wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

2.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa thay đổi theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

3.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

4.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

các yếu tố đầu vào giảm.

d)

chi phí sản xuất không đổi.

5.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang rơi vào trạng thái

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

6.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tự nhiên.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

7.

Nguyên nhân chủ quan nào dưới đây dẫn đến người lao động rơi vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

8.

Người lao động rơi vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

9.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm?

a)

Thị trường lao động.

b)

Thị trường tài chính.

c)

Thị trường tiền tệ.

d)

Thị trường công nghệ

10.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyền được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

11.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

12.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

13.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

14.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Cần cù.

b)

Trách nhiệm.

c)

Trung thực.

d)

Lừa đảo.

15.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

(a)  

16.

Với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực.

b)

Trách nhiệm.

c)

Có nguyên tắc.

d)

Gắn kết các lợi ích.

17.

Khẳng định nào dưới đây không thể hiện vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

c)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh

18.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hóa, dịch vụ chi tiêu có kế hoạch, phù hợp nhu cầu bản thân là thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lý.

19.

Yếu tố nào dưới đây đã tác động đến những thay đổi của công ty như ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hấp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất?

a)

Cung.

b)

Lao động.

c)

Cạnh tranh.

d)

Việc làm.

20.

Người tiêu dùng có xu hướng thắt chặt chi tiêu do sự tác động của

4 lines
21.

yển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất?

a)

Cung.

b)

Lao động.

c)

Cạnh tranh.

d)

Việc làm.

22.

Người tiêu dùng có xu hướng thắt chặt chi tiêu do sự tác động của khủng hoảng kinh tế là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lý.

23.

Người tiêu dùng cân nhắc việc chi tiêu dựa trên mức thu nhập thực tế của bản thân mình là phù hợp đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lý.

24.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động trực tiếp tới cầu về hàng hóa của người tiêu dùng?

a)

Giá cả.

b)

Thu nhập.

c)

Xu hướng tiêu dùng.

d)

Hành vi tiêu dùng.

25.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý tưởng kinh doanh của các doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ chi phí đăng kiểm.

b)

Miễn phí 100% phí trước bạ.

c)

Trích 10% lợi nhuận làm từ thiện.

d)

Giảm 20 triệu đồng xe nhập khẩu.

26.

Các doanh nghiệp D và H cùng đưa ra các chính sách khuyến mại hấp dẫn để thu hút khách hàng phù hợp với hiện tượng nào dưới đây trong nền kinh tế thị trường?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Khủng hoảng.

27.

Từ sự hỗ trợ của chính phủ và các chính sách khuyến mại của các doanh nghiệp, dự báo mối quan hệ cung cầu về ô tô trong nước giai đoạn cuối năm 2024 sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu đều tăng.

d)

Cung và cầu đều giảm.

28.

Với cơ chế hỗ trợ về thuế của chính phủ, cung về mặt hàng ô tô trong nước dự báo sẽ

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

cân bằng.

d)

Khủng hoảng.

Similar Resources on Wayground