Font size
WorksheetsTest bài 10 - 가족
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
"Chồng của bác gái" tiếng Hàn là?
고모
고모부
이모
이모부
Khi nào là sinh nhật của ông ngoại?
외할아버지 생일이 언제예요?
외할아버지 생신이 언제예요?
할아버지 생신이 언제예요?
할머니 생일 언제예요?
부모님_____오늘 캠핑을 하세요.
게서
를
도
께서
큰아버지와 큰어머니께서는 한국음식을 _____.
좋아하다
좋아하세요
좋아세요
좋아 안 하다
Chọn đáp án phù hợp và hoàn thành hội thoại trong ảnh trên.
몇 명입니까?
부모님 그리고 저입니다.
무엇입니까?
"Nhà nghiên cứu" trong tiếng Hàn là?
교사
경찰관
사업
"Doanh nhân" trong tiếng Hàn là?
농부
번역사
변호사
Chọn kính ngữ của từ "마시다"
잡수시다
마시시다
드시다
계시다
Chọn kính ngữ của từ "읽다"
읽세요
읽으세요
Chia động từ đúng
우리 누나는 머리가 (길다 + ㅂ/습니다)
깁니다
길습니다
Chia động từ đúng.
우리 언니는 보통 오후 6시에 음식을 ( 만들다 + ㅂ/ 습니다)
만들습니다
만듭니다
Kính ngữ của "이름"
성함
명함
연세
진지
Kính ngữ của "밥"
말씀
댁
진지
성함
Chọn câu đúng
"우리 가족은 모두 다섯 명이에요"
Gia đình tôi có tất cả 3 người
Gia đình tôi có tất cả 4 người
Gia đình tôi có tất cả 5 người
Gia đình tôi có tất cả 6 người
Kính ngữ của "이름"
성함
명함
연세
진지
