để riêng thành từng dòng. Quá trình được thực hiện lặp lại qua nhiều vụ cho đến khi thu được dòng thuần.

(3) Chọn giống hay dòng làm bố, mẹ.

(4) Gieo trồng hạt F1, đánh giá đề loại cây dị dạng, cây bị bệnh, cây không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng.

(5) Khảo nghiệm và đăng kí công nhận giống mới theo quy định.

(6) Đánh giá và so sánh dòng thuần chọn được với dòng đối chứng.

Qui trình tạo giống cây trồng thuần chủng bằng phương pháp lai đơn là

a)

(3) (2) (1) (4) (5) (6)

b)

(3) (1) (4) (2) (6) (5)

c)

(1) (2) (3) (4) (6) (5)

d)

(3) (4) (1) (6) (2) (5)

74.

Qui trình tạo giống ưu thế lai là:

(1) Thu thập vật liệu di truyền.

(2) Đánh giá và chọn các tổ hợp lại có ưu thế lai mong muốn.

(3) Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ để tạo dòng thuần bố mẹ.

(4) Nghiên cứu sản xuất hạt lai

(5) Cho các dòng thuần bố mẹ lại với nhau.

(6) Khảo nghiệm và đăng kí công nhận giống mới theo quy định.

a)

(1) (3) (5) (2) (4) (6)

b)

(1) (2) (3) (4) (6) (5)

c)

(3) (2) (1) (4) (5) (6)

d)

(3) (4) (1) (6) (2) (5)

75.

Qui trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là:

(1) Thu thập vật liệu di truyền.

(2) Chọn các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

(3) Khảo nghiệm và đăng kì công nhận giống mới theo quy định

(4) Xử lí vật liệu bằng các tác nhân gây đột biến.

(5) Tạo dòng thuần chủng bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

(6) Đánh giá các dòng theo quy định.

a)

(1) (3) (5) (2) (4) (6)

b)

(1) (4) (2) (5) (6) (3)

c)

(3) (2) (1) (4) (5) (6)

d)

(1) (4) (3) (6) (2) (5)

76.

Câu 14: Qui trình tạo giống bằng công nghệ gene

(1) Thu nhận gene cần chuyển từ sinh vật hoặc tế bào cho gene bằng kĩ thuật phù hợp.

(2) Chuẩn bị sinh vật hoặc tế Thu nhận gene cần chuyển từ sinh vật hoặc tế bào cho gene bằng kĩ thuật phù hợp.

(3) Gắn gene cần chuyển vào công cụ chuyển gene (súng bắn gene, thể truyền)

(4) Đánh giá, khảo nghiệm và đăng kí công nhận giống mới theo quy định.

(5) Chuyển gene vào sinh vật hoặc tế bào nhận gene.

(6) Chọn lọc sinh vật hoặc tế bào mang gene cần chuyển.

a)

(1)  (3)  (5)  (2)  (4)  (6)

b)

(3) (2)  (1)  (4)  (5)  ( 6)

c)

(2) (1)  (3)  (5)  (6)  ( 4)

d)

(2) (1)  (4)  (6)  (3)  ( 5)

77.

Câu 15: Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Câu 16: Phương pháp chọn giống cây trồng dựa vào kiểu hình là:

a)

Chọn lọc hỗn hợp.

b)

Chọn lọc cá thể.

c)

Chọn lọc quần thể.

d)

Chọn giống có ưu thế lai.

79.

Câu 17: Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loại cây nào?

a)

Cây tự thụ phấn

b)

Cây giao phấn

c)

Cây tự thụ phấn và cây giao phấn

d)

Cây thụ phấn chéo

80.

Câu 18: Có mấy kiểu chọn lọc hỗn hợp?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

81.

Câu 19: Có mấy cấp giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Câu 20: Giống tác giả

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

83.

Giống nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

84.

Giống xác nhận

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

85.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Cấp cuối cùng của giống và được dùng để sản xuất đại trà là:

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

87.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?

a)

Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.

b)

Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

c)

Cây lấy hạt như lúa, ngô, lạc (đậu phông).

d)

Cây lấy gỗ như cây keo, bạch đàn.

89.

Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ?

a)

Rễ, cành, lá, hoa.

b)

Thân, lá, hoa, quả.

c)

Lá, thân, cành, rễ.

d)

Thân, cành, quả, hạt.

90.

Khi nói về vai trò của phân bón đối với cây trồng. Các ý sau đúng hay sai?

a)

Phân bón cung cấp những dưỡng chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây trồng.

b)

Để phân bón phát huy tốt công dụng, bạn cần đảm bảo nguyên tắc "4 đúng": đúng lúc, đúng liều lượng, đúng loại và đúng cách.

c)

Sử dụng phân bón hợp lý, cân đối sẽ thúc đẩy quá trình phát triển, giúp cây đẻ nhánh, ra hoa nhiều và đậu quả.

d)

Sử dụng máy bay không người lái để bón phân giúp tiết kiệm sức lao động, làm tăng năng suất, sản lượng cây trồng, giúp tăng thu nhập cho người nông dân.

91.

Các ý sau đúng hay sai về những lưu ý khi sử dụng các loại phân bón?

a)

Phải diệt trừ sâu trước khi bón phân để tránh sự xâm nhập của sâu bệnh hại, cây trồng hấp thu được chất dinh dưỡng từ phân bón nhiều nhất.

b)

Đối với phân chuồng, phân xanh cần ủ cho hoai mục trước khi bón cho cây trồng.

c)

Phân trùn quế có chứa hệ vi sinh vật có ích với số lượng lớn nên có thể dùng bón trực tiếp cho cây trồng.

d)

Cần kết hợp sử dụng phân vi sinh với phân hóa học hoặc trộn phân vi sinh với tro bếp nhằm tăng hoạt động của vi sinh vật.

92.

Các ý sau đúng hay sai về sự khác nhau giữa phân hóa học và phân hữu cơ?

a)

Phân hóa học có hiệu quả nhanh, phân hữu cơ có hiệu quả chậm.

b)

Phân hữu cơ tận dụng được phụ phế phẩm trong sản xuất nông nghiệp, làm tăng độ phì nhiêu và độ tơi xốp của đất.

c)

Phân bón hóa học là loại phân bón được sản xuất theo qui trình công nghiệp từ các hợp chất vô cơ từ tự nhiên hoặc tổng hợp: N, P, K, Ca, Mg…

d)

Phân hữu cơ là loại phân từ thiên nhiên có nguồn gốc: phân chuồng, phân rác, phân xanh, phân bắc…

93.

Các ý sau đúng hay sai về phân vi sinh vật?

a)

Phân bón vi sinh chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống như vi sinh vật cố định đạm, vi sinh vật chuyển hoá lân hoặc vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

Chứa vi sinh vật sống, mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định

c)

An toàn cho con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.

d)

Bảo quản phân vi sinh nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp, để xa khu vực ẩm ướt và nơi có nước đọng.

94.

Đâu không là đặc điểm của phân bón hóa học?

a)

Có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác.

b)

Dùng để bón thúc là chính.

c)

Tỉ lệ hàm lượng của các nguyên tố dinh dưỡng khác nhau tùy từng loại phân.

d)

Phần lớn dễ hòa tan (trừ phân lân) nên cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh.

95.

Đâu không là đặc điểm sử dụng đối với phân bón hóa học dễ tan?

a)

Nên chọn loại phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng và thời điểm bón.

b)

Có thể dùng để bón lót nhưng phải bón với lượng nhỏ.

c)

Dùng để bón thúc là chính.

d)

Phân lân khó tan nên thường dùng để bón lót.

96.

Phương pháp nhân giống cây trồng sau đây đúng hay sai về phương pháp nhân giống vô tính cây trồng?

a)

Phương pháp giâm cành là cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.

b)

Phương pháp chiết cành là Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.

c)

Phương pháp ghép cành là Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào

d)

Phương pháp nhân giống cây trồng bằng gieo hạt tác giả để sản xuất hạt siêu nguyên chủng, nguyên chủng và hạt xác nhận.

97.

Các ý kiến sau đúng hay sai?

a)

Cây con tạo ra bằng phương pháp chiết cành khỏe mạnh hơn so với cây giâm cành, nhưng đòi hỏi kĩ thuật cao.

b)

Nhân giống bằng phương pháp giâm cành và chiết cành làm cây giống dễ bị nhiễm bệnh từ cây mẹ.

c)

Nhân giống bằng phương pháp ghép cành giúp cây ghép có bộ rễ khoẻ mạnh, thích nghi tốt, sinh trưởng, phát triển khoẻ.

d)

Nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào có thể nhân nhanh số lượng cây giống, không phụ thuộc mùa vụ. Cây giống đồng nhất về di truyền và sạch bệnh.

98.

Khi nói về tạo giống ưu thế lai

a)

Ưu thế lai là hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng & phát triển vượt trội so với các dạng bố mẹ.

b)

Để tạo giống ưu thế lai ở cây trồng, các nhà khoa học thường sử dụng phép lai khác dòng.

c)

Để tạo ra con lai có ưu thế lai cao người ta thường phải tạo ra nhiều dòng thuần khác nhau rồi lai từng cặp dòng thuần với nhau để tìm tổ hợp lai cho ưu thế lai.

d)

Giống cà chua lai HT25 năng suất cao, chất lượng tốt, chịu nóng, chống chịu tốt với bệnh héo cây và xoăn lá.

99.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.

b)

Không đánh giá được đặc điểm di truyền của từng cá thể, hiệu quả chọn lọc không cao.

c)

Giống có độ đồng đều cao, năng suất ổn định

d)

Tiến hành công phu, tốn kém, cần nhiều diện tích gieo trồng để đánh giá

100.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.

b)

Không đánh giá được đặc điểm di truyền của từng cá thể, hiệu quả chọn lọc không cao.

c)

Giống có độ đồng đều cao, năng suất ổn định

d)

Tiến hành công phu, tốn kém, cần nhiều diện tích gieo trồng để đánh giá

101.

Giống siêu nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

102.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.

103.

Thành tựu của công nghệ gene là

a)

Giống lúa gạo vàng giàu hàm lượng β-carotene

b)

Giống đậu tương DT84 cho năng suất cao, chống chịu tốt, thích ứng rộng.

c)

Giống lạc LDH.10 có năng suất cao, chịu hạn khá, kháng bệnh héo xanh.

d)

Giống lúa thuần PC6 có khả năng chịu rét, kháng sâu bệnh.

104.

Tác dụng nào của phân đạm đối với thực vật?

a)

Hỗ trợ quá trình chuyển hoá năng lượng

b)

Cần cho sự hình thành bộ phận mới, yếu tố chính quyết định sự ra hoa đậu quả và quá trình chín, tăng khả năng chống chịu

c)

Kích thích quá trình sinh trưởng, tăng tỉ lệ protein, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều sản phẩm

d)

Cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và NH4+

105.

Tác dụng của phân lân cho cây ở thời kì sinh trưởng.

a)

Thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây.

b)

Giúp cho cành lá khỏe mạnh, hạt chắc, củ/quả to.

c)

Kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ protein thực vật.

d)

Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây

106.

Tác dụng của phân kali cho cây ở thời kì sinh trưởng, phát triển.

a)

Cung cấp kali cho cây dưới dạng ion K+

b)

Thúc đẩy quá trình tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầu …

c)

Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây.

d)

Giúp cho cây phát triển nhanh cho nhiều củ, hạt, quả.

107.

Hãy chọn biến pháp đúng: Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần làm gì?

a)

Bón phân hữu cơ, phân vi sinh vật và cân đối phân hoá học NPK.

b)

Làm đất, phơi ải để giảm mầm bệnh.

c)

Tưới tiêu hợp lí.

d)

Sử dụng công thức luôn canh, tăng vụ, trồng xen cây họ đậu để tăng thu nhập.