wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch Sử 7 HKI

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ấn Độ được thống nhất vào thời gian nào?

a)

A. 2 500 năm TCN.

b)

B. 1 500 năm TCN.

c)

C. Cuối thế kỉ III TCN.

d)

D. Đầu thế kỉ IV.

2.

Sau thời kì phân tán (thế kỉ III TCN - thế kỉ IV), Ấn Độ được thống nhất dưới thời Vương triều


a)

A. Gúp-ta.


b)

B. Đê-li.


c)

C. Mô-gôn.


d)

D. Hác-sa.


3.

Ấn Độ bị thực dân Anh xâm lược vào

a)

A. giữa thế kỉ XVIII.


b)

B. cuối thế kỉ XVIII.


c)

C. giữa thế kỉ XIX.


d)

D. cuối thế kỉ XIX.


4.

Vương triều Gúp-ta được gọi là thời kì hoàng kim của Ấn Độ vì

a)

A. kinh tế Có những tiến bộ vượt bậc; đời sống của người dân ổn định, sung túc.


b)

B. xã hội ổn định, đạo Phật tiếp tục phát triển mạnh.


c)

C. nhiều công trình kiến trúc kì vĩ, tinh xảo được xây dựng.


d)

D. hoạt động thương mại trong nước được đẩy mạnh và Ấn Độ có quan hệ buôn bán với nhiều nước.


5.

Dưới sự trị vì của mình, A-Cơ-ba (1566 - 1605) đã thi hành những biện pháp tiến bộ. Đó là biện pháp gì?

a)

A. Xoá bỏ Hồi giáo.

b)

B. Giành nhiều đặc quyền cho quý tộc gốc Mông Cổ.

c)

C. Xoá bỏ sự kỳ thị tôn giáo, thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo; khôi phục và phát triển kinh tế, văn hoá Ấn Độ.


d)

D. Xây dựng chính quyền vững mạnh.


6.

Ý nào không đúng về chữ Phạn của Ấn Độ?

a)

A. Là ngôn ngữ - văn tự để sáng tác văn học, thơ ca.

b)

B. Là nguồn gốc của ngôn ngữ và chữ viết Hin-đu thông dụng hiện nay Ấn Độ.

c)

C. Trở thành ngôn ngữ-văn tự sáng tạo các bộ kinh“khổng lồ" của Ấn Độ.

d)

D. Trở thành chữ viết của các quốc gia Đông Nam Á.

7.

Câu 1: Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ

gi?


a)

A. Chữ Hin-đu.

b)

B. Chữ Phạn.

c)

C. Chữ Nho.

d)

D. Chữ tượng hình.

8.

Câu 2: Chủ nhân xa xưa của người Lào là ai?

a)

A. Lào Lùm.

b)

B. Lào Thơng.

c)

C. Pha Ngừm

d)

D. Giay-a

9.

Câu 3: Để dẹp yên các sứ quân, chấm dứt tình trạng cát cứ, Đinh Bộ Lĩnh đã áp dụng biện pháp nào?

a)

A. Biện pháp vừa mềm dẻo vừa cứng rắn.

b)

B. Biện pháp cứng rắn.

c)

C. Biện pháp thuyết phục.

d)

D. Biện pháp mềm dẻo.

10.

Câu 4: Triều đình trung ương thời Tiền Lê được tổ chức như thế nào?

a)

A. Vua đứng đầu, giúp vua có quan văn, võ.

b)

B. Vua nắm chính quyền và chỉ huy quân đội.

c)

C. Vua đứng đầu, năm toàn quyền, giúp việc vua có các con vua.

d)

D. Vua đứng đầu, nắm toàn quyền, giúp việc vua có Thái sư và Đại sư.

11.

Câu 5: Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống năm 981?

a)

A. Thể hiện ý chí quyết tâm chống ngoại xâm của quân Đại Cổ Việt.

b)

B. Làm cho nhà Tổng và các triều đại phong kiến phương Bắc sau này ở Trung Quốc không dám sang xâm lược nước ta nữa.

c)

C. Bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.

d)

D. Chứng tỏ vững chắc nền độc lập dân tộc.

12.

Câu 6: Thời Đinh – Tiền Lê, những bộ phận nào thuộc tầng lớp bị trị?

a)

A. Nông dân, thợ thủ công, người buôn bán nhỏ và một số ít địa chủ.

b)

B. Địa chủ cùng một số thứ sử các châu.

c)

C. Nông dân, thợ thủ công, thương nhân, nô tì.

d)

D. Thợ thủ công và thương nhân cùng một số nhà sư.

13.

Câu 7: Nội dung nào không phản ánh đúng về hoàn cảnh thành lập của nhà Lý?

a)

A. Lê Long Đĩnh lên ngôi không đủ tài đủ đức để điều khiển đất nước.

b)

B. Lê Long Đĩnh chủ động nhường ngôi cho Lý Công Uẩn.

c)

C. Các tăng sư và đại thần tôn Lý Công Uẩn lên làm vua.

d)

D. Lý Công Uẩn là người có đức có tài đức nên được triều thần quý trọng.

14.

Câu 8: Dưới thời nhà Lý, cơ cấu hành chính được sắp xếp như thế nào?

a)

A. Lộ - Huyện – Hương, xã

b)

B. Lộ - Phủ – Châu, xã.

c)

C. Lộ - Phủ – Châu – Hương, xã

d)

C. Lộ - Phủ - Huyện – Hương, xã

15.

Câu 9: Nội dung nào không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của nhà Lý?

a)

A. Tổ chức cày ruộng tịch điền.

b)

B. Cấm giết mổ trâu bỏ bừa bãi.

c)

C. Đào đắp kênh mương, đắp đê phòng lụt. hoang.

d)

D. Nghiêm cấm nhân dân khai khẩn đất hoang

16.

Câu 10: Năm 1076, nhà Lý thành lập Quốc Tử Giám để làm gì?

a)

A.Biên soạn sử sách cho nhà nước

b)

B. Thờ Khổng Tử.

c)

C. Ghi chép về tôn thất hoàng gia.

d)

D. Dạy học cho con em quý tộc.

17.

Chọn Đúng/Sai
“ Trong Chiêu dời đô có đoạn:

1. “... thành Đại La ... ở giữa khu vực trời đất, được thế rồng cuộn hổ, ngồi chính giữa nam bắc đông tây, tiện nghi núi sông sau trước. Vùng này mặt đất rộng mà bằng phẳng, thể đất cao mà sáng sủa, dân cư không khổ vì ngập lụt, muốn vật hết sức tươi tốt, phần thịnh.
Xem khắp nước Việt, đó là thắng địa, thực là chỗ tụ hội quan yếu của bốn phương, đúng là nơi thượng đô kinh sư mãi muôn đời" (Theo Ngô Sỹ Liên, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr.241)

,,,,,,,,,
a) Đoạn tư liệu trên là Chiếu dời đô của Lý Công Uẩn nói về việc dời đô tử Hoa Lư về Đại La vào năm 1010.


a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn Đúng/Sai
“ Trong Chiêu dời đô có đoạn:

1. “... thành Đại La ... ở giữa khu vực trời đất, được thế rồng cuộn hổ, ngồi chính giữa nam bắc đông tây, tiện nghi núi sông sau trước. Vùng này mặt đất rộng mà bằng phẳng, thể đất cao mà sáng sủa, dân cư không khổ vì ngập lụt, muốn vật hết sức tươi tốt, phần thịnh.
Xem khắp nước Việt, đó là thắng địa, thực là chỗ tụ hội quan yếu của bốn phương, đúng là nơi thượng đô kinh sư mãi muôn đời" (Theo Ngô Sỹ Liên, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr.241)

,,,,,,,,,

b) Chiếu dời đô chỉ nhấn mạnh yếu tố kết nối văn hóa giữa các vùng miền trong đất nước, không nhằm mục đích chính trị.


a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chọn Đúng/Sai
“ Trong Chiêu dời đô có đoạn:

1. “... thành Đại La ... ở giữa khu vực trời đất, được thế rồng cuộn hổ, ngồi chính giữa nam bắc đông tây, tiện nghi núi sông sau trước. Vùng này mặt đất rộng mà bằng phẳng, thể đất cao mà sáng sủa, dân cư không khổ vì ngập lụt, muốn vật hết sức tươi tốt, phần thịnh.
Xem khắp nước Việt, đó là thắng địa, thực là chỗ tụ hội quan yếu của bốn phương, đúng là nơi thượng đô kinh sư mãi muôn đời" (Theo Ngô Sỹ Liên, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr.241)

,,,,,,,,,
c) Đoạn tư liệu thể hiện cái nhìn của Lý Thái Tổ về vị trí địa lý, đất đai và tiềm năng phát triển của Đại La, nơi sẽ trở thành kinh đô mới của đất nước Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn Đúng/Sai
“ Trong Chiêu dời đô có đoạn:

1. “... thành Đại La ... ở giữa khu vực trời đất, được thế rồng cuộn hổ, ngồi chính giữa nam bắc đông tây, tiện nghi núi sông sau trước. Vùng này mặt đất rộng mà bằng phẳng, thể đất cao mà sáng sủa, dân cư không khổ vì ngập lụt, muốn vật hết sức tươi tốt, phần thịnh.
Xem khắp nước Việt, đó là thắng địa, thực là chỗ tụ hội quan yếu của bốn phương, đúng là nơi thượng đô kinh sư mãi muôn đời" (Theo Ngô Sỹ Liên, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr.241)
..........
d) Câu văn “rồng cuộn hổ ngồi" ý chỉ phong thủy không tốt, một nơi xa xôi, thiếu thốn về mặt cảnh quan, hoang sơ, không phù hợp làm trung tâm chính trị đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Năm 320, Ấn Độ được thống nhất lại dưới vương triều nào?

a)

Vương triều Hồi giáo Đê-li

b)

Vương triều Mông Cổ

c)

Vương triều Gúp-ta

d)

Vương triều Maurya

22.

Sau khi Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào loạn (a)  

23.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế đã đặt tên nước là (a)  

24.

Lê Hoàn đã lập nên:

a)

Nhà Ngô

b)

Nhà Đinh

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Tiền Lê

25.

Quân Tống tiến đánh Đại Cồ Việt vào năm:

a)

681

b)

781

c)

981

d)

1081

26.

Xã hội thời Đinh-Tiền Lê gồm các bộ phận:

a)

Thống trị và nô tì

b)

Thống trị và bị trị

c)

Vua và bị trị

d)

Quan lại và thương nhân

27.

Thời Đinh-Tiền Lê, Phật giáo:

a)

Bắt đầu được truyền bá

b)

Bị cấm đoán

c)

Chưa có ảnh hưởng

d)

Được truyền bá rộng rãi

28.

Ai là người có công dẹp loạn 12 sứ quân?

a)

Lê Lợi

b)

Lê Lai

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Đinh Tiên Hoàng

29.

Bộ phận thống trị trong xã hội thời Đinh-Tiền Lê gồm

a)

A. Vua,quan lại

b)

B. Quan lại,thợ thủ công

c)

C. Thương nhân

d)

D. Vua,thương nhân

30.

Câu 4. Nhân vật nào sau đây là người có công khởi dựng nên triều Lý?

a)

A. Lý Thái Tông.    

b)

 B. Lý Thái Tổ.

c)

C. Lý Thánh Tông

d)

D. Lý Nhân Tông

31.

Câu 8.  “ Trẫm không tự mình cày cấy thì lấy gì làm xôi cúng, lấy gì cho thiên hạ noi theo” là nói về việc các Vua Lý tham gia

a)

A. khai khẩn đất hoang.    

b)

B. đào kênh mương

c)

C. cày ruộng tịch điền.    

d)

D. làm tủy lợi.

32.

Câu 7.  Nghề thủ công nào sau đây thuộc về thủ công nghiệp của nhân dân?

a)

A. Đúc tiền

b)

B. Chế tạo bình khí

c)

C.Làm phẩm phục triều đình.    

d)

D. Làm gốm,trang sức,giấy

33.

Bộ luật “Hình thư” là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta ra đời dưới triều đại nào?

a)

Ngô

b)

Đinh

c)

Tiền Lê

d)

34.

Kinh đô nước ta thời Đinh – Tiền Lê ở đâu?

a)

Thăng Long

b)

Hoa Lư

c)

Cổ Loa

d)

Phong Châu

35.

Tên của nước ta thời Lý là gì?

a)

Đại Cồ Việt

b)

Đại Việt

c)

Âu Lạc

d)

Vạn Xuân

36.

Vị vua đầu tiên của nhà Lý là:

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Nhân Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Huệ Tông

37.

Cấm quân là:

a)

quân phòng vệ biên giới

b)

quân phòng vệ các lộ.

c)

quân phòng vệ các phủ.

d)

quân bảo vệ Vua và Kinh thành.

38.

Năm 320, Ấn Độ được thống nhất lại dưới vương triều nào?

a)

Vương triều Hồi giáo Đê-li

b)

Vương triều Mông Cổ

c)

Vương triều Gúp-ta

d)

Vương triều Maurya

39.

Dưới thời Vương triều Hồi giáo Đê-li, thương nhân Ấn Độ trao đổi với các nước nào để lấy hàng hóa, ngựa chiến?

a)

Trung Quốc và Nhật Bản

b)

Trung Quốc và Ả Rập

c)

Trung Quốc và Hàn Quốc

d)

Trung Quốc và Nga

40.

Vì sao nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long?

a)

Thăng Long gần Bắc Ninh, quê cha đất tổ của họ Lý

b)

Địa thế của Thăng Long đẹp hơn Hoa Lư

c)

Đóng đô ở Hoa Lư, các triều đại không kéo dài được

d)

Thăng Long nằm ở vị trí trung tâm, có điều kiện để phát triển kinh tế, văn hóa, chính trị

41.

Tại sai nhà Lý nghiêm cấm giết mổ trâu, bò?

a)

Đạo Phật được đề cao nên cấm sát sinh

b)

Trâu, bò là động vật quý hiếm

c)

Trâu, bò là động vật linh thiêng

d)

Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp

42.

Tác dụng của chính sách “ngụ binh ư nông” là:

a)

tạo điều kiện để phát triển nông nghiệp

b)

thời bình tăng thêm người sản xuất, khi có chiến tranh tất cả đều vào lính, nên lực lượng vẫn đông

c)

giảm bớt ngân quỹ chi cho quốc phòng

d)

tạo điều kiện có thêm lực lượng vũ trang khi có chiến tranh

43.

Phật giáo ra đời trong thời gian nào?

a)

a. Thế kỉ V TCN.

b)

b. Thế kỉ VI TCN.

c)

c. Thế kỉ VII TCN.

d)

d. Thế kỉ XVIII TCN.

44.

Trong lịch sử trung đại Ấn Độ, vương triều nào được coi là giai đoạn thống nhất, phục hưng và phát triển?

a)

a. Vương triều Gúp-ta.

b)

b. Vương triều Hồi giáo Đê-li.

c)

c. Vương triều Mô-gôn.

d)

d. Vương triều Hác-sa.

45.

Kinh Vê-đa là bộ kinh cầu nguyện xưa nhất của đạo nào?

a)

a. Đạo Phật.

b)

b. Đạo Bà-la-môn và Đạo Hin-đu.

c)

c. Đạo Hồi.

d)

d. Đạo Thiên chúa.

46.

Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất cuả Ấn Độ là:

a)

a. Krixna-Rađa và Mê-ga-đu-ta

b)

b. I-li-at và Ô-đi-xê.

c)

c. Ra-ma-ya-na và Ma-ha-bha-ra-ta.

d)

d. Xat-sai-a và Prit-si-cat.

47.

Những công trình kiến trúc của Ấn Độ chịu ảnh hưởng lớn nhất của tôn giáo nào?

a)

a. Hồi giáo.

b)

b. Hin-đu giáo và Phật giáo.

c)

c. Bà La Môn giáo.

d)

d. Ấn Độ giáo.

48.

Câu 4. Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh lịch sử như thế nào?

a)

A. Nội bộ triều đình mâu thuẫn sau khi Đinh Tiên Hoàng mất.

b)

B. Đinh Tiên Hoàng mất, vua kế vị còn nhỏ, nhà Tống chuẩn bị xâm lược nước ta.

c)

C. Thế lực Lê Hoàn mạnh, ép vua Đinh Nhường ngôi.

d)

D. Đinh Tiên Hoàng mất, quan lại trong triều đình ủng hộ Lê Hoàn lên ngôi.

49.

   Câu 3. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?

a)

A. Quốc triều hình luật   

b)

B. Luật Hồng Đức

c)

C. Hình thư           

d)

D. Hình luật

50.

Câu 2. Nhà Lý thành lập trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Đinh Tiên Hoàng mất,nhà Tống âm mưu xâm lược

b)

B. Sau khi Lý Bí đánh tan quân Lương xâm lược

c)

C. 1009, Lê Long Đĩnh qua đời, triều thần chán ghét nhà Tiền Lê nên các tăng sư và đại thần tôn Lý Công Uẩn lên ngôi 

d)

D. Lý Công Uẩn sau khi đánh tan quân Tống thì lên ngôi

51.

Đặc điểm nổi bật về kiến trúc Ấn Độ là

a)

A. chịu ảnh hưởng sâu sắc của ba tôn giáo là Hin-đu giáo, Phật giáo và Hồi giáo.

b)

B. tiếp thu những nét tiêu biểu của kiến trúc phương Tây.

c)

C. các công trình kiến trúc được xây dựng chủ yếu bằng gạch.

d)

D. tất cả các đặc điểm trên.

52.

Hãy xác định câu sai

A. Dưới thời Vương triều Gúp-ta, công cụ bằng sắt chưa phổ biến.

B. Vương triều Đê-li thực hiện chính sách cấm đoán khắc nghiệt Hin-đu giáo.

C. Từ thời Vương triều Đê-li, Hồi giáo được phát triển thành một tôn giáo lớn ở Ấn Độ.

D. Vị vua kiệt xuất của Vương triều Mô-gôn là A-cơ-ba.

E. Vua A-cơ-ba đã xây dựng khối hoà hợp dân tộc trên cơ sở chỉ duy trì và phát triển Hồi giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

53.

Hãy xác định câu đúng (Đ) hoặc sai (S) về nội dung lịch sử:
Chữ Phạn là nguồn gốc của chữ viết Hin-đi thông dụng của người Ấn Độ hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai