WorksheetsTừ Vựng Ôn Thi TOPIK
Total questions: 142
Worksheet time: 5hrs 32mins
내일 무엇을 할 거에요?
이 방에 에어컨이 있나요?
이 시계는 고칠 방법이 없어요?
친구들끼리 친밀한 대화를 할 때, 나를 지칭하기 위해 어떤 단어를 사용하나요?
저
나
그 사람은 지금 한국에 없어요?
이 일에는 몇 명이 필요합니까?
한 사람
두 사람
세 사람
우리 집은 어때요?
그와 나는 친구 사이다.
그에게 이 말을 전해 주시오.
그남자가 한 말은 사실이 아니예요 .
bỏ câu này :)
한 번 해보세요.
이 모자를 써 보아라 = 이 모자를 써 보세요
거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy.
거 누구냐 = 그 사람은 누구인가요?
보라 = 이걸 보세요!
텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi
이 두 문장은 의미가 같다 = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau.
나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi.
일을 주다 = 누군가에게 일을 주다
시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng·hồ để làm quà
이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi.
그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa).
적을 대하다 = đối địch
나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu·tiên tô
안은 어디에 가고 싶어?
하노이
다낭
호치민
일 년에 한 번은 무엇인가요?
매달 1회
매년 1회
매주 1회
그녀는 한 달에 최소한 한 권의 책을 읽습니다.
나는 가고 싶었지만, 갈 수 없었다.
부모님을 잘 돌보다 = take good care of one's parents
그러나 | nhưng = but, however 나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn't.
오다 | đến, tới (động-từ) a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here. b) 버스가 온다 = Xe buýt đến. = The bus is coming. c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.
Đến đây (theo lối này) nào!
Xe buýt đến.
Tôi đã đến đây một lần rồi.
알다 | biết = to know 잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.
씨 |A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A 김 씨 = Mr. Kim = ông Kim 해용 씨 = anh 해용. 나 씨 = Mrs 나 = cô Na (씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ) ví·dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)
그렇다 | Đúng thế 그렇습니다. = Đúng thế ạ.
크다 | To, lớn 큰 건물 = Building lớn = a large building
일 | 3일 동안 비가 내렸다 = 비가 3일째 내리고 있다. = 3일 동안 비가 내렸다.
사회 | Xã-hội 가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = 가족은 사회의 축소판이다.
많다 | nhiều = 많음, 많은 그는 친구가 많다. = 그는 많은 친구가 있다. = He has many friends
안 | ~ không ~ + động·từ 내가 그녀를 안 좋아해요. = Tôi không thích cô ấy.
좋다 | tốt, hay (tính·từ) 좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK! 그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That's a good idea.
더 | thêm a) 더 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more. b) 한 잔 더 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?
받다 | nhận (động-từ) = to receive a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day. b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.
그것 | cái đó 그것이 이것보다 크다 = Cái đó lớn hơn cái này. = 그것은 이것보다 크다.
집
그것이 이것보다 큽니다.
그것
이것
너의 집은 어디에 있니?
내 집은 여기 있어요
내 집은 멀리 있어요
그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않는다.
조금 더 드세요. 그리고 더 운동하세요.
질문을 하고 문제를 제기하십시오.
Anh ấy không phải là người như thế.
Anh sống vì cái gì?
Xem tòa nhà đó kìa.
Tôi không thể làm.
저 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.
그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don't know who he is.
케이크를 만들다 = làm bánh (ngọt) = make a cake
그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả.
앞으로 나오세요 = Hãy đi tới trước/Hãy đi ra phía trước = Come to the front.
최악의 경우에는 = trong trường·hợp xấu·nhất = if (the) worst comes to (the) worst
Trong các anh chị em thì anh ấy cao nhất.
Anh ấy
Chị ấy
Em ấy
Anh hãy chọn một cái trong (giữa) hai cái này.
Cái A
Cái B
Đừng làm ồn trong giờ học.
Giữa cái màu đỏ và cái màu trắng thì anh thích cái nào hơn?
Màu đỏ
Màu trắng
Cô ấy đánh đàn piano giỏi.
Mày hãy tự biết mình đi.
Biết
Không biết
Bạn biết được bao nhiêu về chính mình?
당신은 자신에 대해서 얼마나 알고 있습니까? = Anh biết được bao nhiêu về chính mình?
한국의 화폐단위는 '원'이다 = Đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc là won.
생각을 행동으로 옮기다 = chuyển suy·nghĩ thành hành·động.
당신 생각은 어떻습니까? = Anh nghĩ thế nào ạ?
올해 신입 사원은 몇 명이나 뽑을 예정인가요? = Năm nay anh dự·định tuyển bao nhiêu người làm mới ạ?
100 người
150 người
200 người
모든 길은 로마로 통한다 = mọi con đường đều dẫn đến La·Mã.
mọi con đường đều dẫn đến La·Mã = All roads lead to Rome.
실습을 통해 이론을 익히다 = hiểu rõ lí·thuyết thông·qua thực·hành = learn the theory through practice (익다 = chín (hoa quả))
친구를 통해 그녀의 소식을 들었다 = Tôi nghe được tin·tức về cô ấy thông·qua một người bạn =I got news of her through a friend.
그러다 |(dạng viết tắt của 그렇게 하다) làm thế
Nếu anh cứ làm thế, thì anh sẽ trả giá đắt.
Anh làm thế, rồi nếu lỡ như chuyện gì không hay xảy ra thì sao?
소리 | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise
Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm.
Đừng nói to (lớn) = Don''t talk big!
다시 | lại, lại nữa, nữa = Again
Tôi sẽ thử lại một lần nữa.
Tôi sẽ không tới đó nữa.
Để tôi kiểm tra lại xem.
다른 | khác (관형사 (冠形詞) quán·hình·từ) = Different
이런 | như thế này = Such, like this
lúc như thế này
Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra.
여자 | 女子 (nữ·tử) phụ·nữ, giống cái = woman, female
đại·học nữ = women's college[university]
nhà·vệ·sinh nữ = ladies's room
Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không?
개 | 個 (cá) cá
방금 지나가는 여자 봤니? = Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không? = Did you see the woman that just passed by?
이 달걀은 1개에 100원이다 = Trứng này một cái (một quả) giá 100 won. = These eggs cost a hundred won a piece.
기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.
시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì·thi được đề xuất sao cho trình·độ học·sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng. = The questions of the test were of a level that middle school students could solve.
다 내 잘못이다 = Tất·cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It's all[entirely] my fault.
좀 더 구체적으로 말해 주세요. = Hãy nói cụ thể thêm chút nữa đi.
울고 싶으면 울어요. = Nếu bạn muốn khóc thì cứ khóc đi.
마침내 호수가 보였다. = Cuối cùng một cái hồ hiện ra trước mắt. = A lake finally came into sight.
지금 돈 가진 것 있어요? = Giờ anh có mang theo tiền không? = Do you have any money with you?
같이 và 함께 cùng có nghĩa là "cùng nhau". 같이 thường được dùng nhiều hơn trong lúc nói chuyện thường ngày, còn 함께 dùng trong văn viết (nhạc, thơ, văn-kiện).
아이 | đứa trẻ = Child
Con chúng tôi, con tôi, đứa trẻ nhà chúng tôi
Đứa trẻ này rất lanh-lợi.
Chúng-tôi không có con.
지나다 | trôi qua, trải qua = pass, elapse, go on
Thời-gian trôi qua tất cả sẽ bị quên lãng.
bị quên lãng = be forgotten
많이 | nhiều (trạng-từ) = A lot
시간 |(時間) thời-gian = Time
hỏi giờ
không có (đủ) thời-gian (để làm gì)
dùng thời-gian, tiêu-tốn thời-gian, mất thời-gian để làm gì
lãng-phí thời-gian
Tàu đến đúng giờ.
너 | mày, bạn (thân-mật) = You
Đó là thứ của mày.
Mày đó, lại đây chút đi.
Mày hãy tự biết mình đi.
인간 (人間) | (một) con người = A person, a human being
인간의 본성은 바꿀 수 없다. = Không thể thay-đổi được bản-chất của một con người. = You can't change human nature.
사실 (事實) | sự-thật = The truth, a fact
Hãy nói sự thật đi.
Đó có phải là sự thật không?
나다 | được sinh ra = To be born (đồng-nghĩa: 태어나다)
이렇다 |(형용사) như thế này = Like this
Không phải luôn luôn như thế này.
Suy-nghĩ của tôi là như thế này.
어머니 | mẹ = Mother
눈 | mắt = Eyes
Tôi không thể tin vào mắt mình.
chớp mắt (động-từ)
뭐 | Hả; cái gì = Huh? (2) something
Cái này là cái gì?
(Nói) cái gì? Tao không nghe thấy!
"Mẹ ơi!" "Sao?" "Con khát"
점 | quầy, quán, cửa-hàng = Store
의하다 |(자동사) do, tại vì = To be due to, owing to
시대 | 時代 (thời-đại), giai-đoạn = An age, period
다음 |(명사) tiếp-theo = Next
Ai = Who
Anh đã gặp ai?
Cái áo jacket này của ai vậy?
Ai vậy ạ?
Với ai?
Nơi = Place
Tôi biết rõ nơi đó.
Đây là nơi tôi đang sống.
một (số từ thuần Hàn) = One
Một cộng sáu bằng bảy.
Mua một (cái), lấy thêm một miễn phí.
Hôm nay không lạnh một chút nào cả.
thế-giới = World
Thế giới là gì?
Cầu-nguyện hòa-bình cho thế-giới
Thế-giới sau khi chết
Thế-giới phương Tây
Nước lớn nhất thế giới
Mất là gì?
Phần trăm là gì?
Lấy 6% lợi-nhuận mỗi năm
Tôi tin chắc một trăm phần trăm là cô ấy sẽ sẽ thành-công.
Trường học là gì?
Nhập học, nhập trường
Bỏ trường, bỏ học
Tốt-nghiệp trường
Gửi trẻ đến trường
Học cấp 3 trường nào?
Tự kỉ là gì?
고등학교는 어느 학교를 다녔나요?
Trường A
Trường B
Trường C
그들은 여러 가지 물건을 판다.
Đồ vật A
Đồ vật B
Đồ vật C
대통령에 당선되다
어느 것이 더 무겁습니까?
Cái A
Cái B
Cái C
Cái nào nặng hơn?
Cái nào nặng hơn?
Cái nào nhẹ hơn?
Cái nào vừa phải?
Anh nghĩ giá khoảng chừng nào?
Khoảng 100.000 đồng
Khoảng 200.000 đồng
Khoảng 300.000 đồng
Anh đến từ nước nào?
Việt Nam
Hàn Quốc
Nhật Bản
Vậy mày đã nói gì?
Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến.
Tôi không nói gì cả.
Tôi đã nói tôi không biết.
Vì thế mà mày nổi giận à?
Có
Không
Có thể
What's your job[occupation]?
Giáo viên
Kỹ sư
Bác sĩ
Tại sao anh lại đến đây?
Để học
Để làm việc
Để nghỉ ngơi
Nếu cần cái gì thì hãy nói.
Tôi cần nước.
Tôi cần thức ăn.
Tôi cần nghỉ ngơi.
Không phải mọi người đều nghĩ như thế.
Đúng
Sai
Cô ấy là diễn-viên giỏi nhất trong mọi phương-diện.
Đúng
Sai
Nhiều năm đã trôi qua trước khi toàn-bộ chân-tướng được phơi-bày.
Đúng
Sai
Thời-gian sẽ giải-quyết mọi thứ.
Đúng
Sai
Thời gian chữa lành mọi vết thương.
Đúng
Sai
Tôi xin lỗi việc lần trước.
Đúng
Sai
지난번 일은 사과드리겠습니다 = Tôi xin lỗi việc lần trước.
Tôi xin lỗi việc lần trước.
Tôi không biết.
Tôi sẽ không làm điều đó.
돈을 내다[치르다] = trả tiền (cho hóa đơn,...)
trả tiền (cho hóa đơn,...)
mượn tiền
kiếm tiền
다민족 국가 = quốc-gia đa-dân-tộc = a multiracial nation
quốc-gia đa-dân-tộc
quốc-gia đơn-dân-tộc
quốc-gia cộng-sản
그런데 어디서 식사를 하지요? Vậy, chúng ta sẽ ăn ở đâu đây?
Chúng ta sẽ ăn ở đâu đây?
Tôi không biết.
Chúng ta sẽ ăn ở nhà.
시험 볼 날이 며칠 안 남았다 = Chỉ còn ít ngày nữa là đến ngày thi.
