wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK1 SINH 10 - BTX

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.

b)

Tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh, còn tế bào nhân thực thì có.

c)

Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.

d)

Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.

2.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể.

b)

Ti thể.

c)

Nhân.

d)

Bộ máy Golgi.

3.

Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là:

a)

tế bào vi khuẩn.

b)

tế bào động vật.

c)

tế bào thực vật.

d)

tế bào nấm men.

4.

Sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

tế bào nhân sơ có màng sinh chất.

b)

tế bào nhân thực có chất di truyền.

c)

tế bào nhân sơ có nhân.

d)

tế bào nhân thực có ti thể.

5.

Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có.

a)

màng sinh chất.

b)

tốc độ sinh sản cao hơn.

c)

kích thước nhỏ hơn.

d)

các bào quan có màng bao bọc.

6.

Bào quan nào sau đây có ở tế bào người?

a)

Không bào co bóp.

b)

Lục lạp.

c)

Lysosome.

d)

Không bào trung tâm.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.

b)

Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.

c)

Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

8.

Thành phần nào sau đây không phải là của một tế bào nhân sơ?

a)

DNA.

b)

Lưới nội chất.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ribosome.

9.

Ở nhiều tế bào vi khuẩn, plasmid là ...(1).. nhỏ, có khả năng ..(2).. với DNA ở vùng nhân. Plasmid chứa một số gene hỗ trợ cho sự sinh trưởng của vi khuẩn như gene kháng kháng sinh. Nội dung thích hợp của (1), (2) lần lượt là:

a)

RNA/ liên kết.

b)

DNA thẳng/ nhân đôi cùng.

c)

DNA vòng/ nhân đôi độc lập.

d)

RNA / di truyền độc lập.

10.

Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là:

a)

Màng sinh chất.

b)

Roi.

c)

Lông.

d)

Vỏ nhầy.

11.

Kích thước của hầu hết các tế bào động vật và thực vật vào khoảng:

a)

0,1 -0,2 μm.

b)

0,5-5,0 μm.

c)

10-100 μm.

d)

1,0-2,0 mm.

12.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm men.

13.

Màng sinh chất.

a)

cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

b)

ngăn không cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

c)

được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép.

d)

được cấu tạo chủ yếu bởi lớp lipid kép.

14.

Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?

a)

Phospholipid và triglyceride.

b)

Phospholipid và protein.

c)

Carbohydrate và protein.

d)

Glycoprotein và cholesterol.

15.

Phân tử nào sau đây định vị ở cả hai lớp lipid kép?

a)

Protein xuyên màng.

b)

Protein bám màng.

c)

Cholesterol.

d)

Oligosaccharide.

16.

Phân tử nào sau đây không nằm trong lớp lipid kép?

a)

Protein xuyên màng.

b)

Glycolipid.

c)

Glycoprotein.

d)

Protein bám màng.

17.

Cặp phân tử nào sau đây tương ứng với cặp chức năng duy trì tính lỏng của màng/ nhận biết tế bào?

a)

Glycolipid/ cholesterol.

b)

Glycolipid/ glycoprotein.

c)

Cholesterol/ glycoprotein.

d)

Phospholipid/ cholesterol.

18.

Trong số các chức năng sau, chức năng nào là của glycoprotein và glycolipid ở màng tế bào động vật?

a)

Vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng.

b)

Vận chuyển tích cực các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng.

c)

Tăng tính lỏng của màng ở nhiệt độ thấp.

d)

Đảm bảo sự phân biệt một loại tế bào với một loại tế bào khác ở xung quanh.

19.

Cholesterol trong màng sinh chất của tế bào một số loài động vật.

a)

làm cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào động vật.

b)

làm cho các phân tử lipid và protein chuyển động trong màng sinh chất.

c)

làm cho màng giữ trạng thái lỏng dễ dàng hơn khi nhiệt độ tế bào giảm.

d)

làm cho màng kém linh hoạt, cho phép nó chịu được áp lực lớn hơn từ bên trong tế bào.

20.

Một tế bào động vật thiếu oligosaccharide trên bề mặt ngoài của màng tế bào có khả năng sẽ bị suy giảm chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất ngược gradient nồng độ.

b)

Thông tin giữa các tế bào.

c)

Liên kết với bộ khung tế bào.

d)

Tạo rào cản đối với sự khuếch tán của các phân tử tích điện.

21.

Tế bào biểu mô ở người bị bệnh xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động đến khả năng vận chuyển ion Cl- ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng này?

a)

Cholesterol.

b)

Phospholipid.

c)

Glycolipid.

d)

Protein.

22.

Cấu trúc hay vị trí nào sau đây là nơi định vị của các sợi nhiễm sắc trong tế bào nhân thực?

a)

Lỗ màng nhân.

b)

Chất nhân.

c)

Màng nhân.

d)

Nhân con.

23.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

24.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân sơ là?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

25.

Ở nhân tế bào nhân thực, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

Màng nhân chỉ có một màng duy nhất.

b)

Màng nhân gắn với lưới nội chất.

c)

Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân.

d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân.

26.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Chất nhân chứa các sợi nhiễm sắc và nhiều phân tử khác như enzyme, RNA, nucleotide, ...

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ cho phép cả các phân tử lớn như RNA, protein đi qua.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

27.

Nhân điều khiển các hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắc thể để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

28.

Trong tế bào nhân thực, nhân có vai trò:

a)

là trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

là nơi tổng hợp protein cho tế bào.

c)

hình thành nên thoi vô sắc.

d)

duy trì hình dạng tế bào.

29.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc.

b)

Chi chứa ribosome và nhân tế bào.

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Bào tương, hệ thống nội màng, các bào quan và bộ khung tế bào.

30.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân hoặc nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân hoặc nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

31.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzyme quang hợp?

a)

màng trong của lục lạp.

b)

màng ngoài của lục lạp.

c)

màng của thylakoid.

d)

chất nền của lục lạp.

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

b)

Trong ti thể có chứa DNA và ribosome.

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhận trong gấp khúc.

33.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.

34.

Bào quan ti thể có những chức năng nào sau đây?

1. Chuyển hóa năng lượng thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

2. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

3. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 2, 3.

35.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp.

a)

Làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng.

b)

Có màng DNA dạng vòng và ribosome.

c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào.

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi.

36.

Cấu trúc hay vị trí nào sau đây là nơi định vị của các sợi nhiễm sắc trong tế bào nhân thực?

a)

Lỗ màng nhân.

b)

Chất nhân.

c)

Màng nhân.

d)

Nhân con.

37.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:

a)

Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

b)

Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

d)

Có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.

38.

Cho các ý sau đây:

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào.

(2)Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau.

(3) Phân chia tế bào thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa).

(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid.

(5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

39.

Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?

a)

Lysosome.

b)

Peroxisome.

c)

Ti thể.

d)

Túi vận chuyển.

40.

Bộ máy Gôngi có cấu tạo.

a)

Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng tách biệt nhau) theo hình vòng cung.

b)

Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng thông với nhau) theo hình vòng cung.

c)

Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng tách biệt nhau) theo hình vòng tròn.

d)

Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng thông với nhau) theo hình vòng tròn.

41.

Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào?

a)

Trong bào tương.

b)

Trên màng lưới nội chất.

c)

Trên màng trong ti thể.

d)

Trên màng sinh chất.

42.

Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?

a)

Màng trong ti thể hầu như không có các protein.

b)

Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp.

c)

Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất.

d)

Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết.

43.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

44.

Thylakoid được định vị.

a)

giữa hai màng của lục lạp.

b)

trên màng ngoài của lục lạp.

c)

phía bên trong màng trong của lục lạp.

d)

phía bên ngoài của lục lạp.

45.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Màng sinh chất.

46.

Một nhà sinh học nghiên lá cây và sau đó li tâm phân đoạn để tách các bào quan. Các bào quan trong một phân đoạn nặng hơn sản xuất ATP trong điều kiện có ánh sáng, trong khi đó các bào quan trong phân đoạn nhẹ hơn có thể sản xuất ATP trong bóng tối. Các phân đoạn nặng hơn và nhẹ hơn có nhiều khả năng chứa thành phần tương ứng là.

a)

ti thể và lục lạp.

b)

peroxisome và lục lạp.

c)

lục lạp và peroxisome.

d)

lục lạp và ti thể.

47.

Hầu hết quá trình tổng hợp màng mới diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Lưới nội chất.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

48.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid?

a)

Ribosome.

b)

Peroxisome.

c)

Lưới nội chất trơn.

d)

Ti thể.

49.

Cấu trúc nào là nơi tổng hợp các protein có thể được xuất ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Lysosome.

d)

Bộ máy Golgi.

50.

Các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA bao gồm.

a)

ribosome.

b)

Ti thể.

c)

luc lap.

d)

Ti thể và lục lạp.

51.

Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua.

a)

lưới nội chất và bộ máy Golgi.

b)

nhân và bộ máy Golgi.

c)

lưới nội chất và lysosome.

d)

nhân và ti thể.

52.

Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Lysosome

53.

Thành phần nào sau đây sản xuất và sửa đổi các protein sẽ được tiết ra ngoài tế bào?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Không bào

c)

Lysosome

d)

Peroxisome

54.

Khi phân tử nước di chuyển từ đất vào không bào của một tế bào lông hút ở rễ, nó phải đi qua một số thành phần cấu trúc của tế bào. Trật tự nào sau đây thể hiện các cấu trúc mà phân tử nước sẽ lần lượt đi qua?

a)

Màng sinh chất → thành tế bào → tế bào chất → màng không bào.

b)

Thành tế bào → màng sinh chất → bào tương → màng không bào.

c)

Thành tế bào → tế bào chất → màng sinh chất → màng không bào.

d)

Màng không bào → thành tế bào → màng sinh chất → bào tương.

55.

Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Không bào trung tâm

d)

Bộ máy Golgi

56.

Tế bào nào sẽ làm mẫu nghiên cứu tốt nhất về lysosome?

a)

Tế bào cơ.

b)

Tế bào biểu mô.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào bạch cầu chuyên thực bào.

57.

Bào quan nào sau đây không được ghép đúng với chức năng của nó?

a)

Bộ máy Golgi – sửa đổi, đóng gói và vận chuyển protein.

b)

Lysosome – phân giải các phân tử lớn.

c)

Peroxisome – tổng hợp ATP.

d)

Lưới nội chất – tổng hợp lipid.

58.

Sự giống nhau giữa hai bào quan ti thể và lục lạp thể hiện ở chỗ chúng đều có cấu tạo màng và có chứa:

a)

DNA vòng, các ribosome và hệ enzyme đặc thù.

b)

DNA vòng, chất nền (stroma) và các hạt nhỏ (grana).

c)

Các ribosome, hệ enzyme, hệ sắc tố.

d)

Cùng một hệ enzyme.

59.

Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là gì?

1. Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

2. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mào lồi, còn màng trong của lục lạp thì trơn, không gấp nếp.

3. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

4. Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp có ở tế bào thực vật.

5. Ti thể có chứa DNA còn lục lạp không chứa DNA.

a)

1, 2, 3, 5.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

1, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 3, 4.

60.

Mối quan hệ nào sau đây giữa các thành phần cấu trúc tế bào và chức năng của chúng là đúng?

a)

Thành tế bào: hỗ trợ, bảo vệ.

b)

Lục lạp: vị trí chính của hô hấp tế bào.

c)

Nhiễm sắc thể: bộ khung của nhân.

d)

Ribosome: tiết protein.

61.

Hình bên là cấu trúc của ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bào quan này có cấu trúc màng kép.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bào quan này là “nhà máy năng lượng” của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bào quan này giúp chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình bên là sơ đồ mô tả tế bào động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thành phần a trong hình là màng tế bào, giữ chức năng kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào và điều khiển hầu hết hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thành phần b trong hình là tế bào chất, giữ chức năng chứa các bào quan và là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thành phần c trong hình là nhân con, giữ chức năng điều khiển hầu hết hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

(1) là cấu trúc có nhiều nhất trong tế bào cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

(4) là cấu trúc tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

(7) là nơi tổng hợp lipid, carbohydrate.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

(9) là cấu trúc rất phát triển trong tế bào tuyến tụy tế bào bạch cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu 1. Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?

a)

Lớn và kị nước.

b)

Lớn và ưa nước.

c)

Nhỏ và kị nước.

d)

Tích điện.

74.

Câu 2. Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển.

a)

các phân tử lớn ra khỏi tế bào.

b)

một tế bào vào trong một tế bào khác.

c)

chất lỏng vào trong tế bào.

d)

các phân tử kị nước vào trong tế bào.

75.

Câu 3. Sự xuất bào là.

a)

hình thức vận chuyển thụ động.

b)

cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác.

c)

quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất.

d)

hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.

76.

Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì?

a)

Không xác định.

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

77.

Sự vận chuyển của các phân tử nước từ môi trường vào tế bào chất xảy ra ở.

a)

Môi trường đẳng trương.

b)

Dung dịch đẳng trương.

c)

Dung dịch ưu trương.

d)

Dung dịch nhược trương.

78.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ.

d)

Chất có kích thước lớn.

79.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào nhận định nào sai?

a)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phothpolipid.

c)

Các phân tử nước thấm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

80.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên?

a)

Một áp suất phân cách.

b)

Một áp suất thẩm thấu.

c)

Một áp suất vận chuyển.

d)

Một áp suất chất tan.

81.

Các bơm đặc hiệu trong phương thức vận chuyển chủ động các chất có bản chất là.

a)

Protein.

b)

Polysaccharide.

c)

Lipid.

d)

RNA.

82.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là.

a)

Xuất nhập bào.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Khuếch tán trực tiếp.

83.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào, nhận định nào sai?

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.

c)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

Khi vận chuyển chủ động, bơm protein luôn chỉ vận chuyển một chất.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận chuyển chủ động?

a)

Cần ATP.

b)

Dùng để vận chuyển nước.

c)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn.

d)

Cần kênh protein đặc hiệu.

85.

Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ:

a)

Không có sự trao đổi nước qua màng.

b)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ.

c)

Thu nước.

d)

Mất nước.

86.

Trong môi trường đẳng trương:

a)

Không có sự di chuyển của nước qua màng tế bào.

b)

Nước ra khỏi tế bào.

c)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ.

d)

Nước vào tế bào.

87.

Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình

a)

khuếch tán.

b)

thẩm thấu.

c)

nhập bào.

d)

vận chuyển chủ động.

88.

Nước muối sinh li là dung dịch nhược trương so với dịch tế bào ở người

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nước muối sinh lí là dung dịch ưu trương so với dịch tế bào ở vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong nước muối sinh lí, lượng nước ra và vào tế bào người bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nên cho thêm NaCl vào nước muối sinh lí để tăng hiệu quả sát khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?

a)

NADPH.NADPH.

b)

ATP.

c)

ADPH.

d)

FADH2.

93.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Quang năng.

b)

Điện năng.

c)

Hóa năng.

d)

Cơ năng.

94.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong.

a)

tế bảo chất.

b)

ti thể.

c)

riboxom.

d)

lục lạp.

95.

Hoạt động nào sau đây của tế bào không tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Tổng hợp các chất.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Sinh công cơ học.

96.

Đồng hoá là.

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

97.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất nền.

c)

Tích trữ năng lượng.

d)

Tham gia vào quang hợp.

98.

Quá trình dị hóa gắn liền với hiện tượng.

a)

tích trữ năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ.

d)

chuyển động năng thành thế năng.

99.

Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình.

a)

dị hóa.

b)

thủy phân.

c)

nhân giải các chất.

d)

tổng hợp các chất.

100.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành.

a)

base nitro adenine

b)

ADP.

c)

đường ribose.

d)

hợp chất cao năng.

101.

Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng.

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp tất các chất.

102.

Dựa vào trạng thái sẵn sang sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là.

a)

cơ năng và quang năng.

b)

hóa năng và động năng.

c)

thể năng và động năng.

d)

hóa năng và nhiệt năng.

103.

Trong các ứng enzyme, chất ức chế hoạt động theo cơ chế nào sau đây?

a)

Phân hủy enzyme.

b)

Phân hủy cơ chất.

c)

Làm biến đổi cấu hình của enzyme.

d)

Làm biến đổi cấu hình cơ chất.

104.

Trong các phản ứng enzyme, cơ chất là.

a)

sản phẩm được tạo thành.

b)

chất tham gia phản ứng.

c)

làm biến đổi enzyme sau phản ứng.

d)

thành phần cấu tạo của enzyme.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về enzyme?

a)

Có hoạt tính mạnh.

b)

Có tính chuyển hóa cao.

c)

Có vai trò làm tang tốc độ phản ứng.

d)

Bị biến đổi sau phản ứng.

106.

Hoạt động nào sau đây không phải là của enzyme?

a)

Xúc tác cho các phản ứng trao đổi chất.

b)

Làm tăng tốc độ của phản ứng.

c)

Điều hòa các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Vận chuyển các chất.

107.

Vị trí A, tại đó tốc độ phản ứng bị giới hạn bởi nồng độ enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Vị trí B, tại đó tất cả enzyme đều gắn với phân tử cơ chất.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Tại nồng độ D, tất cả phân tử cơ chất đều gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trong khoảng C đến D khi nồng độ cơ chất tăng thì lượng sản phẩm thu được tăng.

a)

Đúng

b)

Sai