wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyên lý dụng cụ cắt

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào không thuộc phần làm việc của dụng cụ cắt?

a)

Cán dao

b)

Mặt trước

c)

Mặt sau chính

d)

Lưới cắt chính

2.

Chọn các câu trả lời đúng: Để dụng cụ cắt có thể gia công được thì:

a)

Góc sau trong tiết diện chính phải dương ( > 0)

b)

Góc trước trong tiết diện chính phải dương ( > 0)

c)

Góc nghiêng chính phải dương ( >0)

d)

Góc nâng phải dương ( >0)

3.

“Giao tuyến của mặt trước và và mặt sau chính, và trực tiếp cắt vào kim loại”. Nhận xét trên thuộc bộ phận nào?

a)

Lưỡi cắt chính

b)

Lưỡi cắt phụ

c)

Cán dao

d)

Cán dao

4.

Nhận xét sau thuộc bộ phận nào trên phần cắt của dao? “giao tuyến của mặt trước và và mặt sau phụ”

a)

Lưỡi cắt phụ

b)

Lưỡi cắt chính

c)

Lưỡi cắt nối tiếp

d)

Mặt sau chính

5.

Dụng cụ cắt nào chỉ có một lưỡi cắt?

a)

Dao tiện

b)

Mũi khoan

c)

Dao doa

d)

Dao phay trụ răng xoắn

6.

Đáp án nào sau đây không thuộc chuyển động của máy cắt?

a)

Chuyển động chính

b)

Chuyển động chạy dao

c)

Chuyển động phụ

d)

Gá phôi

7.

Chuyển động cắt chính của máy phay là gì?

a)

Chuyển động quay tròn của dao

b)

Chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi

c)

Chuyển động đưa dao vào vị trí gia công

d)

Chuyển động đưa dao ra khỏi phôi

8.

Đặc trưng cho chuyển động chạy dao là những đại lượng nào?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt v

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

9.

Chuyển động chính của máy tiện là gì?

a)

Chuyển động quay tròn của phôi gá trên mâm cặp

b)

Chuyển động tịnh tiến của dao

c)

Rà gá phôi

d)

Rà gá dao

10.

Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là những đại lượng nào?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt V

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

11.

Đáp án nào là chuyển động chính của máy bào xọc?

a)

Chuyển động tịnh tiến khứ hồi qua lại và lên xuống của dao

b)

Rà gá phôi

c)

Rà gá dao

d)

Chuyển động quay của phôi

12.

Mặt đã gia công là

a)

Bề mặt đang tiếp xúc với lưỡi cắt chính

b)

Bề mặt đang đối diện với mặt sau chính

c)

Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua

d)

Bề mặt đang tiếp xúc với mặt sau phụ

13.

Lưỡi cắt phụ của dao là:

a)

Giao tuyến của mặt trước và mặt sau phụ

b)

Giao tuyến của mặt trước và mặt đáy

c)

Giao tuyến của mặt trước và mặt sau chính

d)

Giao tuyến giữa mặt sau chính và mặt sau phụ

14.

“Khoảng cách giữa hai bề mặt đã và chưa gia công kề nhau đo theo phương vuông góc với phương chạy dao” gọi là?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Vận tốc cắt V

d)

Chiều dày cắt a

15.

Tốc độ cắt là :

a)

Lượng dịch chuyển tương đối giữa lưỡi cắt và bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian.

b)

Lượng dịch chuyển tương đối giữa bàn máy và bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai

16.

Chiều rộng cắt b với dao tiện đầu thẳng là?

a)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt

b)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo theo phương vuông góc với lưỡi cắt

c)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo trong tiết diện chính

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai

17.

Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:

a)

Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt

b)

Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt

c)

Số vòng quay n và lượng chạy dao s

d)

Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao

18.

Chiều rộng cắt b là :

a)

Chiều dài thực tế của lưỡi cắt tham gia cắt

b)

Chiều dày lớp kim loại cần hớt bỏ đi sau một lần chuyển dao

c)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo theo phương vuông góc với bề mặt đã gia công

d)

Khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt chính sau một vòng quay của chi tiết

19.
a)

Vị trí số 5

b)

Vị trí số 4

c)

Vị trí số 8

d)

Vị trí số 6

20.

Giải thích ký hiệu TT7K12 có

a)

7%TiC+TaC; 12%Co; 81%WC

b)

7%TiC; 12%Co; 81%WC

c)

19%TiC;81%WC

d)

Phương án A và B đều đúng

21.

Nhóm hợp kim cứng một Cacbít theo tiêu chuẩn ISO được ký hiệu?

a)

K

b)

T

c)

P

d)

M

22.

Hãy cho biết thành phần chính của hợp kim cứng?

a)

Cacbít Wonfram và chất dính kết Coban

b)

Cacbít Wonfram và Titan

c)

Cacbít Wonfram và Tantan

d)

Cacbít Wonfram và Ceramid

23.

Giải thích ký hiệu T15K6 có

a)

6%TiC; 15%Co; 79%WC

b)

7%TiC; 12%Co; 81%WC

c)

15%TiC; 6%Co; 79%WC

d)

Cả phương án A và B đều đúng

24.

Nhược điểm chính của hợp kim cứng là :

a)

Chịu mài mòn kém

b)

Do quá cứng nên khả năng chịu uốn và va đập kém

c)

Khả năng chịu nhiệt kém

d)

Không thể cắt được ở vận tốc cắt cao

25.

Chọn vật liệu thuộc nhóm hợp kim cứng

a)

BK8 và TT7K12

b)

BK8 và P9

c)

TTK17 và P18

d)

T15K6 và 9XC

26.

Dụng cụ cắt có các yêu cầu cơ bản sau đây?

a)

Độ chịu mài mòn và độ cứng cao

b)

Độ chịu nhiệt cao

c)

Tính công nghệ cao

d)

Cả 3 đáp án A, B,C

27.

Nhóm hợp kim cứng một Cacbít theo tiêu chuẩn Nga được ký hiệu?

a)

BK

b)

TK

c)

TTK

d)

BTK

28.

Độ cứng của thép gió ở trạng thái tôi là:

a)

60÷70 HRC

b)

< 62 HRC

c)

70÷90 HRC

d)

> 70 HRC

29.

Qúa trình cắt kim loại dẻo (thép) là quá trình biến dạng dẻo dẫn đến phá hủy hình thành phoi do:

a)

Kéo

b)

Nén

c)

Trượt

d)

Kéo và nén

30.

Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn?

a)

Phoi dây

b)

Phoi xếp

c)

Phoi gãy vụn

d)

Phoi lẹo dao

31.

Phoi vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Đồng đỏ

d)

Nhôm

32.

Chọn câu đúng:

a)

Mòn dao làm cho lực cắt tăng

b)

Mòn dao làm giảm tuổi bền dao

c)

Mòn dao làm tăng rung động

d)

Cả 3 phương án A, B, C

33.

Khi gia công kim loại nhiệt truyền vào đâu là nhiều nhất?

a)

Chi tiết gia công

b)

Phoi

c)

Môi trường

34.

Chọn câu đúng:

a)

Hiện tượng lẹo dao có lợi khi gia công tinh

b)

Ở tốc độ cắt thấp và rất cao không có lẹo dao

c)

Lẹo dao thường gặp khi gia công vật liệu tạo ra phoi vụn

d)

Cả 3 phương án A,B,C

35.

Hiện tượng mài mòn mặt trước thường xảy ra khi:

a)

Gia công vật liệu thép có a > 0,6mm

b)

Gia công vật liệu cứng

c)

Gia công vật liệu cứng

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai

36.

Khi gia công cắt gọt kim loại bằng dụng cụ cắt, yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến nhiệt cắt?

a)

Chiều sâu cắt

b)

Lượng chạy dao

c)

Tốc độ cắt

d)

Chiều dày cắt

37.

Hiện tượng mài mòn mặt sau thường xảy ra khi:

a)

Gia công vật liệu dẻo có a > 0,6mm

b)

Gia công vật liệu giòn như gang

c)

Gia công vật liệu dẻo có a < 0,5mm.

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai.

38.

Khi gia công thép C trung bình với tốc độ cắt trong giới hạn thường xuất hiện hiện tượng lẹo dao?

a)

v < 5m/ph

b)

v > 80m/ph

c)

5m/ph < v < 80m/ph

d)

v < 5m/ph và v > 80m/ph

39.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây ra rung động cưỡng bức:

a)

Qúa trình cắt không liên tục

b)

Vật liệu gia công không đồng nhất

c)

Sự biến dạng của kim loại

d)

Sự hình thành và mất đi liên tục lẹo dao

40.

Tuổi bền dao là:

a)

Thời gian làm việc liên tục giữa hai lần mài dao

b)

Thời gian từ lúc bắt đầu cắt cho đến khi dao không còn sử dụng được nữa

c)

Thời gian từ lúc gá dao lên máy đến lúc gia công xong chi tiết

d)

Độ bền của vật liệu chế tạo dao

41.

Nguồn gốc sinh lực cắt khi tiện: Mặt trước của dao chịu tác dụng của lực R0 là tổng hợp của thành phần lực nào?

a)

Lực pháp tuyến N và lực ma sát trên mặt trước của của dao F0

b)

Lực pháp tuyến N‟ và lực ma sát lên mặt sau

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực do biến dạng dẻo

42.

Lực hướng kính có đặc điểm gì?

a)

Tác dụng lên cơ cấu chạy dao

b)

Dùng để kiểm nghiệm công suất cắt hoặc sức bền của dao

c)

Gây võng chi tiết gia công, ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác

d)

Gồm cả 3 phương án A,B,C

43.

Thành phần lực cắt có phương trùng với phương của chuyển động cắt chính là?

a)

Lực tiếp tuyến

b)

Lực chiều trục

c)

Lực hướng kính

d)

Lực ma sát

44.

“Khi tăng ….. thì chiều dày cắt a cũng tăng, diện tích tiết diện ngang của lớp cắt Fc) tăng, lực biến dạng và lực ma sát đều tăng nên lực cắt cũng tăng” đáp án nào phù hợp với dấu 3 chấm trên?

a)

Lượng chạy dao

b)

Vận tốc cắt

c)

Chiều sâu cắt

d)

Chiều rộng cắt

45.

“Khi tăng ….., diện tích lớp cắt cũng tăng, thể tích lớp kim loại bị biến dạng càng lớn, sự cản trở của kim loại đến quá trình tạo phoi lớn hơn. Do đó khi tăng …. thì Px, Py, Pz hầu như tăng tỷ lệ với nó” đáp án nào phù hợp với dấu 3 chấm?

a)

Chiều sâu cắt

b)

Lượng chạy dao

c)

Chiều rộng cắt

d)

Hệ số co rút phoi

46.
a)

Lực tiếp tuyến

b)

Lực chiều trục

c)

Lực hướng kính

d)

Lực ma sát

47.

Chiều sâu cắt khi tiện tinh thường chọn bằng bao nhiêu?

a)

Khoảng 0,1 ÷0,4mm

b)

Lớn hơn 2 mm

c)

Khoảng 1÷2 mm

d)

Chiều sâu cắt bằng lượng dư gia công

48.

Trong công thức tính công suất cắt khi tiện gồm có các thành phần nào sau đây?

a)

Lực cắt Pz và vận tốc cắt V

b)

Lực Py và vận tốc cắt V

c)

Lực Px và lượng chạy dao S

d)

Vận tốc cắt và lượng chạy dao

49.

Khái niệm chung về phay là?

a)

Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của dao.

b)

Phương pháp cắt kim loại sử dụng dao cắt có nhiều lưỡi cắt.

c)

Chuyển động chạy dao là chuyển động thẳng theo các phương dọc, đứng và ngang.

d)

Cả A, B và C.

50.

Phương pháp phay thuận là?

a)

Khi hướng tịnh tiến của phôi trùng chiều quay của dao.

b)

Khi hướng tịnh tiến của phôi ngược chiều quay của dao.

c)

Khi hướng tịnh tiến của phôi vuông góc chiều quay của dao.

d)

Cả A và B

51.

Phương pháp phay nghịch là?

a)

Phương hướng chuyển động của phôi trùng chiều quay của dao.

b)

Phương hướng chuyển động của phôi ngược chiều quay của dao.

c)

Cả A và D

d)

Phương hướng chuyển động của phôi vuông góc chiều quay của dao.

52.

Ưu điểm của phương pháp phay thuận là?

a)

Không có hiện tượng trượt lúc lưỡi cắt mới vào cắt.

b)

Dao ít mòn tuổi bền dao tăng lên.

c)

Cả A và B

d)

Không tạo ra độ rơ

53.

Nhược điểm của phương pháp phay nghịch là?

a)

Xảy ra hiện tượng trượt giữa lưỡi cắt và bề mặt gia công.

b)

Độ nhám bề mặt gia công kém.

c)

Dao mòn nhanh

d)

Cả A, B và C

54.

Chọn đáp án đúng nhất về “phân loại dao phay theo các yếu tố sau”?

a)

Kết cấu răng, phân bố của răng so với dao, theo dạng răng, theo đường kính dao.

b)

Kết cấu răng, theo đường kính dao, phân bố của răng so với dao, theo profin các răng

c)

Theo profin các răng, theo đường kính dao, theo kết cấu dụng cụ.

d)

Kết cấu răng, phân bố của răng so với dao, theo dạng răng, theo profin các răng, theo kết cầu dụng cụ, theo phương pháp kẹp chặt.

55.

Trong sản xuất loạt lớn, dao phay mặt đầu được sử dụng nhiều hơn dao phay trụ vì?

a)

Cho phép sử dụng dao có đường kính lớn, cắt được mặt phẳng rộng lớn nên năng suất cao.

b)

Nhiều lưỡi cắt cùng tiếp xúc với phôi nên quá trình cắt được êm hơn.

c)

Mài dao dễ dàng hơn

d)

Cả A, B và C

56.

Chiều sâu cắt to là?

a)

Là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công với bề mặt đã gia công sau một đường chuyền dao đo theo phương vuông góc với bề mặt gia công.

b)

Là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công với bề mặt đã gia công đo theo phương vuông góc với bề mặt gia công.

c)

Là chiều dày của phoi sau khi cắt.

d)

Cả B và C

57.

a)

Chiều sâu cắt

b)

Chiều sâu phay

c)

Bề rộng cắt

d)

Chiều dày cắt

58.
a)

Lượng chạy dao vòng

b)

Lượng chạy dao răng

c)

Lượng chạy dao phút

d)

Lượng chạy dao dọc

59.

Đặc trưng của quá trình khoan là?

a)

Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của dao

b)

Chuyển động chính là chuyển động dọc trục mang dao

c)

Chuyển động chạy dao là chuyển động dọc trục mang dao

d)

Cả A và C

60.

Nguyên nhân đạt độ chính xác thấp khi khoan là?

a)

Do kết cấu mũi khoan chưa hợp lý, do khi mài hai phần cắt của mũi khoan không đều.

b)

Do chế độ cắt khi khoan

c)

Khi chế tạo mũi khoan có sai số

d)

Cả A và C

61.

Doa cưỡng bức là?

a)

Khi dao doa được lắp cứng vào trục máy. Phương pháp này có hiện tượng lay rộng lỗ.

b)

Nguyên công gia công tinh các lỗ được khoan hoặc khoét

c)

Cả A và B

d)

Nguyên công gia công thô các lỗ

62.

Phương pháp có đặc trưng như sau: “dao được nối lắc lư với trục máy, nên loại trừ được sai số giữa tâm trục máy và trục dao” là?

a)

Khoan

b)

Khoét

c)

Doa tùy động

d)

Doa cưỡng bức

63.

Công cắt khi khoan là?

a)

Do lực tác dụng lên phôi

b)

Do công xuất của máy

c)

Do chế độ cắt

d)

Do lực tác dụng lên lưỡi cắt của mũi khoan sinh ra.

64.

Chiều sâu cắt khi khoan rộng lỗ là?

a)

t = D/2

b)

t = D-d

c)

t = d-D/2

d)

t = D-d/2

65.

Đặc tính của quá trình cắt khi khoan là?

a)

Khi khoan vật liệu dẻo nói chung ta có phoi dây.

b)

Khi khoan vật liệu giòn ta có phoi mảnh, phoi vụn.

c)

Khi khoan lưỡi cắt ngang làm việc trong vùng tốc độ thấp

d)

Cả A, B và C

66.

Ký hiệu n trong công thức tính lượng chạy dao răng là?

Sx = Sph/n.s

a)

Số vòng quay sau một phút

b)

Số vòng quay của động cơ

c)

Số vòng quay tính theo thời gian

d)

Cả B và C

67.

Cấu tạo của mũi Doa bao gồm ?

a)

Phần làm việc và cổ doa

b)

Phần làm việc, phần cổ doa, và phần chuôi

c)

Phần cắt, phần chuôi

d)

Phần lưỡi, phần chuôi

68.

Máy khoan nhiều trục là?

a)

Máy có khả năng khoan đồng thời nhiều lỗ nhờ một đầu dao có gá nhiều dao.

b)

Máy có khả năng khoan đồng thời nhiều lỗ nhờ một đầu dao có gá một dao.

c)

Máy khoan có khả năng khoan nhiều lỗ trên một lần gá đặt

d)

Cả B và C

69.

Đặc điểm của dao chuốt là?

a)

Dao chuốt có nhiều lưỡi cắt

b)

Trên dao có thể có một số lưỡi cắt gia công thô

c)

Phần lưỡi cắt để thực hiện gia công tinh và sửa đúng

d)

Cả A, B và C

70.

Ưu điểm của phương pháp chuốt là?

a)

Năng suất cao vì số lưỡi cắt nhiều

b)

Một lần cắt có thể vừa gia công thô, vừa gia công tinh

c)

Có thể gia công nhiều dạng lỗ khác nhau

d)

Cả A, B và C

71.
a)

Chuốt ăn dần

b)

Chuốt theo mảnh

c)

Chuốt theo lớp

d)

Gia công từng đoạn

72.

Đặc trưng của phương pháp chuốt ăn dần là?

a)

Profin răng dao giống profin cuối cùng của bề mặt cắt

b)

Profin của lớp cắt giống profin của bề mặt gia công

c)

Profin của lớp cắt không giống profin của bề mặt gia công.

d)

Lực cắt có thể quá lớn, vượt quá giới hạn bền của dao

73.

Ưu điểm của phương pháp chuốt theo mảnh là?

a)

Gia công những chi tiết có lượng dư lớn

b)

Chi tiết có vỏ cứng (phôi đúc, rèn)

c)

Những chi tiết có thành mỏng độ cứng vững kém

d)

Cả A, B và C

74.
a)

00

b)

250

c)

50 - 200

d)

300

75.

Trị số góc sau α của dao chuốt là?

a)

Đối với răng cắt 20 – 3030‟

b)

Đối với răng sửa là 10 – 20

c)

Dao chuốt ngoài là 50 – 100

d)

Cả A, B và C

76.

Tăng góc trước 100 – 120 thì độ bóng bề mặt gia công khi chuốt?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không ảnh hưởng

d)

Cả A và B

77.

Các phương pháp gia công ren?

a)

Cắt ren bằng dao tiện ren

b)

Cắt ren bằng taro và bàn ren

c)

Cắt ren bằng dao phay

d)

Cả A, B và C

78.

Các phương pháp cán ren?

a)

Cán bằng bàn cán

b)

Cán bằng vành cán

c)

Cán ren hướng kính

d)

Cả A, B và C

79.

Đặc điểm của quá trình gia công ren là?

a)

Khi cắt ren bằng taro và bàn ren thoát nhiệt tốt

b)

Khi cắt ren bằng taro và bàn ren dễ thoát phoi

c)

Phoi cắt ra rất mảnh, kích thước lớp kim loại thay đổi trong quá trình cắt

d)

Khi tiện ren bằng dao có 2 lưỡi cắt cùng tham gia cắt thì lực cắt nhỏ

80.
a)

Tiện ren

b)

Cán ren

c)

Mài ren

d)

Taro ren

81.

Đặc điểm của dao tiện ren?

a)

Góc trước bằng 0

b)

Góc mũi dao trên mặt trước bằng góc dạng ren

c)

Gá dao ngang tâm chi tiết

d)

Cả A, B và C

82.
a)

Lớp, Mảnh, Phối hợp

b)

Mảnh, Lớp, Phối hợp

c)

Phối hợp, Lớp, Mảnh

d)

Lớp, Phối hợp, Mảnh

83.
a)

Bước ren cần tiện

b)

Lượng chạy dao ngang

c)

Số vòng quay

d)

Số hành trình chạy dao

84.

Dụng cụ cắt ren được tiêu chuẩn hóa và thông dụng là?

a)

Dao tiện ren

b)

Taro

c)

Bàn ren

d)

Cả B và C

85.

Độ chính xác của bánh răng được đánh giá bằng tiêu chuẩn gì?

a)

Độ chính xác về tiếp xúc

b)

Độ chính xác về động học

c)

Khe hở cạnh bên

d)

Cả A, B và C

86.

Vật liệu thường được sử dụng để chế tạo bánh răng là?

a)

Thép các bon

b)

Thép hợp kim

c)

Cả A và B

d)

Nhựa

87.

Chuẩn để gia công bánh răng là?

a)

Chọn chuẩn là mặt đầu

b)

Chọn chuẩn là bề mặt đường kính đỉnh răng

c)

Bánh răng có lỗ thì chọn lỗ để gia công bánh răng.

d)

Cả A và B

88.

Phương pháp gia công răng bằng dao phay có biên dạng lưỡi cắt răng dao giống biên dạng rãnh giữa hai bánh răng là?

a)

Phương pháp phân lớp

b)

Phương pháp bao hình

c)

Phương pháp định hình

d)

Phương pháp phân đoạn

89.

Phương pháp cắt răng mà biện dạng răng của bánh răng gia công được hình thành nhờ đường bao của vị trí liên tiếp các lưỡi dao cắt của dao là?

a)

Phương pháp phối hợp

b)

Phương pháp phân đoạn

c)

Phương pháp định hình

d)

Phương pháp bao hình

90.

Dao phay đĩa mô đun có đặc điểm là

a)

Loại dao định hình hớp lưng

b)

Profin răng dạng thân khai

c)

Profin của dao phụ thuộc vào mô đun và số răng của bánh răng gia công

d)

Cả A, B và C

91.

Phương pháp cắt bánh răng dựa trên nguyên lý ăn khớp trục vít vô tận và bánh vít thì sử dụng dao gì?

a)

Dao phay lăn răng

b)

Dao phay đĩa mô đun

c)

Dao phay ngón

d)

Dao phay mặt đầu

92.

Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1067 -84) thì các bánh răng thường được chế tạo với cấp chính xác?

a)

Cấp 4 đến 11

b)

Cấp 12

c)

Cấp 1

d)

Cấp 3

93.

Đặc điểm của phương pháp mài là?

a)

Thực hiện gia công với tốc độ cao

b)

Đá mài là loại dụng cụ cắt nhiều lưỡi

c)

Khi mài sinh ra nhiệt độ cao

d)

Cả A, B và C

94.

Vật liệu mài thiên nhiên thường gặp là?

a)

Oxyt nhôm

b)

Kim cương

c)

Cả A và B

d)

Thép Cacbon

95.

Chất dính kết hạt mài thường là?

a)

Kêramic

b)

Bakelit

c)

Cả A và B

d)

Không sử dụng chất dính kết

96.

Chất dính kết bakelit có ưu điểm là?

a)

Có độ bền cao, độ đàn hồi lớn, chịu được va đập tốt, nhiệt sinh ra khi mài ít.

b)

Độ cứng cao

c)

Có độ bền cao, độ đàn hồi lớn và độ cứng cao.

d)

Độ cừng cao, chịu được va đập tốt, nhiệt sinh ra khi mài ít.

97.

Nguyên tắc chọn đá mài là?

a)

Khi cắt vật liệu cứng nên chọn đá mềm

b)

Khi gia công vật liệu mềm nên chọn đá cứng

c)

Cả A và B

d)

Khi gia công các bề mặt định hình nên chọn đá cứng

98.

Độ cứng của đá mài là?

a)

Sự chống lại sự bứt hạt mài ra khỏi bề mặt làm việc của đá khi mài.

b)

Độ cứng của hạt mài

c)

Cả A và B

d)

Độ cứng của chất dính kết và hạt mài

99.

Vật liệu dùng làm hát mài là?

a)

Oxyt nhôm đơn tinh thể 97 – 99% Al

b)

Các bít Sillic xanh (KZ) (98 – 99)% SiC

c)

Sillic cat Natri

d)

Cả A và B

100.

Chất dính kết được sử dụng để chế tạo đá mài là?

a)

Kê ra mic

b)

Oxyt nhôm điện trắng

c)

Oxyt nhôm tinh thể

d)

Cả B và C

101.

Đáp án nào đúng với định nghĩa sau “Chuyển động của dao hay chi tiết gia công kết hợp với chuyển động chính tạo nên quá trình cắt gọt”

a)

Chuyển chạy dao

b)

Chuyển động cắt chính

c)

Chuyển động phụ

d)

Gá phôi

102.

Đáp án nào phù hợp với định nghĩa sau: “mặt phẳng đi qua một điểm của lưỡi cắt chính và vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy”

a)

Tiết diện chính

b)

Tiết diện phụ

c)

Lưỡi cắt phụ

d)

Mặt trước của dao

103.

“mặt phẳng đi qua một điểm của lưỡi cắt phụ và vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy” nhận xét trên thuộc đáp án nào?

a)

Tiết diện phụ

b)

Tiết diện chính

c)

Mặt sau chính

d)

Mặt sau phụ

104.

“góc tạo thành giữa mặt trước và mặt đáy đo trong tiết diện chính N – N với mặt đáy” đáp án nào đúng cho định nghĩa trên?

a)

Góc trước chính

b)

Góc sau chính

c)

Góc nâng

d)

Góc nghiêng chính

105.
a)

Mặt 1

b)

Mặt 2

c)

Mặt 4

d)

Mặt 6

106.

Định nghĩa sau thuộc đáp án nào? “góc tạo thành giữa mặt sau và mặt phẳng cắt gọt đo trong tiết diện chính”

a)

Góc sau chính

b)

Góc sau phụ

c)

Góc nghiêng chính

d)

Góc cắt

107.

“Góc được tạo bởi mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết diện chính” là góc nào?

a)

Góc sắc

b)

Góc cắt

c)

Góc mũi dao

d)

Góc trước phụ

108.

Mặt sau chính của dao là mặt như thế nào?

a)

Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết

b)

Là mặt đối diện với bề mặt đã gia công trên chi tiết

c)

Là mặt bên trên phần cắt của dao

d)

Là bề mặt vuông góc với bề mặt đang gia công trên chi tiết

109.

Chuyển động phụ là đại lượng nào?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt V

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

110.

“góc hợp bởi hình chiếu lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt phẳng đáy” là góc nào?

a)

Góc mũi dao

b)

Góc nghiêng chính

c)

Góc nghiêng phụ

d)

Góc sau chính

111.

“Góc của hình chiếu lưỡi cắt chính với phương chạy dao đo trong mặt đáy” là góc nào?

a)

Góc mũi dao

b)

Góc sau chính

c)

Góc trước chính

d)

Góc cắt

112.

Góc sau chính của dao là góc hợp bởi:

a)

Mặt sau chính và mặt đáy đo trong tiết diện chính

b)

Mặt sau chính và mặt cắt đo trong tiết diện chính

c)

Mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết diện chính

d)

Mặt trước và mặt cắt đo trong tiết diện chính

113.

Trong cắt gọt kim loại, bề mặt đang gia công là:

a)

Bề mặt của phôi mà dao sẽ cắt đến theo quy luật chuyển động

b)

Bề mặt trên chi tiết mà lưỡi cắt đang trực tiếp thực hiện việc tách phoi

c)

Bề mặt chi tiết chứa lượng dư cần bỏ

d)

Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua theo quy luật chuyển động

114.

Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:

a)

Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt

b)

Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt

c)

Số vòng quay n và lượng chạy dao s

d)

Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao

115.

Chọn các câu trả lời đúng: Khi có chuyển động chạy dao dọc thì:

a)

Góc sau tăng lên, góc trước tăng lên

b)

Góc trước giảm đi

c)

Góc sau giảm đi, góc trước tăng lên

d)

Góc trước tăng lên

116.
a)

Dao tiện lỗ trong

b)

Dao tiện trụ ngoài

c)

Dao cắt rãnh

d)

Dao phay

117.

Cho sơ đồ như hình vẽ hãy xác định góc trước chính?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí số 4

118.
a)

Góc trước chính

b)

Góc trước phụ

c)

Góc nâng

d)

Góc cắt

119.
a)

Mặt 1

b)

Mặt 3

c)

Mặt 4

d)

Mặt 6

120.

Xác định công thức liên hệ giữa chiều dày cắt a với lượng chạy dao S:

a)

b)

c)

d)

121.

Xác định công thức liên hệ giữa chiều rộng cắt b với chiều sâu cắt t:

a)

b)

c)

d)

122.
a)

Khi tiện cắt rãnh chiều sâu cắt bằng chiều rộng cắt (t = b)

b)

Khi tiện cắt rãnh chiều sâu cắt bằng chiều dày cắt ( t = a)

c)

Khi tiện cắt rãnh chiều sâu cắt bằng lượng chạy dao (t = S)

d)

Các đáp án trên đều sai ?

123.
a)

Chiều dày cắt bằng lượng chạy dao (a =S)

b)

Chiều dày cắt lớn hơn lượng dao (a > S)

c)

Chiều rộng cắt bằng lượng chạy dao ( b = t)

d)

Chiều dày cắt nhỏ hơn lượng chạy dao (a

124.
a)

Vị trí số 3

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 5

d)

Vị trí số 4

125.
a)

Vị trí số 4

b)

Vị trí số 3

c)

Vị trí số 2

d)

Vị trí số 5

126.

a)

Dao tiện rãnh ngoài

b)

Dao tiện lỗ trong

c)

Dao tiện ngoài

d)

Mũi khoan

127.
a)

Vị trí số 8

b)

Vị trí số 7

c)

Vị trí số 6

d)

Vị trí số 5

128.

“Thành phần gôm Cácbitvonfram (WC) và Coban (Co) nhóm này chủ yếu để gia công vật liệu giòn: gang, kim loại màu” đáp án nào dưới đây phù hợp?

a)

Hợp kim cứng một Cacbit

b)

Hợp kim cứng hai Cacbit

c)

Thép gió

129.

“Thành phần gồm: Cácbit Vonfram (WC), Cácbit Titan (TiC) và Coban (Co)” Đáp án nào dưới đây đúng?

a)

TK

b)

BK

c)

TTK

d)

P9

130.

“Thành phần gồm: Cácbit Vonfram (WC), Cácbit Titan (TiC) và Coban (Co) và Cácbit Tantan (TaC)” nhóm vật liệu nào phù hợp?

a)

Nhóm hợp kim cứng 3 Cácbit

b)

Nhóm hợp kim cứng 2 Cacbit

c)

Nhóm hợp kim cứng 1 Cacbit

d)

Thép hợp kim dụng cụ

131.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vật liệu phun phủ?

a)

Là rào cản nhiệt và hóa học giữa dụng cụ và chi tiết gia công

b)

Ngăn ngừa sự biến dạng của lưỡi cắt vì sự quá nhiệt

c)

Giảm ma sát giữa phôi và dụng cụ cắt

d)

Làm dụng cụ cắt nhanh bị mài mòn

132.

Đáp án nào có đặc điểm sau:“Lớp phủ PVD thường được tạo thành ở nhiệt độ thấp (khoảng 500 0C) với chiều dày lớp phủ khoảng 2- 5μm”

a)

Phương pháp phun phủ bốc hơi hóa học (CVD)

b)

Phương pháp phun phủ bốc hơi vật lý (PVC)

c)

Tạo lớp mạ cho dụng cụ cắt

d)

Không có đáp án nào đúng

133.

Vật liệu nào có thành phần: 96%WC+4%Co

a)

BK6

b)

BK4

c)

T30K4

d)

T5K12

134.

Thành phần gồm: 66%WC+30%TiC+4%Co được ký hiệu là?

a)

T30K4

b)

T15K6

c)

TT20K9

d)

BK25

135.

Thành phần gồm: 78%WC+14%TiC+8%Co có ký hiệu là gì?

a)

T14K8

b)

T5K10

c)

TT10K8

d)

BK15

136.

Đáp án nào không thuộc những yêu cầu của vật liệu làm dao?

a)

Độ bền, độ cứng

b)

Độ chịu nóng, độ chịu mài mòn

c)

Tính công nghệ, tính kinh tế

d)

Thay đổi cấu trúc vật liệu khi chịu nhiệt

137.

Vật liệu có thành phần gồm: 71%WC+8%TiC+12%TaC+9%WC có ký hiệu là?

a)

TT20K9

b)

TT10K8

c)

BK10

d)

T5K10

138.

Vật liệu nào được tạo ra từ các bột Cacbit và bột Coban?

a)

Hợp kim cứng

b)

Thép gió

c)

Thép hợp kim dụng cụ

d)

Thép các bon dụng cụ

139.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thép gió?

a)

Độ cứng cao (62-67)HRC

b)

Độ bền nhiệt lên đến 7000C

c)

Độ thấm tôi lớn, tính thấm tôi tốt

d)

Được tạo lên từ các bột cácbit

140.

Chọn câu sai: phoi dây là loại phoi liên tục có các đặc điểm sau đây?

a)

Biến dạng cắt khi tạo phoi dây là bé nhất

b)

Được tạo thành từ vật liệu dẻo và cắt với tốc độ cắt tương đối lớn

c)

Khi tạo phoi dây lực cắt không ổn định, dễ rung động, độ bóng đạt được thấp

d)

Khi gia công tinh ta cần cố gắng tạo phoi dây

141.

Cơ chế mòn dụng cụ là:

a)

Mòn do cào xước, mòn vì dính

b)

Mòn vì nhiệt, mòn vì ôxy hóa

c)

Mòn do khuyếch tán

d)

Cả 3 phương án A,B,C

142.

Ảnh hưởng của lẹo dao đến quá trình cắt gọt như thế nào?

a)

Làm giảm độ bóng và độ chính xác gia công

b)

Bảo vệ mũi dao

c)

Làm xuất hiện các nhấp nhô trên bề mặt

d)

Cả 3 phương án A,B,C

143.

Nguyên nhân gây ra mài mòn dao:

a)

Do ma sát giữa mặt trước của dao và phoi, mặt sau của dao và chi tiết

b)

Nhiệt sinh ra trong quá trình cắt

c)

Do hiện tượng oxy hóa hay khuếch tán phần tử vật liệu dao vào vật liệu gia công

d)

Cả 3 phương án A,B,C

144.

Khi gia công kim loại, phoi tách ra thường bị co rút lại. Hãy cho biết chiều rộng phoi bF và chiều rộng lớp cắt b có quan hệ như thế nào

a)

b)

c)

d)

145.

Chọn câu sai? “Ảnh hưởng của nhiệt cắt sinh ra trong quá trình cắt kim loại bằng dụng cắt” là:

a)

Giảm độ chính xác gia công

b)

Ảnh hưởng xấu đến chất lượng bề mặt gia công

c)

Nhiệt cắt lớn có thể làm giảm khả năng cắt của dụng cụ cắt

d)

Tăng lực cắt

146.

Nhiệt sinh ra trong quá trình cắt kim loại do:

a)

Biến dạng dẻo của kim loại trong vùng cắt dẫn đến phá hủy hình thành phoi

b)

Do ma sát giữa phoi và mặt trước dao

c)

Do ma sát giữa mặt sau dao và bề mặt gia công

d)

Cả 3 đáp án A,B,C

147.

Yêu cầu sau đây không phải của dung dịch bôi trơn và làm nguội khi cắt kim loại là:

a)

Giảm ma sát, giảm nhiệt độ trong vùng cắt

b)

Tăng độ cứng vững của hệ thống công nghệ

c)

Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng

d)

Không gây hại đến sức khoẻ con người

148.

Trong quá trình cắt nhiệt cắt phát sinh do đâu?

a)

Vị trí tiếp xúc giữa phoi và mặt trước của dao

b)

Vị trí tiếp xúc giữa phôi và mặt sau của dao

c)

Trên miền tạo phoi

d)

Gồm cả 3 đáp án trên

149.

Nhiệt lượng truyền vào phoi chiếm khoảng?

a)

Khoảng (50-80)%

b)

Khoảng (3-10)%

c)

Khoảng (10-40)%

d)

Khoảng (1-5)%

150.
a)

b)

c)

d)

151.

Biện pháp nào khắc phục hiện tượng lẹo dao?

a)

Dùng chất bôi trơn ở vùng cắt để giảm ma sát

b)

Độ nhẵn bề mặt trước dao được mài cao

c)

Cắt ở vùng có tốc độ thích hợp với việc tạo thành lẹo dao

d)

Tất cả các đáp án trên

152.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến hiện tượng cứng nguội?

a)

Thông số hình học của dao, các yếu tố của chế độ cắt và làm tăng mức độ biến dạng của phôi, phoi.

b)

Mức độ mài mòn của dao tăng

c)

Bán kính mũi dao tăng

d)

Tất cả các đáp án trên

153.

“Khi cắt một lớp mỏng kim loại sẽ tồn tại một trường lực => gây nên biến dạng dẻo không đều ở từng vùng. Khi thôi cắt, trường lực mất đi thì biến dạng dẻo làm xuất hiện….”đáp án nào phù hợp cho dấu ba chấm

a)

Ứng suất dư

b)

Hiện tượng cứng nguội

c)

Hiện tượng nhiệt

d)

Hiện tượng mài mòn dụng cụ cắt

154.

Tính chất cơ lý của lớp bề mặt chi tiết gia công được đánh giá bởi:

a)

Mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng

b)

Sai số hình dáng hình học

c)

Sai số vị trí tương quan

d)

Độ nhám bề mặt

155.

Dụng cụ cắt bị mòn ảnh hưởng đến nhiệt cắt như thế nào?

a)

Dụng cụ cắt mòn nhiệt làm thay đổi thông số hình học của dụng cụ cắt, tăng chiều rộng mòn trên mặt sau thì nhiệt độ trên điểm tiếp trên mặt sau tăng

b)

Dụng cụ cắt mòn là giảm ma sát và nhiệt cắt giảm

c)

Dụng cụ cắt mòn làm thay đổi thông số hình học của dụng cụ cắt, giảm nhiệt cắt

d)

Không có đáp án nào phù hợp

156.
a)

Theo độ bền cơ cấu chạy dao

b)

Theo độ bền thân dao

c)

Theo độ cứng vững của chi tiết gia công

d)

Không thuộc các đáp án trên

157.
a)

Theo độ bền cơ cấu chạy dao

b)

Theo độ bền thân dao

c)

Theo độ cứng vững của chi tiết gia công

d)

Không thuộc các đáp án trên

158.
a)

Tính theo độ bền thân dao

b)

Theo độ bền cơ cấu chạy dao

c)

Theo độ cứng vững của bề mặt gia công

d)

Theo độ nhẵn bề mặt gia công

159.

Khi gia công tinh, lượng chạy dao S phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

a)

Độ nhẵn và cấp chính xác của bề mặt cần gia công, độ cứng vững hệ thống công nghệ

b)

Độ bền thân dao, độ bền mảnh dao và cơ cấu chạy dao, độ cứng vững của chi tiết gia công

c)

Phụ thuộc vào chiều sâu cắt

d)

Phụ thuộc vào vận tốc cắt

160.

Khi gia công thô, lượng chạy dao S phụ thuộc vào điều kiện gia công nào?

a)

Độ nhẵn và cấp chính xác của bề mặt cần gia công, độ cứng vững hệ thống công nghệ

b)

Độ bền thân dao, độ bền mảnh dao và cơ cấu chạy dao, độ cứng vững của chi tiết gia công

161.

Thông số nào dưới đây dùng để tính công suất chạy dao khi tiện?

a)

Lực Px và lượng chạy dao S

b)

Lực Py và lượng chạy dao S

c)

Lực Pz và vận tốc cắt V

d)

Lực Pz và lượng chạy dao S