wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Kỳ Sinh Học 11

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chuyển hoá năng lượng trong sinh giới bao gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Năng lượng tích lũy trong ATP được cung cấp cho các quá trình sinh lí của cơ thể thuộc giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn tổng hợp

b)

Giai đoạn phân giải

c)

Giai đoạn huy động năng lượng

d)

Giai đoạn chuyển hóa

3.

Đâu là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật?

a)

Giúp sinh vật lấy được các chất từ môi trường.

b)

Giúp sinh vật chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

c)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

Giúp sinh vật phân giải các chất độc hại sinh ra từ quá trình chuyển hóa.

4.

Quá trình nào dưới đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất.

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

c)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

d)

Thải các chất vào môi trường.

5.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng sinh học

d)

năng lượng ánh sáng

6.

Quá trình điều hòa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn chịu sự chi phối của hệ tuần hoàn.

b)

Được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hormone và hệ thần kinh.

c)

Được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hormone và hệ tuần hoàn.

d)

Chịu sự chi phối của hormone và hệ hô hấp.

7.

Quá trình đồng hóa ở cấp độ tế bào có đặc điểm là

a)

tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

b)

tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng.

c)

phân giải các chất và tích lũy năng lượng.

d)

phân giải các chất và giải phóng năng lượng.

8.

Đâu không phải là vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới?

a)

Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

b)

Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho toàn bộ sinh vật trên Trái Đất.

9.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng?

a)

Nhận nguồn carbon chủ yếu từ hợp chất hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ.

b)

Sử dụng năng lượng ánh sáng.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

d)

Sử dụng nguồn carbon chủ yếu là CO2.

10.

Đồng hóa là gì?

a)

Phân hủy các chất

b)

Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng

c)

Giải phóng năng lượng

d)

Biến đổi các chất

11.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng đối với sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên vật liệu cho sự hình thành chất sống, cấu tạo nên tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể sinh vật.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật như vận động, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,...

c)

Bài tiết các chất dư thừa, chất độc hại ra ngoài môi trường.

d)

Cung cấp nguyên liệu và nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

12.

Các phát biểu sau đây đúng hay sai về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào và cơ thể?

a)

Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào.

b)

Tế bào đồng hóa tổng hợp nên chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.

c)

Tế bào đồng hóa các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được đào thải ra ngoài môi trường.

13.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước tử rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

d)

Áp suất rễ

14.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

NO2-→ NO3-→ NH4+.

b)

NO3- → NO2- → NH3.

c)

NO3- → NO2- → NH4+.

d)

NO3- → NO2- → NH2.

15.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm:

a)

Nước và ion khoáng

b)

Amit và hoocmon

c)

Axit amin và vitamin

d)

Xitokinin và ankanoit

16.

Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu

a)

qua khí khổng và cutin.

b)

Chỉ qua cutin.

c)

qua lông hút ở rễ.

d)

qua biểu bì thân và rễ.

17.

Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở cây?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

18.

Hai đặc điểm cấu tạo quan trọng nào phù hợp với chức năng đóng mở của khí khổng?

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

1,2

d)

3,4

19.

Đâu không phải là vai trò của nước đối với cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

c)

Cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí.

d)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

20.

Rễ hấp thụ khoáng theo cơ thể thụ động phụ thuộc vào

a)

sự cung cấp năng lượng của tế bào.

b)

các chất mang được hoạt hóa năng lượng.

c)

hình dạng của phân tử khoáng.

d)

sự chênh lệch nồng độ chất khoáng.

21.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mạch rây?

a)

Mạch rây được cấu tạo từ ống rây và tế bào kèm.

b)

Các chất được vận chuyển theo một chiều từ rễ lên lá.

c)

Các chất được vận chuyển theo hai chiều, từ lá xuống rễ hoặc ngược lại.

d)

Dịch mạch rây có thành phần chính là đường sucrose.

22.

Thực vật chỉ có thể hấp thụ được nitrogen ở dạng

a)

N2 tự do trong khí quyển.

b)

hợp chất vô cơ.

c)

N2 và NH3.

d)

NH4+ và NO3-.

23.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình hấp thụ nước và khoáng ở rễ?

a)

Nước và các chất khoáng từ đất được hấp thụ chủ yếu qua các tế bào biểu bì của rễ.

b)

Nước có thể xâm nhập vào cây qua lá, thân non với lượng ít khi gặp mưa hoặc tưới nước cho cây.

c)

Rễ hấp thụ nước từ đất theo cơ chế thẩm thấu.

d)

Các ion khoáng từ môi trường đất có nồng độ thấp di chuyển vào dịch bào có nồng độ cao hơn nhờ các chất vận chuyển.

24.

Trong thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ, để tránh nước trong cốc bị bốc hơi sau khi cắm cây, ta cần

a)

đặt cốc chứa cây ở nơi có ánh sáng.

b)

đặt cốc chứa cây ở nơi không có ánh sáng.

c)

đậy kín miệng cốc.

d)

đậy kín miệng cốc và đặt ở nơi không có ánh sáng.

25.

Trong thí nghiệm chứng minh sự thoát hơi nước ở lá, tại sao phải cắt bỏ hết lá (chỉ còn lại rễ, thân, cành) ở một chậu thí nghiệm?

a)

Để cây không hút được nước do thiếu lực kéo từ quá trình thoát hơi nước.

b)

Để ngăn chặn quá trình vận chuyển nước trong thân.

c)

Để tăng cường thoát hơi nước qua các bộ phận khác của cây (rễ, thân, cành).

d)

Để ngăn quá trình thoát hơi nước của cây.

26.

Ở thí nghiệm chứng minh sự vận chuyển nước trong thân, khi ta cắm cành hoa hồng trắng vào li nước có màu xanh, sau khoảng 5 giờ, quan sát bông hoa, ta sẽ thấy bông hoa có màu:

a)

Hồng

b)

Trắng

c)

Đỏ

d)

Xanh

27.

Khi tưới nước chăm sóc cây, tưới nước hợp lí sẽ

a)

làm cây mất cân bằng nước.

b)

giúp cây ra hoa trái mùa vụ.

c)

đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây.

d)

giúp cây sinh trưởng tốt mà không cần bổ sung chất dinh dưỡng.

28.

Để quan sát khí khổng, cần tách lớp biểu bì ở mặt nào của lá? Vì sao?

a)

Tách lớp biểu bì ở mặt dưới vì ở mặt dưới có nhiều khí khổng nên dễ quan sát.

b)

Tách lớp biểu bì ở mặt trên vì ở mặt trên có ít khí khổng nên dễ quan sát.

c)

Tách lớp biểu bì ở mặt dưới vì tế bào khí khổng ở mặt trên có thành tế bào dày hơn nên dễ quan sát.

d)

Tách lớp biểu bì ở mặt trên vì tế bào khí khổng ở mặt dưới có thành tế bào mỏng hơn nên khó quan sát.

29.

Thủy canh và khí canh là phương pháp

a)

trồng cây trên đất, dinh dưỡng được cung cấp cho cây dưới dạng các chất khoáng hòa tan trong dung dịch trồng cây.

b)

trồng cây không cần đất, dinh dưỡng được cung cấp cho cây dưới dạng các chất khoáng hòa tan trong dung dịch trồng cây.

c)

trồng cây trên đất, dinh dưỡng được cung cấp cho cây dưới dạng phân bón.

d)

trồng cây không cần đất, chỉ cần tưới nước cho cây.

30.

Hình sau mô tả thí nghiệm

a)

Thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ

b)

Thí nghiệm chứng minh sự vận chuyển nước trong thân

c)

Thí nghiệm chứng minh sự thoát hơi nước ở lá

d)

Thí nghiệm chứng minh có thể trồng cây mà không cần đất

31.

Dấu "?" trong hình sau nói đến chất gì?

a)

Nước

b)

Phân bón

c)

Đạm NH4+

d)

Dung dịch thuỷ canh

32.

Câu 1: Trong một thí nghiệm người ta sử dụng lá của hai loài khác nhau với diện tích bề mặt và khối lượng lá bằng nhau. Các lá đều được đặt trong một phòng kín có cùng cường độ chiếu sáng và thời gian chiếu sáng như nhau. Trọng lượng của lá được ghi lại sau mỗi giờ thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm thể hiện ở đồ thị Hình 3.2. Dựa vào đặc điểm cấu tạo của lá, các giả thuyết sau đây về thí nghiệm là Đúng hay Sai?

a)

Sau thời gian thí nghiệm, khối lượng lá 2 giảm nhanh hơn so với lá 1.

b)

Cường độ thoát hơi nước của lá 2 nhanh hơn lá 1.

c)

Lá 1 có tầng cutin dày hơn lá 2.

d)

Lá 2 có số lượng khí khổng nhiều hơn lá 1.

33.

Câu 2: Khi nói về thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Người ta hay dùng thực vật thuỷ sinh để tiến hành thí nghiệm

b)

Cần đậy nắp các cốc để tránh bay hơi nước

c)

Cốc đối chứng được dùng với mục đích chỉ ra nếu không có cây, lượng nước không mất đi

d)

Kết quả thí nghiệm chứng minh rễ là cơ quan chủ yếu hấp thụ nước cho cây

34.

Câu 1. Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào ?

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.

b)

(1) C6H12O6, (2) CO2.

c)

(1) O2, (2) C6H12O6.

d)

(1) O2, (2) CO2.

35.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm có:

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+và O2

d)

ATP, NADPH.

36.

Câu 3. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Điều hoà nhiệt độ của không khí.

d)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống.

37.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O ( quang phân li H2O)

b)

Pha sáng

c)

Pha tối

d)

Chu trình Canvin

38.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở TV C3:

a)

Ribulôzơ 1,5 điP

b)

APG

c)

AlPG

d)

C6H12O6

39.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng

40.

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là:

a)

0.008-0.1%

b)

0.008-0.01%

c)

Lớn hơn 0.008-0.01%

d)

Nhỏ hơn 0.008-0.01%

41.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài

b)

màng trong

c)

tilacôit

d)

chất nền (strôma)

42.

Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?

a)

Củ nghệ.

b)

Quả gấc chín.

c)

Lá xanh tươi.

d)

Củ cà rốt.

43.

Carotenoid có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì.

b)

Lá xà lách.

c)

Lá xanh.

d)

Củ cà rốt.

44.

Bọt khí này được tạo ra bởi khí nào sau đây?

a)

H2

b)

CO

c)

O2

d)

N2

45.

Hãy cho biết hóa chất dùng để tách chiết diệp lục.

a)

Nước

b)

Cồn.

c)

nước ép có tính acid.

d)

Acid.

46.

Hãy cho biết hóa chất dùng để tách chiết caraotenoid.

a)

Nước

b)

Cồn.

c)

nước ép có tính acid.

d)

Acid.

47.

Khi tách chiết sắc tố quang hợp, ta cần dùng dung môi có đặc điểm

a)

là chất vô cơ

b)

là chất hữu cơ

c)

là chất vô cơ hoặc hữu cơ

d)

tùy theo sắc tố cần tách chiết.

48.

Trong thí nghiệm chứng minh sự hình thành tinh bột trong quang hợp, màu sắc lá sẽ thay đổi như thế nào sau khi tiến hành thí nghiệm?

a)

Vị trí bị bịt kín bằng băng dính có màu xanh đen.

b)

Vị trí không bịt kín bằng băng dính không có màu xanh đen mà chỉ có màu của KI.

c)

Vị trí bị bịt kín bằng băng dính không có màu xanh đen mà chỉ có màu của KI.

d)

Vị trí không bịt kín bằng băng dính chỉ có màu xanh đen.

49.

Trong thí nghiệm chứng minh sự hình thành tinh bột trong quang hợp, dung dịch KI có vai trò gì?

a)

Chuyển hoá các chất vô cơ thành tinh bột.

b)

Nhận biết sự có mặt của tinh bột.

c)

Phân giải tinh bột thành CO2 và H2O.

d)

Phân giải diệp lục để dễ quan sát được tinh bột.

50.

Tiến hành thí nghiệm như sau: Chọn hai lá cây cùng loại đã để 48 giờ trong tối, một lá được chiếu ánh sáng đơn sắc màu đỏ, một lá được chiếu ánh sáng đơn sắc màu xanh tím. Sau đó nhuộm màu cả hai lá bằng iốt. Hãy cho biết nội dung nào sau đây đúng hoặc sai.

a)

Mục đích của thí nghiệm là chứng minh ánh sáng đỏ có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh.

b)

Phải để lá cây trong tối trước khi làm thí nghiệm để lá sử dụng hết tinh bột.

51.

Để tách chiết sắc tố từ cây rau dền, ta phải dùng dung môi là cồn hoặc benzen. Cho các phát biểu sau về kết quả thí nghiệm và giải thích kết quả thí nghiệm. Hãy cho biết nội dung nào sau đây đúng hoặc sai.

a)

Dùng benzen làm dung môi để hòa tan diệp lục tố và cồn để tách carotennoit.

b)

Dùng cồn làm dung môi để hòa tan và tách chiết diệp lục tố và carotenoit.

c)

Vì sắc tố chỉ tan trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước.

d)

Lớp dưới dịch chiết có màu vàng (carotenoit), lớp trên có màu xanh lục.

e)

Lớp dưới dịch chiết có màu xanh lục, lớp trên có màu vàng (carotenoit).

52.

Trong thí nghiệm tách chiết sắc tố quang hợp từ lá cây, hãy cho biết nội dung nào sau đây đúng hoặc sai.

a)

Muốn tách chiết diệp lục thì phải sử dụng lá vàng hoặc sử dụng các loại củ có màu.

b)

Sử dụng benzen để bảo quản sắc tố, ngăn cản sắc tố tách ra khỏi tế bào lá.

c)

Muốn tách chiết diệp lục thì phải ngâm các mẫu lá trong dung môi thích hợp từ 10 giờ đến 25 giờ.

d)

Sử dụng cồn hoặc aceton để tách chiết diệp lục ra khỏi lá.

53.

Hô hấp ở thực vật là

a)

quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP.

b)

quá trình phân giải các hợp chất vô cơ thành các chất hữu cơ đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP.

c)

quá trình phân giải các hợp chất vô cơ thành các chất hữu cơ đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

d)

quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản đồng thời tích lũy năng lượng ATP.

54.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

CO2 ; H2O ; Q(ATP+ nhiệt)

b)

C6H12O6 và O2

c)

CO2 và O2

d)

H2O; O2 và Q(ATP và nhiệt)

55.

Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

CO2 ; H2O ; Q(ATP+ nhiệt)

b)

C6H12O6 và O2

c)

CO2 và O2

d)

H2O; O2 và Q(ATP và nhiệt)

56.

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật được gọi là

a)

quang hợp ở thực vật.

b)

phân giải hiếu khí ở thực vật.

c)

hô hấp ở thực vật.

d)

quá trình lên men ở thực vật.

57.

Hô hấp ở thực vật có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

cung cấp O2 giúp điều hòa không khí và năng lượng nhiệt giúp ổn định nhiệt độ cơ thể.

c)

cung cấp sản phẩm trung gian, đồng thời giải phóng CO2 giúp khử độc cho cơ thể.

d)

hấp thu CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

58.

Hô hấp ở thực vật có vai trò cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể như

a)

duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống.

b)

sinh tổng hợp các chất hữu cơ, vận chuyển và trao đổi các chất.

c)

giúp thực vật có khả năng chịu lạnh.

d)

giúp bay hơi một số hợp chất dẫn dụ côn trùng tham gia quá trình thụ phấn.

59.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

giúp thực vật duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

d)

hấp thu CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

60.

Ở thực vật, hình thức hô hấp chủ yếu là

a)

hô hấp kị khí.

b)

phân giải kị khí.

c)

hô hấp hiếu khí.

d)

lên men.

61.

Hô hấp ở thực vật là quá trình:

a)

Sử dụng CO2 và thải O2

b)

Sử dụng O2 và thải CO2

c)

Chuyển hóa nước và muối khoáng

d)

Quang hợp tạo chất hữu cơ

62.

Quá trình hô hấp ở hạt nảy mầm mạnh nhất trong điều kiện:

a)

Không có nước

b)

Nước ấm khoảng 40°C

c)

Nhiệt độ thấp dưới 10°C

d)

Môi trường không có O2

63.

Hạt nảy mầm hô hấp mạnh vì:

a)

Quá trình quang hợp xảy ra mạnh

b)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng năng lượng

c)

Thải ra nhiều khí O2

d)

Thải ra ít khí CO2

64.

Khi cho khí CO2 tác dụng với nước vôi trong, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Nước vôi trong trở nên trong suốt hơn

b)

Nước vôi trong bị vẩn đục

c)

Nước vôi trong có màu xanh

d)

Nước vôi trong không thay đổi

65.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì:

a)

Chúng tự tổng hợp được các hợp chất hữu cơ

b)

Chúng lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc động vật khác

c)

Chúng không cần chất hữu cơ để sống

d)

Chúng chỉ cần chất vô cơ

68.

Hình thức tiêu hóa ở bọt biển là:

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa hóa học

d)

Tiêu hóa cơ học

69.

Hình thức tiêu hóa ở thủy tức là:

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Kết hợp tiêu hóa nội bào và ngoại bào

d)

Tiêu hóa hóa học

70.

Dạ dày bò có mấy ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Trong quá trình tiêu hóa ở thú ăn cỏ nhai lại, thức ăn được ợ lên từ:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

72.

Tiêu hóa ngoại bào là quá trình tiêu hóa thức ăn:

a)

Trong không bào tiêu hóa

b)

Trong túi tiêu hóa

c)

Bên ngoài tế bào

d)

Trong ruột non

73.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật:

a)

Bao gồm lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, đồng hóa và thải chất cặn bã.

b)

Chỉ bao gồm tiêu hóa và hấp thụ.

c)

Không liên quan đến quá trình đồng hóa.

d)

Có giai đoạn tiêu hóa thức ăn.

74.

Vai trò của thực phẩm sạch:

a)

Đảm bảo an toàn không gây ngộ độc.

b)

Không cung cấp đủ chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Giảm thiểu bệnh tật.

d)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiêu hóa.

75.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Thải O2 sinh ra từ hô hấp

76.

Dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức trao đổi khí?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

qua mang

b)

qua phổi

c)

qua hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

78.

Lớp động vật nào sau đây có cấu tạo cơ quan hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

79.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép

b)

Chim

c)

Châu chấu

d)

Trùng roi

80.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan B

b)

Viêm phế quản

c)

Tiêu chảy

d)

Cao huyết áp

81.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

82.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

cung mang

b)

phiến mang

c)

sợi mang

d)

miệng

83.

Hình bên mô tả cấu tạo của phổi với các vị trí A, B, C và D được đánh dấu. Vị trí nào mô tả các phế nang phổi?

a)

Chữ A

b)

Chữ B

c)

Chữ C

d)

Chữ D

84.

Nhóm động vật nào sau đây có sự trao đổi khí được thực hiện qua mang?

a)

Trai, ốc, tôm, cua và cá.

b)

Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn.

c)

Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng.

d)

Ốc, tôm, cua, cá và rùa.

85.

Khi nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

I. Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán được.

b)

II. Da ếch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuyếch tán không khí dễ dàng.

c)

III. Nếu môi trường không đủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện được quá trình trao đổi khí sẽ chết.

d)

IV. Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.

86.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây

a)

I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách

b)

II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau

c)

III. Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí

d)

IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cần uống nước.

87.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

a)

Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

b)

Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

c)

Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

d)

Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

88.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

89.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch và mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

90.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

91.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

d)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ

92.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mach phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mach chủ

d)

Động mạch chủ

93.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

3 ngăn , 3 van tim

b)

4 ngăn 4 van tim

c)

4 ngăn 2 van tim

d)

2 ngăn 1 van tim

94.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.