wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 : phần 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 26: Nhân vật được coi là người đầu tiên đặt nền móng cho nền sử học Trung

Quốc là...?

a)

A. Tư Mã Thiên

b)

B. Tư Mã Ý

c)

C. Tư Mã Viêm

d)

D. Tư Mã Chiêu

2.

Câu 27: Tập thơ ca đầu tiên của Trung Quốc thời cổ - trung đại là...

a)

A. Nho lâm ngoại sử

b)

B. Kinh Thi

c)

C. Sở Từ

d)

D. Thủy hử

3.

Câu 28: Phương pháp chủ yếu cấu tạo chữ giáp cốt là...

a)

A. tượng hình

b)

B. biểu ý

c)

C. tượng thanh

d)

D. chỉ sự

4.

Câu 29: Chữ viết thời Tây Chu thường được gọi là...

a)

A. giáp cốt văn

b)

B. chung đỉnh văn

c)

C. chữ đại triện

d)

D. chữ tiểu triện

5.

Câu 30: Các thuyết Bát quái, Ngũ hành, Âm dương trong thời gian đầu chủ yếu

phục vụ cho việc...

a)

A. bói toán

b)

B. sáng tác văn chương

c)

C. xây dựng công trình kiến trúc

d)

D. cai trị đất nước

6.

Câu 31: Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng về giá trị của tác phẩm Kinh Thi

trong kho tàng văn học Trung Quốc?

a)

A. là sách kinh điển của nhà nho

b)

B. chứa đựng giá trị văn học, nghệ thuật lớn

c)

C. thể hiện tình yêu quê hương của tác giả

d)

D. phản ánh tình hình xã hội Trung Quốc đương thời

7.

Câu 32: Khổng Tử có phương châm giáo dục quan trọng là học lễ trước học văn

sau vì...

a)

A. đó là biện pháp thi hành đường lối đức trị do theo khổng tử đề ra

b)

B. mục đích của giáo dục là uốn nắn nhân cách và bồi dưỡng nhân tài

c)

C. theo Khổng Tử,

“lễ” là yếu tố, là phẩm chất quan trọng hàng đầu

d)

D. quy luật vận hành của vũ trụ theo quan điểm của Khổng Tử

8.

Câu 33: Thuyết “tam cương”, “ngũ thường” do Đổng Trọng Thư đề ra nhằm...

a)

A. gây bất ổn cho xã hội

b)

B. tạo động lực thúc đẩy xã hội đấu tranh

c)

C. tạo ra sợi dây đoàn kết cộng đồng xã hội

d)

D. duy trì, bảo vệ trật tự của xã hội

9.

Câu 34: Điểm khác biệt về quan niệm “đạo đức” giữa hai trường phái Nho gia

và Đạo gia là ở chỗ...

a)

A. đạo đức của Nho gia thuộc phạm trù triết học, đạo đức của Đạo gia thuộc phạm

trù luân lý

b)

B. đạo đức của Nho gia thuộc phạm trù luân lý, đạo đức của Đạo gia thuộc phạm

trù triết học

c)

C. đạo đức của Nho gia thuộc phạm trù nghệ thuật, đạo đức của Đạo gia thuộc

phạm trù luân lí

d)

D. đạo đức của Nho gia thuộc phạm trù triết học, đạo đức của Đạo gia thuộc phạm

trù nghệ thuật

10.

Câu 35: Chữ viết của người Trung Quốc ra đời vào...

a)

A. thời Hoàng Đế

b)

B. thời Thương

c)

C. thời Chiến Quốc

d)

D. thời Tam Quốc

11.

Câu 36: Ý kiến nào sau đây KHÔNG phản ánh nội dung nhận định: Nho học vì

thế đã trở thành nhân tố cốt lõi tạo nên bản sắc văn hóa Trung Hoa và vẫn còn

ảnh hưởng đến ngày nay

A. Nho học là cơ sở lý luận cho việc xây dựng đường lối chính trị phong kiến

B. Nho học là cơ sở thực tiễn cho chính sách phát triển kinh tế giáo dục

C. Nho học chi phối sâu sắc các quan hệ xã hội luân lý, chuẩn mực, đạo đức

D. Nho học là hệ tư tưởng nổi bật nhất, có sức sống mãnh liệt nhất

a)

A. Nho học là cơ sở lý luận cho việc xây dựng đường lối chính trị phong kiến

b)

B. Nho học là cơ sở thực tiễn cho chính sách phát triển kinh tế giáo dục

c)

C. Nho học chi phối sâu sắc các quan hệ xã hội luân lý, chuẩn mực, đạo đức

d)

D. Nho học là hệ tư tưởng nổi bật nhất, có sức sống mãnh liệt nhất

12.

Câu 37: Tác giả của quyển sử do tư nhân biên soạn sớm nhất ở Trung Quốc là...

a)

A. Đại Náo

b)

B. Thương Hiệt

c)

C. Khổng Tử

d)

D. Hàn Phi Tử

13.

Câu 38: Trương Hành là nhà khoa học nổi tiếng trên lĩnh vực nào của Trung

Quốc thời cổ - trung đại?

a)

A. Toán học

b)

B. Thiên văn học

c)

C. Sử học

d)

D. Y dược học

14.

Câu 39: Phương pháp in chữ rời được phát minh vào thời...

a)

A. Tùy

b)

B. Đường

c)

C. Tống

d)

D. Nguyên

15.

Câu 40: Yếu tố nền tảng căn bản nhất cho sự phát triển của văn minh Trung

Quốc là...

a)

A. Vị trí địa lý

b)

B. Điều kiện tự nhiên

c)

C. Kinh tế, văn hóa

d)

D. cư dân, tộc người

16.

Câu 41: Con đường buôn bán của người Trung Quốc được hình thành vào thời

Tống là...

a)

A. con đường tơ lụa

b)

B. con đường gốm sứ

c)

C. con đường gia vị

d)

D. con đường hương liệu

17.

Câu 42: Trong “Luận ngữ - Vi chính”, Khổng tử nói “Tri vi tri, bất tri vi bất tri,

thị tri dã”. Ý nghĩa của câu nói trên tương đồng với câu thành ngữ/tục ngữ nào

sau đây của Việt Nam?

a)

A. có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

B. biết gì nói đấy

c)

C. học ăn, học nói, học gói, học mở

d)

D. đi một ngày đàng học một sàng khôn

18.

Câu 43: Nội dung nào sau đây phản ánh nét độc đáo của tác phẩm Sử thông của

Lưu Tri Kỷ?

a)

A. nghiên cứu lịch sử có tính chuyên chế

b)

B. nghiên cứu phương pháp sưu tập sử liệu

c)

C. nghiên cứu tập trung về một triều đại

d)

D. nghiên cứu biên niên sử ở một giai đoạn dài

19.

Câu 44: Có thể nói “chữ Hán là một thành tựu tiêu biểu và độc đáo của văn minh

Trung Quốc thời cổ - trung đại là vì...

a)

A. chữ Hán có lịch sử phát triển lâu dài, đồng thời là văn tự cổ nhất tồn tại đến

ngày nay

b)

B. quá trình phát triển của chữ Hán gắn liền với phương thức tạo nghĩa sáng tạo,

linh hoạt

c)

C. chữ Hán không chỉ là phương tiện để ghi chép mà còn là công cụ để phát triển

kinh tế, ngoại giao

d)

D. phong cách viết của chữ Hán là cơ sở hình thành cho nghệ thuật thư pháp nổi

tiếng

20.

Câu 45: Một trong các nguyên nhân giúp cố kết tính thống nhất và bảo lưu

truyền thống văn minh lâu dài của Trung Quốc là...

a)

A. việc sử dụng chữ Hán

b)

B. việc áp dụng chế độ khoa cử

c)

C. việc phát huy vai trò của Phật giáo

d)

D. sự mở rộng liên tục của Trung Quốc

21.

Câu 46: Nền văn minh đầu tiên của cư dân Ấn Độ có tên gọi là gì?

a)

A. Văn minh sông Ấn

b)

B. Văn minh sông Hằng

c)

C. Văn minh Ấn - Hằng

d)

D. Văn minh Ấn Độ

22.

Câu 47: Sông Hằng được cư dân Ấn Độ cổ đại coi là...

A. dòng sông giàu có

B. dòng sông linh thiêng

C. dòng sông dữ dội

D. dòng sông ôn hòa

a)

A. dòng sông giàu có

b)

B. dòng sông linh thiêng

c)

C. dòng sông dữ dội

d)

D. dòng sông ôn hòa

23.

Câu 48: Bộ sử thi nào sau đây có dung lượng dài nhất trong các bộ sử thi trên

thế giới?

a)

A. Ramayana

b)

B. Mahabharata

c)

C. Iliad

d)

D. Odyssey

24.

Câu 49: Kalidasa là nhà thơ và nhà soạn kịch lớn nhất Ấn Độ. Ông sống ở...

a)

A. thời Veda

b)

B. thời Maurya

c)

C. thời Gupta

d)

D. thời Delhi

25.

Câu 50: Bộ sách cổ nhất về thiên văn học của Ấn Độ là...

a)

A. Mahabharata

b)

B. Siddhantas

c)

C. Ramayana

d)

D. Shakuntala