Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Ôn Thi TOPIK

Total questions: 142

Worksheet time: 5hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

내일 무엇을 할 거에요?

4 lines
2.

이 방에 에어컨이 있나요?

4 lines
3.

이 시계는 고칠 방법이 없어요?

4 lines
4.

친구들끼리 친밀한 대화를 할 때, 나를 지칭하기 위해 어떤 단어를 사용하나요?

a)

저

b)

나

5.

그 사람은 지금 한국에 없어요?

4 lines
6.

이 일에는 몇 명이 필요합니까?

a)

한 사람

b)

두 사람

c)

세 사람

7.

우리 집은 어때요?

4 lines
8.

그와 나는 친구 사이다.

4 lines
9.

그에게 이 말을 전해 주시오.

4 lines
10.

그남자가 한 말은 사실이 아니예요 .

4 lines
11.

bỏ câu này :)

4 lines
12.

한 번 해보세요.

4 lines
13.

이 모자를 써 보아라 = 이 모자를 써 보세요

4 lines
14.

거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy.

4 lines
15.

거 누구냐 = 그 사람은 누구인가요?

4 lines
16.

보라 = 이걸 보세요!

4 lines
17.

텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi

4 lines
18.

이 두 문장은 의미가 같다 = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau.

4 lines
19.

나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi.

4 lines
20.

일을 주다 = 누군가에게 일을 주다

4 lines
21.

시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng·hồ để làm quà

4 lines
22.

이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi.

4 lines
23.

그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa).

4 lines
24.

적을 대하다 = đối địch

4 lines
25.

나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu·tiên tô

4 lines
26.

안은 어디에 가고 싶어?

a)

하노이

b)

다낭

c)

호치민

27.

일 년에 한 번은 무엇인가요?

a)

매달 1회

b)

매년 1회

c)

매주 1회

28.

그녀는 한 달에 최소한 한 권의 책을 읽습니다.

4 lines
29.

나는 가고 싶었지만, 갈 수 없었다.

4 lines
30.

부모님을 잘 돌보다 = take good care of one's parents

4 lines
31.

그러나 | nhưng = but, however 나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn't.

4 lines
32.

오다 | đến, tới (động-từ) a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here. b) 버스가 온다 = Xe buýt đến. = The bus is coming. c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.

a)

Đến đây (theo lối này) nào!

b)

Xe buýt đến.

c)

Tôi đã đến đây một lần rồi.

33.

알다 | biết = to know 잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.

4 lines
34.

씨 |A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A 김 씨 = Mr. Kim = ông Kim 해용 씨 = anh 해용. 나 씨 = Mrs 나 = cô Na (씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ) ví·dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)

4 lines
35.

그렇다 | Đúng thế 그렇습니다. = Đúng thế ạ.

4 lines
36.

크다 | To, lớn 큰 건물 = Building lớn = a large building

4 lines
37.

일 | 3일 동안 비가 내렸다 = 비가 3일째 내리고 있다. = 3일 동안 비가 내렸다.

4 lines
38.

사회 | Xã-hội 가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = 가족은 사회의 축소판이다.

4 lines
39.

많다 | nhiều = 많음, 많은 그는 친구가 많다. = 그는 많은 친구가 있다. = He has many friends

4 lines
40.

안 | ~ không ~ + động·từ 내가 그녀를 안 좋아해요. = Tôi không thích cô ấy.

4 lines
41.

좋다 | tốt, hay (tính·từ) 좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK! 그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That's a good idea.

4 lines
42.

더 | thêm a) 더 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more. b) 한 잔 더 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?

4 lines
43.

받다 | nhận (động-từ) = to receive a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day. b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.

4 lines
44.

그것 | cái đó 그것이 이것보다 크다 = Cái đó lớn hơn cái này. = 그것은 이것보다 크다.

4 lines
45.

집

4 lines
46.

그것이 이것보다 큽니다.

a)

그것

b)

이것

47.

너의 집은 어디에 있니?

a)

내 집은 여기 있어요

b)

내 집은 멀리 있어요

48.

그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않는다.

4 lines
49.

조금 더 드세요. 그리고 더 운동하세요.

4 lines
50.

질문을 하고 문제를 제기하십시오.

4 lines
51.

Anh ấy không phải là người như thế.

4 lines
52.

Anh sống vì cái gì?

4 lines
53.

Xem tòa nhà đó kìa.

4 lines
54.

Tôi không thể làm.

4 lines
55.

저 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.

4 lines
56.

그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don't know who he is.

4 lines
57.

케이크를 만들다 = làm bánh (ngọt) = make a cake

4 lines
58.

그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả.

4 lines
59.

앞으로 나오세요 = Hãy đi tới trước/Hãy đi ra phía trước = Come to the front.

4 lines
60.

최악의 경우에는 = trong trường·hợp xấu·nhất = if (the) worst comes to (the) worst

4 lines
61.

Trong các anh chị em thì anh ấy cao nhất.

a)

Anh ấy

b)

Chị ấy

c)

Em ấy

62.

Anh hãy chọn một cái trong (giữa) hai cái này.

a)

Cái A

b)

Cái B

63.

Đừng làm ồn trong giờ học.

4 lines
64.

Giữa cái màu đỏ và cái màu trắng thì anh thích cái nào hơn?

a)

Màu đỏ

b)

Màu trắng

65.

Cô ấy đánh đàn piano giỏi.

4 lines
66.

Mày hãy tự biết mình đi.

a)

Biết

b)

Không biết

67.

Bạn biết được bao nhiêu về chính mình?

4 lines
68.

당신은 자신에 대해서 얼마나 알고 있습니까? = Anh biết được bao nhiêu về chính mình?

4 lines
69.

한국의 화폐단위는 '원'이다 = Đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc là won.

4 lines
70.

생각을 행동으로 옮기다 = chuyển suy·nghĩ thành hành·động.

4 lines
71.

당신 생각은 어떻습니까? = Anh nghĩ thế nào ạ?

4 lines
72.

올해 신입 사원은 몇 명이나 뽑을 예정인가요? = Năm nay anh dự·định tuyển bao nhiêu người làm mới ạ?

a)

100 người

b)

150 người

c)

200 người

73.

모든 길은 로마로 통한다 = mọi con đường đều dẫn đến La·Mã.

4 lines
74.

mọi con đường đều dẫn đến La·Mã = All roads lead to Rome.

4 lines
75.

실습을 통해 이론을 익히다 = hiểu rõ lí·thuyết thông·qua thực·hành = learn the theory through practice (익다 = chín (hoa quả))

4 lines
76.

친구를 통해 그녀의 소식을 들었다 = Tôi nghe được tin·tức về cô ấy thông·qua một người bạn =I got news of her through a friend.

4 lines
77.

그러다 |(dạng viết tắt của 그렇게 하다) làm thế

a)

Nếu anh cứ làm thế, thì anh sẽ trả giá đắt.

b)

Anh làm thế, rồi nếu lỡ như chuyện gì không hay xảy ra thì sao?

78.

소리 | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise

a)

Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm.

b)

Đừng nói to (lớn) = Don''t talk big!

79.

다시 | lại, lại nữa, nữa = Again

a)

Tôi sẽ thử lại một lần nữa.

b)

Tôi sẽ không tới đó nữa.

c)

Để tôi kiểm tra lại xem.

80.

다른 | khác (관형사 (冠形詞) quán·hình·từ) = Different

4 lines
81.

이런 | như thế này = Such, like this

a)

lúc như thế này

b)

Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra.

82.

여자 | 女子 (nữ·tử) phụ·nữ, giống cái = woman, female

a)

đại·học nữ = women's college[university]

b)

nhà·vệ·sinh nữ = ladies's room

c)

Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không?

83.

개 | 個 (cá) cá

4 lines
84.

방금 지나가는 여자 봤니? = Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không? = Did you see the woman that just passed by?

4 lines
85.

이 달걀은 1개에 100원이다 = Trứng này một cái (một quả) giá 100 won. = These eggs cost a hundred won a piece.

4 lines
86.

기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.

4 lines
87.

시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì·thi được đề xuất sao cho trình·độ học·sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng. = The questions of the test were of a level that middle school students could solve.

4 lines
88.

다 내 잘못이다 = Tất·cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It's all[entirely] my fault.

4 lines
89.

좀 더 구체적으로 말해 주세요. = Hãy nói cụ thể thêm chút nữa đi.

4 lines
90.

울고 싶으면 울어요. = Nếu bạn muốn khóc thì cứ khóc đi.

4 lines
91.

마침내 호수가 보였다. = Cuối cùng một cái hồ hiện ra trước mắt. = A lake finally came into sight.

4 lines
92.

지금 돈 가진 것 있어요? = Giờ anh có mang theo tiền không? = Do you have any money with you?

4 lines
93.

같이 và 함께 cùng có nghĩa là "cùng nhau". 같이 thường được dùng nhiều hơn trong lúc nói chuyện thường ngày, còn 함께 dùng trong văn viết (nhạc, thơ, văn-kiện).

4 lines
94.

아이 | đứa trẻ = Child

a)

Con chúng tôi, con tôi, đứa trẻ nhà chúng tôi

b)

Đứa trẻ này rất lanh-lợi.

c)

Chúng-tôi không có con.

95.

지나다 | trôi qua, trải qua = pass, elapse, go on

a)

Thời-gian trôi qua tất cả sẽ bị quên lãng.

b)

bị quên lãng = be forgotten

96.

많이 | nhiều (trạng-từ) = A lot

4 lines
97.

시간 |(時間) thời-gian = Time

a)

hỏi giờ

b)

không có (đủ) thời-gian (để làm gì)

c)

dùng thời-gian, tiêu-tốn thời-gian, mất thời-gian để làm gì

d)

lãng-phí thời-gian

e)

Tàu đến đúng giờ.

98.

너 | mày, bạn (thân-mật) = You

a)

Đó là thứ của mày.

b)

Mày đó, lại đây chút đi.

c)

Mày hãy tự biết mình đi.

99.

인간 (人間) | (một) con người = A person, a human being

4 lines
100.

인간의 본성은 바꿀 수 없다. = Không thể thay-đổi được bản-chất của một con người. = You can't change human nature.

4 lines
101.

사실 (事實) | sự-thật = The truth, a fact

a)

Hãy nói sự thật đi.

b)

Đó có phải là sự thật không?

102.

나다 | được sinh ra = To be born (đồng-nghĩa: 태어나다)

4 lines
103.

이렇다 |(형용사) như thế này = Like this

a)

Không phải luôn luôn như thế này.

b)

Suy-nghĩ của tôi là như thế này.

104.

어머니 | mẹ = Mother

4 lines
105.

눈 | mắt = Eyes

a)

Tôi không thể tin vào mắt mình.

b)

chớp mắt (động-từ)

106.

뭐 | Hả; cái gì = Huh? (2) something

a)

Cái này là cái gì?

b)

(Nói) cái gì? Tao không nghe thấy!

c)

"Mẹ ơi!" "Sao?" "Con khát"

107.

점 | quầy, quán, cửa-hàng = Store

4 lines
108.

의하다 |(자동사) do, tại vì = To be due to, owing to

4 lines
109.

시대 | 時代 (thời-đại), giai-đoạn = An age, period

4 lines
110.

다음 |(명사) tiếp-theo = Next

4 lines
111.

Ai = Who

a)

Anh đã gặp ai?

b)

Cái áo jacket này của ai vậy?

c)

Ai vậy ạ?

d)

Với ai?

112.

Nơi = Place

a)

Tôi biết rõ nơi đó.

b)

Đây là nơi tôi đang sống.

113.

một (số từ thuần Hàn) = One

a)

Một cộng sáu bằng bảy.

b)

Mua một (cái), lấy thêm một miễn phí.

c)

Hôm nay không lạnh một chút nào cả.

114.

thế-giới = World

4 lines
115.

Thế giới là gì?

a)

Cầu-nguyện hòa-bình cho thế-giới

b)

Thế-giới sau khi chết

c)

Thế-giới phương Tây

d)

Nước lớn nhất thế giới

116.

Mất là gì?

4 lines
117.

Phần trăm là gì?

a)

Lấy 6% lợi-nhuận mỗi năm

b)

Tôi tin chắc một trăm phần trăm là cô ấy sẽ sẽ thành-công.

118.

Trường học là gì?

a)

Nhập học, nhập trường

b)

Bỏ trường, bỏ học

c)

Tốt-nghiệp trường

d)

Gửi trẻ đến trường

e)

Học cấp 3 trường nào?

119.

Tự kỉ là gì?

4 lines
120.

고등학교는 어느 학교를 다녔나요?

a)

Trường A

b)

Trường B

c)

Trường C

121.

그들은 여러 가지 물건을 판다.

a)

Đồ vật A

b)

Đồ vật B

c)

Đồ vật C

122.

대통령에 당선되다

4 lines
123.

어느 것이 더 무겁습니까?

a)

Cái A

b)

Cái B

c)

Cái C

124.

Cái nào nặng hơn?

a)

Cái nào nặng hơn?

b)

Cái nào nhẹ hơn?

c)

Cái nào vừa phải?

125.

Anh nghĩ giá khoảng chừng nào?

a)

Khoảng 100.000 đồng

b)

Khoảng 200.000 đồng

c)

Khoảng 300.000 đồng

126.

Anh đến từ nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

127.

Vậy mày đã nói gì?

a)

Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến.

b)

Tôi không nói gì cả.

c)

Tôi đã nói tôi không biết.

128.

Vì thế mà mày nổi giận à?

a)

Có

b)

Không

c)

Có thể

129.

What's your job[occupation]?

a)

Giáo viên

b)

Kỹ sư

c)

Bác sĩ

130.

Tại sao anh lại đến đây?

a)

Để học

b)

Để làm việc

c)

Để nghỉ ngơi

131.

Nếu cần cái gì thì hãy nói.

a)

Tôi cần nước.

b)

Tôi cần thức ăn.

c)

Tôi cần nghỉ ngơi.

132.

Không phải mọi người đều nghĩ như thế.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cô ấy là diễn-viên giỏi nhất trong mọi phương-diện.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Nhiều năm đã trôi qua trước khi toàn-bộ chân-tướng được phơi-bày.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Thời-gian sẽ giải-quyết mọi thứ.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Thời gian chữa lành mọi vết thương.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Tôi xin lỗi việc lần trước.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

지난번 일은 사과드리겠습니다 = Tôi xin lỗi việc lần trước.

a)

Tôi xin lỗi việc lần trước.

b)

Tôi không biết.

c)

Tôi sẽ không làm điều đó.

139.

돈을 내다[치르다] = trả tiền (cho hóa đơn,...)

a)

trả tiền (cho hóa đơn,...)

b)

mượn tiền

c)

kiếm tiền

140.

다민족 국가 = quốc-gia đa-dân-tộc = a multiracial nation

a)

quốc-gia đa-dân-tộc

b)

quốc-gia đơn-dân-tộc

c)

quốc-gia cộng-sản

141.

그런데 어디서 식사를 하지요? Vậy, chúng ta sẽ ăn ở đâu đây?

a)

Chúng ta sẽ ăn ở đâu đây?

b)

Tôi không biết.

c)

Chúng ta sẽ ăn ở nhà.

142.

시험 볼 날이 며칠 안 남았다 = Chỉ còn ít ngày nữa là đến ngày thi.

4 lines