wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 _ Ôn tập cuối kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Độ dịch chuyển là

a)

vector

b)

đại lượng vô hướng

c)

hướng từ điểm đầu đến điểm cuối

d)

luôn dương hoặc bằng 0

2.

Quãng đường là

a)

vector

b)

đại lượng vô hướng

c)

hướng từ điểm đầu đến điểm cuối

d)

luôn dương hoặc bằng 0

e)

có thể âm

3.

Chỉ ra các đại lượng có hướng

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

gia tốc

d)

tốc độ

e)

vận tốc

4.

Chỉ ra các đại lượng vô hướng

a)

lực

b)

quãng đường

c)

gia tốc

d)

tốc độ

e)

vận tốc

5.

Giá trị vận tốc tức thời trong các quá trình chuyển động biến đổi, rơi tự do có thể tính thông qua biểu thức nào

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=sΔtv=\frac{s}{\Delta t}

c)

v=g.tv=g.t

d)

v=dΔtv=\frac{d}{\Delta t}

6.

Khi vật đi cùng chiều dương

a)

độ dịch chuyển d>0

b)

vận tốc v>0

c)

độ dịch chuyển d<0

d)

vận tốc v<0

e)

tốc độ v>0

7.

Khi vật đi ngược chiều dương

a)

độ dịch chuyển d>0

b)

vận tốc v>0

c)

độ dịch chuyển d<0

d)

vận tốc v<0

e)

tốc độ v>0

8.

Vật đi nhanh dần đều thì

a)

a>0

v>0

b)

a<0

v<0

c)

a>0

v<0

d)

a<0

v>0

e)

a=0

v>0

9.

Vật đi chậm dần đều thì

a)

a>0

v>0

b)

a<0

v<0

c)

a>0

v<0

d)

a<0

v>0

e)

a=0

v>0

10.

gia tốc a=0 khi

a)

Hợp lực F=0

b)

vật chuyển động thẳng đều.

c)

vật đứng yên

d)

vật rơi tự do

e)

xét chuyển động ném ngang khi chiếu lên phương ngang

11.

Tính chất của chuyển động rơi tự do là

a)

nhanh dần đều

b)

gia tốc g

c)

vật phải rất nặng

d)

lực cản không khí rất lớn

e)

chậm dần đều

12.

Các biểu thức thường dùng trong bài toán chuyển động biến đổi đều

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=dΔtv=\frac{d}{\Delta t}

c)

a=vv0Δta=\frac{v-v_0}{\Delta t}

d)

v02v2=2.a.dv_0^2-v^2=2.a.d

e)

d=v0.t+a.t22d=v_0.t+\frac{a.t^2}{2}

13.

Các biểu thức thường dùng trong bài toán chuyển động biến đổi đều

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=dΔtv=\frac{d}{\Delta t}

c)

a=v0vΔta=\frac{v_0-v}{\Delta t}

d)

v2v02=2.a.dv^2-v_0^2=2.a.d

e)

d=v0.t+a.t22d=v_0.t+\frac{a.t^2}{2}

14.

trong chuyển động rơi tự do

a)

vchm đa^ˊt=v02+2ghv_{chạm\ đất}=\sqrt[]{v_0^2+2gh}

b)

vchm đa^ˊt=2hgv_{chạm\ đất}=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

vchm đa^ˊt=2ghv_{chạm\ đất}=\sqrt[]{2gh}

d)

trơi=2hgt_{rơi}=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

e)

trơi=v02hgt_{rơi}=v_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

15.

trong chuyển động ném ngang

a)

vchm đa^ˊt=v02+2ghv_{chạm\ đất}=\sqrt[]{v_0^2+2gh}

b)

vchm đa^ˊt=2hgv_{chạm\ đất}=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

vchm đa^ˊt=2ghv_{chạm\ đất}=\sqrt[]{2gh}

d)

trơi=2hgt_{rơi}=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

e)

L=v02hgL=v_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

16.

Trong chuyển động ném ngang

a)

mang tính chất rơi tự do trên phương thẳng đứng.

b)

mang tính chất thẳng đều trên phương thẳng đứng.

c)

mang tính chất chuyển động thẳng đều trên phương ngang.

d)

Quỹ đạo là nhánh parabol

e)

Quỹ đạo là đường cong bất kì.

17.

Theo định luật II Newton

a)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

b)

F cuˋng hướng a\overrightarrow{F}\ cùng\ hướng\ \overrightarrow{a}

c)

F ngược hướng a\overrightarrow{F}\ ngược\ hướng\ \overrightarrow{a}

d)

F=m.aF=m.a

e)

Trng lượng P=m.gTrọng\ lượng\ P=m.g

18.

Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton là

a)

2 lực cân bằng

b)

2 lực trực đối

c)

cùng tính chất

d)

xuất hiện và biến mất đồng thời

e)

cùng tác dụng lên một vật

19.

Lực gây ra

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

gia tốc

d)

vận tốc

e)

biến dạng

20.

Giá trị của một đại lượng Vật lí

a)

có thể bằng 0

b)

luôn dương

c)

có thể âm, dương

21.

Độ lớn của một đại lượng Vật lí

a)

có thể bằng 0

b)

luôn dương

c)

có thể âm, dương

22.

Có thể tính độ dịch chuyển trong chuyển động biến đổi đều bằng cách

a)

tính diện tích đồ thị v-t

b)

áp dụng d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}

c)

tính diện tích đồ thị d-t

23.

đổi m/s sang km/h

a)

nhân 3,6

b)

chia 3,6

24.

đổi km/h sang m/s

a)

nhân 3,6

b)

chia 3,6

25.

Em đã ôn tập rất tốt, thầy tặng em một phần thưởng

a)

nhận thưởng

b)

phải nhận!!!