wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKI ĐỊA

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

2.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

3.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

Giảm

b)

Ổn định

c)

Tăng

d)

Biến động

4.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

5.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

6.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi

8.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định

9.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

Thiếu nguồn lao động chất lượng cao

b)

Các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng

c)

Khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

d)

Mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ

10.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất

11.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

b)

Thúc đẩy sự phát triển công nghiệp

c)

Lao động dồi dào và tăng hàng năm

d)

Tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh

12.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước

13.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

Sự phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

Phát triển khu công nghiệp tập trung

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng

d)

Sự phát triển kinh tế, mức sống tăng

14.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá

15.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

Nước ta đang phát triển kinh tế thị trường

b)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu

d)

Kinh tế nước ta ngày càng hội nhập toàn cầu

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

Tăng cường hội nhập quốc tế

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Khai thác hiệu quả tài nguyên

d)

Sử dụng hợp lí nguồn lao động

17.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế

18.

Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Nâng cao tỉ trọng ngành nông nghiệp

c)

Nâng cao vị thế kinh tế nhà nước

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

19.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

Địa hình đa dạng

b)

Đất feralit

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nguồn nước

20.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

21.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Các vùng cao nguyên

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

22.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

23.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

24.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

25.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

26.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây lương thực và cây ăn quả

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

27.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Xích đạo

28.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

29.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

30.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

31.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

32.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

33.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

34.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

35.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

Cải tạo nguồn đất đai

b)

Đẩy mạnh thâm canh

c)

Trồng và bảo vệ rừng

d)

Giải quyết lương thực

36.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

37.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

Phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

38.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

Có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

Đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

39.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

Khí hậu và nguồn nước

b)

Địa hình và đất trồng

c)

Khí hậu và đất trồng

d)

Địa hình và khí hậu

40.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

41.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

42.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên

d)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng

43.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc

44.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa

b)

Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên

d)

Tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động

46.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

Phụ phẩm thuỷ sản

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Sản xuất thực phẩm

d)

Sản xuất lương thực

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ

48.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

Trình độ lao động được nâng cao

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

49.

Sự phân hóa của yếu tố chủ yếu nào sau đây cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

a)

Địa hình, đất trồng

b)

Chế độ nhiệt, mưa        

c)

Loại gió thịnh hành

d)

Chế độ nước sông

50.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

51.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

52.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

b)

Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh

54.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

55.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

56.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

57.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

58.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

Khai thác thủy sản

b)

Chế biến thủy sả

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Bảo quản thủy sản

59.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa

b)

Cà Mau - Kiên Giang

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh

60.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

61.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng

63.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường

b)

Nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa

c)

Có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh

d)

Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh

64.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

65.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt

b)

Hệ thống các cảng cá

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

66.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc

67.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn

68.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều

b)

Đầm phá

c)

Ô trũng ở đồng bằng

d)

Rừng ngập mặn

69.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

Trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông

b)

Hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc

c)

Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại

d)

Môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

71.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

72.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng

73.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân

b)

Bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy

d)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

74.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

Khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng

b)

Tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

c)

Đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

Tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

75.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

76.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

a)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

b)

Dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến

c)

Đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn

d)

Khắc phục được thiên tai, bệnh dịch

77.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn

78.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

79.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Rét đậm

b)

Hạn hán

c)

Ngập lụt

d)

Trượt lở đất

80.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã

b)

Nông trường

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản

b)

Thường có nạn cát bay, gió Lào

c)

Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ

d)

Dễ bị hạn hán vào mùa khô

82.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới

b)

Chăn nuôi bò sữa

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Cây công nghiệp

83.

Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

Chăn nuôi trâu

b)

Trồng cây ăn quả

c)

Cây dược liệu

d)

Khai thác hải sản

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Rừng ngập mặn với diện tích lớn

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng

d)

Đất phù sa màu mỡ

85.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là

a)

Bò sữa

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp dài ngày

d)

Gia cầm

86.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

Cây lâu năm và chăn nuôi lợn

b)

Chăn gia cầm và cây hàng năm

c)

Cây hàng năm và cây lâu năm

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

87.

Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do

a)

Các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao

b)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng

c)

Lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm

d)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giống vật nuôi tốt

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?

a)

Những năm gần đây số lượng giảm nhanh

b)

Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa

89.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

Diện tích đất ba dan rộng lớn, thiếu nước vào mùa khô

b)

Các cao nguyên xếp tầng rộng lớn, khí hậu cận xích đạo

c)

Địa hình bán bình nguyên, khí hậu phân hóa rõ rệt theo độ cao

d)

Nguồn nước dồi dào, có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản

90.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất phèn rộng lớn

b)

Khí hậu có một mùa đông lạnh, đất mặn rộng lớn

c)

Đất phù sa màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Ô trũng lớn và bờ biển nhiều vũng, vịnh, đầm phá

91.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Mật độ dân số tương đối thấp và không đều

b)

Điều kiện giao thông vận tải đang được đầu tư.

c)

Tập trung rất nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

d)

Người dân có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

92.

Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên

b)

Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi

c)

Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh

d)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm

93.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

Tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu

b)

Giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn

c)

Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường

d)

Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển

94.

Đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, có mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, thuận lợi nuôi thuỷ sản

c)

Đồng bằng lớn, nhiều đất phèn, có mùa mưa - khô đối lập

d)

Đồng bằng lớn, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh

95.

Xu hướng nào sau đây làm tăng cường thêm sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Tăng cường chuyên môn hóa

b)

Liên hiệp nông - lâm

c)

Hợp tác hóa trong sản xuất

d)

Đẩy mạnh đa dạng hóa

96.

Tây Nguyên có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu phân hóa theo độ cao

b)

Diện tích đất badan lớn

c)

Nguồn nước tưới dồi dào

d)

Công nghiệp chế biến phát triển

97.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

98.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

Nâng cao trình độ công nghệ

b)

Phát triển theo chiều rộng

c)

Phát triển mạnh khai khoáng

d)

Chú trọng thị trường trong nước.

99.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài

100.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn nhân lực trình độ cao

c)

Vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ

d)

Sự đồng bộ của các điều kiện

101.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản

103.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải NamTrung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

104.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

105.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

106.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

107.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

b)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

c)

Mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

108.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

Nguồn lao động có tay nghề ít

c)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

109.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

Tạo thị trường có sức mua lớn

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Tạo việc làm cho người lao động

110.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn

b)

Chính sách của Nhà nước

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng

111.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

b)

Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

112.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua việc

a)

Tích lũy nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm

b)

Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển dịch vụ

c)

Góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước

d)

Phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm

113.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng

114.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn

115.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

116.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Thuỷ năng

117.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

118.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

Thuỷ điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Điện mặt trời

d)

Nhiệt điện

119.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu

c)

Than

d)

Gỗ

120.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

121.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Quảng Ninh

122.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp

b)

Lạp xường

c)

Gạo, ngô

d)

Đường mía

123.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích

b)

Rượu, bia

c)

Gạo, ngô

d)

Nước mắm

124.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

Điện gió

b)

Nhiệt điện

c)

Thuỷ điện

d)

Điện hạt nhân

125.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất

126.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

127.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Điện

128.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

Luyện kim đen

b)

Sản xuất bột giấy

c)

Luyện kim màu

d)

Sản xuất phân đạm

129.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu

c)

Chưa hội nhập với thế giới

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu

130.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn

b)

Sản phẩm chưa đa dạng

c)

Yêu cầu trình độ rất cao

d)

Phân bố đồng đều cả nước

131.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

132.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

133.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

134.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn

b)

Tập trung ở sông suối miền núi

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện

d)

Không làm thay đổi môi trường

136.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

Sản lượng thuỷ điện tăng nhanh

b)

Nguồn điện tăng từ nhập khẩu

c)

Sản lượng điện khí tăng nhanh

d)

Sản lượng điện than tăng nhanh

137.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

Gần nơi có dân cư phân bố đông đúc

b)

Gần các bến cảng và nằm ở ven biển

c)

Gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng

d)

Gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp

138.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?

a)

Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông Mã

b)

Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí

c)

Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều thủy điện nhất

d)

Tỉ trọng sản lượng nhiệt điện rất thấp

139.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu

140.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp

b)

Không có ranh giới địa lí xác định

c)

Thủ tướng Chính phủ quyết định

d)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa

141.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Giá trị sản xuất

c)

Trình độ lao động

d)

Nguồn vốn đầu tư

142.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có quy mô rất lớn ở nước ta?

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Cần Thơ

d)

Biên Hòa

143.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

144.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Ranh giới không xác định

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài

145.

Phát biểu nào sau đây đúng về các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Thúc đẩy liên kết ngành và vùng

b)

Hạn chế sự ô nhiễm môi trường

c)

Phát triển đồng đều các vùng miền

d)

Phân bố đồng đều khắp lãnh thổ

146.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng phát triển các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Phát triển khu công nghiệp sinh thái

b)

Phát triển cách xa các khu đô thị lớn

c)

Giảm sự phụ thuộc vào vốn đầu tư

d)

Phân bố đồng đều hơn giữa các vùng

147.

Phát biểu nào sau đây đúng với các khu công nghệ cao ở nước ta?

a)

Do Chính phủ thành lập

b)

Chỉ sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

d)

Phân bố rộng rãi ở các vùng

148.

Nước ta có bao nhiêu khu công nghệ cao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

149.

Khu công nghệ cao Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Đồng Nai

150.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đông Nam Bộ là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao bậc nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp hàng đầu cả nước

b)

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau

151.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp chủ yếu nhằm mục đích

a)

Sản xuất để phục vụ tiêu dùng

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp

d)

Tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp

152.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Nâng cao giá trị xuất khẩu

c)

Chuyển dịch cơ cấu lao động

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

153.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sự thay đổi của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Đặc điểm nguồn lao động

b)

Cách mạng công nghiệp

c)

Biến động của thị trường

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

154.

Việc hình thành các khu công nghệ cao có tác động chủ yếu đến hàng hóa công nghiệp là

a)

Đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm

b)

Tăng nhanh về sản lượng

c)

Nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh

d)

Hạn chế sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu

155.

Việc hình thành các khu công nghiệp ở nước ta vẫn còn khó khăn chủ yếu do

a)

Ít khoáng sản

b)

Cơ sở hạ tầng hạn chế

c)

Thiếu lao động

d)

Có nhiều loại thiên tai

156.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta?

a)

Các khu công nghiệp tâp trung do Chính phủ quyết định thành lập

b)

Các khu công nghệ cao được thành lập ở nơi có điều kiện thuận lợi

c)

Các trung tâm công nghiệp có thể chia thành nhiều loại khác nhau

d)

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở vùng Bắc Trung Bộ

157.

Phát biểu nào sau đây không đúng về trung tâm công nghiệp của nước ta?

a)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp rất lớn

b)

Trung tâm công nghiệp có thể chia thành nhiều loại khác nhau

c)

Được hình thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chỉ tập trung sản xuất các sản phẩm nhằm mục đích xuất khẩu

158.

Sự khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

Không có dân cư sinh sống

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi

c)

Không có ranh giới rõ ràng

d)

Không đều theo lãnh thổ

159.

Các khu công nghiệp thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư

160.

Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ