Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN đúng sai khtn HK1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng mol của một chất là khối lượng của NA nguyên tử hoặc phân

tử đó tính theo đơn vị kilogam.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi 1 m3 phân tử chất khí đó.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Mol là lượng chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Hằng số Avogadro có giá trị: NA = 6,022.10-24

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khí H2 nhẹ hơn không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tỉ khối của khí NO đối với không khí là 1.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khí H2S nặng hơn không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tỉ khối của khí NH3 đối với không khí là 1,706.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đối với chất 1, khi nhiệt độ tăng thì độ tan giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Độ tan của chất 2 ở 70 độ C gấp đôi ở 0 oC.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ở 20 độ C, độ tan của chất 1 gấp đôi chất 3.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Độ tan của chất 3 ở 60 oC lớn hơn độ tan của chất 1 ở 20 oC

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thực phẩm bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở

áp suất thường.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất

phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong phản ứng hoá học, nguyên tử không bị phân chia.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Số phần tử các chất sản phẩm bằng số phần tử các chất phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai