wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí 10 Học Kỳ I

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với nguồn phóng xạ.

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

2.

Biển báo mang ý nghĩa

a)

nơi có chất phóng xạ.

b)

nơi cấm sử dụng quạt.

c)

tránh gió trực tiếp.

d)

lối thoát hiểm.

3.

Đâu là quy tắc an toàn đối với nhân viên làm việc liên quan đến phóng xạ?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Giảm khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Có thể tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ.

d)

Đổ rác thải phóng xạ ra khu vực rác thải sinh hoạt.

4.

Biển báo nào sau đây mang ý nghĩa là nơi chứa chất phóng xạ?

4 lines
5.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

6.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí d

7.

Độ dịch chuyển của một vật là

a)

quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

b)

khoảng thời gian vật đi từ điểm đầu đến điểm cuối.

c)

tốc độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.

d)

một vectơ nối vị trí điểm đầu đến mút là điểm cuối của chuyển động và độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

8.

Quãng đường là một đại lượng

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng.

9.

Độ dịch chuyển là một đại lượng

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng xác định và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng xác định.

10.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

11.

Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai trò giống như bộ phận nào?

a)

Công tắc bấm thả bi

b)

Đồng hồ đo hiện số

c)

Công tắc điều khiển đóng mở đồng hồ đo

d)

Thước để đo quãng đường.

12.

Trong đồng hồ đo thời gian hiện số MC964, "MODE A" có tác dụng gì?

a)

Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.

b)

Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

c)

Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

d)

Đo thời gian.

13.

Khi cắm cổng quang điện vào ổ cắm A, B cần chú ý điều gì?

a)

Xoay đúng khe định vị, cắm thẳng giắc cắm, không rung, lắc chân cắm

b)

Reset lại đồng hồ

c)

Điều chỉnh lại cổng quang điện

d)

Kiểm tra lại thiết bị

14.

Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Máy bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

15.

Trong đồng hồ đo thời gian hiện số MC964, "MODE A + B" có tác dụng gì?

a)

Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.

b)

Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

c)

Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

d)

Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.

16.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng biến đổi?

4 lines
17.

Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất?

4 lines
18.

Chuyển động nhanh dần là chuyển động có

a)

a>0.

b)

a<0.

c)

a.v>0.

d)

a.v<0.

19.

Chuyển động chậm dần là chuyển động có

a)

a>0.

b)

a<0.

c)

a.v>0.

d)

a.v<0.

20.

Xe đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì đột ngột tăng tốc lên 10 m/s sau 5s. Gia tốc trung bình của xe trong thời gian trên có độ lớn bằng

a)

2m/s2.

b)

0,5m/s2.

c)

1m/s2.

d)

5m/s2.

21.

Phương trình vận tốc của vật chuyển động là . Gia tốc của chuyển động bằng

a)

3m/s2.

b)

1m/s2.

c)

2m/s2.

d)

0,5m/s2.

22.

Gia tốc của chuyển động bằng

a)

2m/s2

b)

0,5m/s2

c)

1m/s2

d)

5m/s2

23.

Gia tốc của đoàn tàu từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại có giá trị

a)

4 m/s2

b)

- 4 m/s2

c)

100 m/s2

d)

-100 m/s2

24.

Điều kiện nào sau đây để sự rơi của vật trở thành sự rơi tự do?

a)

Lực tác dụng lên vật cân bằng

b)

Vật rơi thẳng đứng

c)

Vật rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

d)

Vật không chịu tác dụng của lực

25.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thả rơi tự do là

a)
b)
c)
d)
26.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vĩ độ địa lí

b)

Độ cao

c)

Quãng đường vật đi được

d)

Vĩ độ địa lí và độ cao

27.

Mối liên hệ giữa vận tốc, quãng đường đi được và gia tốc của vật thả rơi tự do là

a)
b)
c)
d)
28.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

nhanh dần đều

29.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?

a)

Chiếc lá đang rơi

b)

Hạt bụi chuyển động trong không khí

c)

Quả tạ thả rơi trong không khí

d)

Vận động viên đang nhảy dù

30.

Cho bộ dụng cụ thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, số 1 chỉ bộ phận nào của thí nghiệm?

a)

Máng đứng có gắn dây dọi

b)

Cổng quang điện

c)

Giá đỡ có đế 3 chân, có vít cân bằng và trụ thép

d)

Công tắc kép

31.

Cho bộ dụng cụ thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, số 7 chỉ bộ phận nào của thí nghiệm?

a)

Máng đứng có gắn dây dọi

b)

Cổng qu

32.

Cho bộ dụng cụ thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, số 7 chỉ bộ phận nào của thí nghiệm?

a)

Máng đứng có gắn dây dọi.

b)

Cổng quang điện.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Công tắc kép.

33.

Dụng cụ nào sau đây không có trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do?

a)

Nam châm điện.

b)

Cổng quang điện.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Thước kẹp.

34.

Máng đứng có gắn dây dọi trong bài thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do dùng để

a)

đảm bảo máng đứng có góc nghiêng phù hợp.

b)

đảm bảo máng đứng có phương thẳng đứng.

c)

đảm bảo máng đứng cân bằng.

d)

đảm bảo máng đứng không bị rung lắc.

35.

Khi đo gia tốc rơi tự do, cài đặt đồng hồ đo thời gian hiện số ở chế độ là thích hợp nhất?

a)

MODE A

b)

MODE B

c)

MODE A+B

d)

MODE

36.

Trong bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

37.

Chuyển động ném ngang là chuyển động

a)

có phương ngang.

b)

có vận tốc ban đầu theo phương ngang.

c)

dưới tác dụng của trọng lực.

d)

có vận tốc ban đầu theo phương ngang và chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

38.

Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v0 nghiêng góc α so với phương nằm ngang. Coi lực cản không khí không đáng kể, g là gia tốc trọng trường. Thời gian bay của vật có biểu thức nào?

a)

2hgcosα

b)
c)
d)
39.

Biết v0 là vận tốc ném ngang ban đầu, h là độ cao lúc ném vật, g là gia tốc rơi tự do. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm ném xa (L) tính theo phương ngang xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

L = v0

b)

L = v0

c)

L = v0

d)

L= v0

40.

Tầm ném xa (L) tính theo phương ngang xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

L = v0

b)

L = v0

c)

L = v0

d)

L= v0

41.

Biết h là độ cao lúc ném vật theo phương ngang, g là gia tốc rơi tự do. Bỏ qua sức cản không khí. Công thức nào sau đây cho biết thời gian chuyển động của vật từ lúc ném đến khi chạm đất?

a)

t=

b)

t=

c)

t=

d)

t=

42.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v0.

b)

M và h.

c)

v0 và h.

d)

M, v0 và h.

43.

Chuyển động ném xiên là chuyển động có quỹ đạo là

a)

hình tròn

b)

hình elip

c)

hình parabol

d)

hình hypebol

44.

Hai vật được đồng thời ném từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu vẽ như Hình 12.1. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì

a)

vật 1 chạm đất trước.

b)

hai vật chạm đất cùng một lúc.

c)

hai vật có tầm bay cao như nhau.

d)

vật 1 có tầm bay cao hơn.

45.

Trong chuyển động của vật được ném xiên từ mặt đất thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Gia tốc của vật.

b)

Độ cao của vật.

c)

Vận tốc của vật.

d)

Khoảng cách theo phương nằm ngang từ điểm vật được ném tới vật.

46.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

47.

Một vật ném xiên có quỹ đạo như hình vẽ. Tầm bay xa của vật là khoảng cách giữa

a)

điểm ném và điểm cao nhất của quỹ đạo.

b)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm rơi.

c)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm có gia tốc bằng 0.

d)

điểm ném và điểm rơi trên mặt đất.

48.

Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là theo phương hợp với phương ngang góc . Cho . Tầm bay xa của vật là

a)
b)
c)
d)
49.

Từ mặt đất một quả cầu được ném theo phương hướng lên hợp với phương ngang một góc 600 với vận tốc ban đầu v0=20 m/s. Lấy . Tầm cao mà vật đạt được bằng

a)

15m.

b)

34,64m

c)

40m

d)

5 m.

50.

Từ độ cao h=20m ném ngang một vật với vận tốc ban đầu v0=10m/s. Lấy g=10m/s2 và bỏ qua mọi lực cản. Tầm bay xa của vật là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

15 m.

d)

30 m.

51.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

N.

b)

m.

c)

m/s.

d)

m/s2.

52.

Các lực cân bằng là các lực

a)

tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau.

b)

tác dụng lên vật có độ lớn khác nhau.

c)

mà hợp lực của chúng bằng 0.

d)

mà hợp lực của chúng khác 0.

53.

Phép phân tích lực cho phép ta

a)

thay thế một lực bằng một lực khác.

b)

thay thế một lực bằng hai lực thành phần.

c)

thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất.

d)

thay thế các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

54.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

b)

cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

c)

được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

d)

được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.

55.

Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là hợp lực của chúng. Câu nào sau đây đúng?

a)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

b)

Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn

c)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

d)

Trong mọi trường hợp F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

56.

Câu nào sau đây đúng?

a)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

b)

Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn

c)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

d)

Trong mọi trường hợp F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

57.

Hợp lực của hai lực và hợp với nhau một góc α có độ lớn thoả mãn hệ thức

a)

F = F1 + F2.

b)

F = F1 - F2.

c)

F2 = F12 + F22 - 2F1F2cosα.

d)

F2 = F12 + F22 + 2F1F2cosα.

58.

Có hai lực đồng quy và hợp với nhau góc . Nếu độ lớn hợp lực của hai lực đó thì

a)

= 00.

b)

= 900.

c)

= 1800.

d)

0< < 900.

59.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

7 N.

b)

13 N.

c)

20 N.

d)

22 N.

60.

Có hai lực đồng quy và hợp nhau góc . Nếu độ lớn hợp của hai lực đó thì

a)

= 00.

b)

= 900.

c)

= 1800.

d)

0< < 900.

61.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1 = 10 N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là N. Giá trị của F2 là

a)

10 N.

b)

20 N.

c)

30 N.

d)

40 N.

62.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là

a)

900.

b)

300.

c)

450.

d)

600.

63.

Một vật nặng có trọng lượng được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc so với phương ngang nhờ một sợi dây nhẹ, không giãn. Phản lực của mặt nghiêng lên vật có độ lớn

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

64.

Một vật nặng có trọng lượng được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc so với phương ngang nhờ một sợi dây nhẹ, không giãn. Lực căng dây treo có độ lớn

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

65.

Định luật 1 Newton

4 lines
66.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

67.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay. Đó là nhờ

a)

Trọng lượng của xe.

b)

Lực ma sát.

c)

Quán tính của xe.

d)

Phản lực của mặt đường.

68.

Quán tính là tính chất mọi vật có xu hướng bảo toàn

a)

Tốc độ.

b)

Vận tốc.

c)

Gia tốc.

d)

Khối lượng.

69.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

70.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng lực của một vật khác thì nó sẽ

a)

Biến dạng mà không thay đổi vận tốc.

b)

Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

Bị biến dạng và thay đổi vận tốc.

71.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

72.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

73.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người sang bên trái.

b)

ngả người về phía sau.

c)

ngả người.

74.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người sang bên trái.

b)

ngả người về phía sau.

c)

ngả người về phía trước

d)

ngả người sang bên phải.

75.

Quán tính của một vật phụ thuộc vào

a)

lực tác dụng lên vật.

b)

thể tích của vật.

c)

mật độ khối lượng vật.

d)

khối lượng vật.

76.

Nếu một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực và khác phương, là hợp lực của hai lực đó thì vectơ gia tốc của chất điểm

a)

cùng phương, cùng chiều với lực

b)

cùng phương, cùng chiều với lực

c)

cùng phương, cùng chiều với lực

d)

cùng phương, ngược chiều với lực

77.

Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của lực F vật chuyển động với gia tốc a. Ta có

a)
b)
c)

F=ma

d)
78.

Gia tốc của một vật

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

b)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.

79.

Định luật II Newton cho biết

a)

lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

81.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

có phương khác nhau.

d)
82.

Câu 1: Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

có phương khác nhau.

d)

cùng chiều nhau.

83.

Câu 2: Một người đi bộ, lực tác dụng để người đó chuyển động về phía trước là lực

a)

chân tác dụng vào cơ thể người.

b)

cơ thể người tác dụng vào chân

c)

bàn chân tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào bàn chân.

84.

Câu 3: Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa

b)

Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh.

c)

Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau.

d)

Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc.

85.

Câu 4: Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật 3 Newton.

4 lines
86.

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?

a)

Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).

b)

Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A thì không.

87.

Câu 6: Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực cân bằng

b)

luôn xuất hiện đồng thời.

c)

cùng phương.

d)

cùng bản chất.

88.

Câu 7: Lực nào làm cho thuyền có mái chèo chuyển động được trên mặt hồ?

a)

Lực mà chèo tác dụng vào tay.

b)

Lực mà tay tác dụng vào chèo.

c)

Lực mà nước tác dụng vào chèo.

d)

Lực mà chèo tác dụng vào nước

89.

Câu 8: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà con ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

lực mà

90.

hi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà con ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

lực mà đất tác dụng vào ngựa.

91.

Trọng lực của một vật khối lượng m tại nơi có gia tốc trọng trường được xác đinh theo công thức:

4 lines
92.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

93.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

b)

Lực căng dây có bản chất không phải là lực đàn hồi.

c)

Lực căng có hướng từ phần giữa ra hai đầu của sợi dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

94.

Khi treo một vật trên sợi dây nhẹ không dãn ở trạng thái cân bằng thì của trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

bằng không.

c)

hợp với lực căng dây một góc .

d)

có độ lớn bằng với độ lớn lực căng dây.

95.

Một vật được treo vào một sợi dây không dãn trên trần nhà, các lực tác dụng vào vật là

a)

trọng lực .

b)

lực căng dây .

c)

trọng lực , lực căng dây .

d)

trọng lực , lực căng dây , phản lực .

96.

Một vật có khối lượng m, gia tốc trọng trường là g. Nếu khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì trọng lượng của vật

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

97.

Tại cùng 1 nơi trên Trái đất, hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 với m1 > m2. Trọng lượng hai vật lần lượt là P1 và P2 thỏa mãn điều kiện

4 lines
98.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt

4 lines
99.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N

b)

20 N

c)

200 N

d)

2000 N

100.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

101.

Một vật M được treo bởi các dợi dây trong các hình sau đây. Trường hợp nào sợi dây chịu lực căng lớn nhất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 4

d)

Hình 3

102.

Một vật nặng 3 kg được treo vào chính giữa giữa một dây cao xu buộc giữa hai cái cột cách nhau 6m. Tại điểm treo dây bị võng xuống 3m. lấy g= 10m/s2. Lực căng trên dây là

a)
b)
c)
d)
103.

Một vật lúc đầu nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát.

b)

phản lực.

c)

lực tác dụng ban đầu.

d)

quán tính.

104.

Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc

b)

Có hướng ngược với hướng của vận tốc

c)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực

d)

Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc

105.

Vì sao dép, lốp ô tô, lốp xe đạp phải khía (tạo rãnh) ở mặt cao su?

a)

Để làm đẹp.

b)

Để làm giảm ma sát.

c)

Để làm tăng ma sát nghỉ.

d)

Để làm giảm trọng lượng của xe.

106.

Chiều của lực ma sát nghỉ luôn

a)

ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

ngược chiều với gia tố

107.

Chiều của lực ma sát nghỉ luôn

a)

ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

vuông góc với mặt tiếp xúc.

108.

Điều này sau đây sai khi nói về lực ma sát nghỉ? Lực ma sát nghỉ

a)

chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng vào vật.

b)

đóng vai trò là lực phát động ở các xe ô tô.

c)

có chiều phụ thuộc vào chiều của ngoại lực.

d)

có độ lớn tỉ lệ với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

109.

Trường hợp nào sau đây không có sự tham gia của lực ma sát nghỉ?

a)

Lực truyền động trong băng chuyền của các sân bay.

b)

Lực phát động ở bánh xe khi xe bắt đầu rời bến.

c)

Lực hãm của tàu khi vào ga.

d)

Lực nắm của tay khi ta xách một vật nặng.

110.

Một thủ môn bắt dính bóng là nhờ

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực cản của không khí

d)

Lực đàn hồi.

111.

Lực làm cho ô tô chuyển động nhanh dần gọi là

a)

trọng lực của ô tô.

b)

lực phản lực của mặt đường.

c)

lực ma sát trượt

d)

lực ma sát nghỉ

112.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích mặt tiếp xúc.

b)

Áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc.

c)

Tính chất của vật liệu khi tiếp xúc.

d)

Tính chất mặt tiếp xúc.

113.

Với N là áp lực; là hệ số ma sát trượt. Công thức nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)
b)
c)
d)
114.

Lực ma sát trượt là lực không có đặc điểm sau?

a)

Ngược chiều với chuyển động.

b)

Phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc

c)

Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

d)

Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

115.

Lực ma sát trượt của vật

4 lines
116.

Lực ma sát trượt của vật chuyển động trên mặt phẳng ngang tỉ lệ với

a)

Diện tích mặt tiếp xúc.

b)

Tốc độ của vật.

c)

Lực ép vuông góc giữa các bề mặt.

d)

Thời gian chuyển động.

117.

Kéo một lực F theo phương ngang để một vật trượt trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc không đổi. Biết vật có khối lượng m, gia tốc trọng trường g, hệ số ma sát trượt là µ thì

a)

F > μmg.

b)

F < μmg.

c)

F = μmg.

d)

F ≥ 2 μmg.

118.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

Không đổi.

b)

Giảm xuống.

c)

Tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

d)

Tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

119.

Một vật với vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1. Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10m/s2.

a)

20m.

b)

50m.

c)

100m.

d)

500m.

120.

Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết lực ma sát hãm phanh là 250N. Quãng đường hãm phanh là

a)

14,45 m.

b)

20 m.

c)

10 m.

d)

30 m.

121.

Một chiếc xe máy đang chuyển động trên mặt đường ngang, tổng khối lượng người và xe là 200 kg. Hệ số ma sát giữa xe và đường là 0,2. Lực ma sát giữa xe và đường có độ lớn

a)

100N.

b)

300N.

c)

400N.

d)

200N.

122.

Chất lưu dùng để chỉ chất gì?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng và chất khí.

123.

Đặc điểm nào sau đây của lực cản của chất lưu là sai?

a)

Cùng chiều chuyển động.

b)

Ngược chiều chuyển động.

c)

Cản trở chuyển động.

124.

Đặc điểm nào sau đây của lực cản của chất lưu là sai?

a)

Cùng chiều chuyển động.

b)

Ngược chiều chuyển động.

c)

Cản trở chuyển động.

d)

phụ thuộc hình dạng và tốc độ của vật.

125.

Một tên lửa chuyển động theo hướng từ Tây sang Đông, hỏi lực cản của tên lửa có hướng như thế nào?

a)

Hướng từ Nam đến Bắc.

b)

Hướng từ Bắc đến Nam.

c)

Hướng từ Tây sang Đông.

d)

Hướng từ Đông sang Tây.

126.

Các con tàu và thuyền thường được chế tạo dạng con thoi vì

a)

đảm bảo mĩ quan cho con tàu và thuyền đẹp.

b)

làm cho lực cản tác dụng lên con tàu và thuyền nhỏ.

c)

làm cho con tàu và thuyền chở được nhiều hàng hóa

d)

làm tăng lực đẩy Archimedes tác dụng lên con tàu và thuyền.

127.

Các con tàu và thuyền nổi được trên mặt nước nhờ

a)

lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên con tàu và thuyền.

b)

lực đẩy của mái chèo và máy của tàu thuyền.

c)

lực cản của chất lưu tác dụng vào tàu thuyền.

d)

lực đẩy Archimedes tác dụng lên con tàu và thuyền.

128.

Tại sao các máy bay trước khi cất cánh phải chạy một đoạn đường lớn trên đường băng?

a)

Tạo đà để máy bay bay nhanh.

b)

Thắng lực cản của không khí tác dụng vào máy bay.

c)

Tạo một lực nâng của không khí tác dụng lên máy bay.

d)

tạo lực đẩy Archimedes tác dụng lên máy bay.

129.

Các khinh khí cầu bay lên được là nhờ vào

a)

lực cản của chất lưu tác dụng vào nó.

b)

lực đẩy của động cơ gắn trên nó.

c)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời hút nó.

d)

lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó.

130.

Một vận động viên đang nhảy dù, hỏi lực cản có hướng như thế nào?

a)

Hướng vuông góc với chiều nhảy của vận động viên.

b)

Hướng từ trên xuống dưới.

c)

Hướng từ dưới lên trên.

d)

Hướng hợp với phương thẳng đứng một góc 450.

131.

Như thế nào?

a)

Hướng vuông góc với chiều nhảy của vận động viên.

b)

Hướng từ trên xuống dưới.

c)

Hướng từ dưới lên trên.

d)

Hướng hợp với phương thẳng đứng một góc 450.

132.

Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng và khối lượng của vật.

b)

Độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Hình dạng và tốc độ của vật.

d)

Khối lượng của vật.

133.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Tàu đang đi trên biển.

b)

Quả tạ rơi từ độ cao 10m trong không khí.

c)

Máy bay chuyển động trong không trung.

d)

Kinh khí cầu lơ lửng trên không trung.

134.

Móc một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 40N. Nhúng chìm hệ quả nặng và lực kế đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không đổi.

d)

Chỉ số 0.

135.

Một vật có khối lượng 250 g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, nó đi được 1,2 m trong 4 s. Biết lực cản bằng 0,04 N. Chọn chiều dương là chiều chuyển động.

4 lines
136.

Một vật khối lượng 5 kg được ném thẳng đứng hướng xuống với vận tốc ban đầu 2 m/s từ độ cao 30 m. Biết sau khi ném 3 s, vật này rơi chạm đất. Cho biết lực cản không khí tác dụng vào vật không đổi trong quá trình chuyển động.

4 lines
137.

Một cậu bé dùng dây kéo một thùng sách nặng 10 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Dây nghiêng một góc chếch

4 lines
138.

Một cậu bé dùng dây kéo một thùng sách nặng 10 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Dây nghiêng một góc chếch lên trên 300 so với phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa dây thùng và mặt sàn là m=0,1kg. Lấy g=10m/s2.

a)

Lực ma sát trượt giữa thùng sách luôn ngược chiều so với chiều chuyển động tương đối giữa các vật.

b)

Các lực tác dụng lên vật gồm: trọng lực , lực ma sát và lực kéo.

c)

Lực lực ma sát trượt được xác định bởi biểu thức: F=µmg.

d)

Giả sử vật chuyển động thẳng đều, độ lớn của lực kéo để thùng sách chuyển động là 10N.

139.

Một vật khối lượng được giữ bằng một sợi dây trên một mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc , không ma sát. Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

Có hai lực tác dụng lên vật.

b)

Độ lớn của lực căng dây tác dụng lên vật là 70 N.

c)

Phản lực của Mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật một lực là 120 N.

d)

Nếu dây bị đứt thì vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 4,9m/s2.

140.

Một người dùng dây buộc để kéo một thùng gỗ theo phương ngang bằng một lực có độ lớn 120N, khối lượng của thùng là 35 kg. Hệ số ma sát giữa sàn và đáy thùng là 0,3. Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

Vật chịu tác dụng của 4 lực.

b)

Lực ma sát giữa vật và sàn có độ lớn 105N.

c)

Vật đè xuống sàn lực có độ lớn 343N.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn bằng 0,49m/s2.

141.

Một chiếc hộp gỗ được thả trượt không vận tốc ban đầu, từ đầu trên của một tấm gỗ dài L = 2 m. Tấm gỗ đặt nghiêng 300 so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa đáy hộp và mặt gỗ là 0,2. Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

Vật chịu tác dụng của 4 lực.

b)

Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều.

c)

Gia tốc của vật có độ lớn bằng 0,32m/s2.

d)

Vận tốc của vật tại chân dốc bằng 3,58m/s.

142.

Một vật khối lượng m=2kg đan

4 lines
143.

Câu 7. Một vật khối lượng m=2kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s thì chịu tác dụng lực có độ lớn không đổi 2,5 N tác dụng vào.

a)

Vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 2,5N.

c)

Gia tốc của vật có độ lớn 1,25m/s2.

d)

Quãng đường mà vật đi được sau 4s tác dụng lực bằng 16m.

144.

Câu 8. Một ô tô chạy với tốc độ 54 km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy thẳng chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 250 m thì tốc độ của ô tô chỉ còn 5 m/s.

a)

Vận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20m/s

b)

Gia tốc của ô tô là 0,4m/s2

c)

Sau 25s kể từ khi hãm phanh, xe đi được 250m

d)

Sau 37,5 kể từ lúc hãm phanh, xe dừng hẳn

145.

Bài 1: Một máy bay có vận tốc khi tiếp đất là 100 m/s. Để giảm vận tốc sau khi tiếp đất, máy bay chỉ có thể có gia tốc đạt độ lớn cực đại là 4 m/s2? Tính thời gian ngắn nhất để máy bay dừng hẳn kể từ khi tiếp đất. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

4 lines
146.

Bài 2: Một tên lửa được phóng lên từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 m/s2. Vận tốc của tên lửa sau 50s là bao nhiêu m/s?

4 lines
147.

Bài 3: Một xe đạp đang đi với vận tốc 2 m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Cùng lúc đó, một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s lên dốc, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Khi hai xe gặp nhau trên dốc thì xe đạp đi được quãng đường bằng bao nhiêu m. Biết dốc dài 570

4 lines