wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11

Total questions: 61

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ ống tiêu hóa ở động vật như sau , nhận định nào sau đây Đ

a)

Dạ cỏ (1) đv này là ngăn lớn nhất của Dạ dày

b)

Dạ tổ ong (2) lm nv tiêu hóa hóa hc chính

c)

Dạ múi khế (4) biến đổi protein thành polypeptide ngắn

d)

Ruột non có hệ enzyme tiêu hóa khác số vs đv ăn thịt

2.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

b)

Khỉ

c)

Kiến

d)

Ếch

3.

Nhận định nào đúng về tiêu hóa 1 chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản để hấp thụ vào máu

a)

Đây chính là quá trình tiêu hóa mỡ ở ruột non

b)

(3) chính là các giọt lipid nhỏ đc nhũ tương mỡ nhờ dịch mật

c)

(1) chính là enzyme protease biến đổi lipid nhỏ thành amino acid

d)

(2) là sp cuối cùng của quá trình tiêu hóa mỡ để hấp thu vào máu các phân tử đơn giản ( glycerol, acid béo...)

4.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai về tiêu hóa đv chưa có hệ tiêu hóa

a)

Thường đv đơn

b)

Chx hình thành cơ quan tiêu hóa nội bào

c)

Chỉ có tiêu hóa nội bào

d)

Nếu những hạt thức ăn kích thước lớn hơn TB thì ko thể tiêu hóa đc

5.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ sau đó trở về tâm nào ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất phải

6.

Khi nói về tiêu hóa đv có túi tiêu hóa , nhận định nào Đ

a)

Đv này đã có túi tiêu hóa

b)

Nhóm đv này có 2 hình thức tiêu hóa đó là nội bào và ngoại bào

c)

Nhờ có TB tuyến (1) mà tiết đc enzyme ra ngoài túi để tiêu hóa nội bào

d)

Nhóm này có 2 hình thức tiêu hóa nhưng tiêu hóa ngoại bào là hình thức tiến hóa đơn đóng vai trò quan trọng hơn

7.

1 hs khi tìm hiểu về hình thức hấp thu dinh dưỡng và sự bài tiết chất thải ở đv đã đưa ra các nhận định. Nđ nào Đ

a)

Tiêu hóa ngoại bào kém tiến hóa hơn tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào có ở thủy tức

c)

Nếu đv đơn bào mà chỉ có các dạng thức ăn lớn hơn TB thì chúng vẫn sẽ lấy đc dinh dưỡng

d)

Đv đơn bào chỉ có tiêu hóa nội bào

8.

Vị trí nào có thể là vi khuẩn , virus, nấm gây xâm nhập vào tb

(a)  

9.

Vị trí nào là tp quan trọng của hệ miễn dịch dịch bẩm sinh đóng vai trò chủ yếu trong vc chống lại nhiễm trùng đặc biệt là nhiễm trùng do vi khuẩn.

a)

6

b)

3

c)

2

d)

4

10.

Vị trí nào là protein kháng bệnh , từ mạch máu đến chỗ vết thương tiêu diệt tác nhân gây bệnh

(a)  

11.

Vị trí nào là tb có khả năng năng "ăn" và tiêu diệt các vsv , tb chết hoặc tổn thương, chúng sd các enzyme lysosome để phá hủy và tiêu diệt .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Các nhận định Đ là

a)

Áp lực máu ở (7) lớn hơn ở (3)

b)

Tìm bơm máu vào động mạch lên hệ thống mao mạch mang tiếp đó vào động mạch lưng và vào hệ thống mao mạch sau đó về tĩnh mạch và trở về tim

c)

Nếu tại (4) lượng oxygen trong mtrg ko đủ thì có thể con vật sẽ nổi lên mặt nước hớp khí còn nếu thiếu thiếu kéo dài thì có thể con vật sẽ bị chết

d)

Hệ tuần hoàn này có ở lớp cá , lưỡng cư , bò sát

13.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm những tp nào.

a)

Tâm thất , nút nhĩ thất, bó his và mạng Purkinje

b)

Tâm nhĩ , nút xoang nhĩ , nút nhĩ thất , bó his

c)

Tim, nút xoang nhĩ , nút nhĩ thất , bó his và mạng Purkinje

d)

Nút xoang nhĩ , nút nhĩ thất, bó his và mạng Purkinje

14.

Có bao nhiêu nđ Đ về cách phòng tránh bệnh viêm loét dạ dày - đại tràng ​ :

-Tránh thức khuya

  • - Tránh stress

  • - Hạn chế tập thể dục

  • - Hạn chế dậy sớm

  • - Hạn chế ăn cay nóng : ớt , mù tạt , tiêu và đồ chứ nhiều acid , chất kích thích

  • - Tránh dùng thước giảm đau chống viêm kl steroid

  • - Hạn chế các loại đồ chua

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

15.

Một hs sau khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn kín và hở ở đv có các nhận định . Nđ Đ là

a)

Có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp có hệ TH hở.

b)

Hệ TH hở gồm : hệ TH đơn ( cá ) hoặc hệ TH kép ( đv có phổi )

c)

Nếu hệ TH hở hay kín mà hỏng van động mạch thì tim sẽ hđ mạnh hơn máu sẽ đến các tb nhiều hơn

d)

Có ở mực ống , bạch tuộc , giun đốt , chân đầu và đv có xương sống

16.

Các nhận định đúng là

a)

Hình 1 là hệ TH kín

b)

Hình 2 là hệ TH hở

c)

Áp lực máu tác động lên thành mạch ở vị trí (2) ở hình 1 lớn hơn vị trí (2) ở hình 2

d)

Nếu 1 lượng máu bơm đi như nhau thì vận tốc đo đc ở vị trí (5) hình 2 lớn hơn vị trí (5) hình 1

17.

Nđ nào Đ

a)

Xung bắt đầu được hình thành ( tự phát ) từ nút nhĩ thất (6)

b)

Nếu xung phát từ nút xoang nhĩ ko theo chu kì thì chu kì tim sẽ ko đc bình thường

c)

Nếu xung lan truyền xung quanh tâm nhĩ thì lm 1 trong 2 tâm nhĩ co

d)

Cơ tâm thất trái (3) dày hơn cơ tâm thất phải (8) nên tâm thất trái có lực co bóp lớn hơn

18.

Nđ nào Đ

a)

Mao mạch : nhỏ và phân nhánh nhiều . Thành mỏng chỉ gồm 1 lp biểu bì

b)

Mao mạch có lòng mạch hẹp nhưng tổng tiết diện của nó lớn hơn rất nhiều so vs động mạch và tĩnh mạch

c)

Động mạch có tiết diện nhỏ hơn mao mạch, vận tốc máu trong mao mạch giảm nhiều giúp sự trao đổi chất diễn ra hiệu quả hơn nhờ vào bề mặt tiếp xúc lớn và vận tốc chậm

d)

Khi máu chảy từ mao mạch vào tĩnh mạch , tiết diện giảm dần thì vận tốc và huyết áp tăng lên nhờ đó giúp máu lưu thông quay trở lại tim dễ dàng

19.

Nđ Đ là

a)

Đây là hệ TH hở

b)

Hệ TH này có ở 1 số loại côn trùng

c)

Máu chảy trong hệ mạch kín

d)

Hệ mạch có tổng tiết diện các đoạn mạch theo tăng dần : động mạch < tĩnh mạch < mao mạch

20.

Nđ Đ là

a)

(3) động mạch chủ và các động mạch nhỏ , (4) mao mạch , (5) tĩnh mạch từ nhỏ đến lớn vã tĩnh mạch chủ

b)

Huyết áp tâm thu (1) là áp lực máu trong động mạch khi tim co bóp , đẩy máu ra ngoài để cung cấp cho cơ thể . Càng xa tim huyết áp này càng tăng

c)

Càng gần tim ( tâm thất ) thì huyết áp tâm thu và tâm trương đều lớn và khác nhau, nhưng càng xa thì càng nhỏ và càng về gần tâm nhĩ thì nó bằng nhau

d)

Nếu ng huyết áp cao thì (1) sẽ vượt quá 130mmHg cà càng về gần tim ( tâm nhĩ ) thì huyết áp vẫn còn cao

21.

1 hs khi tìm hiểu về bệnh thiếu máu cơ tim có các nđ sau . Nđ nào Đ

a)

Tuân thủ chỉ định điều trị của bsi

b)

Xd chế độ ăn tốt cho tim mạch

c)

Luyện tập thể dục, giảm stress, bổ sung chất chiết xuất có lợi cho sức khỏe

d)

Hiện nay, ng Việt sd lượng muối nhiều , cần hạn chế muối trong chế độ ăn để giữ huyết áp tốt hơn , tránh đc thiếu máu cơ tim

22.

Nđ nào Đ về hệ thống miễn dịch đặc hiệu ( tb B , tb T và kháng thể )

a)

Thụ thể kháng nguyên trên tb B là vùng sinh ra kháng thể B tiêu diệt kháng nguyên

b)

Thụ thể kháng nguyên trên tb T là vùng sinh ra kháng thể T tiêu diệt kháng nguyên

c)

Để tb T hay B bắt đc mầm bệnh thì p có trụ thể khớp vs kháng nguyên / mầm bệnh

d)

Nếu virus A có thụ thể ko khớp vs thụ thể tb B thì tb B sẽ ko hình thành kháng thể tiêu diệt đc virus A

23.

Nđ Đ về miễn dịch dịch thể

a)

Kháng thể IgG có nguồn gốc từ tb B

b)

Kháng thể IgG lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh trong máu

c)

Các tb T hỗ trợ tiết ra cytokine gây hoạt hóa tb B , khởi đầu cho miễn dịch dịch thể

d)

Với mầm bệnh X khi xâm nhập vào cơ thể thì có thể nhờ tb B hình thành kháng thể để tiêu diệt mầm bệnh X

24.

Vị trí nào có các tb tuyến để tiết enzyme tiêu hóa ngoại bào ?

(a)  

25.

Nđ Đ về bệnh tự miễn ở ng

a)

Do hệ miễn dịch bị rối loạn

b)

TB miễn dịch , kháng thể sinh ra phá hủy tb chính cơ thể

c)

Hệ miễn dịch phân biệt các kháng nguyên ngoại lai vs các tb , cơ quan của cơ thể

d)

Nếu ở cơ thể , tb hệ thống miễn dịch nào đó bị đột biến , mất khả năng nhận dạng tb sinh ra nó, trên cùng cơ thể thì sẽ gây nên bệnh ở ng đó

26.

Cơ chế kích thích hình thành miễn dịch dịch thể . Nđ nào Đ

a)

TB T hỗ trợ sẽ sản sinh ra tb B nhớ và tb plasma

b)

Khi tb B mà đc kích hoạt thì nó sẽ sản sinh ra tb hỗ trợ T

c)

Kháng thể sinh ra trong máu để tiêu diệt tất cả mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể

d)

Nếu mầm bệnh có các thụ thể màng mà ko phù hợp vs kháng thể của cơ thể đã đc tạo ra thì mầm bệnh đó đc tiêu diệt

e)

Tất cả đều sai 🫢

27.

Khi ns về tiêu hóa hóa hc có bn nđ Đ

a)

Nhờ các enzyme trong dịch tiêu hóa do các tuyến tiêu hóa tiết ra

b)

Enzyme giúp chuyển các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất hữu cơ đơn giản có thể hấp thụ đc

c)

Gan tiết mật góp phần nhũ tương hóa lipid và tạo mtrg thuận lợi cho hđ của các enzyme tiêu hóa ở ruột

d)

HCL trong dạ dày giúp tiêu hóa thức ăn nhanh hơn

28.

Khi ns đến tiêu hóa đv có bn nđ Đ

a)

Đv ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi vs thức ăn

b)

Thú ăn thịt có răng nanh , răng trc hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn . Thức ăn đc tiêu hóa cơ hc và tiêu hóa hóa hc

c)

Thú ăn thịt có răng nanh dùng để nhai, răng trc hàm dùng nghiền và phát triển

d)

Thú ăn thịt có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn , manh tràng rất phát triển, ruột dài.

e)

Thú ăn thịt có dạ dày đơn

29.

Khi ns đến tiêu hóa đv ăn tv dạ dày đơn . Có bn nđ Đ:

  • - Dạ dày nhiều ngăn

  • - Tại dạ dày có 4 ngăn

  • - Dạ dày tiêu hóa cơ học , hóa học và sinh học

  • - Ruột non tiêu hóa hóa học , cơ học

  • - Có manh tràng rất phát triển



(a)  

30.

Có bn nđ Đ về phòng tránh sỏi mật :

  • - Tránh ngủ dậy sớm

  • - Ăn ít lần , ăn no, hạn chế ăn nhiều lần

  • - Đi khám sức khỏe định kì

  • - Luyện tập td mỗi ngày

  • - Xd chế độ ăn uống hợp lí , khoa học

  • - Uống đủ nước mỗi ngày

  • - Ăn thực phẩm giàu đường bột và chất xơ

  • - Ăn nhiều rau và hoa quả tươi



(a)  

31.

a)

1a 2b 3c 4d

b)

1d 2b 3a 4c

c)

1d 2a 3b 4c

d)

1a 2d 3b 4c

32.

Cho các bộ phận sau : dịch tuần hoàn , động mạch , mao mạch,tĩnh mạch,tim , buồng tim, hệ thống mạch máu , tâm nhĩ , tâm thất. Hệ TH của đv đc cấu tạo bởi bn bộ phận ?

(a)  

33.

Cho các đv sau : ếch nhái , cá sấu , cá,thằn lằn và bò sát. Có bn đv có máu trong tâm thất là máu pha?

(a)  

34.

Trên vòng TH lớn , vị trí nào trên hệ mạch có V máu nhỏ nhất?

(a)  

35.

Trên vòng TH lớn, vị trí nào trên hệ mạch có áp lực nhỏ nhất ?

(a)  

36.

Vị trí nào là nơi co bóp vs 1 lực lớn nhất để đẩy máu đi khắp cơ thể ?

(a)  

37.

Vaccine truyền thống thường có bản chất là .... đã bị lm yếu đi , .... khả năng nhân lên trong tb . Điền vào

a)

Kháng thể / ko còn

b)

Kháng thể / còn

c)

Kháng nguyên / ko còn

d)

Kháng nguyên / còn

38.

Vị trí số mấy có áp lực máu nhỏ nhất?

(a)  

39.

Vị trí nào là lúc van động mạch đóng ?

(a)  

40.

Sơ đồ điều hòa thần kinh và thể dịch đối vs hệ tuần hoàn máu.

Vị trí nào là nơi sinh ra 2 loại hormone adrenalin và noradrenalin và là chất dẫn truyền thần kinh quan trọng trong cơ thể?

(a)  

41.

Sơ đồ điều hòa thần kinh và thể dịch đối vs hệ tuần hoàn máu.

Khi huyết áp giảm hay tăng , nơi này tiếp nhận và gửi xung về trung khu điều hòa tim mạch . Đó là vị trí số mấy và tên là gì

(a)  

42.

Vị trí nào là trung khu điều hòa tim mạch?

(a)  

43.

Vị trí nào là dây thần kinh giao cảm ?

(a)  

44.

Cho các trường hợp: chạy 1000m, ăn mặn tx,ng cao tuổi, mất máu do tại nạn , bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa . Có bao nhiêu th lm tăng huyết áp?

(a)  

45.

Viêm là phản ứng ntn?

a)

Xảy ra nhằm phá hủy tb nhiễm vi khuẩn

b)

Xảy ra khi các tb bị tổn thương

c)

Xảy ra khi 1 vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng

d)

Xảy ra nhằm giúp các tb bị nhiễm virus tiết ra interferon

46.

Vị trí nào là các epitope ( quyết định kháng nguyên )

(a)  

47.

Vị trí nào là vị trí găn kháng nguyên của kháng thể ?

(a)  

48.

Vị trí nào là 1 loại epitope quyết định kháng nguyên của kháng thể)

(a)  

49.

Hệ TH của đv đc cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Hồng cầu , bạch cầu , tiểu cầu

b)

Tim, động mạch , tĩnh mạch , mao mạch

c)

Máu và dịch mô

d)

Tim, hệ mạch , dịch tuần hoàn

e)

Jack , bé sol , Thiên An, đưm đứm

50.
a)

1b 2d 3a 4c

b)

1b 2a 3d 4c

c)

1c 2a 3b 4d

d)

1c 2b 3a 4d

51.

Có bn nđ Đ về sốt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Bản chất của kháng thể là gì?

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Lipoprotein

d)

Glycoproteim

53.

Miễn dịch ko đòi hỏi cơ thể p tiếp xúc trước vs kháng nguyên gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch thể dịch

d)

Miễn dịch ko đặc hiệu

54.

Hiện tượng cơ thể phản ứng quá mức vs kháng nguyên nhất định đgl?

a)

Dị ứng

b)

Mẫn cảm

c)

Sốc

d)

Viêm

55.

Các enzyme để tiêu hóa hóa hc thức ăn ở đv có túi tiêu hóa hóa đc tiết ra ở đâu?

a)

Lysosome

b)

Các tb tiêu hóa

c)

Các xúc tu

d)

Các tb thành túi tiêu hóa

56.

Tiêu hóa ngoại bào có ở nhóm sv nào sau đây?

a)

Sứa, thủy tức, hải quỳ , san hô

b)

Trùng giày , trùng biến hình

c)

Sứa , thủy tức , hải quỳ , vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình

d)

Thủy tức , vi khuẩn ,trùng giày, trùng biến hình

57.

Trong ống tiêu hóa của người , các cơ quan tiêu hóa đc sắp xếp theo thứ tự

a)

Miệng ,ruột non ,dạ dày, hầu, ruột già,hậu môn

b)

Miệng, dạ dày ,ruột non, thực quản ,ruột già, hậu môn

c)

Miệng ,ruột non ,thực quản, dạ dày, ruột già ,hậu môn

d)

Miệng, thực quản, dạ dày ,ruột non ,ruột già, hậu môn

58.

Khi đi qua ống tiêu hóa , thức ăn bị biến đổi cơ học và hóa học

a)

Để trở thành những chất hữu cơ đơn giản và đc hấp thụ vào máu

b)

Để trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và đc hấp thụ vào máu

c)

Để tạo ra những chất dinh dưỡng phức tạp và đc hấp thụ vào máu

d)

Để tạo ra những chất dinh dưỡng đơn giản và năng lượng đc hấp thụ vào máu

59.

So sánh tiêu hóa nội bào và ngoại bào . Có bn nđ Đ

  • - Đều là 2 cơ chế tiêu hóa thức ăn

  • - Đều có sự tham gia của các enzyme tiêu hóa

  • - Đều là phân giải các chất phức tạp trong thức ăn thành các chất đơn giản

  • - Đều thực hiện chung mục đích cơ chế hấp thụ đc các chất dinh dưỡng trong thức ăn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có bn nđ Đ về hệ thống miễn dịch đặc hiệu

  • - Tb B và tb T hay còn gọi là tb lympho B và tb lympho T

  • - Tb B và tb T có thụ thể kháng nguyên khác nhau

  • - Thụ thể kháng nguyên của tb B là vùng nhận diện kháng thể của tb B

  • - Thụ thể kháng nguyên của tb T là vùng nhận diện kháng thể của tb T

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Có bn nhận định Đúng về hệ tuần hoàn động vật?

a) Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

b) Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.

c) Càng xa tim, huyết áp càng giảm, nên huyết áp nhỏ nhất ở tĩnh mạch chủ gần tim nhất.

d) Ở người, huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài , đó là triệu chứng huyết áp cao

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1