Font size
Worksheetsnguyên lý dụng cụ cắt
Total questions: 161
Worksheet time: 1hrs 21mins
Bộ phận nào không thuộc phần làm việc của dụng cụ cắt?
Cán dao
Mặt trước
Mặt sau chính
Lưới cắt chính
Chọn các câu trả lời đúng: Để dụng cụ cắt có thể gia công được thì:
Góc sau trong tiết diện chính phải dương ( > 0)
Góc trước trong tiết diện chính phải dương ( > 0)
Góc nghiêng chính phải dương ( >0)
Góc nâng phải dương ( >0)
“Giao tuyến của mặt trước và và mặt sau chính, và trực tiếp cắt vào kim loại”. Nhận xét trên thuộc bộ phận nào?
Lưỡi cắt chính
Lưỡi cắt phụ
Cán dao
Cán dao
Nhận xét sau thuộc bộ phận nào trên phần cắt của dao? “giao tuyến của mặt trước và và mặt sau phụ”
Lưỡi cắt phụ
Lưỡi cắt chính
Lưỡi cắt nối tiếp
Mặt sau chính
Dụng cụ cắt nào chỉ có một lưỡi cắt?
Dao tiện
Mũi khoan
Dao doa
Dao phay trụ răng xoắn
Đáp án nào sau đây không thuộc chuyển động của máy cắt?
Chuyển động chính
Chuyển động chạy dao
Chuyển động phụ
Gá phôi
Chuyển động cắt chính của máy phay là gì?
Chuyển động quay tròn của dao
Chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi
Chuyển động đưa dao vào vị trí gia công
Chuyển động đưa dao ra khỏi phôi
Đặc trưng cho chuyển động chạy dao là những đại lượng nào?
Chiều sâu cắt t
Lượng chạy dao S
Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt v
Cả 3 phương án A,B,C đều đúng
Chuyển động chính của máy tiện là gì?
Chuyển động quay tròn của phôi gá trên mâm cặp
Chuyển động tịnh tiến của dao
Rà gá phôi
Rà gá dao
Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là những đại lượng nào?
Chiều sâu cắt t
Lượng chạy dao S
Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt V
Cả 3 phương án A,B,C đều đúng
Đáp án nào là chuyển động chính của máy bào xọc?
Chuyển động tịnh tiến khứ hồi qua lại và lên xuống của dao
Rà gá phôi
Rà gá dao
Chuyển động quay của phôi
Mặt đã gia công là
Bề mặt đang tiếp xúc với lưỡi cắt chính
Bề mặt đang đối diện với mặt sau chính
Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua
Bề mặt đang tiếp xúc với mặt sau phụ
Lưỡi cắt phụ của dao là:
Giao tuyến của mặt trước và mặt sau phụ
Giao tuyến của mặt trước và mặt đáy
Giao tuyến của mặt trước và mặt sau chính
Giao tuyến giữa mặt sau chính và mặt sau phụ
“Khoảng cách giữa hai bề mặt đã và chưa gia công kề nhau đo theo phương vuông góc với phương chạy dao” gọi là?
Chiều sâu cắt t
Lượng chạy dao S
Vận tốc cắt V
Chiều dày cắt a
Tốc độ cắt là :
Lượng dịch chuyển tương đối giữa lưỡi cắt và bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian.
Lượng dịch chuyển tương đối giữa bàn máy và bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian
Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian
Cả 3 phương án A,B,C đều sai
Chiều rộng cắt b với dao tiện đầu thẳng là?
Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt
Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo theo phương vuông góc với lưỡi cắt
Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo trong tiết diện chính
Cả 3 phương án A,B,C đều sai
Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:
Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt
Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt
Số vòng quay n và lượng chạy dao s
Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao
Chiều rộng cắt b là :
Chiều dài thực tế của lưỡi cắt tham gia cắt
Chiều dày lớp kim loại cần hớt bỏ đi sau một lần chuyển dao
Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo theo phương vuông góc với bề mặt đã gia công
Khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt chính sau một vòng quay của chi tiết
Vị trí số 5
Vị trí số 4
Vị trí số 8
Vị trí số 6
Giải thích ký hiệu TT7K12 có
7%TiC+TaC; 12%Co; 81%WC
7%TiC; 12%Co; 81%WC
19%TiC;81%WC
Phương án A và B đều đúng
Nhóm hợp kim cứng một Cacbít theo tiêu chuẩn ISO được ký hiệu?
K
T
P
M
Hãy cho biết thành phần chính của hợp kim cứng?
Cacbít Wonfram và chất dính kết Coban
Cacbít Wonfram và Titan
Cacbít Wonfram và Tantan
Cacbít Wonfram và Ceramid
Giải thích ký hiệu T15K6 có
6%TiC; 15%Co; 79%WC
7%TiC; 12%Co; 81%WC
15%TiC; 6%Co; 79%WC
Cả phương án A và B đều đúng
Nhược điểm chính của hợp kim cứng là :
Chịu mài mòn kém
Do quá cứng nên khả năng chịu uốn và va đập kém
Khả năng chịu nhiệt kém
Không thể cắt được ở vận tốc cắt cao
Chọn vật liệu thuộc nhóm hợp kim cứng
BK8 và TT7K12
BK8 và P9
TTK17 và P18
T15K6 và 9XC
Dụng cụ cắt có các yêu cầu cơ bản sau đây?
Độ chịu mài mòn và độ cứng cao
Độ chịu nhiệt cao
Tính công nghệ cao
Cả 3 đáp án A, B,C
Nhóm hợp kim cứng một Cacbít theo tiêu chuẩn Nga được ký hiệu?
BK
TK
TTK
BTK
Độ cứng của thép gió ở trạng thái tôi là:
60÷70 HRC
< 62 HRC
70÷90 HRC
> 70 HRC
Qúa trình cắt kim loại dẻo (thép) là quá trình biến dạng dẻo dẫn đến phá hủy hình thành phoi do:
Kéo
Nén
Trượt
Kéo và nén
Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn?
Phoi dây
Phoi xếp
Phoi gãy vụn
Phoi lẹo dao
Phoi vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu?
Gang
Thép
Đồng đỏ
Nhôm
Chọn câu đúng:
Mòn dao làm cho lực cắt tăng
Mòn dao làm giảm tuổi bền dao
Mòn dao làm tăng rung động
Cả 3 phương án A, B, C
Khi gia công kim loại nhiệt truyền vào đâu là nhiều nhất?
Chi tiết gia công
Phoi
Môi trường
Chọn câu đúng:
Hiện tượng lẹo dao có lợi khi gia công tinh
Ở tốc độ cắt thấp và rất cao không có lẹo dao
Lẹo dao thường gặp khi gia công vật liệu tạo ra phoi vụn
Cả 3 phương án A,B,C
Hiện tượng mài mòn mặt trước thường xảy ra khi:
Gia công vật liệu thép có a > 0,6mm
Gia công vật liệu cứng
Gia công vật liệu cứng
Cả 3 phương án A,B,C đều sai
Khi gia công cắt gọt kim loại bằng dụng cụ cắt, yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến nhiệt cắt?
Chiều sâu cắt
Lượng chạy dao
Tốc độ cắt
Chiều dày cắt
Hiện tượng mài mòn mặt sau thường xảy ra khi:
Gia công vật liệu dẻo có a > 0,6mm
Gia công vật liệu giòn như gang
Gia công vật liệu dẻo có a < 0,5mm.
Cả 3 phương án A,B,C đều sai.
Khi gia công thép C trung bình với tốc độ cắt trong giới hạn thường xuất hiện hiện tượng lẹo dao?
v < 5m/ph
v > 80m/ph
5m/ph < v < 80m/ph
v < 5m/ph và v > 80m/ph
Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây ra rung động cưỡng bức:
Qúa trình cắt không liên tục
Vật liệu gia công không đồng nhất
Sự biến dạng của kim loại
Sự hình thành và mất đi liên tục lẹo dao
Tuổi bền dao là:
Thời gian làm việc liên tục giữa hai lần mài dao
Thời gian từ lúc bắt đầu cắt cho đến khi dao không còn sử dụng được nữa
Thời gian từ lúc gá dao lên máy đến lúc gia công xong chi tiết
Độ bền của vật liệu chế tạo dao
Nguồn gốc sinh lực cắt khi tiện: Mặt trước của dao chịu tác dụng của lực R0 là tổng hợp của thành phần lực nào?
Lực pháp tuyến N và lực ma sát trên mặt trước của của dao F0
Lực pháp tuyến N‟ và lực ma sát lên mặt sau
Lực đàn hồi
Lực do biến dạng dẻo
Lực hướng kính có đặc điểm gì?
Tác dụng lên cơ cấu chạy dao
Dùng để kiểm nghiệm công suất cắt hoặc sức bền của dao
Gây võng chi tiết gia công, ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác
Gồm cả 3 phương án A,B,C
Thành phần lực cắt có phương trùng với phương của chuyển động cắt chính là?
Lực tiếp tuyến
Lực chiều trục
Lực hướng kính
Lực ma sát
“Khi tăng ….. thì chiều dày cắt a cũng tăng, diện tích tiết diện ngang của lớp cắt Fc) tăng, lực biến dạng và lực ma sát đều tăng nên lực cắt cũng tăng” đáp án nào phù hợp với dấu 3 chấm trên?
Lượng chạy dao
Vận tốc cắt
Chiều sâu cắt
Chiều rộng cắt
“Khi tăng ….., diện tích lớp cắt cũng tăng, thể tích lớp kim loại bị biến dạng càng lớn, sự cản trở của kim loại đến quá trình tạo phoi lớn hơn. Do đó khi tăng …. thì Px, Py, Pz hầu như tăng tỷ lệ với nó” đáp án nào phù hợp với dấu 3 chấm?
Chiều sâu cắt
Lượng chạy dao
Chiều rộng cắt
Hệ số co rút phoi
Lực tiếp tuyến
Lực chiều trục
Lực hướng kính
Lực ma sát
Chiều sâu cắt khi tiện tinh thường chọn bằng bao nhiêu?
Khoảng 0,1 ÷0,4mm
Lớn hơn 2 mm
Khoảng 1÷2 mm
Chiều sâu cắt bằng lượng dư gia công
Trong công thức tính công suất cắt khi tiện gồm có các thành phần nào sau đây?
Lực cắt Pz và vận tốc cắt V
Lực Py và vận tốc cắt V
Lực Px và lượng chạy dao S
Vận tốc cắt và lượng chạy dao
Khái niệm chung về phay là?
Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của dao.
Phương pháp cắt kim loại sử dụng dao cắt có nhiều lưỡi cắt.
Chuyển động chạy dao là chuyển động thẳng theo các phương dọc, đứng và ngang.
Cả A, B và C.
Phương pháp phay thuận là?
Khi hướng tịnh tiến của phôi trùng chiều quay của dao.
Khi hướng tịnh tiến của phôi ngược chiều quay của dao.
Khi hướng tịnh tiến của phôi vuông góc chiều quay của dao.
Cả A và B
Phương pháp phay nghịch là?
Phương hướng chuyển động của phôi trùng chiều quay của dao.
Phương hướng chuyển động của phôi ngược chiều quay của dao.
Cả A và D
Phương hướng chuyển động của phôi vuông góc chiều quay của dao.
Ưu điểm của phương pháp phay thuận là?
Không có hiện tượng trượt lúc lưỡi cắt mới vào cắt.
Dao ít mòn tuổi bền dao tăng lên.
Cả A và B
Không tạo ra độ rơ
Nhược điểm của phương pháp phay nghịch là?
Xảy ra hiện tượng trượt giữa lưỡi cắt và bề mặt gia công.
Độ nhám bề mặt gia công kém.
Dao mòn nhanh
Cả A, B và C
Chọn đáp án đúng nhất về “phân loại dao phay theo các yếu tố sau”?
Kết cấu răng, phân bố của răng so với dao, theo dạng răng, theo đường kính dao.
Kết cấu răng, theo đường kính dao, phân bố của răng so với dao, theo profin các răng
Theo profin các răng, theo đường kính dao, theo kết cấu dụng cụ.
Kết cấu răng, phân bố của răng so với dao, theo dạng răng, theo profin các răng, theo kết cầu dụng cụ, theo phương pháp kẹp chặt.
Trong sản xuất loạt lớn, dao phay mặt đầu được sử dụng nhiều hơn dao phay trụ vì?
Cho phép sử dụng dao có đường kính lớn, cắt được mặt phẳng rộng lớn nên năng suất cao.
Nhiều lưỡi cắt cùng tiếp xúc với phôi nên quá trình cắt được êm hơn.
Mài dao dễ dàng hơn
Cả A, B và C
Chiều sâu cắt to là?
Là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công với bề mặt đã gia công sau một đường chuyền dao đo theo phương vuông góc với bề mặt gia công.
Là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công với bề mặt đã gia công đo theo phương vuông góc với bề mặt gia công.
Là chiều dày của phoi sau khi cắt.
Cả B và C
Chiều sâu cắt
Chiều sâu phay
Bề rộng cắt
Chiều dày cắt
Lượng chạy dao vòng
Lượng chạy dao răng
Lượng chạy dao phút
Lượng chạy dao dọc
Đặc trưng của quá trình khoan là?
Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của dao
Chuyển động chính là chuyển động dọc trục mang dao
Chuyển động chạy dao là chuyển động dọc trục mang dao
Cả A và C
Nguyên nhân đạt độ chính xác thấp khi khoan là?
Do kết cấu mũi khoan chưa hợp lý, do khi mài hai phần cắt của mũi khoan không đều.
Do chế độ cắt khi khoan
Khi chế tạo mũi khoan có sai số
Cả A và C
Doa cưỡng bức là?
Khi dao doa được lắp cứng vào trục máy. Phương pháp này có hiện tượng lay rộng lỗ.
Nguyên công gia công tinh các lỗ được khoan hoặc khoét
Cả A và B
Nguyên công gia công thô các lỗ
Phương pháp có đặc trưng như sau: “dao được nối lắc lư với trục máy, nên loại trừ được sai số giữa tâm trục máy và trục dao” là?
Khoan
Khoét
Doa tùy động
Doa cưỡng bức
Công cắt khi khoan là?
Do lực tác dụng lên phôi
Do công xuất của máy
Do chế độ cắt
Do lực tác dụng lên lưỡi cắt của mũi khoan sinh ra.
Chiều sâu cắt khi khoan rộng lỗ là?
t = D/2
t = D-d
t = d-D/2
t = D-d/2
Đặc tính của quá trình cắt khi khoan là?
Khi khoan vật liệu dẻo nói chung ta có phoi dây.
Khi khoan vật liệu giòn ta có phoi mảnh, phoi vụn.
Khi khoan lưỡi cắt ngang làm việc trong vùng tốc độ thấp
Cả A, B và C
Ký hiệu n trong công thức tính lượng chạy dao răng là?
Sx = Sph/n.s
Số vòng quay sau một phút
Số vòng quay của động cơ
Số vòng quay tính theo thời gian
Cả B và C
Cấu tạo của mũi Doa bao gồm ?
Phần làm việc và cổ doa
Phần làm việc, phần cổ doa, và phần chuôi
Phần cắt, phần chuôi
Phần lưỡi, phần chuôi
Máy khoan nhiều trục là?
Máy có khả năng khoan đồng thời nhiều lỗ nhờ một đầu dao có gá nhiều dao.
Máy có khả năng khoan đồng thời nhiều lỗ nhờ một đầu dao có gá một dao.
Máy khoan có khả năng khoan nhiều lỗ trên một lần gá đặt
Cả B và C
Đặc điểm của dao chuốt là?
Dao chuốt có nhiều lưỡi cắt
Trên dao có thể có một số lưỡi cắt gia công thô
Phần lưỡi cắt để thực hiện gia công tinh và sửa đúng
Cả A, B và C
Ưu điểm của phương pháp chuốt là?
Năng suất cao vì số lưỡi cắt nhiều
Một lần cắt có thể vừa gia công thô, vừa gia công tinh
Có thể gia công nhiều dạng lỗ khác nhau
Cả A, B và C
Chuốt ăn dần
Chuốt theo mảnh
Chuốt theo lớp
Gia công từng đoạn
Đặc trưng của phương pháp chuốt ăn dần là?
Profin răng dao giống profin cuối cùng của bề mặt cắt
Profin của lớp cắt giống profin của bề mặt gia công
Profin của lớp cắt không giống profin của bề mặt gia công.
Lực cắt có thể quá lớn, vượt quá giới hạn bền của dao
Ưu điểm của phương pháp chuốt theo mảnh là?
Gia công những chi tiết có lượng dư lớn
Chi tiết có vỏ cứng (phôi đúc, rèn)
Những chi tiết có thành mỏng độ cứng vững kém
Cả A, B và C
00
250
50 - 200
300
Trị số góc sau α của dao chuốt là?
Đối với răng cắt 20 – 3030‟
Đối với răng sửa là 10 – 20
Dao chuốt ngoài là 50 – 100
Cả A, B và C
Tăng góc trước 100 – 120 thì độ bóng bề mặt gia công khi chuốt?
Tăng
Giảm
Không ảnh hưởng
Cả A và B
Các phương pháp gia công ren?
Cắt ren bằng dao tiện ren
Cắt ren bằng taro và bàn ren
Cắt ren bằng dao phay
Cả A, B và C
Các phương pháp cán ren?
Cán bằng bàn cán
Cán bằng vành cán
Cán ren hướng kính
Cả A, B và C
Đặc điểm của quá trình gia công ren là?
Khi cắt ren bằng taro và bàn ren thoát nhiệt tốt
Khi cắt ren bằng taro và bàn ren dễ thoát phoi
Phoi cắt ra rất mảnh, kích thước lớp kim loại thay đổi trong quá trình cắt
Khi tiện ren bằng dao có 2 lưỡi cắt cùng tham gia cắt thì lực cắt nhỏ
Tiện ren
Cán ren
Mài ren
Taro ren
Đặc điểm của dao tiện ren?
Góc trước bằng 0
Góc mũi dao trên mặt trước bằng góc dạng ren
Gá dao ngang tâm chi tiết
Cả A, B và C
Lớp, Mảnh, Phối hợp
Mảnh, Lớp, Phối hợp
Phối hợp, Lớp, Mảnh
Lớp, Phối hợp, Mảnh
Bước ren cần tiện
Lượng chạy dao ngang
Số vòng quay
Số hành trình chạy dao
Dụng cụ cắt ren được tiêu chuẩn hóa và thông dụng là?
Dao tiện ren
Taro
Bàn ren
Cả B và C
Độ chính xác của bánh răng được đánh giá bằng tiêu chuẩn gì?
Độ chính xác về tiếp xúc
Độ chính xác về động học
Khe hở cạnh bên
Cả A, B và C
Vật liệu thường được sử dụng để chế tạo bánh răng là?
Thép các bon
Thép hợp kim
Cả A và B
Nhựa
Chuẩn để gia công bánh răng là?
Chọn chuẩn là mặt đầu
Chọn chuẩn là bề mặt đường kính đỉnh răng
Bánh răng có lỗ thì chọn lỗ để gia công bánh răng.
Cả A và B
Phương pháp gia công răng bằng dao phay có biên dạng lưỡi cắt răng dao giống biên dạng rãnh giữa hai bánh răng là?
Phương pháp phân lớp
Phương pháp bao hình
Phương pháp định hình
Phương pháp phân đoạn
Phương pháp cắt răng mà biện dạng răng của bánh răng gia công được hình thành nhờ đường bao của vị trí liên tiếp các lưỡi dao cắt của dao là?
Phương pháp phối hợp
Phương pháp phân đoạn
Phương pháp định hình
Phương pháp bao hình
Dao phay đĩa mô đun có đặc điểm là
Loại dao định hình hớp lưng
Profin răng dạng thân khai
Profin của dao phụ thuộc vào mô đun và số răng của bánh răng gia công
Cả A, B và C
Phương pháp cắt bánh răng dựa trên nguyên lý ăn khớp trục vít vô tận và bánh vít thì sử dụng dao gì?
Dao phay lăn răng
Dao phay đĩa mô đun
Dao phay ngón
Dao phay mặt đầu
Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1067 -84) thì các bánh răng thường được chế tạo với cấp chính xác?
Cấp 4 đến 11
Cấp 12
Cấp 1
Cấp 3
Đặc điểm của phương pháp mài là?
Thực hiện gia công với tốc độ cao
Đá mài là loại dụng cụ cắt nhiều lưỡi
Khi mài sinh ra nhiệt độ cao
Cả A, B và C
Vật liệu mài thiên nhiên thường gặp là?
Oxyt nhôm
Kim cương
Cả A và B
Thép Cacbon
Chất dính kết hạt mài thường là?
Kêramic
Bakelit
Cả A và B
Không sử dụng chất dính kết
Chất dính kết bakelit có ưu điểm là?
Có độ bền cao, độ đàn hồi lớn, chịu được va đập tốt, nhiệt sinh ra khi mài ít.
Độ cứng cao
Có độ bền cao, độ đàn hồi lớn và độ cứng cao.
Độ cừng cao, chịu được va đập tốt, nhiệt sinh ra khi mài ít.
Nguyên tắc chọn đá mài là?
Khi cắt vật liệu cứng nên chọn đá mềm
Khi gia công vật liệu mềm nên chọn đá cứng
Cả A và B
Khi gia công các bề mặt định hình nên chọn đá cứng
Độ cứng của đá mài là?
Sự chống lại sự bứt hạt mài ra khỏi bề mặt làm việc của đá khi mài.
Độ cứng của hạt mài
Cả A và B
Độ cứng của chất dính kết và hạt mài
Vật liệu dùng làm hát mài là?
Oxyt nhôm đơn tinh thể 97 – 99% Al
Các bít Sillic xanh (KZ) (98 – 99)% SiC
Sillic cat Natri
Cả A và B
Chất dính kết được sử dụng để chế tạo đá mài là?
Kê ra mic
Oxyt nhôm điện trắng
Oxyt nhôm tinh thể
Cả B và C
Đáp án nào đúng với định nghĩa sau “Chuyển động của dao hay chi tiết gia công kết hợp với chuyển động chính tạo nên quá trình cắt gọt”
Chuyển chạy dao
Chuyển động cắt chính
Chuyển động phụ
Gá phôi
Đáp án nào phù hợp với định nghĩa sau: “mặt phẳng đi qua một điểm của lưỡi cắt chính và vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy”
Tiết diện chính
Tiết diện phụ
Lưỡi cắt phụ
Mặt trước của dao
“mặt phẳng đi qua một điểm của lưỡi cắt phụ và vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy” nhận xét trên thuộc đáp án nào?
Tiết diện phụ
Tiết diện chính
Mặt sau chính
Mặt sau phụ
“góc tạo thành giữa mặt trước và mặt đáy đo trong tiết diện chính N – N với mặt đáy” đáp án nào đúng cho định nghĩa trên?
Góc trước chính
Góc sau chính
Góc nâng
Góc nghiêng chính
Mặt 1
Mặt 2
Mặt 4
Mặt 6
Định nghĩa sau thuộc đáp án nào? “góc tạo thành giữa mặt sau và mặt phẳng cắt gọt đo trong tiết diện chính”
Góc sau chính
Góc sau phụ
Góc nghiêng chính
Góc cắt
“Góc được tạo bởi mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết diện chính” là góc nào?
Góc sắc
Góc cắt
Góc mũi dao
Góc trước phụ
Mặt sau chính của dao là mặt như thế nào?
Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết
Là mặt đối diện với bề mặt đã gia công trên chi tiết
Là mặt bên trên phần cắt của dao
Là bề mặt vuông góc với bề mặt đang gia công trên chi tiết
Chuyển động phụ là đại lượng nào?
Chiều sâu cắt t
Lượng chạy dao S
Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt V
Cả 3 phương án A,B,C đều đúng
“góc hợp bởi hình chiếu lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt phẳng đáy” là góc nào?
Góc mũi dao
Góc nghiêng chính
Góc nghiêng phụ
Góc sau chính
“Góc của hình chiếu lưỡi cắt chính với phương chạy dao đo trong mặt đáy” là góc nào?
Góc mũi dao
Góc sau chính
Góc trước chính
Góc cắt
Góc sau chính của dao là góc hợp bởi:
Mặt sau chính và mặt đáy đo trong tiết diện chính
Mặt sau chính và mặt cắt đo trong tiết diện chính
Mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết diện chính
Mặt trước và mặt cắt đo trong tiết diện chính
Trong cắt gọt kim loại, bề mặt đang gia công là:
Bề mặt của phôi mà dao sẽ cắt đến theo quy luật chuyển động
Bề mặt trên chi tiết mà lưỡi cắt đang trực tiếp thực hiện việc tách phoi
Bề mặt chi tiết chứa lượng dư cần bỏ
Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua theo quy luật chuyển động
Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:
Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt
Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt
Số vòng quay n và lượng chạy dao s
Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao
Chọn các câu trả lời đúng: Khi có chuyển động chạy dao dọc thì:
Góc sau tăng lên, góc trước tăng lên
Góc trước giảm đi
Góc sau giảm đi, góc trước tăng lên
Góc trước tăng lên
Dao tiện lỗ trong
Dao tiện trụ ngoài
Dao cắt rãnh
Dao phay
Cho sơ đồ như hình vẽ hãy xác định góc trước chính?
Vị trí số 1
Vị trí số 2
Vị trí số 3
Vị trí số 4
Góc trước chính
Góc trước phụ
Góc nâng
Góc cắt
Mặt 1
Mặt 3
Mặt 4
Mặt 6
Xác định công thức liên hệ giữa chiều dày cắt a với lượng chạy dao S:
Xác định công thức liên hệ giữa chiều rộng cắt b với chiều sâu cắt t:
Khi tiện cắt rãnh chiều sâu cắt bằng chiều rộng cắt (t = b)
Khi tiện cắt rãnh chiều sâu cắt bằng chiều dày cắt ( t = a)
Khi tiện cắt rãnh chiều sâu cắt bằng lượng chạy dao (t = S)
Các đáp án trên đều sai ?
Chiều dày cắt bằng lượng chạy dao (a =S)
Chiều dày cắt lớn hơn lượng dao (a > S)
Chiều rộng cắt bằng lượng chạy dao ( b = t)
Chiều dày cắt nhỏ hơn lượng chạy dao (a
Vị trí số 3
Vị trí số 2
Vị trí số 5
Vị trí số 4
Vị trí số 4
Vị trí số 3
Vị trí số 2
Vị trí số 5
Dao tiện rãnh ngoài
Dao tiện lỗ trong
Dao tiện ngoài
Mũi khoan
Vị trí số 8
Vị trí số 7
Vị trí số 6
Vị trí số 5
“Thành phần gôm Cácbitvonfram (WC) và Coban (Co) nhóm này chủ yếu để gia công vật liệu giòn: gang, kim loại màu” đáp án nào dưới đây phù hợp?
Hợp kim cứng một Cacbit
Hợp kim cứng hai Cacbit
Thép gió
“Thành phần gồm: Cácbit Vonfram (WC), Cácbit Titan (TiC) và Coban (Co)” Đáp án nào dưới đây đúng?
TK
BK
TTK
P9
“Thành phần gồm: Cácbit Vonfram (WC), Cácbit Titan (TiC) và Coban (Co) và Cácbit Tantan (TaC)” nhóm vật liệu nào phù hợp?
Nhóm hợp kim cứng 3 Cácbit
Nhóm hợp kim cứng 2 Cacbit
Nhóm hợp kim cứng 1 Cacbit
Thép hợp kim dụng cụ
Đặc điểm nào sau đây không phải của vật liệu phun phủ?
Là rào cản nhiệt và hóa học giữa dụng cụ và chi tiết gia công
Ngăn ngừa sự biến dạng của lưỡi cắt vì sự quá nhiệt
Giảm ma sát giữa phôi và dụng cụ cắt
Làm dụng cụ cắt nhanh bị mài mòn
Đáp án nào có đặc điểm sau:“Lớp phủ PVD thường được tạo thành ở nhiệt độ thấp (khoảng 500 0C) với chiều dày lớp phủ khoảng 2- 5μm”
Phương pháp phun phủ bốc hơi hóa học (CVD)
Phương pháp phun phủ bốc hơi vật lý (PVC)
Tạo lớp mạ cho dụng cụ cắt
Không có đáp án nào đúng
Vật liệu nào có thành phần: 96%WC+4%Co
BK6
BK4
T30K4
T5K12
Thành phần gồm: 66%WC+30%TiC+4%Co được ký hiệu là?
T30K4
T15K6
TT20K9
BK25
Thành phần gồm: 78%WC+14%TiC+8%Co có ký hiệu là gì?
T14K8
T5K10
TT10K8
BK15
Đáp án nào không thuộc những yêu cầu của vật liệu làm dao?
Độ bền, độ cứng
Độ chịu nóng, độ chịu mài mòn
Tính công nghệ, tính kinh tế
Thay đổi cấu trúc vật liệu khi chịu nhiệt
Vật liệu có thành phần gồm: 71%WC+8%TiC+12%TaC+9%WC có ký hiệu là?
TT20K9
TT10K8
BK10
T5K10
Vật liệu nào được tạo ra từ các bột Cacbit và bột Coban?
Hợp kim cứng
Thép gió
Thép hợp kim dụng cụ
Thép các bon dụng cụ
Đặc điểm nào sau đây không phải là thép gió?
Độ cứng cao (62-67)HRC
Độ bền nhiệt lên đến 7000C
Độ thấm tôi lớn, tính thấm tôi tốt
Được tạo lên từ các bột cácbit
Chọn câu sai: phoi dây là loại phoi liên tục có các đặc điểm sau đây?
Biến dạng cắt khi tạo phoi dây là bé nhất
Được tạo thành từ vật liệu dẻo và cắt với tốc độ cắt tương đối lớn
Khi tạo phoi dây lực cắt không ổn định, dễ rung động, độ bóng đạt được thấp
Khi gia công tinh ta cần cố gắng tạo phoi dây
Cơ chế mòn dụng cụ là:
Mòn do cào xước, mòn vì dính
Mòn vì nhiệt, mòn vì ôxy hóa
Mòn do khuyếch tán
Cả 3 phương án A,B,C
Ảnh hưởng của lẹo dao đến quá trình cắt gọt như thế nào?
Làm giảm độ bóng và độ chính xác gia công
Bảo vệ mũi dao
Làm xuất hiện các nhấp nhô trên bề mặt
Cả 3 phương án A,B,C
Nguyên nhân gây ra mài mòn dao:
Do ma sát giữa mặt trước của dao và phoi, mặt sau của dao và chi tiết
Nhiệt sinh ra trong quá trình cắt
Do hiện tượng oxy hóa hay khuếch tán phần tử vật liệu dao vào vật liệu gia công
Cả 3 phương án A,B,C
Khi gia công kim loại, phoi tách ra thường bị co rút lại. Hãy cho biết chiều rộng phoi bF và chiều rộng lớp cắt b có quan hệ như thế nào
Chọn câu sai? “Ảnh hưởng của nhiệt cắt sinh ra trong quá trình cắt kim loại bằng dụng cắt” là:
Giảm độ chính xác gia công
Ảnh hưởng xấu đến chất lượng bề mặt gia công
Nhiệt cắt lớn có thể làm giảm khả năng cắt của dụng cụ cắt
Tăng lực cắt
Nhiệt sinh ra trong quá trình cắt kim loại do:
Biến dạng dẻo của kim loại trong vùng cắt dẫn đến phá hủy hình thành phoi
Do ma sát giữa phoi và mặt trước dao
Do ma sát giữa mặt sau dao và bề mặt gia công
Cả 3 đáp án A,B,C
Yêu cầu sau đây không phải của dung dịch bôi trơn và làm nguội khi cắt kim loại là:
Giảm ma sát, giảm nhiệt độ trong vùng cắt
Tăng độ cứng vững của hệ thống công nghệ
Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng
Không gây hại đến sức khoẻ con người
Trong quá trình cắt nhiệt cắt phát sinh do đâu?
Vị trí tiếp xúc giữa phoi và mặt trước của dao
Vị trí tiếp xúc giữa phôi và mặt sau của dao
Trên miền tạo phoi
Gồm cả 3 đáp án trên
Nhiệt lượng truyền vào phoi chiếm khoảng?
Khoảng (50-80)%
Khoảng (3-10)%
Khoảng (10-40)%
Khoảng (1-5)%
Biện pháp nào khắc phục hiện tượng lẹo dao?
Dùng chất bôi trơn ở vùng cắt để giảm ma sát
Độ nhẵn bề mặt trước dao được mài cao
Cắt ở vùng có tốc độ thích hợp với việc tạo thành lẹo dao
Tất cả các đáp án trên
Yếu tố nào ảnh hưởng đến hiện tượng cứng nguội?
Thông số hình học của dao, các yếu tố của chế độ cắt và làm tăng mức độ biến dạng của phôi, phoi.
Mức độ mài mòn của dao tăng
Bán kính mũi dao tăng
Tất cả các đáp án trên
“Khi cắt một lớp mỏng kim loại sẽ tồn tại một trường lực => gây nên biến dạng dẻo không đều ở từng vùng. Khi thôi cắt, trường lực mất đi thì biến dạng dẻo làm xuất hiện….”đáp án nào phù hợp cho dấu ba chấm
Ứng suất dư
Hiện tượng cứng nguội
Hiện tượng nhiệt
Hiện tượng mài mòn dụng cụ cắt
Tính chất cơ lý của lớp bề mặt chi tiết gia công được đánh giá bởi:
Mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng
Sai số hình dáng hình học
Sai số vị trí tương quan
Độ nhám bề mặt
Dụng cụ cắt bị mòn ảnh hưởng đến nhiệt cắt như thế nào?
Dụng cụ cắt mòn nhiệt làm thay đổi thông số hình học của dụng cụ cắt, tăng chiều rộng mòn trên mặt sau thì nhiệt độ trên điểm tiếp trên mặt sau tăng
Dụng cụ cắt mòn là giảm ma sát và nhiệt cắt giảm
Dụng cụ cắt mòn làm thay đổi thông số hình học của dụng cụ cắt, giảm nhiệt cắt
Không có đáp án nào phù hợp
Theo độ bền cơ cấu chạy dao
Theo độ bền thân dao
Theo độ cứng vững của chi tiết gia công
Không thuộc các đáp án trên
Theo độ bền cơ cấu chạy dao
Theo độ bền thân dao
Theo độ cứng vững của chi tiết gia công
Không thuộc các đáp án trên
Tính theo độ bền thân dao
Theo độ bền cơ cấu chạy dao
Theo độ cứng vững của bề mặt gia công
Theo độ nhẵn bề mặt gia công
Khi gia công tinh, lượng chạy dao S phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
Độ nhẵn và cấp chính xác của bề mặt cần gia công, độ cứng vững hệ thống công nghệ
Độ bền thân dao, độ bền mảnh dao và cơ cấu chạy dao, độ cứng vững của chi tiết gia công
Phụ thuộc vào chiều sâu cắt
Phụ thuộc vào vận tốc cắt
Khi gia công thô, lượng chạy dao S phụ thuộc vào điều kiện gia công nào?
Độ nhẵn và cấp chính xác của bề mặt cần gia công, độ cứng vững hệ thống công nghệ
Độ bền thân dao, độ bền mảnh dao và cơ cấu chạy dao, độ cứng vững của chi tiết gia công
Thông số nào dưới đây dùng để tính công suất chạy dao khi tiện?
Lực Px và lượng chạy dao S
Lực Py và lượng chạy dao S
Lực Pz và vận tốc cắt V
Lực Pz và lượng chạy dao S
